Trong quá trình giảng dạy và bồi dỡng học sinh giỏi toán THCS.. Nhằm phát huy trí lực , kĩ năng giải toán , khả năng t duy sáng tạo , độc lập , có óc khái quát và tổng hợp.. Đặc biệt là
Trang 1A _ Đặt Vấn Đề.
Trong quá trình giảng dạy và bồi dỡng học sinh giỏi toán THCS Nhằm phát huy trí lực , kĩ năng giải toán , khả năng t duy sáng tạo , độc lập , có óc khái quát và tổng hợp Đặc biệt là cung cấp cho học sinh phơng pháp suy nghĩ , cách nhìn nhận một vấn đề , một bài toán với phẩm chất toán học của nó
Với khả năng có hạn , bằng vốn kinh nghiệm , qua đọc và nghiên cứu sách , cộng với sự học hỏi ở các đồng nghiệp , tôi mạnh dạn viết vài dòng trình bày một vấn đề có thể không còn mới mẻ Nay tôi đem đến cho các bạn cùng nhìn nhận và tham khảo
B Nội dung
“ Bình phơng của một biểu thức thì không âm – cách nhìn và ứng dụng” Khởi đầu ( a- b)2 ≥0 với ∀a, b
Dấu “=” xảy ra khi a= b
1 Từ a2 – 2ab + b2 ≥0
⇔a2 +b2 ≥(a +b)2 (1) 2 2
2
a +b ≥ab với∀a, b
2(a2 +b2 ) ≥(a+b)2
2 Với a, b ≥0 Chia 2 vế của (1) cho ab ta có
a b 2
b a+ ≥ (2)
3 Cộng 2 vế của (1) và 2ab ta có (a+b)2 ≥4ab (3)
2
≥ ab
Với a,b ≥0 Khai phơng 2 vế ta có
2
( Bđt cụ si với 2 số không âm )
4 Chia 2 vế của (3) cho ab(a+b)>0 Ta có
a b 4
+ (4) Hay
+
1 1 1
4a+ 4b≥ a b
+
5 Chia hai vế của (4) cho a>0 ta có a2 b 2a
b>0 (5)
a +b2 2b
6 a, b>0 Lấy nghịch đảo và đổi chiều 2 vế của (5) ta có:
1 21 2
2ab ≥ a b
+ (6)
1 1 2 2
a b
+
+ ( nhân 2 vế với a+b )
Trang 21 1 1 2 2
2
a b
+
⇔ + ÷≥
+
7 Bít mçi vÕ cña (6) cho ab ta cã a2 – ab +b2 ≥ab(a+b) (7)
8 a2+b2 ≥2ab
2(a2+b2) ≥(a+b)2 (céng mçi vÕ víi a2 +b2)
2
2 2
≥ ÷ (chia mçi vÕ cho 4)
9 (a- b)2 ≥0
(a- c)2 ≥0 ⇒ 2(a2 + +b2 c2 ) ≥ 2ab +2ac +2ca
(b- c)2 ≥0 (a,b,c>0)
⇒ 3(a2 +b2+ c2) ≥(a+b+c)2
Bµi tËp ¸p dông
Bµi 1:
a, b, c lµ sè ®o 3 c¹nh tam gi¸c ( p lµ nöa chu vi)
+ + ≥ + + ÷
Gi¶i
Tõ (4) ta cã 1 1 4
+
T¬ng tù : p a1− + p b1− ≥ 2p a b− −4 =4c
1 1 4 4
2
p c1− + p a1− ≥ 2p a c− −4 =4b
2VT 4 1 1 1
a b c
≥ + + ÷
VT
1 1 1 2
a b c
≥ + + ÷
Bµi 2
Cho a,b ,c >0 CMR
2 2 2 2 2 2
Gi¶i
Tõ c«ng thøc (5) ta cã :
2 2 2
2 2 2
a
c b
a c
b
+ ≥
+ ≥ + ≥
Trang 3T¬ng tù : a2 b2 c2 a b c
c + a + b ≥ + + (1)
a2 b2 c2 b c
Céng (1) víi (2) ta cã : 2 2 2 2 2 2
a b c
+ + + + + ≥ + +
Bµi 3
Cho a, b ,c >0 CMR : 2 2 2
2
b c c a a b
+ +
Gi¶i
Tõ (5) ta cã : +
( ) ( ) ( )
2
2
2
2
( ) 2 2 4 2
( ) 2 2 4 2
( ) 2 2 4
a
b c b
a c c
b c
+
+
+
4a2 4b2 4c2 2(a b c)
Chia 2 vÕ cho 4 ta cã ®pcm
Bµi 4
Cho x>0 ∈Q* CMR ( )2
2
1 2
+ + + ≥÷
Gi¶i
Tõ (3) ta cã (1+x)2 ≥4x
2
+ + = + ≥÷
⇒®pcm.
