1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

thiết kế hệ thống cung cấp điện cho xưởng chế tạo máy bay, chương 16 docx

8 231 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết Kế Hệ Thống Cung Cấp Điện Cho Xưởng Chế Tạo Máy Bay
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Kỹ Thuật Điện
Thể loại Đồ Án Tốt Nghiệp
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 186,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn dây dẫn từ trạm biến áp trung gian về trạm phân phối trung tâm: Đ-ờng dây cung cấp từ trạm biến áp trung gian về trạm phân phối trung tâm của nhà máy dài 10 km sử dụng đ-ờng dây trê

Trang 1

Chương 16:

Thiết kế chi tiết cho ph-ơng án

đ-ợc chọn

I.1.1 Chọn dây dẫn từ trạm biến áp trung gian về trạm phân phối trung tâm:

Đ-ờng dây cung cấp từ trạm biến áp trung gian về trạm phân phối trung tâm của nhà máy dài 10 km sử dụng đ-ờng dây trên không, dây nhôm lõi thép, lộ kép

* Với mạng cao áp có Tmax lớn, dây dẫn đ-ợc chọn theo mật độ dòng điện kinh tế jkt, tra theo bảng 5 ( trang 294 TL1 ) dây dẫn

AC, có thời gian sử dụng công suất lớn nhất Tmax = 4500 h, ta có jkt

= 1,1 A/mm2

Dòng điện tính toán chạy trên mỗi dây dẫn:

22 3 2

96 , 7392

3

dm

ttnm

U

Tiết diện kinh tế:

1 ,

1 97 

kt

ttnm

j

Chọn dây nhôm lõi thép tiết diện 120mm2 Tra bảng PL 4.12 (TL1) dây dẫn AC-95 có Icp = 330 A

* Kiểm tra dây theo điều kiện sự cố đứt 1 dây:

Isc = 2 Ittnm = 2 88,2 = 176,4 A

Isc = 234,2 A < Icp = 330A

Trang 2

Dây dẫn đã chọn thoả mãn điều kiện sự cố.

* Kiểm tra dây theo điều kiện tổn thất điện áp cho phép:

Với dây dẫn AC-95 có khoảng cách trung bình hình học Dtb =

2 m theo PL 4.6 (TL1) có r0 = 0,27 /km, x0 = 0,365 /km

22 2

10 365 , 0 2 , 4594 10

27 , 0 16 , 5792

.

dm

ttnm ttnm

U

X Q R

U < Ucp = 5Uđm = 1100 V

Dây dẫn đã chọn thoả mãn điều kiện tổn thất điện áp cho phép Vậy chọn dây AC-95

I.1.2 Sơ đồ trạm phân phối trung tâm:

Trạm phân phối trung tâm là nơi trực tiếp nhận điện từ hệ thống về để cung cấp điện cho nhà máy, do đó việc lựa chọn sơ đồ nối dây của trạm có ảnh h-ởng lớn và trực tiếp đến vấn đề an toàn cung cấp điện cho nhà máy Sơ đồ cần phải thoả mãn các điều kiện cơ bản nh-: đảm bảo liên tục cung cấp điện theo yêu cầu của phụ tải, phải rõ ràng, thuận tiện trong vận hành và xử lý sự cố, an toàn lúc vận hành và sửa chữa, hợp lý về mặt kinh tế trên cơ sở đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật

Nhà máy Chế tạo máy bay đ-ợc xếp vào phụ tải loại I, do tính chất quan trọng của nhà máy nên trạm phân phối đ-ợc cung cấp bởi hai đ-ờng dây với hệ thống 1 thanh góp có phân đoạn, liên lạc giữa hai phân đoạn của thanh góp bằng máy cắt hợp bộ Với điện

áp trung áp 22kV (hệ thống có trung tính trực tiếp nối đất),trên mỗi phân đoạn thanh góp đặt một máy biến áp đo l-ờng 2 cuộn dây ba

Trang 3

pha ba trụ Để chống sét từ đ-ờng dây truyền vào trạm đặt chống sét van trên các phân đoạn thanh góp Máy biến dòng đ-ợc đặt trên tất cả các lộ vào ra của trạm có tác dụng biến đổi dòng điện lớn ( sơ cấp ) thành dòng điện 5 A để cung cấp cho các dụng cụ đo l-ờng

và bảo vệ

Chọn dùng các tủ hợp bộ của hãng Siemens, máy cắt loại 8DC11, cách điện bằng SF6, không cần bảo trì, Hệ thống thanh góp

đặt sẵn trong tủ có dòng định mức 1250 A

Bảng 3.19 - Thông số máy cắt đặt tại TPPTT

Loại

MC

Cách

điện I đm (A) U đm (kV)

I cắt N3s (kA)

I cắt Nmax (kA)

I.1.3 Tính toán ngắn mạch và lựa chọn các thiết bị điện:

3.1) Tính toán ngắn mạch phía cao áp:

