7 Kiểm chứng lối hành xử của Lãnh đạo DN có phù hợp với các giá trị của DN không 8 Kiểm chứng rằng tất cả Lãnh đạo cấp cao của DN cam kết giữ mối liên hệ chặt chẽ với người lao động, khá
Trang 1BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỔNG CỤC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG
Th.s Phùng Mạnh Trường
Phó Trưởng phòng, Văn phòng GTCLQG
Trung tâm Tiêu chuẩn Chất lượng Việt Nam
Trang 2Tiêu chí 1:
Vai trò của lãnh đạo
Trang 31) Làm rõ hệ thống lãnh đạo/điều hành của DN; Hệ thống
này định hướng và kiểm soát hoạt động của DN như thế nào
2) Kiểm chứng việc Lãnh đạo DN dành thời gian thích hợp
để tiếp xúc với khách hàng, nhà cung ứng/nhà phân
phối và người lao động
3) Làm rõ lý do xây dựng mô hình tổ chức hiện tại của DN4) Kiểm chứng lời cam kết của DN về việc trao đổi thông
tin cởi mở và khả năng dễ dàng tiếp cận với Lãnh đạo DN
5) Làm rõ vai trò và trách nhiệm của các cấp lãnh đạo DN6) Làm rõ các hành động của Lãnh đạo DN đã tiến hành
để tìm kiếm các cơ hội trong tương lai cho DN và xem xét các ví dụ về các hành động này đã được thực hiện trong quá khứ
Trang 47) Kiểm chứng lối hành xử của Lãnh đạo DN có phù hợp
với các giá trị của DN không
8) Kiểm chứng rằng tất cả Lãnh đạo cấp cao của DN cam
kết giữ mối liên hệ chặt chẽ với người lao động, khách hàng và các đối tác/nhà cung ứng chính
9) Làm rõ các quá trình và phương pháp được sử dụng để
đánh giá hệ thống điều hành của DN
10) Kiểm chứng các cải tiến được thực hiện qua các năm và
thể hiện trong hệ thống điều hành, lãnh đạo của DN
11) Làm rõ một số sự mâu thuẫn giữa khen thưởng của
Lãnh đạo và tầm quan trọng của một số yếu tố phi tài chính như sự thoả mãn của người lao động, sự thoả
mãn của khách hàng với sự trưởng thành / đổi mới
12) Kiểm chứng tất cả Lãnh đạo cao cấp của DN định kỳ
xem xét hiệu quả hoạt động (nêu tại Hạng mục 4.1) và
sử dụng các dữ liệu này để đánh giá hiệu quả hoạt động
Trang 514) Kiểm chứng vị trí dẫn đầu của DN so với các các DN
khác trong việc hỗ trợ cộng đồng, từ thiện, nhân đạo
(nếu cần thiết)
15) Kiểm chứng các hồ sơ về môi trường và tìm kiếm bằng
chứng về một số lối hành xử phi đạo đức
16) Kiểm chứng rằng tại DN không tồn tại những vấn đề
quan ngại về đạo đức, mối quan hệ công tác, môi
trường và những vẫn đề khác làm ảnh hưởng đến vị thế
và hình ảnh của DN
17) Kiểm chứng hệ thống điều hành, lãnh đạo của DN hoạt
động hiệu quả và hiệu lực
Trang 6Tiêu chí 2:
Chiến lược hoạt động
Trang 71) Kiểm chứng quá trình lập kế hoạch được mô tả trong
Báo cáo tham dự được DN sử dụng trong thực tế hoạt động SXKD của mình
2) Làm rõ các dữ liệu cụ thể thu thập được sử dụng cho
giai đoạn phân tích của quá trình lập kế hoạch
3) Làm rõ sự khác biệt giữa kế hoạch chiến lược với kế
hoạch hàng năm
4) Kiểm chứng các kế hoạch đề cập nhiều hơn đến các vấn
đề về tài chính và hoạt động SXKD
5) Kiểm chứng hoạt động đánh giá Giải thưởng Chất lượng
Quốc gia là một dữ liệu đầu vào quan trọng cho quá
trình lập kế hoạch và là một hoạt động không tách biệt
và riêng lẻ
6) Kiểm chứng quá trình lập kế hoạch là lôgíc, hiệu lực và
kế hoạch cũng được cụ thể hoá trong giai đoạn ngắn
hạn từng năm một
Trang 87) Làm rõ DN sẽ sử dụng tầm nhìn và các yếu tố thành
công chính của mình để cho thấy sự khác biệt giữa DN với các đối thủ cạnh tranh chính
8) Làm rõ DN đã thiết lập các chiến lược phù hợp
9) Kiểm chứng việc lập kế hoạch chiến lược như là một
phần tất yếu trong quá trình triển khai hoạt động của
DN
10) Kiểm chứng các kế hoạch của DN được truyền đạt đầy
đủ đến toàn bộ nhân viên và kế hoạch của từng đơn vị, phòng, ban phải thống nhất với các kế hoạch tổng thể của DN
11) Kiểm chứng hiệu quả hoạt động dựa trên các mục tiêu
đề ra trong các kế hoạch phải được xem xét định kỳ
12) Kiểm chứng các kế hoạch chiến lược phải được thể hiện
thành văn bản và được xem xét thường xuyên và thay đổi khi cần thiết
Trang 913) Làm rõ quá trình lập kế hoạch có gắn với hoạt động cải tiến
trong toàn bộ DN trong quá khứ, hiện tại và tương lai
14) Làm rõ tầm nhìn và sứ mệnh của DN nếu thấy chưa rõ ràng 15) Làm rõ sự gắn kết giữa các chỉ tiêu đo lường hiệu quả hoạt
động (nêu tại Hạng mục 4.1) và các mục tiêu được đề cập trong kế hoạch chiến lược
16) Làm rõ các dữ liệu đã được sử dụng để thiết lập các mục
tiêu của DN
17) Làm rõ cách thức các kế hoạch này được truyền đạt đến
toàn bộ nhân viên
18) Làm rõ các kế hoạch về nguồn nhân lực; sự gắn kết giữa
các mục tiêu/chiến lược về nguồn nhân lực với mục
tiêu/chiến lược tổng thể của DN
19) Kiểm chứng việc DN thu thập các dữ liệu thích hợp về thị
trường, đối thủ cạnh tranh và các yếu tố khác để chuẩn bị cho việc dự báo/dự kiến sự phát triển của DN trong 3 đến 5 năm tới
Trang 10Tiêu chí 3:
Chính sách định hướng vào khách hàng và thị trường
Trang 111) Làm rõ tỷ lệ % hoạt động SXKD phân theo từng nhóm
khách hàng
2) Kiểm chứng các phương pháp nghiên cứu thị trường
được mô tả trong Báo cáo tham dự mà DN đang sử
dụng hiện tại
3) Làm rõ sự hoàn chỉnh của các phương pháp dùng để
thu thập các dữ liệu về các yêu cầu của khách hàng
4) Kiểm chứng các yêu cầu quan trọng đối với tất cả các
phân khúc thị trường chính đều được xác định rõ ràng5) Kiểm chứng tất cả các nhu cầu của nhóm khách hàng
chính và khách hàng tiềm năng đều được xem xét,
nghiên cứu
6) Kiểm chứng các nghiên cứu về các yêu cầu của khách
hàng là một nguồn dữ liệu đầu vào quan trọng cho quá trình phát triển sản phẩm/dịch vụ mới Xem xét các ví
dụ cho thấy các yêu cầu của khách hàng phù hợp với việc thiết kế sản phẩm/dịch vụ mới
Trang 127) Làm rõ các sản phẩm/dịch vụ mới hoặc được cải tiến
đem lại sự gia tăng thị phần và lòng trung thành của khách hàng
8) Làm rõ các phương pháp được sử dụng để đánh giá các
kỹ thuật nghiên cứu thị trường
9) Kiểm chứng các cải tiến cũng được đề cập trong các
phương pháp nghiên cứu thị trường
10) Làm rõ các điểm tương tác chính (mối quan hệ chính)
giữa khách hàng và DN
11) Kiểm chứng các nhân viên chịu trách nhiệm tiếp xúc với
khách hàng phải được lựa chọn cẩn thận, được đào tạo tốt, đãi ngộ tốt và báo cáo kịp thời với lãnh đạo DN để giải quyết những vấn đề liên quan đến khách hàng
12) Kiểm chứng khả năng và các phương pháp mà khách
hàng có thể thuận lợi tiếp cận với DN
Trang 1313) Làm rõ các tiêu chuẩn của dịch vụ khách hàng
14) Làm rõ các nỗ lực của DN để xây dựng lòng trung thành
của các khách hàng quan trọng nhất và xem xét hiệu quả của các nỗ lực này
15) Kiểm chứng quá trình quản lý phàn nàn của khách hàng
được thực hiện như mô tả trong Báo cáo tham dự
16) Làm rõ cách thức sự thoả mãn của khách hàng được đo
lường bằng các công cụ (phương pháp) thích hợp, các
kế hoạch thu thập dữ liệu và các báo cáo
17) Kiểm chứng sự thoả mãn của khách hàng được đo
lường cho mọi đối tượng khách hàng
18) Kiểm chứng các dữ liệu tin cậy được thu thập về mức
độ thoả mãn của khách hàng của đối thủ cạnh tranh và
cả các DN so sánh khác
19) Làm rõ cách thức các dữ liệu về sự thoả mãn của khách
hàng được xem xét và phân tích định kỳ
Trang 14Tiêu chí 4:
Đo lường, phân tích
thông tin và quản lý tri thức
Trang 151) Làm rõ các phương pháp thu thập dữ liệu và tần suất thu
thập các dữ liệu liên quan đến các chỉ tiêu/chỉ số về hiệu quả hoạt động
2) Kiểm chứng các chỉ tiêu/chỉ số liệt kê trong Báo cáo
tham dự có được Lãnh đạo DN xem xét định kỳ và sử
dụng kết quả của việc xem xét này để đánh giá hiệu quả hoạt động của DN
3) Kiểm chứng sự gắn kết giữa các yếu tố thành công chính
và tầm nhìn với các chỉ tiêu/chỉ số về hiệu quả hoạt động của DN
4) Kiểm chứng việc người lao động có khả năng tiếp cận dữ
liệu về hiệu quả hoạt động và hiểu thấu đáo về các dữ liệu này
5) Làm rõ cách thức các chỉ tiêu/chỉ số về hiệu quả hoạt
động được đánh giá và cải tiến từ 3 đến 5 năm gần nhất6) Làm rõ mối liên hệ giữa các chính sách động viên và
khen thưởng với các chỉ tiêu/chỉ số về hiệu quả hoạt
động
Trang 167) Kiểm chứng các chỉ tiêu/chỉ số về hiệu quả hoạt động
của các đơn vị trong DN gắn kết chặt chẽ với các chỉ tiêu/chỉ số về hiệu quả hoạt động của toàn bộ DN
8) Làm rõ các tiêu chí để lựa chọn đối thủ cạnh tranh và
các tổ chức khác để so sánh
9) Kiểm chứng dữ liệu về đối thủ cạnh tranh đầy đủ và
được cập nhật
10) Kiểm chứng các dữ liệu về đối thủ cạnh tranh được sử
dụng để thiết lập mục tiêu và các kế hoạch hành động11) Kiểm chứng dữ liệu so sánh được sử dụng để cải tiến
các quá trình nếu trong Báo cáo tham dự có nêu
12) Kiểm chứng dữ liệu được thu thập, phân tích thường
xuyên và định kỳ, và được xem xét trong các cuộc họp
Trang 1713) Kiểm chứng các phương pháp phân tích mô tả trong
Báo cáo tham dự được sử dụng thực tế tại tất cả các đơn vị, phòng ban của DN
14) Kiểm chứng mối liên hệ chặt chẽ về các chỉ tiêu/chỉ số
chính như: sự hài lòng của khách hàng với sự hài lòng của người lao động, sự hài lòng của khách hàng với kết quả về tài chính; Xem xét các bản sao các nghiên cứu hoặc dữ liệu về nội dung này
15) Kiểm chứng hiệu quả hoạt động dựa trên trên các mục
tiêu đề ra được xem xét định kỳ và DN có các hành
động thích hợp khi hiệu quả hoạt động không đạt được như mục tiêu đề ra
16) Kiểm chứng mọi quyết định mà DN đưa ra về đầu tư và
quản lý chủ yếu dựa vào việc phân tích các dữ liệu về hiệu quả hoạt động thích hợp Xem xét các ví dụ cho thất việc triển khai các hoạt động có liên quan
Trang 18Tiêu chí 5:
Quản lý, phát triển nguồn nhân lực
Trang 191) Làm rõ các phương pháp tuyển dụng; xem xét sự gắn
kết giữa các tiêu chí lựa chọn nguồn nhân lực với các giá trị và tầm nhìn của DN
2) Làm rõ các phương pháp thiết kế công việc
3) Làm rõ một số mâu thuẫn giữa các giá trị, tầm
nhìn/định hướng và cách tiếp cận hệ thống công việc
