Sách giáo khoa chích choè hoà bình mạnh khoẻ Tìm từ mới có vần vừa học: toa tàu, xoa bóp, đỏ hoe… *Đọc bài tiết 1 Đọc đúng câu ứng dụng *Vở tập viết: oa, oe, hoạ sĩ, múa xoè *Dựa vào tra
Trang 1TUẦN 22
Thứ hai ngày tháng năm 20
HỌC VẦN: Bài 90:: ôn tập
I MỤC TIÊU
- Đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 84 đến bài 90
- Viết được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 84 đến bài 90
- Nghe, hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể : Ngỗng và Tép
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Tranh minh hoạ SGK
III HĐ DẠY VÀ HỌC:
1.Bài cũ:
2.Bài mới:
.a GT bài:
b Ôn tập:
*Các vần vừa học
*Ghép âm thành vần:
*Đọc từ ngữ ứng dụng:
*Tập viết từ ngữ ứng dụng:
Tiết 2:
3.Luyện tập:
*Luyện đọc:
QS và nhận xét bức tranh thứ hai vẽ
gì?
*Luyện viết: HD luyện viết
* Kể chuyện:
GV kể mẫu
4.Củng cố dặn dò:
Đọc lại bài và chuẩn bị bài đến
Chiều: Đọc viết lại các vần tiếng trong
bài ôn
- Đọc và viết: các từ ngữ bài 89
- Đọc các câu ứng dụng: SGK
• HS đọc đúng các vần đã học trong tuần
• HS đọc các vần ghép từ âm ở cột dọc với âm ở các dòng ngang
• Đọc đúng và hiểu nghĩa các từ ngữ ứng dụng
đầy ắp đón tiếp ấp trứng Tìm tiếng có chứa vần vừa ôn tập: ắp, tiếp, ấp
• BC: Viết các vần vừa ôn
*Đọc bài tiết 1
- Đọc đúng câu ứng dụng
Tìm tiếng có chứa vần vừa ôn: chép, tép đẹp
*Vở tập viết: đón tiếp, ấp trứng
*Dựa vào tranh học sinh thực hành kể chuyện trong nhóm theo tranh
“Ngỗng và tép”
*Kể trước lớp -Đọc lại bài
- Tìm chữ có vần vừa học
Trang 2Thứ ba ngày tháng năm 20
HỌC VẦN: Bài 91: oa oe
I MỤC TIÊU
- HS đọc được: oa, oe, hoạ sĩ, múa xoè; đoạn thơ ứng dụng:
- Viết được: oa, oe, hoạ sĩ, múa xoè
- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề: Sức khoẻ là vốn quí nhất
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ SGK
III HĐ DẠY VÀ HỌC:
1.Bài cũ:
2.Bài mới:
.a GT bài:
b Dạy vần:
*Nhận diện vần
*Đánh vần
*Viết: HD cách viết vần, từ khoá
*Đọc từ ngữ ứng dụng:
*HD tìm tiếng mới
Tiết 2:
3.Luyện tập:
*Luyện đọc: HD học sinh luyện đọc
*Luyện viết: HD học sinh viết bài vào vở
tập viết
*Luyện nói: HS dựa vào tranh thực hành
luyện nói theo chủ đề
-Câu hỏi gợi ý SHD
Đọc và viết các tiếng từ bài ôn tập Đọc đoạn thơ ứng dụng
vần oa được tạo bởi: o và a Đánh vần và đọc trơn : oa - hoạ - hoạ sĩ
Vần oe được tạo bởi: o và e SS: oa và oe
Đánh vần và đọc trơn: oe – xoè – múa xoè
BC: oa, oe, hoạ sĩ, múa xoè
Đọc đúng và hiểu nghĩa các từ ngữ ứng dụng Sách giáo khoa chích choè hoà bình mạnh khoẻ
Tìm từ mới có vần vừa học: toa tàu, xoa bóp, đỏ hoe…
*Đọc bài tiết 1 Đọc đúng câu ứng dụng
*Vở tập viết: oa, oe, hoạ sĩ, múa xoè
*Dựa vào tranh học sinh thực hành luyện nói theo chủ đề: Sức khoẻ là vốn quý nhất
Các bạn trai trong bức tranh đang tập thể dục
Hàng ngày em tập thể dục vào buổi sáng sau khi thức dậy
Trang 34.Củng cố dặn dò:
Đọc lại bài và chuẩn bị bài đến
Chiều: luyện đọc viết tiếng từ bài 91
Tập thể dục đều sẽ giúp cho cơ thể khoẻ mạnh
-Đọc lại bài Tìm chữ có vần vừa học Thứ tư ngày tháng năm 20
HỌC VẦN: Bài 92: oai oay
I MỤC TIÊU
- HS đọc được: oai, oay, điện thoại, gió xoáy Từ, và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: oai, oay, điện thoại, gió xoáy
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Ghế đẩu,ghế xoay, ghế tựa
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ SGK
III HĐ DẠY VÀ HỌC:
1.Bài cũ:
2.Bài mới:
.a GT bài:
b Dạy vần
*Nhận diện vần
*Đánh vần
*Viết: HD cách viết vần, từ khoá
*Đọc từ ngữ ứng dụng:
Tiết 2:
3.Luyện tập:
*Luyện đọc: HD học sinh luyện đọc
*Luyện viết: HD học sinh viết bài vào vở
tập viết
*Luyện nói: HS dựa vào tranh thực hành
luyện nói theo chủ đề
- Đọc và viết các tiếng từ bài 91
- Đọc bài sgk – tìm từ mới
• Vần oai được tạo bởi: o,a và i
Đánh vần và đọc trơn : oai thoại -điện thoại
Vần oay được tạo bởi: o,a và y
- SS: oai và oay
- Đánh vần và đọc trơn: oay – xoáy – gió xoáy
- BC: oai, oay, điện thoại, gió xoáy
• Đoc đúng và hiểu nghĩa các từ ngữ ứng dụng
quả xoài hí hoáy khoai lang loay hoay
• Tìm từ mới có vần vừa học:
*Đọc bài tiết 1
- Đọc đúng câu ứng dụng
*Vở tập viết: oai, oay, điện thoại, gió xoáy
*Dựa vào tranh học sinh thực hành luyện nói theo chủ đề: Ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa
Trang 44.Củng cố dặn dò:
Đọc lại bài và chuẩn bị bài đến
Quan sát tranh và gọi tên từng loại ghế Giới thiệu với các bạn nhà mình có loại ghế nào
-Đọc lại bài
- Tìm chữ có vần vừa học
Thứ năm ngày tháng năm 20
HỌC VẦN: Bài 93: oan oăn
I MỤC TIÊU
- HS đọc được: oan, oăn, giàn khoan, tóc xoăn; từ và câu ứng dụng:
- Viết được: oan, oăn, giàn khoan, tóc xoăn
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Con ngoan, trò giỏi
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ SGK
III HĐ DẠY VÀ HỌC:
1.Bài cũ:
2.Bài mới:
.a GT bài:
b Dạy vần
*Nhận diện vần
*Đánh vần
*Viết: HD cách viết vần, từ khoá
*Đọc từ ngữ ứng dụng:
Tiết 2:
3.Luyện tập:
*Luyện đọc: HD học sinh luyện đọc
*Luyện viết: HD học sinh viết bài vào vở
tập viết
*Luyện nói: HS dựa vào tranh thực hành
luyện nói theo chủ đề
- Đọc và viết các tiếng từ bài 92
- Đọc đoạn thơ ứng dụng
• Vần oan được tạo bởi: o,a và n
- Đánh vần và đọc trơn : oan, khoan, giàn khoan
