Chương 6: Xác định phụ tải tính toán của các nhóm phụ tải a... Bảng 2.3: Danh sách các thiết bị thuộc nhóm II Pđm kW T T Tên thiết bị Số l-ợn g Ký hiệu trên mặt bằng 1 máy toàn bộ Iđm A
Trang 1Chương 6:
Xác định phụ tải tính toán của các
nhóm phụ tải
a Tính toán cho nhóm 1: Số liệu phụ tải của nhóm 1 cho trong bảng 2.2
Bảng 2.2 - Danh sách thiết bị thuộc nhóm I.
trên Pđm [kW]
Tên thiết bị l-ợnSố
bằng
1 máy
toàn bộ
Iđm (A)
Nhóm I
3 Máy tiện ren tự động 2 3 14,0 28,0 2*35,45
Tra bảng PL1.1 (TL1) tìm đ-ợc ksd = 0,15 ; cos = 0,6 ta có:
n = 15 ; n1 = 4
Trang 2n* =
n
n1 = 0 , 267
15 4
P* =
P
P1
57 , 99
56 28 8 , 1 8 , 6 7 , 1 2 , 2 2 , 11 28 3 , 15 5 , 4
28
Tra bảng PL1.4 (TL1) tìm đ-ợc nhq* = 0,7
Số thiết bị sử dụng hiệu quả nhq = nhq*.n = 0,7 15 = 10,5
Tra bảng PL1.5 (TL1) với ksd = 0,15 và nhq = 10,5 tìm đ-ợc
kmax = 2,1
Phụ tải tính toán của nhóm 1:
Ptt = kmax ksd
n dmi
P
1 1
= 0,15 2,1 99,57 = 31,36 kW
Qtt = Ptt tg = 31,36 1,33 = 41,7 kVAr
Stt = 52 , 26
6 , 0
36 , 31
tt
P
kVA
Itt =
3
U
S tt =
3 38 , 0
26 , 52
= 79,4 A
Iđn= Ikđ(max) + (Itt - ksd.Idm(max))
Trong đó : Ikđ(max)= kmm* Idm(max với kmm=5 ; Idm(max)=35,45 A
Iđn=5*35,45 +( 79,4-0,15*35,45)=251,3 A
b Tính toán cho nhóm 2: Số liệu phụ tải của nhóm 2 cho trong bảng 2.3
Bảng 2.3: Danh sách các thiết bị thuộc nhóm II
Pđm (kW)
T
T Tên thiết bị
Số l-ợn g
Ký hiệu trên mặt bằng 1
máy
toàn bộ
Iđm (A) Nhóm II
Trang 31 Máy phay đứng 1 10 7,0 7,0 17,73
9
7
6 Máy khoan h-ớng
tâm
9
Tra bảng PL1.1 (TL1) tìm đ-ợc ksd = 0,16 ; cos = 0,6 ta có:
n = 13; n1 = 10
n* =
n
n1
= 0 , 77 13
10
P* =
P
6 85
3 , 78 8 , 2 6 , 5 18 7 , 1 5 , 4 8 , 2 2 , 25 18 7
6 , 5 18 5 , 4 2 , 25 18 7
Tra bảng PL1.4 (TL1) tìm đ-ợc nhq* = 0.8
Số thiết bị sử dụng hiệu quả nhq = nhq*.n = 0,8 13 = 10,4
Tra bảng PL1.5 (TL1) với ksd = 0,15 và nhq = 10 ta tìm đ-ợc
kmax = 2,10
Phụ tải tính toán nhóm 2:
Ptt = kmax ksd
n dmi
P
1 1
= 0,15 2,1 85,6 = 26,96 kW
Qtt = Ptt tg = 26,96 1,33=35,86 kVAr
Trang 4Stt = 44 , 93
6 , 0
96 , 26 cos
tt
P
kVA
Itt =
3
U
S tt =
3 38 , 0
93 , 44
= 68,26 A
Iđn= Ikđ(max) + (Itt - ksd.Idm(max))
Trong đó : Ikđ(max)= kmm* Idm(max)
Với kmm=5 ; Idm(max)=22,79 A
Iđn=5*22,79 +( 68,26 - 0,15*22,79)=178,7 A
c Tính toán cho nhóm 3: Số liệu phụ tải của nhóm 3 cho trong bảng 2.4
Bảng 2.4 : Danh sách các thiết bị thuộc nhóm III
Pđm (kW)
TT Tên thiết bị l-ợngSố
Ký hiệu trên Mặt bằng
1 máy toàn bộ
Iđm (A)
3 Máy mài dao cắt gọt 1 22 2,80 2,80 7,09
4 Máy mài sắc vạn
năng
5
6 Máy ép kiểu trục
khuỷu
Trang 5Cộng nhóm III: 10 19,2 48,63 Tra bảng PL1.1 (TL1) tìm đ-ợc ksd = 0,15 ; cos = 0,6 ta có:
n = 10 ; n1 = 3
n* =
n
n1 = 0 , 3
10
3
P* =
P
2 , 19
3 , 10 7 , 1 35 , 1 3 7 , 1 65 , 0 3 , 1 8 , 2 5 , 4 2 , 2
3 5 , 4 8 , 2
Tra bảng PL1.4 (TL1) tìm đ-ợc nhq* = 0,23
Số thiết bị sử dụng hiệu quả nhq = nhq*.n = 0,23 10= 2,3
Tra bảng PL1.5 (TL1) với ksd = 0,15 và nhq = 2,3
Phụ tải tính toán nhóm 3:
Ptt =
n dmi
P
1 1
= 19,2 kW
Qtt = Ptt tg = 19,2 1,33 = 25,5 kVAr
6 , 0
2 , 19
P
kVA
Itt =
3
U
S tt =
3 38 , 0
32 = 48,6 A
Iđn= Ikđ(max) + (Itt - ksd.Idm(max))
Trong đó : Ikđ(max)= kmm* Idm(max)
Với kmm=5 ; Idm(max)=11,4 A
Iđn=5*11,4 +( 48,6 - 0,15*11,4)=103,8 A
d Tính toán cho nhóm 4 Số liệu phụ tải của nhóm 4 cho trong bảng 2.5
Bảng 2.5: Danh sách các thiết bị thuộc nhóm IV
TT Tên thiết bị Số Ký hiệu Pđm (kW) Iđm
Trang 6g mặt bằngtrên 1 máy toàn bộ (A) Nhóm IV
1 Lò điện kiểu
2 Lò điện kiểu
3 Tra bảng PL1.1 (TL1) tìm đ-ợc ksd = 0,8; cos = 0,95 ta có:
n = 4 ; n1 = 4
i dmi n
i dmi
n
1
2 2
1
10 30 25 30
) 10 30 25 30 (
Vì n > 3 ; nhq < 4 nên phụ tải tính toán nhóm IV đ-ợc tính theo công thức: Ptt =
n dmi pti P
k
1 1 = 0,9 95= 85,5 kW
Qtt = Ptt tg = 85,5 0,32 = 27,36 kVAr
95 , 0
5 , 85 cos
tt P
kVA
Itt =
3
U
S tt
=
3 38 , 0
90
= 136,74
Iđn= Ikđ(max) + (Itt - ksd.Idm(max))
Trong đó : Ikđ(max)= kmm* Idm(max với kmm=1,2 ; Idm(max)=47,98 A
Iđn=1,2*47,98 +( 136,74 - 0,8*47,98)=155,93 A
Trang 7e TÝnh to¸n cho nhãm 5 Sè liÖu phô t¶i cña nhãm 5 cho trong b¶ng 2.6
B¶ng 2.6 - Danh s¸ch thiÕt bÞ thuéc nhãm V
P®m (kW)
l-îng
Ký hiÖu trªn mÆt b»ng 1 m¸y toµn bé
I®m (A) Nhãm V
2
5 M¸y phay v¹n
5
Trang 8Trong nhóm thiết bị có máy hàn là thiết bị 1 pha sử dụng điện
áp dây và làm việc ở chế độ ngắn hạn lặp lại nên cần quy đổi về thành phụ tải 3 pha t-ơng đ-ơng có chế độ làm việc dài hạn:
Pqd = 3 đm.Pđm= 3 0 25.24.0.6=12,47 kW
Tra bảng PL1.1 (TL1) tìm đ-ợc ksd = 0,15; cos = 0,6 ta có:
n = 18 ; n1 = 8
n* =
n
n1 = 0 , 44
18 8
P* =
P
P1 =
79
,
0
27
,
90
7
,
71
7 , 1 6 , 0 2 , 3 5 , 12 2 , 3 10 8 , 1 7 2 , 15 8 , 2 8 , 2 8 , 2 8 , 2 5
,
4
7
20
10 5 , 12 7 7 2 , 15 20
Tra bảng PL1.4 (TL1) tìm đ-ợc nhq* = 0,68
Số thiết bị sử dụng hiệu quả nhq = nhq*.n = 0,68 18=12,24
Tra bảng PL1.5 (TL1) với ksd = 0,15 và nhq = 12 ta tìm đ-ợc
kmax = 1,96
Phụ tải tính toán nhóm 5:
Ptt = kmax ksd
n dmi
P
1 1
= 0,15 1,96.90,27 = 26,53 kW
Qtt = Ptt, tg = 26,53 1,33 = 35.29 kVAr
Stt = 44 23
6 , 0
53 26 cos
tt
Itt =
3
U
S tt =
3 38 , 0
23 44
= 67,2 A
Iđn= Ikđ(max) + (Itt - ksd.Idm(max))
Trong đó : Ikđ(max)= kmm* Idm(max
Với kmm=5 ; Idm(max)=25,32 A
Trang 9I®n=5*25,32 +( 67,2 - 0,15*25,32)=190 A
g TÝnh to¸n cho nhãm 6 Sè liÖu phô t¶i cña nhãm 6 cho trong b¶ng 2.7
Trang 10Bảng 2.7: Danh sách các thiết bị thuộc nhóm VI
Pđm (kW)
Tên thiết bị l-ợnSố
g
Ký hiệu trên mặt bằng máy1 toàn bộ
Iđm (A) TT
Nhóm VI
8
4 Bể tẩm có đốt
10,1 3
Tra bảng PL1.1 (TL1) tìm đ-ợc ksd = 0,15 ; cos = 0,6 ta có:
n = 6 ; n1 = 1
n* =
n
n1 = 0 , 16
6
1
P* =
P
P1 = 0 69
5 21
15 65 0 85 0 4 15 5 0 5 0
15
Tra bảng PL1.4 (TL1) tìm đ-ợc nhq* = 0,28
Số thiết bị sử dụng hiệu quả nhq = nhq*.n = 0,28 6 = 1,68
Vì n > 3 và nhq < 4, phụ tải tính toán đ-ợc tính theo công thức:
Ptt =
n dmi
ti P k
1 1
Trong đó: kti - hệ số phụ tải của thiết bị thứ i Nếu không có số liệu chính xác, hệ số phụ tải có thế lấy gần đúng nh- sau:
kti = 0,9 đối với thiết bị làm việc ở chế độ dài hạn
Trang 11kti = 0,75 đối với thiết bị làm việc ở chế độ ngắn hạn lặp lại.
Ptt = 0,9.21,5 = 19,35 kW
Qtt = Ptt tg = 19,35 1,33 = 25,73 kVAr
Stt = 32 , 25
6 , 0
35 , 19 costt
P
kVA
Itt =
3
U
S tt =
3 38 , 0
25 ,
32 =49,0 A
Iđn= Ikđ(max) + (Itt - ksd.Idm(max))
Trong đó : Ikđ(max)= kmm* Idm(max)
Với kmm=5 ; Idm(max)=37,98 A
Iđn=5*37,98 +( 49 - 0,15*37,98)= 233,2A