của DN (nếu có)
4) Làm rõ tổng số đội ngũ lãnh đạo từng cấp và kiểm
chứng những tuyên bố của DN liên quan đến người lao động
5) Kiểm chứng việc triển khai các chương trình khen
thưởng, ghi nhận thành tích đối với người lao động và hỏi trực tiếp người lao động về hiệu quả thực tế của các chương trình này
6) Kiểm chứng những chính sách, chế độ đãi ngộ, khen
thưởng dành cho người lao động
Trang 207) Làm rõ sự gắn kết giữa hiệu quả hoạt động và chế độ
khen thưởng, đãi ngộ
8) Kiểm chứng việc triển khai chính sách trả lương theo
hiệu quả công việc tại từng vị trí và chức trách được
giao trong DN (nếu cần thiết)
9) Làm rõ sự gắn kết giữa các chỉ tiêu đo lường hiệu quả
hoạt động được xác định tại Hạng mục 4.1 với các chế
độ khen thưởng, đãi ngộ (nếu cần thiết)
10) Kiểm chứng không có mâu thuẫn giữa mong muốn của
làm việc theo nhóm/cộng tác với các chương trình đánh giá hiệu quả hoạt động, thăng tiến, công nhận thành tích, khen thưởng, đãi ngộ
11) Kiểm chứng tính hiệu quả của một số cách tiếp cận hệ
thống làm việc có tính đổi mới, cải tiến như làm việc theo nhóm, trả lương theo kiến thức, năng lực …
Trang 2112) Kiểm chứng sựgắn kết giữa các kế hoạch chiến lược của
DN và các phương pháp phân tích nhu cầu về đào tạo; Xem xét các ví dụ minh chứng cách thức các năng lực chính của DN được xác định như thế nào và các năng lực chính này sẽ giúp gì cho DN đạt được tầm nhìn của mình
13) Kiểm chứng việc triển khai phân tích các nhu cầu đào
tạo mang tính hệ thống đối với tất cả nội dung đào tạo14) Làm rõ các hình thức đào tạo khác nhau tại DN
15) Kiểm chứng các dữ liệu đánh giá hoạt động đào tạo để
minh chứng cho hiệu quả của hoạt động đào tạo của DN
16) Kiểm chứng nội dung và các phương pháp đàp tạo phù
hợp với toàn bộ hệ thống công việc của DN
17) Kiểm chứng các dữ liệu đầu vào cho việc phân tích nhu
cầu đào tạo lấy từ nhiều nguồn
Trang 2218) Làm rõ các phương pháp được sử dụng để truyền tải
các nội dung đào tạo và sử dụng các kiến thức học
được vào công việc
19) Kiểm chứng hoạt động đào tạo được đánh giá và cải
tiến liên tục
20) Làm rõ các phương pháp tiếp cận của DN để đảm bảo
một môi trường làm việc an toàn
21) Kiểm chứng sự quan tâm của DN đối với vấn đề an toàn
như đã được đề cập trong Báo cáo tham dự Thường
xuyên trao đổi vấn đề này với người lao động để nắm bắt thêm thông tin
22) Làm rõ những nỗ lực của DN để làm hài lòng người lao
động và kiểm tra các chương trình triển khai có liên
quan
23) Kiểm chứng các dịch vụ cung cấp cho người lao động
mà họ thực sự mong muốn và các dịch vụ này được hầu
Trang 2324) Kiểm chứng các hoạt động phong trào, đoàn thể, quần
chúng mà người lao động tự nguyện và sẵn lòng tham gia hơn là sự bắt buộc, miễn cưỡng Hỏi trực tiếp người lao động xem họ cảm nghĩ như thế nào về các hoạt
động dã ngoại, tham quan, nghỉ mát, kiên hoan và các
sự kiện tương tự do DN tổ chức
25) Kiểm chứng việc DN thực sự cố gắng làm hài lòng người
lao động
26) Kiểm chứng các phương pháp thu thập dữ liệu để đo
lường sự thoả mãn của người lao động bằng việc xem xét các công cụ và qui trình thu thập dữ liệu liên quan27) Kiểm chứng việc lãnh đạo DN thường xuyên xem xét
