Thông số cơ bản của đá như sau: Chọn dụng cụ kiểm tra : Dưỡng kiểm, thước đo khoảng pháp tuyến chung ,đồng hồ so, con lăn Chọn dung dịch trơn nguội: Có sử dụng dung dịch trơn nguội, dun
Trang 1Chương 12: Nguyên công 9
Trình tự thực hiện các bước :
+Bước 1: Mài thô mặt 17
+Bước 2: Mài tinh mặt 17
Sơ đồ gá đặt: hình 2.9
Chọn máy công nghệ:
Máy mài răng :5B832
Mức độ chuyên môn :Chuyên dùng
Mức độ chính xác: Cao
Chọn đồ gá :
Dùng hai mũi chống tâm , khống chế 5 bậc tự do
Mức độ chuyên môn : Vạn năng
Yêu cầu đồ gá: Độ đồng tâm của hai mũi tâm,tốc kẹp tạo lực kẹp chặt đử lớn để truyền được momen xoắn
Chọn dụng cụ cắt:
+ Đá mài,loại đá corun điện
Ký hiệu 3II
Độ hạt 63-50
Chất dính kết K1,K5, K8
Trang 2Thông số cơ bản của đá như sau:
Chọn dụng cụ kiểm tra :
Dưỡng kiểm, thước đo khoảng pháp tuyến chung ,đồng hồ
so, con lăn
Chọn dung dịch trơn nguội:
Có sử dụng dung dịch trơn nguội, dung dịch là nước soda hoặc emuxi
- Tiện thô mặt 2
Độ chính xác đạt được : Cấp 15
Dung sai cho kích thước 279.5mm: 2.1mm
Lượng dư gia công : 3.78mm
Trang 3Kích thước trung gian: 275.72 2.1mm
- Tiện bán tinh mặt 2:
Độ chính xác đạt được : Cấp 12
Dung sai cho kích thước 279.5mm: 0.52mm
Lượng dư gia công : 1.62mm
Kích thước trung gian: 274.1 0.52mm
+ Cho bề mặt 3
Trình tự gia công
- Vát mép mặt 3
Độ chính xác đạt được : Cấp 15
Dung sai cho kích thước 1.5x450mm: 0.3mm
Lượng dư gia công : 1.5mm
Kích thước trung gian: 1.5x450mm
+ Cho bề mặt 4
Lượng dư tổng cộng hai phía là:
Zo= 2.11=22mm
Kích thước của phôi
D=38+22=60mm
Kích thước lớn nhất của phôi
Dmax= D+1.2=61.2mm (1.2mm là giới hạn trên của dung sai)
Trình tự gia công
- Tiện thô mặt 4
Độ chính xác đạt được : Cấp 15
Dung sai cho kích thước 60mm: 1.2mm
Lượng dư gia công : 16.2mm
Kích thước trung gian: m44.96-1.2mm
- Tiện bán tinh mặt 4
Độ chính xác đạt được : Cấp 12
Trang 4Dung sai cho kích thước 60mm: 0.3mm
Lượng dư gia công : 6.98mm
Kích thước trung gian: 38 –0.3 mm
+ Cho bề mặt 5
Lượng dư tổng cộng hai phía là:
Zo= 4.3mm
Kích thước của phôi
D=38mm
Kích thước lớn nhất của phôi
Dmax= D+0.3=38.3mm (0.3mm là giới hạn trên của dung sai)
Trình tự gia công
- Tiện thô mặt 5
Độ chính xác đạt được : Cấp 8
Dung sai cho kích thước 38mm: 0.04mm
Lượng dư gia công : 3.01mm
Kích thước trung gian: mm
- Tiện tinh mặt 5
Độ chính xác đạt được : Cấp 7
Dung sai cho kích thước 38mm: 0.025mm
Lượng dư gia công : 1.29mm
Kích thước trung gian: M38 x2 mm
+ Cho bề mặt 6
Trình tự gia công
- Tiện rãnh mặt 6
Độ chính xác đạt được : Cấp 15
Dung sai cho kích thước 38mm: 1mm
Lượng dư gia công :3.63mm
Kích thước trung gian: 34.37mm
Trang 5+ Cho bề mặt 7.
