1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

quy trình công nghệ gia công bánh răng bọc đùi cho xe máy công binh và tìm hiểu máy mài răng 5B832, chương 13 pdf

6 431 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 79,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mài răng là phương pháp cho năng suất thấp, kết cấu máy phức tạp và đắt tiền nên chỉ dùng khi cần thiết.. Mài răng dùng gia công các bánh răng có độ cứng bề mặt HRC > 50.. Số răng của bá

Trang 1

Chương 13 : TÌM HIỂU MÁY MÀI RĂNG

I.Khái quát về mài răng và các phương pháp mài răng

1.Khái niệm mài răng

Mài răng là phương pháp gia công tinh bánh răng có khả năng đạt độ chính xác cấp 4 – 6, độ nhẵn bề mặt cấp 7 – 9 Phương pháp này thường đưực sử dụng để chế tạo bánh răng có độ chính xác cao, độ cứng bề mặt cao, có modul khoảng 2 – 10mm Lượng dư mài thường khoảng 0.2 –0.4mm và được phân ra thành 3 – 4 lần mài

Mài răng là phương pháp cho năng suất thấp, kết cấu máy phức tạp và đắt tiền nên chỉ dùng khi cần thiết Mài răng dùng gia công các bánh răng có độ cứng bề mặt HRC > 50 Máy thực hiện nguyên công mài gọi là máy mài răng Một số máy mài bánh răng như: Máy ZSWZ3156 doĐức sản

xuất, máy 5851 do Nga sản xuất, máy mài răng 5B832,

5B832 do Liên xô sản xuất v.v

II Tìm hiểu máy mài răng 5B832

1 Lý lịch máy.

Máy mài răng dùng cho báh răng trụ do Nga sản xuất Kiểu máy: 5B832

2 Số liệu chính.

a Kích thườc chủ yếu.

Khoảng cách giữa các tâm :

Nhỏ nhất: 125mm

Lớn nhất: 300mm

Trang 2

Khoảng cách từ tâm đá đến đường tâm:

Nhỏ nhất: 170mm

Lớn nhất: 340mm

b Vật gia công.

Đường kính ngoài của bánh răng:

Nhỏ nhất: 60mm

Lớn nhất: 300mm

Số răng của bánh răng gia công:

Nhỏ nhất: 12

Lớn nhất: 200

Góc ăn khớp của bánh răng:

 = 14 - 300

Góc nghiêng lớn nhất của vật mài:

 = 450

c Giá đỡ vật làm.

Hành trình lớn nhất của giá đỡ: 120mm

Góc quay giá đỡ lớn nhất để mài răng: 450 Quay giá đỡ trên một vạch của thang chia :

Ở thước thẳng : 30phút

Ở du xích: 30giây

Côn trục chính vật làm: Moóc N20

Côn ụ trên : Moóc N30

d Ụ mài.

Đường kính đá mài”

Nhỏ nhất: 140mm

Lớn nhất: 400mm

Chiều rộng của đá mài: 63mm

Tự động tắt máy khi kết thúc mài

Không có cơ cấu tự động đặt đá mài khi bị mòn

Trang 3

Có bộ cân bằng việc mài vật làm và sửa đá mài.

Chiều dài dịch chuyển tay trục dọc theo tâm sản phẩm: 100mm

e Sửa tinh bằng cách cán.

Khoảng cách giữa tâm qủa cán và đá mài:

Nhỏ nhất: 200mm

Lớn nhất: 300mm

Hành trìng cơ cấu sửa đá: 100mm

Có gá lắp để sửa đá mài theo giá trên

Có máy kiểm tra profin vít vô tận mài

Không có bước tiến tự động của qủa cán trên đá mài

f Thủy lực.

Bơm cánh gạt:

Kiểu: 12 –21

Năng suất: 8lit/phút

Bơm bánh răng :

Kiểu : B11 –11A

Năng suất: 5lít/phút

g Hệ thống làm nguội:

Bơm điện cho dung dịch làm nguội :

Kiểu:  -90

Năng suất : 90lít/phút

Công suất: 0.5kw

Số vòng quay trong một phút: 2800vòng

h Truyền động, kích thước và khối lượng :

Các động cơ điện đồng bộ chính cho :

Trục vít vô tận mài:

Công suất: 3Kw

Số vòng quay trong một phút: 1500vòng

Trang 4

Quay vật làm:

Công suất: 1.1Kw

Số vòng quay trong một phút: 1500vòng

Các động cơ điện cho:

Hệ thống thủy lực:

Công suất: 1.1Kw

Số vòng quay trong một phút: 930vòng

Hút bụi:

Công suất: 0.27Kw

Số vòng quay trong một phút: 2800vòng

Hệ thống bôi trơn:

Công suất: 0.8 và 0.27Kw

Số vòng quay trong một phút: 1400vòng

Truyền động tiến thẳng đứng :

Công suất: 1.1Kw

Số vòng quay trong một phút: 1400vòng

Sửa đá :

Công suất: 0.7 và 0.9Kw

Số vòng quay trong một phút: 1400 và 2720vòng Bộ phân ly:

Công suất: 1.5Kw

Số vòng quay trong một phút: 2860vòng

Kích thước của máy:

Dài: 2100mm

Rộng : 2450mm

Cao : 1985mm

Khôi lượng của máy(tất cả): 7180kg

i Các bộ phận chính của máy:

- Nhóm 1: Đế

Trang 5

- Nhóm 2: Trụ.

- Nhóm 3: Cơ cấu sửa đá

- Nhóm 4: Ụ mài

- Nhóm 5: Giá đỡ

- Nhóm 6: Bảo vệ

- Nhóm 7: Gá để sửa đá bằng dao kim cương

- Nhóm 8: Làm nguội

- Nhóm 9: Truyền động điện

- Nhóm 10: Tủ điện

- Nhóm 11: Thiết bị thủy lực

j Các bộ phận điều khiển:

- Tay gạt chuyển dịch trụ

- Tay gạt tiến tay ụ trục chính :

- Tay gạt đặt chu kỳ làm việc

- Tay gạt tiến tự động ụ trục chính

- Tay gạt đạt độ lớn tiến tự động ụ trục chính

- Đầu vuông để quay giá đỡ

- Tay gạt tiến hướng kính của cơ cấu sửa đá

- Tay gạt để phối hợp chính xác gá với dãy ren của vít vô tận mài

- Tay gạt dịch chuyển tâm trên

- Chốt định vị bao che đá mài

- Cữ điều chỉnh lượng dịch chuyển của xe dao

- Tay gạt chuyển đổi công việc mài trong sửa đá

- Van cung cấp dung dịch làm nguội

- Đầu vuông để dịch chuyển ụ trên của giá đỡ

- Vít điều chỉnh áp lực của bơm phanh

- Báo dầu

- Đầu vuông để dịch chuyển bằng tay giá đỡ lên xuống

Trang 6

- Ngắt tự động dầu vào.

Ngày đăng: 03/07/2014, 14:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w