Các MCCB tổng của các tủ động lực có thông số t-ơng tự các áptômát nhánh t-ơng ứng trong tủ phân phối, kết quả lựa chọn ghi trong bảng 4.3.. Bảng 4.3 - Kết quả lựa chọn MCCB tổng trong c
Trang 1Chương 20:
Lựa chọn thiết bị trong các tủ
động lực và dây dẫn đến các thiết bị của phân x-ởng
Hình 4.4 - Sơ đồ tủ động lực
1 Các MCCB tổng của các tủ động lực có thông số t-ơng tự các áptômát nhánh t-ơng ứng trong tủ phân phối, kết quả lựa chọn ghi trong bảng 4.3
Bảng 4.3 - Kết quả lựa chọn MCCB tổng trong các TĐL
Tủ động
lực I tt (A) Loại (A) I đm U (V) đm (kA) I cắt N cực Số
ĐL1 79,4 NS100N 100 415 25 4
ĐL2 68,26 NS100N 80 415 25 4
ĐL3 48,6 C60H 50 415 15 4
ĐL4 136,74 NS160N 160 415 36 4
ĐL5 67,20 NS100N 80 415 25 4
AT
A
Trang 2ĐL6 49 C60H 50 415 15 4
2 Các MCCB đến các thiết bị và nhóm thiết bị trong các tủ
động lực cũng đ-ợc chọn theo các điều kiện đã nêu ở phần trên Ví
dụ chọn MCCB cho đ-ờng cáp từ TĐLI đến máy tiện ren 4,5 kW và
máy tiện tự động 5,1 kW , cos = 0,6:
Uđm.A Uđm.m = 0,38 kV
Iđm.A Itt =
m dm
tt
U
P
.
cos
38 , 0 6 , 0 3
1 , 5 5 ,
4 = 24,31 A
Chọn MCB loại NC45a do hãng Merlin Gerin chế tạo có Iđm.A
= 25 A;
Icắt N = 4,5 kA; Uđm.A = 400 V; 4 cực
Các đ-ờng cáp theo điều kiện phát nóng cho phép:
khc Icp Itt
Trong đó:
Itt - dòng điện tính toán của động cơ
Icp - dòng điện phát nóng cho phép t-ơng ứng với từng loại dây, từng tiết diện
khc - hệ số hiệu chỉnh, lấy khc = 1
và kiểm tra phối hợp với thiết bị bảo vệ của cáp, khi bảo vệ bằng áptômát:
Icp
5 , 1
25 , 1 5 , 1
dmA
I
Ví dụ: Chọn cáp từ tủ ĐL1 đến máy tiện ren 4,5 kW và máy
tiện tự động 5,1 kW,
cos = 0,6
Trang 3Icp Itt = 24,23 A
Icp
5 , 1
25 , 1 5 , 1
dmA
I
5 , 1
25 25 ,
Kết hợp hai điều kiện trên ta chọn cáp đồng bốn lõi cách điện PVC do hãng Lens chế tạo tiết diện 2,5 mm2 với Icp = 31 A Cáp
đ-ợc đặt trong ống thép có đ-ờng kính 3/4" chôn d-ới nền phân x-ởng
3 Các MCCB, MCB và đ-ờng cáp khác đ-ợc chọn t-ơng tự, kết quả ghi trong bảng 4.4 Do công suất của các thiết bị trong phân x-ởng không lớn và đều đ-ợc bảo vệ bằng áptômát nên ở đây không tính toán ngắn mạch trong phân x-ởng để kiểm tra các thiết
bị lựa chọn theo điều kiện ổn định động và ổn định nhiệt