Mục đích của tính ngắn mạch là kiểm tra điều kiện ổn định

động và ổn định nhiệt của thiết bị và dây dẫn đ-ợc chọn khi có ngắn mạch trong hệ thống Dòng điện ngắn mạch tính toán để chọn khí cụ điện là dòng ngắn mạch ba pha Khi tính toán ngắn mạch phía cao áp do không biết cấu trúc cụ thể của hệ thống điện quốc gia nên cho phép tính gần đúng điện kháng của hệ thống điện quốc gia thông qua công suất ngắn mạch về phía hạ áp của trạm biến áp trung gian và coi hệ thống có công suất vô cùng lớn Sơ đồ nguyên

lý và sơ đồ thay thế để tính toán ngắn mạch đ-ợc thể hiện trên hình 3.8

Trang 4

Để lựa chọn, kiểm tra dây dẫn và các khí cụ điện cần tính toán

6 điểm ngắn mạch sau:

N - điểm ngắn mạch trên thanh cái trạm phân phối trung tâm

để kiểm tra máy cắt và thanh góp

N1 N5 - điểm ngắn mạch phía cao áp các trạm biến áp phân x-ởng để kiểm tra cáp và thiết bị cao áp trong các trạm

Điện kháng của hệ thống đ-ợc tính theo công thức sau: XHT =

N

S

U2

[]

Trong đó: SN - công suất ngắn mạch về phía hạ áp của máy biến áp trung gian Giám SN = 250 MVA; U - điện áp của đ-ờng dây U = Utb = 24 kV

Điện trở và điện kháng của đ-ờng dây:

R =

2

1 r0 l []

X =

2

1 x0 l []

Trong đó: r0, x0 - điện trở và điện kháng trên 1 km dây dẫn [/km]

l - chiều dài đ-ờng dây [km]

Do ngắn mạch xa nguồn nên dòng ngắn mạch siêu quá độ I" bằng dòng điện ngắn mạch ổn định I , nên có thể viết:

Trang 5

Hình 3.8 - Sơ đồ tính toán ngắn mạch.

IN = I" = I =

N

Z

U

.

3 Trong đó: ZN - tổng trở từ hệ thống đến điểm ngắn mạch thứ i ()

U - điện áp của đ-ờng dây (kV)

Trị số dòng ngắn mạch xung kích đ-ợc tính theo biểu thức:

ixk = 1,8 2 I N (kA)

MC

ĐDK

N

Cáp

PPTT

HT

XHT ZD N Z

Ci

Ni

Trang 6

B¶ng 3.20 - Th«ng sè cña ®-êng d©y trªn kh«ng vµ c¸p

§-êng c¸p F (mm 2 ) L (m) r 0

(/km)

x 0 (/km) R ( ) X ()

* TÝnh ®iÓm ng¾n m¹ch N t¹i thanh gãp tr¹m ph©n phèi trung t©m:

XHT =

N

S

U2

= 2 , 304 250

24 2

 

R = Rdd = 1.35 

X = Xdd + X HT = 1,825 + 2,304 = 4,129 

IN =

N

Z

U

.

3 = 3 , 190

129 , 4 35 , 1 3

24

2

ixk = 1,8 2 I N = 1,8 2 3,19 = 8,120 kA

* TÝnh ®iÓm ng¾n m¹ch t¹i N1 (t¹i thanh c¸i tr¹m biÕn ¸p ph©n x-ëng B1)

XHT =

N

S

U2

= 2 , 304 250

24 2

 

R1 = Rdd + Rc1 = 1,350 + 0,0588 = 1,4088 

X = Xdd + X HT + Xc1 = 1,825 + 2,304 + 0,00568 = 4,13468 

Trang 7

IN1 =

1

.

3Z N

13468 , 4 4088 , 1 3

24

2

ixk1 = 1,8 2 I N1 = 1,8 2 3,172 = 8,0746 kA

Tính t-ơng tự đối với các điểm ngắn mạch khác, ta có kết quả tính toán ngắn mạch ghi trong bảng 3.21

Trang 8

B¶ng 3.21 - KÕt qu¶ tÝnh to¸n ng¾n m¹ch.

§iÓm ng¾n

Ngày đăng: 03/07/2014, 14:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 3.8 - Sơ đồ tính toán ngắn mạch. - thiết kế hệ thống cung cấp điện cho xưởng chế tạo máy bay, chương 16 docx
Hình 3.8 Sơ đồ tính toán ngắn mạch (Trang 5)
Bảng 3.20 - Thông số của đ-ờng dây trên không và cáp - thiết kế hệ thống cung cấp điện cho xưởng chế tạo máy bay, chương 16 docx
Bảng 3.20 Thông số của đ-ờng dây trên không và cáp (Trang 6)
Bảng 3.21 - Kết quả tính toán ngắn mạch. - thiết kế hệ thống cung cấp điện cho xưởng chế tạo máy bay, chương 16 docx
Bảng 3.21 Kết quả tính toán ngắn mạch (Trang 8)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm