1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

thiết kế hệ thống cung cấp điện cho xưởng chế tạo máy bay, chương 7 ppsx

12 363 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 189,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 7: Tính toán phụ tải chiếu sáng của phân x-ởng SCCK Phụ tải chiếu sáng của phân x-ởng đ-ợc xác định theo ph-ơng pháp suất chiếu sáng trên 1 đơn vị diện tích: Pcs= p0.. Xác định p

Trang 1

Chương 7:

Tính toán phụ tải chiếu sáng của

phân x-ởng SCCK

Phụ tải chiếu sáng của phân x-ởng đ-ợc xác định theo ph-ơng pháp suất chiếu sáng trên 1 đơn vị diện tích:

Pcs= p0 F

Trong đó:

p0 - suất chiếu sáng trên 1 đơn vị diện tích chiếu sáng [W/m2]

F - Diện tích đ-ợc chiếu sáng [m2]

Trong phân x-ởng SCCK hệ thống chiếu sáng sử dụng đèn sợi

đốt, tra bảng PL1.7 (TL1) ta tìm đ-ợc p0 = 12 [W/m2]

Phụ tải chiếu sáng của phân x-ởng:

Pcs = p0 F = 12x 3150 = 37,8 kW

Qcs = Pcs tgcs = 0 ( đèn sợi đốt coscs = 1 )

4 Xác định phụ tải tính toán của toàn phân x-ởng:

Phụ tải tác dụng của phân x-ởng:

Ppx=kđt.

6 1 1

ttii

P = 0,8.(31,36+26,96+19,2+85,5+26,53+19,35 ) = 167,26kW

Trong đó: kđt - hệ số đồng thời của toàn phân x-ởng, lấy kđt = 0,8

Phụ tải phản kháng của phân x-ởng:

Trang 2

Qpx = kđt 

6 1 1

ttii

Q = 0,8 ( 41,7+35,86+25,5+27,36+35,29+25,73) = 153,15 kVAr

Phụ tải toàn phần của phân x-ởng kể cả chiếu sáng:

Sttpx = (P pxP cs) 2 Q2px = ( 167 , 26  37 , 8 ) 2  153 , 15 2 = 255,93 kVA

Ittpx =

3

U

S tt =

3 38 , 0

93 ,

255 = 388,8 A

cospx =

ttpx

ttpx

S

P

=

93 , 255

) 8 , 37 26 , 167 (  = 0,8

Từ các kết quả trên ta có bảng tổng hợp kết quả xác định phụ tải tính toán cho phân x-ởng SCCK ( Bảng 2.8 )

I.1 Xác định phụ tải tính toán cho các phân

x-ởng còn lại:

Do chỉ biết tr-ớc công suất đặt và diện tích của các phân x-ởng nên ở đây sẽ sử dụng ph-ơng pháp xác định PTTT theo công suất đặt và hệ số nhu cầu

số nhu cầu:

Theo ph-ơng pháp này phụ tải tính toán của phân x-ởng đ-ợc xác định theo các biểu thức:

Ptt = knc 

n

i di

P

1

Qtt = Ptt tg

Stt = 2 2

tt

tt Q

P  =

cos

tt

P

một cách gần đúng có thể lấy Pđ = Pđm

Trang 3

do đó Ptt = knc 

n i dmi

P

1

Trong đó:

Pđi Pđmi - công suất đặt và công suất định mức của thiết bị thứ i

Ptt, Qtt, Stt - công suất tác dụng phản kháng và toàn phần tính toán của nhóm thiết bị

n - số thiết bị trong nhóm

knc - hệ số nhu cầu tra trong sổ tay kỹ thuật

Nếu hệ số công suất cos của các thiết bị trong nhóm sai khác nhau không nhiều thì cho phép sử dụng hệ số công suất trung bình

để tính toán:

costb =

n

n n

P P

P

P P

P

cos

cos cos

.