Trang 4Bảng 4.4 - Kết quả chọn MCB trong các TĐL và cáp đến các
thiết bị
Tên máy trê
n b.v ẽ
P tt
(k W)
I tt (A) diện Tiết (A I cp
)
D ô.t
hép
Mã
hiệu I m đ
(A )
I kddt /1 ,5 (A)
Nhóm 1
Máy tiện ren 1 4,5
0
11,4 0
4G2, 5
31 3/4
"
NC45 a
16 20,83
Máy tiện tự động 2 5,1
0 12,91 4G2,5 31 3/4" NC45a 16 20,83 Máy tiện tự động 2 5,1
0 12,91 4G2,5 31 3/4" NC45a 16 26,67 Máy tiện tự động 2 5,1
0 12,91 4G2,5 31 3/4" NC45a 16 26,67 Máy tiện tự động 3 14,
0
35,4 5
4G4 42 3/4
"
NC45 a
40 33,33
Máy tiện tự động 3 14,
0
35,4 5
4G4 42 3/4
"
NC45 a
40 33,33
Máy tiện tự động 4 5,6
0
14,1 8
4G2, 5
31 3/4
"
NC45 a
16 26,67
Máy tiện tự động 4 5,6
0 14,18 4G2,5 31 3/4" NC45a 16 26,67 Máy tiện tự động 5 2,2
0 5,57 4G1,5 23 3/4" NC45a 6 5,00 Máy tiện 6 1,7
0 4,30 4G1,5 23 3/4" NC45a 6 20,83 Máy phay vạn
năng
7 3,4
0
8,61 4G1,
5
23 3/4
"
NC45 a
10 20,83
Máy phay vạn
năng
7 3,4
0
8,61 4G1,
5
23 3/4
"
NC45 a
10 20,83
Trang 5Máy phay ngang 8 1,8
0 4,56 4G1,5 23 3/4" NC45a 6 20,83 Máy phay đứng 9 14,
0
35,4 5
4G4 42 3/4
"
NC45 a
40 33,33
Máy phay đứng 9 14,
0
35,4 5
4G4 42 3/4
"
NC45 a
40 33,33
Nhóm 2
Máy phay đứng 10 7,0
0 17,73 4G1,5 23 3/4" NC45a 20 20,83 Máy bào ngang 12 9,0
0 22,79 4G1,5 23 3/4" NC45a 25 20,83 Máy bào ngang 12 9,0
0 22,79 4G1,5 23 3/4" NC45a 25 20,83 Máy xọc 13 8,4
0
21,2 7
4G1, 5
23 3/4
"
NC45 a
25 20,83
Máy xọc 13 8,4
0
21,2 7
4G1, 5
23 3/4
"
NC45 a
25 20,83
Máy xọc 13 8,4
0
21,2 7
4G1, 5
23 3/4
"
NC45 a
25 20,83
Máy xọc 14 2,8
0 7,09 4G1,5 23 3/4" NC45a 10 20,83
M khoan vạn
năng 15 4,50 11,40 4G1,5 23 3/4" NC45a 16 16,67 Máy doa ngang 16 4,5
0 11,40 4G1,5 23 3/4" NC45a 16 20,83
M khoan h-ớng
tâm
17 1,7
0
4,30 4G1,
5
23 3/4
"
NC45 a
6 20,83
Máy mài phẳng 18 9,0
0
22,7 9
4G1, 5
23 3/4
"
NC45 a
25 20,83
Máy mài phẳng 18 9,0
0
22,7 9
4G1, 5
23 3/4
"
NC45 a
25 20,83
Máy mài tròn 19 5,6
0 14,18 4G1,5 23 3/4" NC45a 16 20,83 Máy mài trong 20 2,8
0 7,09 4G1,5 23 3/4" NC45a 10 20,83
Trang 6Nhóm 3
Máy mài 11 2,0
0
5,57 4G1,
5
23 3/4
"
NC45 a
6 16,67
Máy mài dao cắt
gọt
21 2,8
0
7,09 4G1,
5
23 3/4
"
NC45 a
10 8,33
M mài sắc vạn
năng
22 0,6
5
1,65 4G1,
5
23 3/4
"
NC45 a
6 5,00
Máy khoan bàn 23 0,6
