1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề 04_Thi thử Tốt nghiệp 2010

3 95 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 25,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cõu 7: Đun núng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 dư thỡ khối lượng Ag tối đa thu được là A.. Cõu 8: Một thanh Zn đang tỏc dụng với dung dịch HCl, nếu thờm vài giọt

Trang 1

Đề số 24 Đề thi mụn: Hoỏ học

(Dành cho thớ sinh Ban Khoa học Tự nhiờn)

Cõu 1: Trong nhóm IA, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần, năng l ợng ion hoá thứ nhất của các nguyên tử

A không đổi B tăng dần C giảm dần D tăng dần rồi giảm Cõu 2: Công thức cấu tạo của alanin là

A C6H5NH2 B H2N-CH2-CH2-COOH

C H2N-CH2-COOH D CH3-CH(NH2)-COOH Cõu 3: Cho m gam anilin tác dụng với dung dịch HCl (đặc,

d ) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đ ợc 15,54 gam muối khan Hiệu suất phản ứng là 80% thì giá trị của− −

m là

A 12,5 gam B 8,928 gam C 11,16 gam D 13,95 gam Cõu 4: Cho các chất C2H5-NH2 (1), (C2H5)2NH (2),

C6H5NH2 (3) Dãy các chất đ ợc sắp xếp theo chiều tính bazơ giảm dần là −

A (2), (1), (3) B (2), (3), (1) C (1), (2), (3) D (3), (1), (2) Cõu 5: Từ các cặp oxi hoá khử sau: Fe2+/Fe,

Mg2+/Mg, Cu2+/Cu và Ag+/Ag, số pin điện hoá có thể lập đ ợc tối đa là

A 6 B 3 C 5 D 4 Cõu 6: Một cacbohiđrat X có công thức đơn giản nhất là CH2O Cho 18 gam X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 (d , đun nóng) thu đ ợc 21,6 gam bạc Công thức phân tử của X là − −

A C2H4O2 B C3H6O3 C C5H10O5 D C6H12O6 Cõu 7: Đun núng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với

dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thỡ khối lượng Ag tối đa thu được là

A 21,6 gam B 10,8 gam C 32,4 gam D 16,2 gam Cõu 8: Một thanh Zn đang tỏc dụng với dung dịch

HCl, nếu thờm vài giọt dung dịch CuSO4 vào thỡ

A bọt khớ H2 khụng bay ra nữa B lượng bọt khớ H2 bay ra khụng đổi

C lượng bọt khớ H2 bay ra nhiều hơn D lượng bọt khớ H2 bay ra ớt hơn Cõu 9: Nhỳng một thanh Cu vào

200ml dung dịch AgNO31M, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, toàn bộAg tạo ra đều bỏm vào thanh Cu, khối lượng thanh Cu sẽ

A tăng 4,4 gam B tăng 15,2 gam C giảm 6,4 gam D tăng 21,6 gam Cõu 10: Để chứng minh amino axit

là hợp chất lưỡng tớnh ta cú thể dựng phản ứng của chất này lần lượt với

A dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 B dung dịch KOH và CuO

C dung dịch NaOH và dung dịch NH3 D dung dịch KOH và dung dịch HCl

Cõu 11: Trung hoà 1 mol - amino axit X cần 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm l ợng clo là 28,286% về khối α −

l ợng Công thức cấu tạo của X là −

A H2N-CH2-CH(NH2)-COOH B H2N-CH2-COOH

C CH3-CH(NH2)-COOH D H2N-CH2-CH2-COOH Cõu 12: Trùng hợp 5,6 lít C2H4 (điều kiện tiêu chuẩn), nếu hiệu suất phản ứng là 90% thì khối l ợng polime thu đ ợc là − −

A 7,3 gam B 5,3 gam C 6,3 gam D 4,3 gam Cõu 13: Nhựa phenolfomanđehit được điều chế bằng cỏch