Trình tự gia công
- Vát mép mặt 7
Độ chính xác đạt được : Cấp 15
Dung sai cho kích thước 1x450mm: 0.2mm
Lượng dư gia công : 1mm
Kích thước trung gian: 1x450mm
+ Cho bề mặt 8
Lượng dư tổng cộng hai phía là:
Zo= 6.5mm
Kích thước của phôi
D=60mm
Kích thước lớn nhất của phôi
Dmax= D+1.2=61.2mm (1.2mm là giới hạn trên của dung sai)
Lượng dư lớn nhất
Trang 6Độ chính xác đạt được : Cấp 15
Dung sai cho kích thước 60mm: 1.2mm
Lượng dư gia công : 4.62mm
Kích thước trung gian: mm
- Tiện bán tinh mặt 8
Độ chính xác đạt được : Cấp 12
Dung sai cho kích thước 60mm: 0.3mm
Lượng dư gia công : 1.98mm
Kích thước trung gian: mm
- Tiện tinh mặt 8
Độ chính xác đạt được : Cấp 8
Dung sai cho kích thước 60mm: 0.046mm
Lượng dư gia công : 1.1mm
Kích thước trung gian: mm
+ Cho bề mặt 9
Lượng dư tổng cộng trung bình là:
Zo= 2,6.2=5.2mm
Kích thước của phôi trung bình
D=56.74mm
Kích thước lớn nhất của phôi
Dmax= D+0.046=56.786mm (0.046mm là giới hạn trên của dung sai)
Lượng dư lớn nhất
Trang 7Z1= Zcl = 4.146mm.
Trình tự gia công
- Phay thô mặt 9
Độ chính xác đạt được : Cấp 10
Dung sai cho kích thước 56.74:0.12mm
Lượng dư gia công : 4.146mm
Kích thước trung gian: 2.073mm
- Phay tinh mặt 9
Độ chính xác đạt được : Cấp 8
Dung sai cho kích thước 56.74 :0.046mm
Lượng dư gia công : 0.8mm
Kích thước trung gian:2.473mm
+ Cho bề mặt 10
Lượng dư tổng cộng hai phía là:
Zo= 2.2,9=5,8mm
Kích thước của phôi
D=60+5.8=65.8mm
Kích thước lớn nhất của phôi
Dmax= D+1.5=67.3mm (1.5mm là giới hạn trên của dung sai)
Lượng dư lớn nhất
Trang 8- Tiện thô mặt 10.
Độ chính xác đạt được : Cấp 15
Dung sai cho kích thước 65.8mm: 1.2mmLượng dư gia công : 4.06mm
Kích thước trung gian: 63.24 –1.2 mm
- Tiện bán tinh mặt 10
Độ chính xác đạt được : Cấp 12
Dung sai cho kích thước 65.8mm: 0.3mmLượng dư gia công : 1.74mm
Kích thước trung gian: 61.5 –0.3 mm
- Tiện tinh mặt 10
Độ chính xác đạt được : Cấp 8
Dung sai cho kích thước 65.8mm: 0.046mmLượng dư gia công : 1.1mm
Kích thước trung gian: 60.4 –0.046 mm
- Mài thô mặt 10
Độ chính xác đạt được : Cấp 7
Dung sai cho kích thước 65.8mm: 0.03mmLượng dư gia công : 0.28mm
Kích thước trung gian: 60.12 –0.03 mm
- Mài tinh mặt 10
Độ chính xác đạt được : Cấp 6
Dung sai cho kích thước 65.8mm: 0.019mm
Trang 9Lượng dư gia công : 0.12mm
Kích thước trung gian: 60+0.05+0.02 mm
+ Cho bề mặt 11
Trình tự gia công
- Tiện thô mặt 11
Độ chính xác đạt được : Cấp 15
Dung sai cho kích thước 47.6mm: 0.3mm
Lượng dư gia công : 1.2mm[2,trang269,bảng 3-125]
Kích thước trung gian: 47.6 0.2mm
+ Cho bề mặt 12
Trình tự gia công
-Vát mép mặt 12
Độ chính xác đạt được : Cấp 15
Dung sai cho kích thước 1x450mm: 0.2mm
Lượng dư gia công : 1mm
Kích thước trung gian: 1x450mm
+ Cho bề mặt 13
Lượng dư tổng cộng hai phía là:
Zo= 2.2,1=4,2mm
Kích thước của phôi
D=78.7mm
Kích thước lớn nhất của phôi
Dmax= D+1.5 = 80.2mm (1.5mm là giới hạn trên của dung sai)
Lượng dư lớn nhất
Zmax= Zo+1.5=5.7mm
Trình tự gia công
- Tiện thô mặt13
Độ chính xác đạt được : Cấp 15
Trang 10Dung sai cho kích thước 78.7mm: 1.2mm
Lượng dư gia công : 5.7mm
Kích thước trung gian: 74.5mm
+ Cho bề mặt 14
Trình tự gia công
- Tiện thô mặt 14
Độ chính xác đạt được : Cấp 15
Dung sai cho kích thước 50mm: 0.3mm
Lượng dư gia công : 1.2mm[2,trang269,bảng 3-125].Kích thước trung gian: 51.2 0.3mm
+ Cho bề mặt 15
Trình tự gia công
-Vát mép mặt 15
Độ chính xác đạt được : Cấp 15
Dung sai cho kích thước 2.5x450mm: 0.4mm
Lượng dư gia công : 2.5mm
Kích thước trung gian: 2.5x450mm
+ Cho bề mặt 16
Lượng dư tổng cộng hai phía là:
Zo= 2.2,6=5,2mm
Kích thước của phôi
D=120.5mm
Kích thước lớn nhất của phôi
Dmax= D+1.5=122mm (1.5mm là giới hạn trên của dung sai)
Lượng dư lớn nhất
Zmax= Zo+1.5=6.7mm
Lượng dư tiện tinh
Z3=1.1mm [2,trang 265,bảng 3-120]
Trang 11Lượng dư còn lại.
- Tiện thô mặt 16
Độ chính xác đạt được : Cấp 15
Dung sai cho kích thước 120.5mm: 1.4mmLượng dư gia công : 3.72mm
Kích thước trung gian: 118.28-1.4 mm
- Tiện bán tinh mặt 16
Độ chính xác đạt được : Cấp 12
Dung sai cho kích thước 120.5mm: 0.35mmLượng dư gia công : 1.68mm
Kích thước trung gian: 116.6-0.35 mm
- Tiện tinh mặt 16
Độ chính xác đạt được : Cấp 8
Dung sai cho kích thước 120.5mm: 0.054mmLượng dư gia công : 1.1mm
Kích thước trung gian: 115.5-0.05 mm
+ Cho bề mặt 17
Trình tự gia công
- Phay thô mặt 17
Độ chính xác đạt được : Cấp 10
Dung sai cho kích thước :0.12mm
Lượng dư gia công : 34.15mm
Kích thước trung gian: mm
Trang 12- Phay tinh mặt 17.
Độ chính xác đạt được : Cấp 8
Dung sai cho kích thước :0.046mm
Lượng dư gia công : 1.5mm[2,trang283,bảng 3-143]
Kích thước trung gian:
- Mài thô mặt 17
Độ chính xác đạt được : Cấp 7
Dung sai cho kích thước :0.03mm
Lượng dư gia công : 0.245mm
Kích thước trung gian:
- Mài tinh mặt 17
Độ chính xác đạt được : Cấp 6
Dung sai cho kích thước :0.019mm
Lượng dư gia công : 0.105mm [2,trang283,bảng 3-145]Kích thước trung gian:
+ Cho bề mặt 18
Trình tự gia công
- Vát mép mặt 18
Độ chính xác đạt được : Cấp 15
Dung sai cho kích thước 2x450mm: 0.3mm
Lượng dư gia công : 2mm
Kích thước trung gian: 2x450mm
+ Cho bề mặt 19
Trình tự gia công
- Tiện thô mặt 19
Độ chính xác đạt được : Cấp 15
Dung sai cho kích thước 15.6mm: 0.2mm
Lượng dư gia công : 1.2mm
Kích thước trung gian: 15.6 0.2mm
Trang 13+ Cho bề mặt 19.
Trình tự gia công
- Tiện thô mặt 19
Độ chính xác đạt được : Cấp 15
Dung sai cho kích thước 15.6mm: 0.2mmLượng dư gia công : 1.2mm
Kích thước trung gian: 15.6 0.2mm
+ Cho bề mặt 20
Trình tự gia công
-Tiện thô mặt 20
Độ chính xác đạt được : Cấp 15
Dung sai cho kích thước 78.7mm: 1.2mmLượng dư gia công : 5.7mm
Kích thước trung gian: 74.5mm
+ Cho bề mặt 21
Trình tự gia công
- Vát mép mặt 21
Độ chính xác đạt được : Cấp 15
Dung sai cho kích thước 1x450mm: 0.15mmLượng dư gia công : 1mm
Kích thước trung gian: 1x450mm
+ Cho bề mặt 22
Lượng dư tổng cộng
Z =1.2mm
Trình tự gia công
-Tiện thô mặt 22
Độ chính xác đạt được : Cấp 15
Dung sai cho kích thước 30mm: 0.3mmLượng dư gia công : 1.2mm
Trang 14Kích thước trung gian: 32.30.3 mm
+ Cho bề mặt 23
Trình tự gia công
- Tiện thô mặt 23
Độ chính xác đạt được : Cấp 15
Dung sai cho kích thước 65.8mm: 1.2mmLượng dư gia công : 4.06mm
Kích thước trung gian: 63.24 –1.2 mm
- Tiện bán tinh mặt 23
Độ chính xác đạt được : Cấp 12
Dung sai cho kích thước 65.8mm: 0.3mmLượng dư gia công : 1.74mm
Kích thước trung gian: 61.5 –0.3 mm
- Tiện tinh mặt 23
Độ chính xác đạt được : Cấp 8
Dung sai cho kích thước 65.8mm: 0.046mmLượng dư gia công : 1.1mm
Kích thước trung gian: 60.4 –0.046 mm
- Mài thô mặt 23
Độ chính xác đạt được : Cấp 7
Dung sai cho kích thước 65.8mm: 0.03mmLượng dư gia công : 0.28mm
Kích thước trung gian: 60.12 –0.03 mm
- Mài tinh mặt 23
Độ chính xác đạt được : Cấp 6
Dung sai cho kích thước 65.8mm: 0.019mmLượng dư gia công : 0.12mm
Kích thước trung gian: 60+0.05+0.02 mm+ Cho bề mặt 24
Trang 15Trình tự gia công
- Vát mép mặt 24
Độ chính xác đạt được : Cấp 15
Dung sai cho kích thước 1.5x450mm: 0.2mm
Lượng dư gia công : 1.5mm
Kích thước trung gian: 1.5x450mm
+ Cho bề mặt 25
Trình tự gia công
- Tiện thô mặt 25
Độ chính xác đạt được : Cấp 15
Dung sai cho kích thước 279.5mm: 2.1mm
Lượng dư gia công : 3.85mm
Kích thước trung gian: 270.25 2.1mm
- Tiện bán tinh mặt 25
Độ chính xác đạt được : Cấp 12
Dung sai cho kích thước 279.5mm: 0.52mm
Lượng dư gia công : 1.65mm
Kích thước trung gian: 268.6 0.52mm
+ Cho bề mặt 26
Trình tự gia công :
- Khoan lỗ tâm:
Độ chính xác đạt được : Cấp 15
Lượng dư gia công :
Kích thước trung gian: 1= 12.5mm, 2= 8.5mm, 3= 4mm,l=10mm
7 Xác định chế độ cắt:
Xác định chế độ cắt cho các mặt:
+ Cho mặt 1
Trình tự thực hiện
Trang 16+ Khoan lỗ tâm.
