1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

đồ án: thiết kế lưới điện khu vực 3, chương 9 potx

12 329 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 157,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ch-ơng 9tính toán các chế độ của l-ới điện I.

Trang 1

Ch-ơng 9

tính toán các chế độ của l-ới

điện

I Chế độ phụ tải cực đại:

1 Phân bố công suất trên đoạn NĐI-1:

 Sơ đồ thay thế:

 Thông số của đ-ờng dây và trạm biến áp:

Zd1= 12,24 + j 24,25 

MVAr 96 0 10 79 0 110 2

B U 2

Q Δ 2

Q

dm 2

C 1

 Tổn thất công suất trong trạm biến áp 1 là:





dm

2 n 2

dm N 0

1

S

S 100

U n

1 j S

S P Δ n

1 P Δ n S

40

9 , 28 100

5 , 10 40

9 , 28 175 , 0 042 ,

2

 Công suất tại thanh cái của trạm biến áp 1 là:

S'

1= SB1 + S1 = (0,133 + j 2,47) + (26 + j12,6) = 26,133 + j15,07 MVA

 Công suất tại cuối đ-ờng dây 1 là:

S''

I = S'

MVA

 Tổn thất công suất trên đ-ờng dây 1 là:

.

S I

.

S,I S. S B1

.

.

S 1 d

Z d

I ,,

S. S ,1

2

j Q C2 2

j Q C1 S.fe1

Trang 2

25 24 110

11 14 13 26 j 24 12 110

11 14 13 26 X U

Q P j R U

Q P S

2 2

2

2 2

2 dm

2 2 2

dm

2 2

= 0,89 + j1,77 MVA

 Công suất tại đầu đ-ờng dây 1 là:

S'

I = Sd + S''

= 27,025 + j15,88 MVA

 Công suất cần có tại thanh cái cao áp NĐ1 là:

SI = S'

I - jQC1 = 27,025 + j15,88 - j 0,96

= 27,025 + j14,92 MVA

2 Phân bố công suất trên đoạn NĐ1-2:

 Sơ đồ thay thế:

 Thông số đ-ờng dây và trạm biến áp 2:

S2= 28 + j 9,2

MVAr 4 1 10 16 1 110 B U Q Δ Q

dm 2 C 1

 Tổn thất công suất trong trạm biến áp 2 là:





dm

2 n 2

dm N 0

2

S

S 100

U n

1 j S

S P Δ n

1 P Δ n S

MVA 907 1 j 131 0 24 0 2 32

5 29 100

5 10 2

1 j 32

5 29 145 0 2

1

035

0

2

2 2

, ,

, , , ,

, ,

 Công suất tại thanh cái trạm biến áp 2 là:

S'

2= SB2 + S2 = (0,131 + j1,907) + (28 + j9,2) = 28,131 + j11,107 MVA

.

SII S.,II S

.

S B2

.

.

S2

d

Z d

j Q C2

S ,2 II ,,

S.

j Q C1 S.fe2

Trang 3

 Công suất tại cuối đ-ờng dây 2 là:

S''

II = S'

MVA

 Tổn thất công suất trên đ-ờng dây 2 là:

9 9 110

707 9 13 28 j 35 10 110

707 9 13 28 X U

Q P j R U

Q P S

2 2

2

2 2

2 dm

2 2 2

dm

2 2

= 0,757 + j 0,724 MVA

 Công suất tại đầu đ-ờng dây 2 là:

S'

II = Sd + S''

= 28,888 + j10,43 MVA

 Công suất cần có tại thanh cái cao áp NĐ1 là:

SII = S'

II - jQC1 = 28,888 + j10,43 - j 1,4

= 28,888 + j9,03 MVA

3 Phân bố công suất trên đoạn NĐI -3:

 Sơ đồ thay thế:

 Thông số đ-ờng dây và trạm biến áp 3:

MVAr 77 1 10 46 1 110 B U Q Δ Q

dm 2 C 1

 Tổn thất công suất trong trạm biến áp 3 là:





dm

2 n 2

dm N 0

3

S

S 100

U n

1 j S

S P Δ n

1 P Δ n S

MVA j

32

31 100

5 , 10 2

1 32

31 145 , 0 2

1 035 , 0 2

2 2

.

S III

.

S,III S. S B3

.

.

S 3 d

Z d

j Q C1 j Q C2

III ,,

S. S ,3

S.fe3

Trang 4

 Công suất tại thanh cái trạm biến áp 3 là:

S'

j15,656 MVA

 Công suất tại cuối đ-ờng dây 3 là:

S''

III = S'

MVA

 Tổn thất công suất trên đ-ờng dây 3 là:

45 12 110

88 13 14 28 j 01 13 110

88 13 14 28 X U

Q P j R U

Q P S

2 2

2

2 2

2 dm

2 2 2

dm

2 2

= 1,058 + j 1,013 MVA

 Công suất tại đầu đ-ờng dây 3 là:

S'

III = Sd + S''

= 29,196 + j14,9 MVA

 Công suất cần có tại thanh cái cao áp NĐ1 là:

SIII = S'

III - jQC1 = 29,196 + j14,9 - j1,77= 29,196 + j13,13MVA

4 Phân bố công suất trên đoạn NĐI -4:

 Sơ đồ thay thế:

 Thông số đ-ờng dây và trạm biến áp 4:

MVAr 62 1 10 34 1 110 B U Q Δ Q

dm 2 C 1

 Tổn thất công suất trong trạm biến áp 4 là:

.

S IV

.

S,IV S. S B4

.

.

S 4 d

Z d

j Q C1 j Q C2

S ,4 IV ,,

S.

S.fe4

Trang 5





dm

2 n 2

dm N 0

4

S

S 100

U n

1 j S

S P Δ n

1 P Δ n S

MVA j

40

40 100

5 , 10 2

1 40

40 175 , 0 2

1 42 , 0 2

2 2

 Công suất tại thanh cái trạm biến áp 4 là:

S'

4= SB4 + S4 = (0,927 + j2,66) + (34 + j21,1) = 34,927 + j23,76 MVA

 Công suất tại cuối đ-ờng dây 4 là:

S''

IV = S'

MVA

 Tổn thất công suất trên đ-ờng dây 4 là:

94 10 110

14 22 93 34 j 415 8 110

14 22 93 34 X U

Q P j R U

Q P S

2 2

2

2 2

2 dm

2 2 2

dm

2 2

=1,19 + j1,546 MVA

 Công suất tại đầu đ-ờng dây 4 là:

S'

IV = Sd + S''

= 36,12 + j23,686 MVA

 Công suất cần có tại thanh cái cao áp NĐI là:

SIV = S'

MVA

5 Phân bố công suất trên đoạn NĐII -6:

 Sơ đồ thay thế:

 Thông số đ-ờng dây và trạm biến áp 6:

.

SVI S.,VI S

.

S.B6 .

S6

d

Z d

VI ,,

S. S ,6

j Q C2

j Q C1 S.fe6

Trang 6

S6= 28 + j13,6 MVA

MVAr 573 1 10 3 1 110 B U Q Δ Q

dm 2 C 1

 Tổn thất công suất trong trạm biến áp 6 là:





dm

2 n 2

dm N 0

6

S

S 100

U n

1 j S

S P Δ n

1 P Δ n S

MVA j

32

31 100

5 , 10 2

1 32

31 145 , 0 2

1

035

,

0

.

2

 Công suất tại thanh cái trạm biến áp 6 là:

S'

j15,176 MVA

 Công suất tại cuối đ-ờng dây 6 là:

S''

VI = S'

j13,556 MVA

 Tổn thất công suất trên đ-ờng dây 6 là:

22 11 110

56 13 14 28 j 73 11 110

56 13 14 28 X U

Q P j R U

Q P S

2 2

2

2 2

2 dm

2 2 2

dm

2 2

= 0,946 + j0,905 MVA

 Công suất tại đầu đ-ờng dây 6 là:

S'

VI = Sd + S''

= 29,084 + j14,46 MVA

 Công suất cần có tại thanh cái cao áp NĐII là:

SVI = S'

6 Phân bố công suất trên đoạn NĐII -7:

 Sơ đồ thay thế:

.

S VII

.

S,VII S. S B7

.

.

S 7 d

Z d C2

j Q

j Q C1

VII ,,

S. S ,7

S.

Trang 7

 Thông số đ-ờng dây và trạm biến áp 7:

MVAr 404 1 10 16 1 110 B U Q Δ Q

dm 2 C 1

 Tổn thất công suất trong trạm biến áp 7 là:





dm

2 n 2

dm N 0

7

S

S 100

U n

1 j S

S P Δ n

1 P Δ n S

MVA j

32

33 100

5 , 10 2

1 32

33 145 , 0 2

1

035

,

0

.

2

2 2

 Công suất tại thanh cái trạm biến áp 7 là:

S'

j19,186 MVA

 Công suất tại cuối đ-ờng dây 7 là:

S''

VII = S'

j17,782 MVA

 Tổn thất công suất trên đ-ờng dây 7 là:

9 9 110

78 17 28 j 35 10 110

78 17 15 28 X U

Q P j R U

Q P S

dm

2 2 2

dm

2 2

= 0,948 + j 0,907 MVA

 Công suất tại đầu đ-ờng dây 7 là:

S'

VII = Sd + S''

= 29,095 + j18,689 MVA

 Công suất cần có tại thanh cái cao áp NĐII là:

SVII = S'

7 Phân bố công suất trên đoạn NĐII-8:

 Sơ đồ thay thế:

,,

S

j Q

.

S

C1

S

j Q C2

,

S S

.

.

S

d

Z d

Trang 8

 Th«ng sè cña ®-êng d©y vµ tr¹m biÕn ¸p:

Zd1= 13,44 + j 26,62 

MVAr 05 1 10 87 0 110 2

B U 2

Q Δ 2

Q

dm 2

C 1

 Tæn thÊt c«ng suÊt trong tr¹m biÕn ¸p 8 lµ:





dm

2 n 2

dm N 0

8

S

S 100

U n

1 j S

S P Δ n

1 P Δ n S

40

31 100

5 , 10 40

31 175 , 0 042 , 0

2 2

 C«ng suÊt t¹i thanh c¸i cña tr¹m biÕn ¸p 8 lµ:

S'

8= SB8 + S8 = (0,147 + j 2,8) + (28 + j13,6) = 28,147 + j16,4 MVA

 C«ng suÊt t¹i cuèi ®-êng d©y 8 lµ:

S''

VIII = S'

MVA

 Tæn thÊt c«ng suÊt trªn ®-êng d©y 8 lµ:

62 26 110

35 15 15 28 j 44 13 110

35 15 15 28 X U

Q P j R U

Q P S

dm

2 2 2

dm

2 2

= 1,142 + j2,262 MVA

 C«ng suÊt t¹i ®Çu ®-êng d©y 8 lµ:

S'

VIII = Sd + S''

= 29,289 + j17,621 MVA

 C«ng suÊt cÇn cã t¹i thanh c¸i cao ¸p N§1 lµ:

SVIII = S'

VIII- jQC1 = 29,289 + j17,621 - j 1,05

= 29,289 + j16,562 MVA

8 Ph©n bè c«ng suÊt trªn ®o¹n N§I -5- N§II:

Trang 9

 Sơ đồ thay thế:

 Thông số đ-ờng dây và trạm biến áp 5:

MVAr 64 2 10 18 2 110 B U Q Δ Q

dm 2 C 1

ZdII5= 7,42 + j 9,65 

MVAr 42 1 10 18 1 110 B U Q Δ Q

dm 4 C 3

 Trong ch-ơng II ta đã sơ bộ xác định chế độ vận hành cho hai nhà máy,trong chế độ max cho nhà máy II phát 75% công suất đặt Ta có:

Công suất phát của nhà máyII là:

Công suất tự dùng của nhà máyII là:

StdII = 12 + j 10,58 MVA; với cos = 0,75

 Công suất đ-a vào cuộn hạ mba tăng áp của NĐII là:

ShạII = SFII - StdII = 150 + j92,96 - (12 + j10,58) = 138 + j82,38 MVA

 Tổn thất công suất trong trạm biến áp tăng áp của nhà máy NĐII là:





dm

2 haII n 2

dm

haII N 0

S

S 100

U n

1 j S

S P Δ n

1 P Δ n S





125

38 82 138 100

5 , 10 2

1 125

38 , 82 138 52 , 0 2

1 12 , 0 2

2 2

2

2 2

j MVA

j12 , 02 67

,

,, I5

S I5

j Q

S

C1

, I5 S. .

S

j Q C2

,

SptI5

S B5

dI5

Z d

S.ptII5

d Z

S.

j Q C3

,, II5 dII5 II5

.

S,

C4

j Q

II5

S.

S.

S.pt5

,

, B5 S

Trang 10

 Công suất đ-a lên thanh cái cao áp của NĐII là:

SCII = Shạ II - SBII = 138 + j82,83 - (0,67 + j 12,02) = 137,33 + j70,36 MVA

 Công suất đ-a vào nhánh liên lạc II-5 là:

SII5 = SCII - (SVI + SVII + SVIII) = 137,33 + j70,36 - (29,084 + j12,84 +

29,095 + j17,285 + 29,289 + j16,562) = 49,862 + j23,673 MVA

 Công suất đầu đ-ờng dây II-5 là:

S'II5 = SII5 + jQ C4= 49,862 + j23,673 + j1,42 = 49,862 + j25,093 MVA

 Tổn thất công suất trên đ-ờng dây II-5 là:

65 9 110

09 25 86 49 j 42 7 110

09 25 86 49 X U

Q P j R U

Q P S

2 2

2

2 2

2 dm

2 2 2

dm

2 2 5

= 1,91 + j2,48 MVA

 Công suất tại cuối đ-ờng dây II-5 là:

S''II5 = S'II5 - Δ SdII5= 49,86 + j25,09 - (1,91 + j2,48) = 47,95 +j22,61 MVA

 Công suất từ đ-ờng dây II-5 cấp đến thanh cái cao áp phụ tải

5 là:

SptII5 = S''II5 + jQc3 = 47,95 +j22,61 + j1,42 = 47,95 +j24,03 MVA

 Tổn thất công suất trong trạm biến áp 5 là:





dm

2 n 2

dm N 0

5

S

S 100

U n

1 j S

S P Δ n

1 P Δ n S

MVA j

40

37 100

5 , 10 2

1 40

37 175 , 0 2

1 042 , 0 2

2 2

 Công suất tại thanh cái cao áp trạm biến áp 5 là:

S'B5 = Spt5 + S B5 = 34 + j14,5 + 0 , 159  j2 , 357 = 34,159 +j 16,857 MVA

Trang 11

 C«ng suÊt tõ NM II truyÒn sang NM I qua thanh c¸i cao ¸p phô t¶i 5 lµ:

SptI5 = SptII5 - S'B5 = 47,95 +j24,03 - (34,159 +j 16,857)

= 13,79 + j7,17 MVA

 C«ng suÊt t¹i cuèi ®-êng d©y I-5 lµ:

S''I5 = SptI5 + jΔ QC2 = 13,79 + j7,17 + j 2,64 = 13,79 + j9,81 MVA

 Tæn thÊt c«ng suÊt trªn ®-êng d©y I-5 lµ:

69 17 110

81 9 79 13 j 61 13 110

81 9 79 13 X U

Q P j R U

Q P

S

2 2

2

2 2

2 dm

2 2 2

dm

2 2 5

= 0,32 + j 0,42 MVA

 C«ng suÊt t¹i ®Çu ®-êng d©y I-5 lµ:

S'I5 = S''I5 - S dI5 = 13,79 + j9,81 - (0,32 + j 0,42)

= 13,47 + j9,39 MVA

 C«ng suÊt t¹i thanh c¸i cao ¸p N§I lµ:

SI5 = S'I5 +jΔ QC1 = 13,47 + j9,39 + j2,64 = 13,47 + j12,03 MVA

 Tæng c«ng suÊt t¹i thanh c¸i cao ¸p N§I lµ:

SC-I = SI5 + SI + SII + SIII + SIV = 13,47 + j12,03 + 27,025 + j14,92 +

28,888 + j9,03 + 29,196 + j13,13 +36,12 + j22,066 = 134,73 +j 68,41

 Tæn thÊt c«ng suÊt trong tr¹m biÕn ¸p t¨ng ¸p cña nhµ m¸y N§I lµ:





0 dm

2 I C n 2

dm

I C N 0

S

S 100

U n

1 j S

S P Δ n

1 P Δ n S





63

18 71 7 134 100

5 10 4

1 j 63

18 71 7 134 26 0 4

1 059 0 4

2 2

2

2 2

, ,

, , ,

, , ,

.

= 0,62 + j11,31 MVA

Trang 12

 C«ng suÊt t¹i thanh c¸i h¹ ¸p N§I lµ:

SH-I = SC-I + Δ SBI = 134,7 +j 71,176 + 0,62 + j11,31 =

=135,32 + j 82,49 MVA

 C«ng suÊt tù dïng cña N§I lµ:

QtdI = PtdI.tgtd = 10,83.0,882 = 9,55 MVAr

 C«ng suÊt ®Çu cùc m¸y ph¸t cña N§I lµ:

SN§-I = SH-I + Std-I = 135,32 + j 82,49 + 10,83 + j 9,55

= 146,15 + j92,04 MVA

 KÕt luËn:

Nh- vËy nhµ m¸y I ph¶i ph¸t 146,15 MW (chiÕm 73,07%

Ngày đăng: 03/07/2014, 13:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w