đun núng phenol (dư) với dung dịch

A HCOOH trong mụi trường axit B HCHO trong mụi trường axit

C CH3COOH trong mụi trường axit D CH3CHO trong mụi trường axit Cõu 14: Cho sơđồ

chuyển húa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là

A mantozơ, glucozơ B glucozơ, etyl axetat

C ancol etylic, anđehit axetic D glucozơ, ancol etylic

Cõu 15: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng đ ợc với H− 2O (khi có mặt chất xúc tác trong điều kiện thích hợp) là

A Saccarozơ, CH3COOCH3, benzen B Tinh bột, C2H4, C2H2

C C2H4, CH4, C2H2 D C2H6, CH3-COO-CH3, tinh bột

Cõu 16: Cho phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá: Zn+Cu2+ ặCu +Zn2+ (Biết E0

Zn2+ / Zn0 =-0,76 V; E0

Cu2+ / Cu0

=0,34 V) Suất điện động chuẩn của pin điện hoá trên là

A -0,42V B -1,10V C +1,10V D +0,42V Cõu 17: Cho cỏc polime sau: (-CH2- CH2-)n, (- CH2- CH=CH-

CH2-)n, (- NH-CH2-CO-)n Cụng thức của cỏc monome để khi trựng hợp hoặc trựng ngưng tạo ra cỏc polime trờn lần lượt là

A CH2=CHCl, CH3- CH=CH- CH3, CH3- CH(NH2)- COOH

B CH2=CH2, CH3- CH=CH- CH3, H2N- CH2- CH2- COOH

C CH2=CH2, CH2=CH- CH= CH2, H2N- CH2- COOH

D CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, H2N- CH2- COOH Cõu 18:

Để phõn biệt 2 khớ CO2 và SO2 ta dựng

Trang 2

A quỳ tớm B dung dịch nước brom

C dung dịch Ca(OH)2 D dung dịch BaCl2 Cõu 19: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin mạch hở đơn

chức, sau phản ứng thu đ ợc 5,376 lít CO− 2; 1,344 lít N2 và 7,56 gam H2O (các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn) Amin trên có công thức phân tử là

A C3H7N B C2H7N C C2H5N D CH5N Cõu 20: Để tỏch riờng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉcần dựng cỏc hoỏ chất (dụng cụ, điều kiện thớ nghiệm đầy đủ) là

A dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khớ CO2 B dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khớ CO2

C dung dịch Br2, dung dịch HCl, khớ CO2 D dung dịch Br2, dung dịch NaOH, khớ CO2

Cõu 21: Phân biệt 3 dung dịch: H2N-CH2-COOH, CH3COOH và C2H5-NH2 chỉ cần dùng 1 thuốc thử là

A dung dịch NaOH B natri kim loại C dung dịch HCl D quì tím

Cõu 22: Cú thể dựng Cu(OH)2 để phõn biệt được cỏc chất trong nhúm

A C3H7OH, CH3CHO B CH3COOH, C2H3COOH

C C3H5(OH)3, C2H4(OH)2 D C3H5(OH)3, C12H22O11 (saccarozơ) Cõu 23: Chất khụng cú khả

năng làm xanh nước quỳ tớm là

A anilin B natri axetat C natri hiđroxit D amoniac Cõu 24: Chất khụng cú khả năng

tham gia phản ứng trựng hợp là

A stiren B propen C isopren D toluen Cõu 25: Chất khụng phản ứng với dung dịch

AgNO3/NH3 (đun núng) tạo thành Ag là

A CH3COOH B HCOOH C C6H12O6 (glucozơ) D HCHO

Cõu 26: Số đồng phân của C3H9N là

A 3 chất B 4 chất C 2 chất D 5 chất Cõu 27: Cho sơđồ phản ứng: X → C6H6 → Y →

anilin X và Y tương ứng là

A CH4, C6H5-NO2 B C2H2, C6H5-CH3

C C2H2, C6H5-NO2 D C6H12(xiclohexan), C6H5-CH3 Cõu 28: Cho 500 gam benzen phản ứng với HNO3 (đặc) cú mặt H2SO4 (đặc), sản phẩm thu được đem khử thành anilin Nếu hiệu suất chung của quỏ trỡnh là 78% thỡ khối lượng anilin thu được là

