Hướng dẫn cơ bản để hiểu kaomoji của NhậtHiếm thấy trong các email hay message được viết mà không chứa một vài biểu tượng mặtcười hoặc biểu tượng cảm xúc.. Trong khi emoji các biểu tượng
Trang 1Hướng dẫn cơ bản để hiểu kaomoji của Nhật
Hiếm thấy trong các email hay message được viết mà không chứa một vài biểu tượng mặtcười hoặc biểu tượng cảm xúc
Trong khi emoji (các biểu tượng cảm xúc được thể hiện bằng đồ hoạ ) mà có thể mọi người đã biết , và kaomoji ( kao = mặt , moji = đặc điểm ) một phiên bản Nhật của nhữngicon cảm xúc phương Tây Khác biệt lớn nhất giữa emoji và kaomoji là bạn không cần phải vắt óc ra để hiểu những biểu tượng đó , một ví dụ cụ thể : các biểu tượng cảm xúc phương Tây ” happy ” sẽ trông như thế này trong khi phiên bản Nhật sẽ như thế này (^_^)
Sau đây là một số hình ảnh hướng dẫn cho kaomoji Nhật Bản
Trang 2mỉm cười
Trang 3Kiêu căng,ngạo mạn
Trang 4nói chuyện một cách hờ hững
Trang 5vui vẻ, đang cười
Trang 6đang nhận lỗi , xin lỗi hay đang yêu cầu 1 ân huệ
Trang 7táo tợn,ranh ma hay hơi khó chịu
Trang 8sợ , bồn chồn hay shock
Trang 9vui mừng phấn khởi , như trong “…yes ”
Trang 10gắt gỏng, khó chịu
Trang 11đỏ mặt vì hạnh phúc
Trang 12bực mình , băn khoăn
Trang 13giận giữ , căm hờn
Trang 14shock , thất vọng
Trang 15lo lắng, thấy lạc lõng ,bấp bênh về gì đó
Trang 16bối rối,khó xử
Trang 17thờ ơ,không hài lòng,ngạo mạn
Trang 18buồn , sắp khóc
Trang 19buồn ngủ hay đang ngủ
Trang 20buồn ngủ hay mệt mỏi
Trang 21shock
Trang 22“làm ơn…” như trong ” làm ơn mua cho em một cái nhẫn 44 cara ” <~ thik nhất cái này
Trang 23hạnh phúc, hôn
Trang 24lúng túng, bối rối
Trang 25đá lông nheo
Trang 26vui mừng
Trang 27bật cười
Trang 28xin phép,kêu mọi người bình tĩnh hay nói tạm biệt
Trang 29hân hoan , vui sướng
Trang 30không biết xấu hổ / ranh ma/ táo tợn và vui vẻ
Trang 31Đang khóc