1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

tính toán chế độ vận hành của mạng điện, chương 1 doc

7 425 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 108,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ch-ơng 1Tính toán chính xác chế độ vận hành của mạng đIện Trong tính toán các tình trạng làm việc của mạng điện, ta phải xác định trạng thái vận hành điển hình của mạng điện, cụ thể là

Trang 1

Ch-ơng 1

Tính toán chính xác chế độ vận hành

của mạng đIện

Trong tính toán các tình trạng làm việc của mạng điện, ta

phải xác định trạng thái vận hành điển hình của mạng điện, cụ

thể là phải tính chính xác tình trạng phân bố công suất trên các

đoạn đ-ờng dây của mạng điện trong ba trạng thái:

- Chế độ phụ tải cực đại

- Chế độ phụ tải cực tiểu

- Chế độ sau sự cố

Trong mỗi trạng thái điều chỉnh phải tính đầy đủ các tổn thất

thực tế vận hành đồng thời cũng phải kể đến công suất phản

kháng do đ-ờng dây sinh ra

Đối với mạng điện khu vực cần phải tính toán chính xác

nghĩa là công suất ở đâu thì lấy điện áp ở đó (điện áp thực tế vận

hành chứ không phải điện áp định mức của mạng điện )

Sơ đồ thay thế của mạng điện để tính tóan :

5.1 - Chế độ phụ tảI cực đại :

5.1.1 - Đ-ờng dây N3.

Sơ đồ thay thế :

U3

-JQcd

SN3 S’N3

ZD3

S”N3

So

S”’N3

pt =38+j18,24

3 N

Trang 2

Spt3 = 38 + j18,24 MVA ZD3 = 8,2 + j12,8 

2

B=2,199 x10-4 (S) SBA3®m = 32 MVA

* C«ng suÊt ph¶n kh¸ng do dung dÉn cña ®-êng d©y sinh ra:

Qc® = Qcc = U2

®m

2

3

B = 1102 2,199 10-4 = 2,66 MVAr

* Tæn thÊt c«ng suÊt trong MBA3:





2 max

100

%.

1

S n

S U j S

S P n P n

dm

n dm

n

Smax = 38 2  18 , 24 2 =42,15 MVA

32 100 2

15 , 42 5 , 10 32

15 , 42 145 , 0 5 , 0 035 , 0

2

j

= 0,205 +j3,31 MVA

* C«ng suÊt t¹i thanh cao ¸p ë tr¹m biÕn ¸p 3 lµ :

S”’N3 = Spt3 + SBA3

= 38 + j18,24 + 0,205 + j3,31 = 38,205 + j21,55 MVA

* C«ng suÊt sau tæng trë ZD3 lµ :

Trang 3

S”N3 = S’”N3 - jQcc = 38,205 + j21,55 - j2,66 = 38,205 +

j18,9 MVA

* Tổn thất công suất trên tổng trở ZD3 là :

SD3 =       8 , 2 12 , 8

110

9 , 18 205 , 38

"

"

2

2 2

3 3

2

2 3

2

U

Q P

D D

dm

N

* Công suất ở đầu vào tổng trở ZD3 là :

S’N3 = S”N3 + SD3

= 38,205 + j18,9+ 1,985 + j1,823 = 40,192 + j20,79 MVA

Công suất đ-ợc cung cấp từ nguồn N là :

SN3 = S’N3 - jQcd = 40,192 + j20,79 - j2,66 = 40,192 + j18,13 MVA

5.1-2 Đ-ờng dây N4.

Sơ đồ thay thế :

Spt4 = 40 + j19,2 MVA ZD4 = 7,87 + j12,3 

2

B=1,568 x10-4 (S) SBA4đm = 32 MVA

U4

-JQcd

SN4 S’N4

ZD4

S”N4

So

S”’N4

ZBA4 Spt =40+j19,2

4 N

Trang 4

* C«ng suÊt ph¶n kh¸ng do dung dÉn cña ®-êng d©y sinh ra:

Qc® = Qcc = U2

®m

2

4

B = 1102 1,568 10-4 = 1,89 MVAr

* Tæn thÊt c«ng suÊt trong MBA1:





2 max

100

%.

1

S n

S U j S

S P n P n

dm

n dm

n

Smax = 40 2  19 , 2 2 = 44,36 MVA

32 100 2

36 , 44 5 , 10 32

36 , 44 145 , 0 5 , 0 035 , 0 2

2 2

j

= 0,209+j3,7MVA

* C«ng suÊt t¹i thanh cao ¸p ë tr¹m biÕn ¸p 4 lµ :

S”’N4 = Spt4 + SBA4

= 40 + j19,2 + 0,209 + j3,7=40,209 + j21,64 MVA

* C«ng suÊt sau tæng trë ZD4 lµ :

S”N4 = S’”N4 - jQcc = 40,209 + j22,9 - j1,568 = 40,209+j 21,33 MVA

* Tæn thÊt c«ng suÊt trªn tæng trë ZD4 lµ :

SD4 =       7 , 87 12 , 3

110

33 , 21 209 , 40

"

"

2

2 2

4 4

2

2 4

2

U

Q P

D D

dm

N

* C«ng suÊt ë ®Çu vµo tæng trë ZD4 lµ :

S’N4 = S”N4 + SD4

= 40,209 + j21,33 + 1,386 + j1,726 = 41,59 + j23,05 MVA

C«ng suÊt ®-îc cung cÊp tõ nguån N lµ :

SN4 = S’N4 - jQcd = 41,59+ j23,05 - j1,568 = 41,59+ j21,48 MVA

Trang 5

5.1-3 Đ-ờng dây N5.

Sơ đồ thay thế :

Spt5 = 38+ j18,24 MVA ZD5 = 8,2+ j12,8 

2

B=2,199 x10-4 (S) SBA5đm = 32 MVA

* Công suất phản kháng do dung dẫn của đ-ờng dây sinh ra:

Qcđ = Qcc = U2

đm

2

5

B = 1102.2,199 10-4 = 2,66 MVAr

* Tổn thất công suất trong MBA5:





2 max

100

%.

1

S n

S U j S

S P n P n

dm

n dm

n

Smax = 38 2  18 , 24 2 = 42,1 MVA

32 100 2

1 , 42 5 , 10 32

1 , 42 145 , 0 5 , 0 035 , 0 2

2 2

j

= 0,205 +j3,31 MVA

* Công suất tại thanh cao áp ở MBA 5 là :

S”’N5 = Spt5 + SBA5

U5

-JQcd

SN5 S’N5

ZD5

S”N5

So

S”’N5

ZBA5 Spt =38+j18,24

5 N

Trang 6

= 38 + j18,24 + 0,205 + j3,31 = 38,205 + 21,55 MVA

* Công suất sau tổng trở ZD5 là :

S”N5 = S’”N5 - jQcc = 38,205 + j21,55 - j2,66 = 38,205 +

18,9MVA

* Tổn thất công suất trên tổng trở ZD5 là :

SD5 =       8 , 2 12 , 8

110

9 , 18 205 , 38

"

"

2

2 2

5 5

2

2 5

2

U

Q P

D D

dm

N

* Công suất ở đầu vào tổng trở ZD5 là :

S’N5 = S”N5 + SD5

= 38,205 + j18,9 + 1,985 + j1,823 = 40,192+ j20,79 MVA

Công suất đ-ợc cung cấp từ nguồn N là :

SN5 = S’N5 - jQcd = 40,192+ j20,79 - j2,66 = 40,192 + j18,13MVA

5.1-4 Đ-ờng dây N6.

Sơ đồ thay thế :

Spt6 = 40 + j19,2 MVA ZD6 = 6+ j9,4 

2

B= 1,202 x10-4 (S) SBA6đm = 32 MVA

U6

-JQcd

SN6 S’N6

ZD7

S”N6

So

S”’N6

ZBA6 Spt =40+j19,2

6 N

Trang 7

* C«ng suÊt ph¶n kh¸ng do dung dÉn cña ®-êng d©y sinh ra:

Qc® = Qcc = U2

®m

2

6

B = 1102 1,202 10-4 = 1,45 MVAr

Ngày đăng: 03/07/2014, 13:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w