A 564 gam B 546 gam C 465 gam D 456 gam Cõu 29: Khi trùng ng ng 7,5 gam axit amino axetic với − hiệu suất là 80%, ngoài amino axit d ng ời ta còn thu đ ợc m gam polime và 1,44 gam n ớc Giá trị của m − − − −

A 5,25 gam B 4,56 gam C 4,25 gam D 5,56 gam Cõu 30: Nhúm cú chứa dung dịch (hoặc chất) khụng

làm giấy quỳ tớm chuyển sang màu xanh là

A NH3, anilin B NaOH, CH3-NH2 C NaOH, NH3 D NH3, CH3-NH2

Cõu 31: Mantozơ, xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng

A với dung dịch NaCl B thuỷ phân trong môi tr ờng axit −

C tráng g ơng D màu với iốt − Cõu 32: Trùng hợp hoàn toàn 6,25 gam vinyl clorua đ ợc m gam PVC Số − mắt xích

–CH2-CHCl- có trong m gam PVC nói trên là

A 6,02.1022 B 6,02.1020 C 6,02.1021 D 6,02.1023 Cõu 33: Một trong những điểm khỏc

nhau giữa protein với gluxit và lipit là

A phõn tử protein luụn cú chứa nguyờn tử nitơ B phõn tử protein luụn cú nhúm chức -OH

C protein luụn là chất hữu cơ no D protein luụn cú khối lượng phõn tử lớn hơn Cõu 34: Trong phõn

tử của cỏc cacbohyđrat luụn cú

A nhúm chức xetụn B nhúm chức ancol C nhúm chức anđehit D nhúm chức axit

Cõu 35: Cho E0 Zn/ Zn0 =-0,76 V; E0 Cu +

/Cu0 =0,34 V; E0 Ni/ Ni0 =-0,23 V Dãy các cation sắp xếp theo

2+ 22+

chiều tính oxi hoá giảm dần là

A Ni2+,Cu2+, Zn2+ B Cu2+, Zn2+,Ni2+ C Cu2+, Ni2+, Zn2+ D Ni2+,Zn2+,Cu2+

Cõu 36: Dóy gồm cỏc dung dịch đều tỏc dụng với Cu(OH)2 là

A glucozơ, glixerol, mantozơ, natri axetat B glucozơ, glixerol, mantozơ, ancol etylic

C glucozơ, glixerol, anđehit fomic, natri axetat D glucozơ, glixerol, mantozơ, axit axetic Cõu 37: Cho

5,58 gam anilin tác dụng với dung dịch brom, sau phản ứng thu đ ợc 13,2 gam kết tủa 2,4,6-tribrom anilin − Khối l ợng brom đã phản ứng là −

A 19,2 gam B 7,26 gam C 9,6 gam D 28,8 gam

Cõu 38: Trong số cỏc loại tơ sau: [-NH-(CH2)6

-NH-OC-(CH2)4-CO-]n (1) [-NH-(CH2)5-CO-]n

(2) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n (3) Tơ thuộc loại

poliamit là

Trang 3

A (1), (3) B (1), (2), (3) C (2), (3) D (1), (2) Câu 39: Chất phản ứng được với dung

dịch AgNO3/NH3 (đun nóng) tạo thành Ag là

A CH3 - CH2 - COOH B CH3 - CH2 - OH

C CH3 - CH(NH2) - CH3 D CH3 - CH2-CHO Câu 40: Hai chất đồng phân

của nhau là

A glucozơ và mantozơ B fructozơ và glucozơ

C fructozơ và mantozơ D saccarozơ và glucozơ

Ngày đăng: 03/07/2014, 12:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w