Chiều sâu cắt: t=4mm
Lượng chạy dao: S=0.1mm/vòng [2,trang84,bảng 5-87]Tốc độ cắt: V=18m/phút [2,trang 83,bảng 5-86]Tốc độ cắt theo số vòng quay máy: V=17.8m/phút
Số vòng quay: n=716vòng/phút
Số vòng quay theo máy: n=710vòng/phút
Công suất cắt: N=1.5Kw [2,trang 85,bảng 5-88]Các hệ số điều chỉnh cho tốc độ cắt :
Hệ số điều chỉnh phụ thuộc trạng thái của thép
Chiều sâu cắt: t = 1.89mm
Lượng chạy dao: S = 0.7mm/vòng
[2,trang52,bảng 5-60]
Tốc độ cắt: V = 30m/phút [2,trang 55,bảng 5-63]Tốc độ cắt theo số vòng quay máy: V=33m/phút
Số vòng quay: n=145vòng/phút
Số vòng quay theo máy: n=160vòng/phút
Công suất cắt: N=2Kw [2,trang 59,bảng 5-67]Các hệ số điều chỉnh cho tốc độ cắt :
Trang 17Hệ số điều chỉnh phụ thuộc nhóm thép và cơ tính của thépK1= 0.77 [2,trang 55,bảng 5-63]
Hệ số điều chỉnh phụ thuộc chu kỳ bền của dao
- Tiện bán tinh
Chiều sâu cắt: t = 0.81mm
Lượng chạy dao: S = 0.5mm/vòng
Tốc độ cắt: V = 46m/phút [2,trang 55,bảng 5-63]Tốc độ cắt theo số vòng quay máy: V = 41m/phút
Số vòng quay: n = 198vòng/phút
Số vòng quay theo máy: n = 200vòng/phút
Công suất cắt: N = 2Kw [2,trang 59,bảng 5-67]Các hệ số điều chỉnh cho tốc độ cắt giống tiện thô
+ Cho bề mặt 3
Trình tự thực hiện.
- Vát mép
Chiều sâu cắt: t = 1.5mm
Lượng chạy dao: S = 0.5mm/vòng
[2,trang52,bảng 5-60]
Tốc độ cắt: V = 51.2m/phút [2,trang 55,bảng 5-63]Tốc độ cắt theo số vòng quay máy: V=53m/phút
Số vòng quay: n=429vòng/phút
Số vòng quay theo máy: n=450vòng/phút
Trang 18Công suất cắt: N=2Kw [2,trang 59,bảng 5-67]Các hệ số điều chỉnh cho tốc độ cắt:
Hệ số điều chỉnh phụ thuộc nhóm thép và cơ tính của thépK1= 0.77 [2,trang 55,bảng 5-63]
Hệ số điều chỉnh phụ thuộc chu kỳ bền của dao
Chiều sâu cắt: t=2.03mm
Lượng chạy dao: S=0.7mm/vòng [2,trang52,bảng 60]
5-Tốc độ cắt: V=30m/phút [2,trang 55,bảng 5-63]Tốc độ cắt theo số vòng quay máy: V=34m/phút
Số vòng quay: n=160vòng/phút
Số vòng quay theo máy: n=180vòng/phút
Công suất cắt: N=2.4Kw [2,trang 59,bảng 5-67]
- Tiện tinh
Chiều sâu cắt: t=1.16mm
Lượng chạy dao: S=0.3mm/vòng [2,trang52,bảng 60]
5-Tốc độ cắt: V=60/phút [2,trang 55,bảng 5-63]Tốc độ cắt theo số vòng quay máy: V=57m/phút
Trang 19Số vòng quay: n=473vòng/phút
Số vòng quay theo máy: n=450vòng/phút
Công suất cắt: N=2.4Kw [2,trang 59,bảng 5-67]Các hệ số điều chỉnh cho tốc độ cắt giống mặt 3
+ Cho bề mặt 5
Trình tự thực hiện.
- Tiện thô
Chiều sâu cắt: t= 1.5mm
Lượng chạy dao: S=2mm/vòng
Tốc độ cắt: V=15m/phút
Tốc độ cắt theo số vòng quay máy: V=13m/phút
Số vòng quay: n=125vòng/phút
Số vòng quay theo máy: n=112vòng/phút
- Tiện tinh
Chiều sâu cắt: t= 0.3mm
Lượng chạy dao: S=2mm/vòng
Tốc độ cắt: V=18m/phút
Tốc độ cắt theo số vòng quay máy: V=16.7m/phút
Số vòng quay: n=150vòng/phút
Số vòng quay theo máy: n=140vòng/phút
+ Cho bề mặt 6
Trình tự thực hiện.
- Tiện rãnh
Chiều sâu cắt: t=1.815mm
Lượng chạy dao: S=0.12mm/vòng
[2,trang64,bảng 5-72]
Tốc độ cắt: V=32m/phút [2,trang 64,bảng 5-73a]Tốc độ cắt theo số vòng quay máy: V=33m/phút
Trang 20Số vòng quay: n=268vòng/phút
Số vòng quay theo máy: n=280vòng/phút
Các hệ số điều chỉnh cho tốc độ cắt :
Hệ số điều chỉnh phụ thuộc chu kỳ bền của dao
K1= 1.08 [2,trang 66,bảng 5-73a]
Hệ số điều chỉnh phụ thuộc tỉ số đường kính ban đầu và đường kính sau
K2=0.84 [2,trang 66,bảng 5-73a]
+ Cho bề mặt 7
Trình tự thực hiện.
- Vát mép
Chiều sâu cắt: t=1.5mm
Lượng chạy dao: S=0.7mm/vòng [2,trang52,bảng 60]
5-Tốc độ cắt: V=43m/phút [2,trang 55,bảng 5-63]Tốc độ cắt theo số vòng quay máy: V=41m/phút
Số vòng quay: n=208vòng/phút
Số vòng quay theo máy: n=200vòng/phút
Công suất cắt: N=2.Kw [2,trang 59,bảng 5-67]Các hệ số điều chỉnh cho tốc độ cắt giống mặt 3
+ Cho bề mặt 8
Trình tự thực hiện.
- Tiện thô
Chiều sâu cắt: t= 2.31mm
Lượng chạy dao: S=0.7mm/vòng [2,trang52,bảng 60]
5-Tốc độ cắt: V=30m/phút [2,trang 55,bảng 5-63]Tốc độ cắt theo số vòng quay máy: V=32m/phút
Số vòng quay: n=169vòng/phút
Trang 21Số vòng quay theo máy: n=180vòng/phút
Công suất cắt: N= 2Kw [2,trang59,bảng 5-67]
Các hệ số điều chỉnh cho tốc độ cắt giống mặt 3
Hệ số điều chỉnh công suất cắt:
Hệ số điều chỉnh phụ thuộc góc nghiêng chính của dao.K1=1 [2,trang 59,bảng 5-67]
- Tiện bán tinh
Chiều sâu cắt: t= 0.99mm
Lượng chạy dao: S=0.3mm/vòng [2,trang54,bảng 62]
5-Tốc độ cắt: V=60m/phút [2,trang 55,bảng 5-63]Số vòng quay: n=350vòng/phút
Công suất cắt: N= 2.4Kw [2,trang59,bảng 5-67]
Các hệ số điều chỉnh cho tốc độ cắt công suất cắt giống như tiện thô
- Tiện tinh
Chiều sâu cắt: t= 0.55mm
Lượng chạy dao: S=0.13mm/vòng
+ Cho bề mặt 9
Trình tự thực hiện.
- Phay thô
Chiều sâu cắt: t= 2.073mm
Lượng chạy dao: S=0.175mm/răng
Trang 22Tốc độ cắt: V=40m/phút [2,trang 55,bảng 5-63]Tốc độ cắt theo số vòng quay máy: V=40m/phút
Số vòng quay: n=224vòng/phút
Số vòng quay theo máy: n=224vòng/phút
Công suất cắt: N= 2.4Kw [2,trang59,bảng 5-67]
- Phay tinh
Chiều sâu cắt: t= 0.4mm
Lượng chạy dao: S=0.1mm/vòng
Tốc độ cắt: V=50m/phút
Tốc độ cắt theo số vòng quay máy: V=50m/phút
Số vòng quay: n=300vòng/phút
Số vòng quay theo máy: n=300vòng/phút
Công suất cắt: N= 2.4Kw
+ Cho bề mặt 10
Trình tự thực hiện.
- Tiện thô
Chiều sâu cắt: t=2.03mm
Lượng chạy dao: S=0.7mm/vòng [2,trang52,bảng 60]
5-Tốc độ cắt: V=30m/phút [2,trang 55,bảng 5-63]Tốc độ cắt theo số vòng quay máy: V=29m/phút
Số vòng quay: n=145vòng/phút
Số vòng quay: n=140vòng/phút
Công suất cắt: N=2Kw [2,trang 59,bảng 5-67]Các hệ số điều chỉnh cho tốc độ cắt giống mặt 3
- Tiện bán tinh
Chiều sâu cắt: t=0.87mm
Lượng chạy dao: S=0.3mm/vòng
Tốc độ cắt: V=60m/phút [2,trang 55,bảng 5-63]