THIẾT KẾ = Bổ sung Phần cứngPhần mềm → Hệ thống ⇓ Nhằm mục đích Vào Thỏa mãn các yêu cầu Ổn định Đáp ứng quá độ Sai số xác lập I... Cách phổ biến nhất là thêm bộ điều khiển nối tiếp với
Trang 1Chöông 6
THIEÁT KEÁ HEÄ THOÁNG
ÑIEÀU KHIEÅN
Trang 2THIẾT KẾ = Bổ sung Phần cứng
Phần mềm → Hệ thống
⇓ Nhằm mục đích
Vào
Thỏa mãn các yêu cầu
Ổn định Đáp ứng quá độ Sai số xác lập
I KHÁI NIỆM
Trang 3Cách phổ biến nhất là thêm bộ điều khiển nối tiếp với hàm truyền của hệ hở, phương pháp này gọi là hiệu chỉnh nối tiếp Bộ điều khiển được sử dụng có thể là bộ hiệu chỉnh sớm pha, trễ pha, sớm-trễ pha,
PD, PI, PID,…
I KHÁI NIỆM
Trang 4G(s)
R(s)
Hệ thống trước khi hiệu chỉnh
Hệ thống sau khi hiệu chỉnh nối tiếp
I KHÁI NIỆM
Trang 5II ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC BĐK
Hàm truyền
Biểu đồ Bode
1
1 1
+
+
Ts
Ts
1 Hiệu chỉnh sớm pha
1
1
1 1 20
−
⎧ =
⎪
⎪
−
⎪ = ⎛ ⎞
⎨ ⎜ + ⎟
⎝ ⎠
⎪
⎪ =
⎪
m ax
m ax
T sin
ω
α α ϕ
α
α
⇒
Trang 6NHẬN XÉT
- Do ϕ(ω) > 0 với mọi ω ⇒ Tín hiệu ra luôn
SỚM PHA hơn tín hiệu vào
- Khâu hiệu chỉnh sớm pha mở rộng băng
thông của hệ thống
⇒ # Cải thiện đáp ứng quá độ
# Nhạy với nhiễu tần số cao
II ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC BĐK
Trang 72 Hiệu chỉnh trễ pha
Hàm truyền
1
1 1
+
+
Ts
G ( s) K ( )
Ts
Biểu đồ Bode
⇒
1
1
1 1
2 0
−
⎧ =
⎪
⎪
−
⎝ ⎠
⎪
⎪ =
⎪
m in
m in
T sin
ω
α α ϕ
α
α
II ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC BĐK
Trang 8NHẬN XÉT
- Do ϕ(ω) < 0 với mọi ω ⇒ Tín hiệu ra luôn
TRỄ PHA hơn tín hiệu vào
- Khâu hiệu chỉnh trễ pha thu hẹp băng
thông của hệ thống
⇒ # Giảm sai số xác lập
# Chậm đáp ứng quá độ
II ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC BĐK
Trang 93 Hiệu chỉnh sớm-trễ pha
Hàm truyền
1 1 2 2
c
G ( s) G ( s) G ( s)
K
α α
< >
⎧
⎪⎪
⎨
⎪ <
,
Với điều kiện:
II ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC BĐK
Trang 10Biểu đồ Bode
II ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC BĐK
Trang 11NHẬN XÉT
- Khâu hiệu chỉnh sớm-trễ pha hạn chế băng thông ở tần số trung bình, mở rộng băng
thông ở tần số thấp và tần số cao
⇒ # Giảm sai số xác lập
# Cải thiện đáp ứng quá độ
Như vậy, khâu HCSTF kết hợp các ưu điểm của khâu HCSF và khâu HCTF
Trang 12II ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC BĐK
4 Hiệu chỉnh PD
Hàm truyền
1
G ( s) K K s
K ( T s)
D
P
K T
K
Trang 13II ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC BĐK
Biểu đồ Bode
90
= +∞
⎧
⎪
=
⎨
⎪ = +∞
⎩
m ax
m ax m
L
ω ψ
⇒ Khâu PD có đặc điểm
của khâu HCSF
# Cải thiện đáp ứng quá độ
Trang 14II ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC BĐK
5 Hiệu chỉnh PI
Hàm truyền
1
+
=
I
I I
K
G ( s ) K
s
T s K
s
I
I
K T
K
Trang 15Biểu đồ Bode
0 90
=
⎧
⎪ = −
⎨
⎪ = +∞
⎩
m in
m in m
L
ω ψ
⇒ Khâu PI có đặc điểm
của khâu HCTF
# Giảm sai số xác lập
II ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC BĐK
Trang 166 Hiệu chỉnh PID
Hàm truyền
=
I
K
G ( s ) K K s
s ( T s )( T s ) K
s
Với T T I > D
Trang 17Biểu đồ Bode
⇒ Khâu PID có đặc điểm
của khâu HCSTF
# Giảm sai số xác lập
II ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC BĐK