Bµi 5
Cho a, b, c >0 CMR :
2
Gi¶i
Tõ (3) cã (a+b)2 ≥4ab
Chia 2vÕ cho ab(a+b)2> 0 Ta cã
T¬ng tù : +
( ) ( ) ( )
2
2
2
≥ +
≥ +
≥ +
Trang 4
( ) (2 ) (2 )2
4
( ) (2 ) (2 )2
2
4
a b a c b c
Bài 6
CMR: 2(a3 + +b3 c3)≥ab a b( + +) bc b c( + +) ac a c( + )
Giải
Từ (7) ta có : +
( ) ( )
3 3
3 3
2(a3 + +b3 c3)≥ab a b( + + ) bc b c( + + + ) (a c)
Bài 7
Cho (x,y)là nghiệm của hpt : ax-by=0
x +y =1
Tìm Max :xy
Giải
Tính x, y ax=by (có thể sd t/cdãy tỉ số băng nhau :a y =b x ax+ay = ay+by
a(x+y) = y(a+b)
a =y(a+b)
y a
a b
= +
Khi đó ( )2
1 4
ab xy
a b
+
Max 1
4
xy= ⇔ =a b Khi đó 1
2
x= =y
Bài 8
Cho a, b, c >0
Giải
a b ≤ + ⇒a b a b ≤ a+ b
Trang 52 (4 ) 21 1
≤ +
T¬ng tù :
+ +
+ +
Céng vÕ víi vÕ 3 b®t trªn råi rót gän ta cã ®pcm
Bµi 9
a, b,c >0 Tho¶ m·n 2 1 1
b = +a c
CMR : 4
+ + + ≥
Gi¶i
Tõ (gt) 2 a c
+
= ⇒ b = a c
ac
+
2
a b
a b+ =
−
2 2 2
ac a
a c ac a
a c
+ +
− +
+ = +
T¬ng tù : 3
+ = +
−
VÕ tr¸i = 3 3 3 2 3 2
+ + + = + + +
=3( 2 2) 2 3.2 2 8 4
Bµi10.
a, b,c ≥ 0 , a+b+c =1
CMR : a+b+c ≥4(1-a)(1-b)(1-c)
Gi¶i
Tõ a+b+c=1 ⇒ b+c=1-a
0 ≤ ≤c 1 ⇒c2 ≤ ⇒ ≥ − ≥ 1 1 1 c2 0
VÕ ph¶i = 4(b+c)(1-b)(1-c) [ ]2
(b c) (1 b) (1 c)
=(1 +c) (1 2 − = −c) (1 c2 ) 1 ≤ + = + +c a b 2c
Bµi 11.
a,b,c lµ 3 c¹nh cña tam gi¸c
Gi¶i §Æt x= b+c-a
y= c+a-b ⇒x+y+z=a+b+c
z= a+b-c
Trang 6a+b+ c = x+y+z
- a+b+b = x
2a =y+z
2
y z
⇒ =
Tơng tự
2
x z
,
2
x y
1
1 (2 2 2) 3 2
VT
≥ + + =
Dấu “=” xảy ra khi x=y=z ⇒a=b=c
Tức ABC đều
Bài 12
a,b,c la 3cạnh của tam giác CM
abc ≥(a+b-c)(a+c-b)(b+c-a)
Giải Tơng tự bài 11 ta có
x y+ ≥2 xy
2 2
+ ≥
x y y z z x
Bài 13
Cho a,b,c >0
CM : a2 b2 b2 c2 c2 a2 a b c
+ + + + + ≥ + +
Giải
Theo (8) ta có : 2(a2 +b2) ≥(a+b)2
2 2
2
a b
+ ⇒ đpcm.
Bài 14.
Cho a,b,c > 0 CM : a b2 2 b c2 2 c a2 2 1 1 1
+ + + + + ≤ + +
Giải
Theo (6) ta có : 2 2 1 1 1
2
a b
+ ≤ +
+ ⇒đpcm.
Bài 15.
Cho a,b >0 và a+b=1
CMR :
5
+ + + ≥
Giải
Từ (8) có 2(a2+b2) ≥(a+b)2
2
2 2
2
a b
+ ≥ ữ
Trang 7
2 2
a b a b
a b
b a
≥ + + + ÷ = + + ÷
= + + ÷ ≥
⇒®pcm.
Bµi 16
Cho a,b,c >0 CMR
a b c
+ +
Gi¶i
Tõ(4) 1 1 4
+ 1 11 14(a b)
a b
+
T¬ng tù céng vÕ víi vÕ ta cã ®pcm
Bµi 17
a,b,c >0 CMR:
2
Gi¶i C¸ch 1
Theo (2) a b 2
b a+ ≥
2 2 2 6
3
3 2
2
M
N
a b c
b c c a a b
b c c a a b
x y z
= + + = + + + + + ÷≥ + + =
= + + ÷ = + ÷ + ÷ + −÷
= + + + + + + + + + + −
= + + + + ÷−
Trang 8
1
2
.9 3
3 15 6
M N
Cách2.(Rất ngắn)
Xét 2 VT biến đổi
Bài 18.
Cho 2số dơng a,b có a+b=1 CMR
2 2
a
b
+
+
Giải
a, Từ (3) có 4 ( )2
ab
≤ +
≤
1 4
ab
⇒ ≥ (vì a,b >0)
2
a b
+ ≥
+
+
Dấu “=”xảy ra khi a=b=1
2
b, Tơng tự nh trên ta có
( )
2
3
2
a b
+
Bài19
Cho a,b ,c,d >0 CMR:
a c b d c a d b 4
+ + + + + + + ≥
Giải
Sử dụng công thức (4)
Bài 20.
Cho a +b=2 CMR : a4+b4 ≥2
Trang 9Gi¶i
Tõ (8) 2(a2+b2) ≥(a+b)2= 4
L¹i cã : 2(a4+b4) ≥ (a2+b2)2 =4
⇒a4+b4 ≥2
Bµi 21
Gi¶i hpt
2 2 2 2 2 2
2 1 2 1 2 1
x y x y z y z x z
= +
= +
= +
Bµi 22
Cho 2sè x,y kh¸c 0 CMR
A x22 y22 3 x y 4 0
= + − + ÷+ ≥
Bµi 23.
Cho |a| ≤ 1 , |b| ≤ 1 vµ|a+b|= 3
T×m gi¸ trÞ lín nhÊt cña 1 a− 2 + 1 b− 2
(§Ò thi vµo líp 10 THPT H¶i D¬ng)
Gi¶i
Ta cã : A= 1 a− 2 + 1 b− 2 ≥0
XÐt A2=
| | 1
A
≤ − + + − + −
= − + ≤ − + =
⇒ ≤
⇒ − ≤ ≤ 1 A 1
GTLN cña A lµ 1 khi a=b
2 2
| | 3
3 4 3
| | 2 3 2
a a a a a
⇒ =
⇔ =
⇔ = ±
3
2
a b= = −
⇒ 3
2
a b= =
Trang 10Cho x, y, z là số nguyên dơng thoả mãn
1 1 1x+ +y z (1) CMR
(Đề thi đại học khối A năm 2005 )
Giải
Cách 1: Ap dụng bđt (a-b)2 ≥ 0
(a-b)2 ≥4ab
1 4
a b
+
≤
4
Đẳng thức xảy ra khi a=b
Ta có :
2x y z1 (x y)1(x z) 14 x y1 x z1 161 1 1 1 1x y x z
Đẳng thức xảy ra ⇔x=y=z (x+y =x+z , x=y, x=z )
Tơng tự :
≤ + + + ữ
≤ + + + ữ
Cộng 3 vế với bđt ta đợc đpcm
Cách 2
Ta có :
+ +
+ +
Cộng vế với 3 bđt trên ta có đpcm
Kết luận
Trên đây tôi đã trình bày vài bài tập sử dụng công cụ rất đơn giản mà học sinh đã đợc trang bị ở lớp dới Từ đó phát triển và hình thành cho học sinh
ph-ơng pháp t duy và suy nghĩ cực kỳ sáng tạo Tôi đã áp dụng trong việc bồi d-ỡng học sinh khá giỏi đợc các em phấn khởi và đem lại hiệu quả rất rõ rệt Kính mong các bạn đọc và bổ sung ; phát triển thêm