2 1

2 2 1

2.1) Phân x-ởng đúc kim loại đen:

Công suất đặt: 2500 kW

Diện tích : 6250 m2

Tra bảng PL1.3 (TL1) với phân x-ởng Luyện kim đen ta tìm

đ-ợc

knc = 0,6 ;

cos = 0,8

Tra bảng PL1.2 (TL1), ta đ-ợc suất chiếu sáng p0 = 12 W/m2,

ở đây ta sử dụng đèn sợi đốt nên có coscs = 1

* Công suất tính toán động lực:

Trang 4

Pđl = knc Pđ = 0,6 2500 = 1500 kW

Qđl = Pđl tg = 1500 0,75 = 1125 kVAr

* Công suất tính toán chiếu sáng:

Pcs = p0 S = 12 6250 = 75 kW

Qcs = Pcs tgcs = 0

* Công suất tính toán tác dụng của phân x-ởng:

Ptt = Pđl + Pcs = 1500 + 75 = 1575 kW

* Công suất tính toán phản kháng của phân x-ởng:

Qtt = Qđl = 1125 kVAr

* Công suất tính toán toàn phần của phân x-ởng:

Stt = 2 2

tt

tt Q

P  = 1575 2  1125 2 = 1935,5 kVA

Itt =

3

U

S tt =

3 38 , 0

5 ,

1935 = 2940,68 A

2.2) Phân x-ởng đúc kim loại màu:

Công suất đặt: 2200 kW

Diện tích : 7025 m2

Tra bảng PL1.3(TL1) với phân x-ởng đúc kim màu ta tìm

đ-ợc:

knc = 0,6; cos = 0,8

Tra bảng PL1.2 (TL1) ta đ-ợc suất chiếu sáng p0 = 12 W/m2

ở đây ta sử dụng đèn sợi đốt nên có coscs = 1

* Công suất tính toán động lực:

Pđl = knc Pđ = 0,6 2200 = 1320kW

Qđl = Pđl tg = 1320 0,75 =990 kVAr

Trang 5

* Công suất tính toán chiếu sáng:

Pcs = p0 S = 12 7025 = 84,3 kW

Qcs = Pcs tgcs = 0

* Công suất tính toán tác dụng của phân x-ởng:

Ptt = Pđl + Pcs = 1320+84,3 = 1404,3 kW

* Công suất tính toán phản kháng của phân x-ởng:

Qtt = Qđl = 990 kVAr

* Công suất tính toán toàn phần của phân x-ởng:

Stt = 2 2

tt

tt Q

P  = 1404 , 3 2  990 2 = 1718,2 kVA

Itt =

3

U

S tt =

3 38 , 0 1718,2 = 2610,23 A

2.3) Phân x-ởng gia công thân động cơ:

Công suất đặt: 1220 kW

Diện tích: 6293 m2

Tra bảng PL1.3(TL1) với Phân x-ởng gia công thân động cơ ta tìm đ-ợc:

knc= 0,6; cos = 0,7

Tra bảng PL1.7 (TL1) ta đ-ợc suất chiếu sáng p0 = 14 W/m2 ở

đây ta sử dụng đèn sợi đốt nên có coscs = 1,0

* Công suất tính toán động lực:

Pđl = knc Pđ = 0,6.1220 = 732 kW

Qđl = Pđl tg = 732.1,02 = 746,6 kVAr

* Công suất tính toán chiếu sáng:

Pcs = p0 S = 14 6293 = 88,1 kW

Trang 6

Qcs = 0 kVAr

* Công suất tính toán tác dụng của phân x-ởng:

Ptt = Pđl + Pcs = 732+88,1 = 820,1 kW

* Công suất tính toán phản kháng của phân x-ởng:

Qtt = Qđl = 746,6 kVAr

* Công suất tính toán toàn phần của phân x-ởng:

Stt = 2 2

tt

tt Q

P  = 820 , 1 2  746 , 6 2 = 1109,04 kVA

Itt =

3

U

S tt =

3 38 , 0 1109,04 = 1685 A

2.4) Phân x-ởng gia công các chi tiết của động cơ:

Công suất đặt: 950 kW

Diện tích : 7250 m2

Tra bảng PL1.3 (TL1) với phân x-ởng Phân x-ởng gia công các chi tiết ta tìm đ-ợc knc = 0,6 ; cos = 0,7

Tra bảng PL1.7 (TL1) ta đ-ợc suất chiếu sáng p0 = 14 W/m2, ở

đây ta sử dụng đèn sợi đốt nên có coscs = 1

* Công suất tính toán động lực:

Pđl = knc Pđ = 0,6 950 = 570 kW

Qđl = Pđl tg = 570.1,02 = 581,4 kVAr

* Công suất tính toán chiếu sáng:

Pcs = p0 S = 14 7250 = 101,5 kW

Qcs = Pcs tgcs = 0

* Công suất tính toán tác dụng của phân x-ởng:

Ptt = Pđl + Pcs = 570+101,5 = 671,5 kW

Trang 7

* Công suất tính toán phản kháng của phân x-ởng:

Qtt = Qđl = 581,4kVAr

* Công suất tính toán toàn phần của phân x-ởng:

Stt = 2 2

tt

tt Q

P  = 671 , 5 2  581 , 4 2 = 888,2 kVA

Itt =

3

U

S tt =

3 38 , 0

2 ,

888 = 1349,4 A

2.5) Phân x-ởng lắp ráp và thử nghiệm động cơ :

Công suất đặt: 1100 kW

Diện tích : 5425 m2

Tra bảng PL1.3 (TL1) với Phân x-ởng lắp ráp và thử nghiệm ta tìm đ-ợc:

knc = 0,4 ; cos = 0,6

Tra bảng PL1.7 (TL1), ta đ-ợc suất chiếu sáng p0 = 15 W/m2,

ở đây ta sử dụng đèn sợi đốt nên có coscs = 1

* Công suất tính toán động lực:

Pđl = knc Pđ = 0,4 1100 = 440 kW

Qđl = Pđl tg = 440 1,33 = 585,2 kVAr

* Công suất tính toán chiếu sáng:

Pcs = p0 S = 15 5425 = 81,3 kW

Qcs = Pcs tgcs = 0

* Công suất tính toán tác dụng của phân x-ởng:

Ptt = Pđl + Pcs = 440+81,3 = 521,3 kW

* Công suất tính toán phản kháng của phân x-ởng:

Qtt = Qđl = 585,2 kVAr

Trang 8

* Công suất tính toán toàn phần của phân x-ởng:

Stt = 2 2

tt

tt Q

P  = 521,3 2  585 , 2 2 = 783,7 kVA

Itt =

3

U

S tt =

3 38 , 0

7 ,

783 = 1190,7 A

2.6) Phân x-ởng dập khuôn:

Công suất đặt: 1000 kW

Diện tích : 6250 m2

Tra bảng PL1.3 (TL1) với phân x-ởng Dập ta tìm đ-ợc

knc = 0,5 ; cos = 0,6

Tra bảng PL1.7 (TL1), ta đ-ợc suất chiếu sáng p0 = 15 W/m2

ở đây ta sử dụng đèn sợi đốt nên có coscs = 1

* Công suất tính toán động lực:

Pđl = knc Pđ = 0,5 1000 = 500 kW

Qđl = Pđl tg = 500 1,33 = 665 kVAr

* Công suất tính toán chiếu sáng:

Pcs = p0 S = 15 6250 = 93,750 kW

Qcs = Pcs tgcs = 0

* Công suất tính toán tác dụng của phân x-ởng:

Ptt = Pđl + Pcs = 500+93,75 = 593,75 kW

* Công suất tính toán phản kháng của phân x-ởng:

Qtt = Qđl = 665 kVAr

* Công suất tính toán toàn phần của phân x-ởng:

Stt = 2 2

tt

tt Q

P  = 593 , 75 2  665 2 = 891,49 kVA

Trang 9

Itt =

3

U

S tt =

3 38 , 0 891,49 = 1354,47 A

2.7) Phân x-ởng Bọc thân máy bay

Công suất đặt: 750 kW

Diện tích : 13750 m2

Tra bảng PL1.3 (TL1) với phân x-ởng Bọc đ-ợc: knc = 0,4 ; cos = 0,6

Tra bảng PL1.7 (TL1) ta đ-ợc suất chiếu sáng p0 = 15 W/m2

ở đây ta sử dụng đèn sợi đốt nên có coscs = 1

* Công suất tính toán động lực:

Pđl = knc Pđ = 0,4 750 = 300kW

Qđl = Pđl tg = 300.1,33 = 399 kVAr

* Công suất tính toán chiếu sáng:

Pcs = p0 S = 15 13750 = 206,25 kW

Qcs = Pcs tgcs = 0

* Công suất tính toán tác dụng của phân x-ởng:

Ptt = Pđl + Pcs = 300+206,25 = 506,25 kW

* Công suất tính toán phản kháng của phân x-ởng:

Qtt = Qđl = 399 kVAr

* Công suất tính toán toàn phần của phân x-ởng:

Stt = 2 2

tt

tt Q

P  = 506,25 2  399 2 = 644,58 kVA

Itt =

3

U

S tt =

3 38 , 0 644,58 = 979,33 A

2.8) Phân x-ởng Lắp ráp khung máy bay:

Trang 10

Công suất đặt: 400 kW

Diện tích: 11970 m2

Tra bảng PL1.3 (TL1) với bộ phận Lắp ráp khí đ-ợc:

knc = 0,4 ; cos = 0,6

Tra bảng PL1.7 (TL1), ta đ-ợc suất chiếu sáng p0 = 15 W/m2

ở đây ta sử dụng đèn sợi đốt nên có coscs = 1

* Công suất tính toán động lực:

Pđl = knc Pđ = 0,4 400 = 160 kW

Qđl = Pđl tg = 160.1,33 = 212,8 kVAr

* Công suất tính toán chiếu sáng:

Pcs = p0 S = 15.11970= 179,5 kW

Qcs = Pcs tgcs = 0

* Công suất tính toán tác dụng của phân x-ởng:

Ptt = Pđl + Pcs = 160+179,5 = 339,5 kW

* Công suất tính toán phản kháng của phân x-ởng:

Qtt = Qđl = 212,8 kVAr

* Công suất tính toán toàn phần của phân x-ởng:

Stt = 2 2

tt

tt Q

P  = 339 , 5 2  212,8 2 = 400,6 kVA

Itt =

3

U

S tt =

3 38 , 0 400,6 = 608,6A

2.9) Phân x-ởng Lắp ráp máy bay:

Công suất đặt: 600 kW

Diện tích : 23977,5 m2

Tra bảng PL1.3 (TL1) với bộ phận Lắp ráp khí đ-ợc

Trang 11

knc = 0,4 ; cos = 0,6

Tra bảng PL1.7 (TL1), ta đ-ợc suất chiếu sáng p0 = 15 W/m2,

ở đây ta sử dụng đèn sợi đốt nên có coscs = 1

* Công suất tính toán động lực:

Pđl = knc Pđ = 0,4 600 = 240 kW

Qđl = Pđl tg = 240.1,33 = 319,2 kVAr

* Công suất tính toán chiếu sáng:

Pcs = p0 S = 15.23977,5= 359,6 kW

Qcs = Pcs tgcs = 0

* Công suất tính toán tác dụng của phân x-ởng:

Ptt = Pđl + Pcs = 240+359,6 =599,6 kW

* Công suất tính toán phản kháng của phân x-ởng:

Qtt = Qđl = 319,2 kVAr

* Công suất tính toán toàn phần của phân x-ởng:

Stt = 2 2

tt

tt Q

P  = 599 , 6 2  319,2 2 = 679,2 kVA

Itt =

3

U

S tt =

3 38 , 0 679,2 = 1031,9A:

Kết quả xác định PTTT của các px đ-ợc trình bày trong bảng 2.9

Bảng 2.9: Phụ tải tính toán của các phân x-ởng

Tên phân x-ởng Pđ

(kW

)

knc cos

p0

m

W Pđl

(kW) (kW)Pcs

Ptt

(kW)

Qtt

(kVAr

)

Stt

(kVA)

Trang 12

P/x Đúc kim loại

đen

250 0

0, 6

0,8 12 150

0

75 1575 1125 1935,

5 P/x Đúc kim loại

màu

170 0

0, 6

0,8 12 132

0

84,3 1404,

3

765 1718,

2 P/x gia công thân

động cơ

122 0

0, 6

0,7 14 732 88,1 820,1 746,6 1109,

0 P/x gia công các chi

tiết của đ/c

950 0,

6

0,7 14 570 101,

5

671,5 581,4 888,2

P/x lắp ráp và thử

nghiệm đ/c

110 0

0, 4

0,6 15

440 81,3 521,3 585,2 783,7

P/x dập khuôn vỏ

máy bay

100 0

0, 5

0,6 15 500 93,7

5

593,7 5

665 891,4

9 P/x bạc thân máy

bay

750 0,

4

0,6 15 300 206,

2

506,2 5

399 644,5

8 P/x Sửa chữa cơ khí 14 89,1

4

37,8 208,9 118,5

4

255,9 3 P/x lắp ráp khung

máy bay

400 0,

4

0,6 15 160 179,

5

339,5 212,8 400,6

P/x lắp ráp máy bay 600 0,

4

0,6 15 240 359,

6

599,6 319,2 679,2

Ngày đăng: 03/07/2014, 14:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 2.9: Phụ tải tính toán của các phân x-ởng - thiết kế hệ thống cung cấp điện cho xưởng chế tạo máy bay, chương 7 ppsx
Bảng 2.9 Phụ tải tính toán của các phân x-ởng (Trang 11)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm