1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Phân tích ưu nhược điểm của các phương pháp đánh giá nhân viên

10 1,3K 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân Tích Ưu Nhược Điểm Của Các Phương Pháp Đánh Giá Nhân Viên
Tác giả Mai Văn Hòa, Phan Dương Ngọc Tân, Trần Bình Phương Thoa, Lê Nguyễn Hoàng Thùy, Đoàn Chung Thủy, Trịnh Văn Tiến, Bùi Thị Diễm Trang
Người hướng dẫn Th.S. Vũ Thanh Hiếu
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Quản Trị Nguồn Nhân Lực
Thể loại bài tiểu luận
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 2,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân tích ưu nhược điểm của các phương pháp đánh giá nhân viên 5112011 PHÂN TÍCH H c ph n: ƯU NHƯ C ðI M QU N TR C A CÁC PP ðÁNH GIÁ NGU N NHÂN L C NHÂN VIÊN GV: Th.S Vũ Thanh Hi u Mai Văn Hòa Phan Dương Ng c Tân Các phương pháp ñánh giá Tr n Bình Phương Thoa + PP thang ño ñánh giá ñ h a + PP ghi chép các s ki n quan tr ng Lê Nguy n Hoàng Thùy + PP thang ño d a trên hành vi (BARS) + PP danh m c ki m tra ðoàn Chung Th y + PP so sánh + PP b n tư ng thu t Tr nh Văn Ti n + PP qu n lý b ng m c tiêu (M.B.O) Bùi Th Di m Trang + PP 3600 1

Trang 1

QUẢN TRỊ

NGUỒN NHÂN LỰC

GV: Th.S Vũ Thanh Hiếu

ƯU NHƯỢC ðIỂM

CỦA CÁC PP ðÁNH GIÁ

NHÂN VIÊN

Mai Văn Hòa

Phan Dương Ngọc Tân

Trần Bình Phương Thoa

Lê Nguyễn Hoàng Thùy

ðoàn Chung Thủy

Trịnh Văn Tiến



 Các Các phương phương pháp pháp ñánh ñánh giá giá

+ PP thang ño ñánh giá ñồ họa + PP ghi chép các sự kiện quan trọng + PP thang ño dựa trên hành vi (BARS) + PP danh mục kiểm tra

+ PP so sánh + PP bản tường thuật + PP quản lý bằng mục tiêu (M.B.O)

Trang 2

ðây là phương pháp truyền thống và ñược

sử dụng nhiều nhất

Xây dựng PP có 2 bước quan trọng

+ Lựa chọn các ñặc trưng (tiêu thức)

+ ðo lường các ñặc trưng

Người ñánh giá sẽ cho ý kiến ñánh giá về

sự thực hiện CV của NLð dựa trên ý kiến

chủ quan của mình theo một thang ño từ

thấp ñến cao

Các tiêu thức ñánh giá bao gồm các tiêu

thức liên quan trực tiếp hoặc không trực tiếp

ñến CV



 Nội dung PPNội dung PP  MẫuMẫu ñánhñánh giágiá dùngdùng PP PP thangthang ñoño ñồñồ họahọa

Các yếu tố ñánh giá Xuất

sắc Khá

ðạt yêu cầu

Dưới mức yêu cầu

Mức

ñộ tối thiểu



 Ưu ñiểmƯu ñiểm

+ Dễ hiểu

+ Mẫu ñược thiết kế với các tiêu thức

mang tính chất chung nên phù hợp với

nhiều loại CV, nhiều nhóm NLð

+ Lượng hóa tình hình thực hiện công

việc của NLð bằng ñiểm

+ Có thể cho ñiểm một cách dễ dàng

+ Sử dụng thuận tiện

+ ðược xây dựng tương ñối ñơn giản

+ Các ñặc trưng riêng biệt của từng CV

có thể bị bỏ qua



 Nhược ñiểmNhược ñiểm

+ Có thể xảy ra trường hợp ñiểm số cao ở ñặc trưng này bù ñắp cho ñiểm số thấp ở mục khác

+ Dễ bị ảnh hưởng bởi các lỗi chủ quan như thiên vị, thành kiến …

Trang 3

Người ñánh giá ghi lại theo mô tả

những hành vi có hiệu quả và

những hành vi không có hiệu quả

trong thực hiện công việc của NLð

tùy theo từng yếu tố của công việc



Sự việc tiêu cực Sự việc tích cực

Ngày tháng Mục Sự việc

Ngày tháng Mục Sự việc 30.4 M Khách hàng

phàn nàn về

sự phục vụ

1.6 B Làm thay

công việc của ñồng nghiệp yếu kém



 GhiGhi chúchú: : Mục Mục M M chỉchỉ vềvề tráchtrách nhiệmnhiệm giaogiao tiếptiếp Mục

Mục B B chỉchỉ vềvề sựsự phốiphối hợphợp



 MẫuMẫu ghighi chépchép

20.1 Ghi chép phiếu thăm khách hàng

Anh Tiến ñã không ñiền ñúng vào

phiếu thăm khách hàng Anh ghi

thăm 3 khách hàng vào 3 ngày khác

nhau, trên thực tế là thăm vào cùng

1 ngày Khi ñược hỏi thì anh Tiến

ñưa lý do: Chăm sóc vợ ốm nằm ở

nhà và hứa lần sau không làm sai

như vậy nữa

24.4 Tiếp thị, quảng cáo sản phẩm mới

+ Thuận lợi cho việc thảo luận với NLð về các ưu ñiểm và nhược ñiểm của họ trong thực hiện công việc và ra quyết ñịnh



 Ưu ñiểmƯu ñiểm

+ Giúp hạn chế ñược các lỗi chủ quan

Trang 4

+ Tốn thời gian



 Nhược ựiểm Nhược ựiểm

+ NLđ cảm thấy k thoải mái khi biết

Quản lý ghi lại những yếu kém

của mình

+ Có nhiều khi công việc ghi chép bị

bỏ qua

+ Các thang ựánh giá dựa trên hành vi cũng tương tự như các thang ựánh giá ựồ họa, chỉ khác là các thang ựiểm ựánh giá này

ựược mô tả chắnh xác hơn bởi các hành vi

cụ thể

+ Là PP kết hợp giữa PP thang ựo ựồ họa và

PP ghi chép các sự kiện quan trọng

+ để cho ựiểm, người ựánh giá phải xác ựịnh

xem hành vi của ựối tượng thuộc vào loại

nào trong số các hành vi ựược mô tả

+ Việc kết hợp các ựiểm số ựể xác ựịnh ựiểm cuối cũng ựược làm tương tự như phương pháp thang ựo ựồ họa



 Nội dung PP Nội dung PP

1 đánh giá kiến thức công việc và kỹ năng

chuyên môn:

đánh giá về những kỹ năng thành thạo của nhân

viên ựối với công việc ựược giao Nắm vững và phát

huy kiến thức về chuyên nghành, các thủ tục, qui

trình làm việc.

[ ] 1 Không có kỹ năng giám sát, gây ra lỗi nghiêm

trọng

[ ] 2 Có thể ựiều khiển nhà thầu, lên kế hoạch thi

công

[ ] 3 Nắm rõ quy trình thủ tục, báo cáo công việc rõ

ràng

[ ] 4 Dự án kết thúc, công trường có vài khuyết ựiểm

nhỏ

[ ] 5 Dự án ựảm bảo tiến ựộ, chất lượng được chủ



 Mẫu Mẫu ựánh ựánh giá giá

Phạm vi công việc Hoạch ựịnh, Tổ chức và lên lịch phân công

dự án theo ựúng thời hạn

7 [ ] Xuất sắc Triển khai kế hoạch dự án tổng thể, tư liệu

ựầy ựủ, ựã ựược chấp nhận và phân bổ kế hoạch cho mọi người thực hiện

6 [ ] Rất giỏi Lên kế hoạch, truyền thông và quan sát các

giai ựoạn quan trọng, tường trình hàng tuần tiến ựộ của kế hoạch Ầ

đã gặp một số trục trặc nhỏ

5 [ ] Giỏi ẦẦẦ.

4 [ ] TB

3 [ ] dưới TB

2 [ ] rất kém

1 [ ] không chấp nhận ựược

Ít khi nào hoàn thành dự án vì thiếu hoạch ựịnh và dường như thiếu thận trọng

Trang 5

+ Mang tính khách quan hơn (ít

thiên vị hơn), giảm ñược một số

lỗi ñánh giá mà PP thang ño ñồ

họa mắc phải.



 Ưu ñiểmƯu ñiểm

+ Tạo ra ñược sự nhất trí giữa

những người ñánh giá

+ Cần nhiều thời gian và chi phí ñể xây dựng thang ño



 Nhược ñiểmNhược ñiểm

+ Các hành vi mô tả ñược sử dụng

hướng về hoạt ñộng hơn là hướng

về kết quả cuối cùng

+ Người ñánh giá sẽ thấy khó khăn trong việc tìm ñiểm cụ thể ñại diện cho thành tích của nhân viên, lúc tích cực, lúc ko tập trung

+ Tốn nhiều thời gian ñể ñánh giá

+ Kq cũng bị ảnh hưởng nếu các ñặc trưng và hành vi không ñược lựa chọn và mô tả cẩn thận

Thiết kế một danh mục các câu mô tả

về các hành vi và thái ñộ có thể xảy ra

trong thực hiện công việc của NLð

NðG sẽ ñánh dấu các câu mà họ cảm

thấy phù hợp với ñối tượng ñánh giá

Các câu có thể ngang giá trị với nhau

hoặc có thể ñược cho các trọng số ñể

làm rõ mức ñộ quan trọng tương ñối



 Nội dung PP Nội dung PP



 MẫuMẫu ñánhñánh giágiá

Tên NV: ………

Tên người ñánh giá:

………

Chức danh CV: …………

Bộ phận: ………

Ngày ñánh giá:…………

Hợp tác với bạn cùng làm việc Giữ gìn nơi làm việc gọn gàng, sạch sẽ Thường hoàn thành CV ñúng thời hạn Ghi chép sổ sách cẩn thận

Có thái ñộ miễn cưỡng khi làm thêm giờ Không tiếp thu phê bình

Trang 6

 Ưu ựiểmƯu ựiểm

+ Tránh ựược các lỗi như xu hướng trung

bình hay sự dễ dãi

+ Dễ thực hiện

+ Kết quả ựánh giá thể hiện bằng ựiểm số

do ựó thuận tiện cho việc ra các quyết

ựịnh quản lý



 Nhược ựiểmNhược ựiểm

+ Nếu bảng danh mục mang tắnh chất chung thì lại không phản ánh ựược tắnh ựặc thù của từng loại CV

+ Cần phải thiết kế các danh mục khác nhau cho các loại CV khác nhau

+ Việc xác ựịnh các trọng số cũng phức tạp

và ựòi hỏi có sự trợ giúp chuyên môn



 Các phương pháp so sánhCác phương pháp so sánh

 đánh giá thực hiện công việc của người

lao ựộng dựa trên so sánh kết quả công

việc của từng người với những ựồng

nghiệp cùng làm việc trong bộ phận

 Trong phương pháp so sánh, các

phương pháp thường ựược dùng là:

 PP xếp hạng

Ớ xếp hạng ựơn giản

Ớ xếp hạng luân phiên

 PP phân phối bắt buộc

 PP so sánh cặp

 PP cho ựiểm



 PhươngPhương pháppháp xếpxếp hạnghạng ựơnựơn giảngiản

TT NV

1 Trang

2 Tiến

3 Tân

4 Hòa

5 Thùy

6 Thoa

7 Thủy

Xuất sắc nhất

Yếu kém nhất

Trang 7

 PhươngPhương pháppháp xếpxếp hạnghạng luânluân phiênphiên

TT NV

1

2

3

4

5

6

7

TT NV

1 2 3 4 5 6 7

Hòa

Tân

Thoa

Thùy

Thủy

Tiến

Trang

PP này cho kết quả chính xác hơn PP xếp

hạng ñơn giản



 Phương pháp phân phối bắt buộcPhương pháp phân phối bắt buộc

 Người ñánh giá phân loại các NV trong nhóm thành các loại khác nhau theo tỷ lệ

 10% NV xếp loại tốt

 10% NV xếp loại kém

 20% NV xếp loại khá

 20% NV xếp loại yếu

 40% NV xếp loại trung bình + PP này hạn chế việc mắc lỗi xu hướng trung bình hay quá dễ dãi, quá nghiêm khắc

CHẤT LƯỢNG CÔNG ViỆC

7 Trang



 Phương pháp so sánh cặpPhương pháp so sánh cặp  Phương pháp cho ñiểmPhương pháp cho ñiểm

PP này cho thấy sự khác nhau tương ñối giữa

Trang 8

 Ưu điểmƯu điểm

+ Rất cĩ tác dụng trong việc ra các quyết

định như lương, thưởng, thăng tiến đối

với NLð

+ ðơn giản, dễ hiểu, dễ thực hiện



 NhượcNhược điểmđiểm

+ Việc cung cấp các thơng tin phản hồi với NLð cũng bị hạn chế

+ Dễ dẫn đến các lỗi như thiên vị, thành kiến, sự kiện gần nhất

+ Các PP so sánh thường khơng cĩ tác dụng khuyến khích sự cộng tác và đồn kết trong tập thể

Người đánh giá sẽ viết một văn bản về tình

hình thực hiện CV của NV, về các điểm

mạnh, điểm yếu của, các tiềm năng cũng

như các gợi ý về các biện pháp hồn thiện

sự thực hiện của NV



 NộiNội dung PPdung PP

Bản tường thuật cĩ thể được viết theo

những chủ đề khác nhau như

+ tình hình thực hiện CV

+ Các điểm mạnh, điểm yếu

+ …

Họ và tên:……….Chức vụ:………

Số năm ở chức vụ này:………

Tường trình cho:………

Việc hồn thành cơng việc, kết quả và phương pháp theo con số cụ thể

1 NV đã hồn thành được những gì kể từ lần đánh giá trước? (khối lượng và chất lượng CV)

………

2 NV đã làm thế nào để cơng việc hồn thành?

………

3 NV cĩ quan hệ với người khác như thế nào?

………

4 Liệt kê các phẩm chất và trình độ giúp NV hồn thành CV

………

Trang 9

 ƯuƯu ñiểmñiểm

Khó có thể sử dụng các thông tin tường

thuật vào việc ra quyết ñịnh nhân sự

Nếu ñược thực hiện tốt, PP này sẽ cung

cấp các thông tin phản hồi rất chi tiết và

hữu ích cho NLð



 Nhược ñiểmNhược ñiểm

Sự chính xác của thông tin phụ thuộc vào

khả năng diễn ñạt của người viết ñánh

giá

 Là PP nhấn mạnh nhiều vào các kết quả mà

NV ñạt ñược (so với mục tiêu công việc ñã ñược xác ñịnh từ trước ) chứ không nhấn mạnh vào các hoạt ñộng ñể thực hiện CV ñó

 ðể thực hiện PP này NLð và NV cần thống nhất về:

+ Các yếu tố chính trong CV + Các mục tiêu cụ thể cần ñạt ñược + Xây dựng một kế hoạch hành ñộng ñể thực hiện các mục tiêu ñó

 Các mục tiêu này ñược NLð và chính NV cùng xây dựng, cuối kỳ NLð sẽ sử dụng các mục tiêu ñó ñể ñánh giá sự nỗ lực của NV



 NộiNội dung PPdung PP



 Ưu ñiểmƯu ñiểm

+ Góp phần tạo ñộng lực cho mọi người lao

ñộng ở mọi cấp quản lý

+ Các mục tiêu cũng giúp cho NLð trực

tiếp và NV thấy rõ nhu cầu ñào tạo và

phát triển nghề nghiệp ở từng người

+ Khắc phục ñược một số vấn ñề phát sinh

do giả ñịnh rằng những ñặc ñiểm cần

thiết ñể hoàn thành tốt CV của NVcó thể

xác ñịnh và ño lường một cách ñáng tin

cậy

+ Việc xác ñịnh mục tiêu CV không phải

là dễ



 Nhược ñiểmNhược ñiểm

+ PP này có thể dẫn tới kỳ vọng không thực tế về một mục tiêu có thể hoặc không thể hoàn thành một cách hợp lý + Các mục tiêu có thể ñược thay ñổi trong quá trình thực hiện CV Mục tiêu mềm dẻo có thể bị méo mó, sai lệch ñể ngụy trang hoặc bào chữa những yếu kém trong thành tích công việc

Trang 10

+ Do có tác dụng lôi cuốn NLð tham gia

thực hiện các mục tiêu của DN, tham

gia vào quản lý chung nên PP này ñang

ñược sử dụng phổ biến ở nhiều nước



 Thực tế hiện nayThực tế hiện nay

+ Ở nước ta các DN có trình ñộ quản lý

tốt hoặc các liên doanh với nước ngoài

cũng ñang áp dụng PP này



 Nội dung PP Nội dung PP



 Ưu ñiểm Ưu ñiểm



 Nhược ñiểm Nhược ñiểm

CÁM ƠN SỰ THEO DÕI CỦA CÁC BẠN

by: Doan Chung by: Doan Chung Thuy Thuy

Ngày đăng: 03/07/2014, 13:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hỡnh thực hiện CV của NV, về cỏc ủiểm - Phân tích ưu nhược điểm của các phương pháp đánh giá nhân viên
nh thực hiện CV của NV, về cỏc ủiểm (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w