5 1,65 4G1,5 23 3/4" NC45a 6 5,00 Máy khoan bàn 23 0,6
5 1,65 4G1,5 23 3/4" NC45a 6 5,00 M.ép kiểu trục
khuỷu 24 1,70 4,30 4G1,5 23 3/4" NC45a 6 5,00 Máy mài phá 27 3,0
0
7,60 4G1,
5
23 3/4
"
NC45 a
10 8,33
C-a tay 28 1,3
5
3,42 4G1,
5
23 3/4
"
NC45 a
6 5,00
C-a máy 29 1,7
0
4,30 4G1,
5
23 3/4
"
NC45 a
6 5,00
Nhóm 4
Lò điện kiểu
buồng 31 30,0 47,98 4G6 54 3/4" NC45a 50 41,67
Lò điện kiểu
đứng
32 25,
0
39,9 8
4G4 42 3/4
"
NC45 a
40 33,33
Lò điện kiểu bể 33 30,
0
47,9 8
4G6 54 3/4
"
NC45 a
50 41,67
Bể điện phân 34 10,
0
15,9 9
4G1, 5
23 3/4
"
NC45 a
16 13,33
Nhóm 5
Máy tiện ren 43 10,
0 25,32 4G2,5 31 3/4" NC45a 32 26,67 Máy tiện ren 43 10,
0 25,32 4G2,5 31 3/4" NC45a 32 26,67 Máy tiện ren 44 7,0
0
17,7 3
4G1, 5
23 3/4
"
NC45 a
20 16,67
Trang 7Máy tiện ren 45 4,5
0 11,40 4G1,5 23 3/4" NC45a 16 16,67 Máy phay ngang 46 2,8
0
7,09 4G1,
5
23 3/4
"
NC45 a
10 20,83
Máy phay vạn
năng
47 2,8
0
7,09 4G1,
5
23 3/4
"
NC45 a
10 20,83
Máy phay răng 48 2,8
0
7,09 4G1,
5
23 3/4
"
NC45 a
10 16,67
Máy xọc 49 2,8
0
7,09 4G1,
5
23 3/4
"
NC45 a
10 13,33
Máy bào ngang 50 7,6
0 19,25 4G4 42 3/4" NC45a 20 33,33 Máy bào ngang 50 7,6
0 19,25 4G4 42 3/4" NC45a 20 33,33 Máy mài tròn 51 7,0
0 17,73 4G1,5 23 3/4" NC45a 20 20,83 Máy khoan đứng 52 1,8
0
4,56 4G1,
5
23 3/4
"
NC45 a
6 20,83
Búa khí nén 53 10,
0
25,3 2
4G4 42 3/4
"
NC45 a
30 33,33
Quạt 54 3,2
0
8,10 4G4 42 3/4
"
NC45 a
10 33,33
Biến áp hàn 57 12,
5 31,58 4G4 42 3/4" NC45a 32 26,67 Máy mài phá 58 3,2
0 8,10 4G1,5 23 3/4" NC45a 10 20,83 Khoan điện 59 0,6
0 1,52 4G1,5 23 3/4" NC45a 6 13,33 Máy cắt 60 1,7
0
4,30 4G1,
5
23 3/4
"
NC45 a
6 13,33
Nhóm 6
Bàn nguội 65 0,5
0 1,27 4G1,5 23 3/4" NC45a 6 5,00 Máy cuốn dây 66 0,5
0 1,27 4G1,5 23 3/4" NC45a 6 5,00 Bàn thí nghiệm 67 15, 37,9 4G4 42 3/4 NC45 40 33,33
Trang 80 8 " a
Bể tẩm có đốt
nóng 68 4,00 10,13 4G1,5 23 3/4" NC45a 16 13,33
Tủ sấy 69 0,8
5 2,15 4G1,5 23 3/4" NC45a 6 5,00 Khoan bàn 70 0,6
5 1,65 4G1,5 23 3/4" NC45a 6 5,00
Kết luận: mạng điện hạ áp đã thiết kế thoả mãn yêu cầu về
cung cấp điện, các thiết bị lựa chọn trong mạng đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về mặt kỹ thuật và có tính khả thi