các dữ liệu về vấn đề an toàn và sự thoả mãn của người lao động
28) Kiểm chứng những thay đổi về chính sách đãi ngộ và sự
thoả mãn của người lao động có liên quan chặt chẽ đến kết quả chính khác như sự hài lòng của khách hàng và hiệu quả về tài chính (như doanh thu tăng…)
Trang 24Tiêu chí 6:
Quản lý quá trình hoạt động
Trang 251) Kiểm chứng các dữ liệu nghiên cứu thị trường liên quan
đến các yêu cầu của khách hàng phù hợp với định
hướng phát triển sản phẩm/dịch vụ mới của DN
2) Kiểm chứng việc triển khai quá trình phát triển sản
phẩm/dịch vụ cho tất cả các sản phẩm/dịch vụ mới
3) Làm rõ cách thức sản phẩm/dịch vụ , ới được thiết kế
và cách thức các thông số/chỉ tiêu được xây dựng, thiết lập để đảm bảo các sản phẩm/dịch vụ mới đáp ứng và vượt trên sự mong đợi và yêu cầu của khách hàng
4) Kiểm chứng thành công về thị trường của DN khi đưa ra
các sản phẩm/dịch vụ mới hoặc do cải tiến, đổi mới sản phẩm/dịch vụ
5) Làm rõ các quá trình tạo giá trị chính, tiêu chuẩn, quy
trình, các thức kiểm soát quá trình, mối liên hệ với các quá trình chính khác, hoạt động cải tiến quá trình …
Trang 266) Kiểm chứng hiệu quả của các chiến lược kiểm soát quá
trình nhằm giảm thiểu hoặc loại bỏ sự thay đổi, sự
không phù hợp của quá trình
7) Làm rõ phạm vi quá trình mà DN đang nỗ lực cải tiến8) Kiểm chứng việc sử dụng chuẩn so sánh, xem xét lại
công nghệ, nghiên cứu thị trường, phân tích đối thủ
cạnh tranh và các dữ liệu khác trong nỗ lực cải tiến quá trình
9) Kiểm chứng việc triển khai các phương pháp cải tiến
quá trình thông qua tất cả các dự án, chương trình
10) Kiểm chứng việc triển khai hoạt động cải tiến quá trình
được thực hiện tại tất cả các bộ phận, đơn vị, địa điểm của DN (khi thích hợp)
11) Kiểm chứng sự hiểu biết của người lao động về việc
phân tích quá trình và phương pháp cải tiến
Trang 2712) Kiểm chứng sự gắn kết giữa các hoạt động cải tiến quá
trình và kế hoạch chiến lược của DN
13) Làm rõ cách thức giải quyết các xung đột giữa các
khách hàng nội bộ của DN (người lao động), như sự
phối hợp công tác, sử dụng các dịch vụ của nhau …
(nếu có)
14) Kiểm chứng cách thức xác định đâu là dịch vụ/sản
phẩm của các quá trình hỗ trợ mà khách hàng bên
ngoài/nội bộ DN mong muốn sử dụng
15) Làm rõ các quá trình, tiêu chuẩn và cách thức kiểm
soát quá trình chính đối với từng bộ phận, đơn vị thực hiện chức năng hỗ trợ
16) Kiểm chứng sự thành công của một số cải tiến của các
quá trình hỗ trợ
17) Kiểm chứng tính hiệu quả của các phương pháp tiếp cận
để kiểm soát những thay đổi của các quá trình hỗ trợ
Trang 2818) Kiểm chứng các hoạt động hỗ trợ để thu thập và sử
dụng dữ liệu liên quan đến sự hài lòng của khách hàng nội bộ (người lao động)
19) Làm rõ cách thức DN xác định các nhà cung ứng, đối
tác chính của mình
20) Làm rõ các tiêu chí được sử dụng để lựa chọn các loại
nhà cung ứng/đối tác khác nhau và xem xét các ví dụ
về việc triển khai các tiêu chí này trong quá trình liên quan
21) Làm rõ các cách tiếp cận của DN để tiến hành hợp tác
với các nhà cung ứng/đối tác đã được chọn lựa, phê duyệt
22) Kiểm chứng việc DN đã lựa chọn các nhà cung ứng/đối
tác phù hợp bằng việc trao đổi trực tiếp với nhân viên
có sử dụng các dịch vụ/sản phẩm của các nhà cung ứng/đối tác này