• Vần oăn được tạo bởi: o, ă, và n
- SS:oan và oăn
- Đánh vần và đọc trơn: oăn, xoăn, tóc xoăn
• BC: oan, oăn, giàn khoan, tóc xoăn
• Đoc đúng và hiểu nghĩa các từ ngữ ứng dụng bé ngoan khoẻ khoắn
học toán xoắn thừng
• Tìm từ mới có vần vừa học:
*Đọc bài tiết 1
- Đọc đúng câu ứng dụng
*Vở tập viết: oan, oăn, giàn khoan, tóc xoăn
*Dựa vào tranh học sinh thực hành luyện
Trang 54.Củng cố dặn dò:
Đọc lại bài và chuẩn bị bài đến
Chiều: Luyện đọc, viết các vần, tiếng,
từ bài 93
nói theo chủ đề: Con ngoan, trò giỏi -Đọc lại bài
- Tìm chữ có vần vừa học
Thứ sáu ngày tháng năm 20
HỌC VẦN: Bài 94: oang oăng
I MỤC TIÊU
- HS đọc được: oang, oăng, vỡ hoang, con hoẵng; từ và đoạn thơ ứng dụng:
- Viết được: oang, oăng, vỡ hoang, con hoẵng
theo chủ đề: Aó choàng, áo len, áo sơ mi
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ SGK
III HĐ DẠY VÀ HỌC:
1.Bài cũ:
2.Bài mới:
.a GT bài:
b Dạy vần
*Nhận diện vần
*Đánh vần
*Viết: HD cách viết vần, từ khoá
*Đọc từ ngữ ứng dụng:
Tiết 2:
3.Luyện tập:
*Luyện đọc: HD học sinh luyện đọc
*Luyện viết: HD học sinh viết bài vào vở
tập viết
- Đọc và viết các tiếng từ bài 93
- Đọc đoạn thơ ứng dụng
• Vần oang được tạo bởi: o,a và ng
- Đánh vần và đọc trơn : oang, hoang,
vỡ hoang Vần oăng được tạo bởi: o, ă và ng
- SS: oang và oăng
- Đánh vần và đọc trơn: oăng, hoẵng, con hoẵng
• BC: oang, oăng, vỡ hoang, con hoẵng
• Đoc đúng và hiểu nghĩa các từ ngữ ứng dụng
• Tìm từ mới có vần vừa học:
*Đọc bài tiết 1
- Đọc đúng câu ứng dụng
*Vở tập viết: oang, oăng, vỡ hoang, con hoẵng
Trang 6*Luyện nói: HS dựa vào tranh thực hành
luyện nói theo chủ đề
4.Củng cố dặn dò:
Đọc lại bài và chuẩn bị bài đến
*Dựa vào tranh học sinh thực hành luyện nói theo chủ đề: Aó choàng, áo len, áo sơ mi
Thảo luận nhóm về kiểu áo, về loại vải, kiểu tay dài hay ngắn
Các kiểu áo mặc vào lúc thời tiết như thế nào?
-Đọc lại bài
- Tìm chữ có vần vừa học
Tuần 23:
Thứ hai ngày tháng năm 20
HỌC VẦN: Bài 95: oanh oach
I MỤC TIÊU
- HS đọc được: oanh, oach, doanh trại, thu hoạch; từ và câu ứng dụng: Chúng em
tích cực….kế hoạch nhỏ.
- Viết được: oanh, oach, doanh trại, thu hoạch
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Nhà máy, cửa hàng, doanh trại:
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ SGK
III HĐ DẠY VÀ HỌC:
1.Bài cũ:
2.Bài mới:
.a GT bài:
b Dạy vần
*Nhận diện vần
*Đánh vần
*Viết: HD cách viết vần, từ khoá
*Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Đọc và viết các tiếng từ bài : 94
- Đọc đoạn thơ ứng dụng sgk
• Vần oanh được tạo bởi: o a và nh
- Đánh vần và đọc trơn : oanh, doanh, doanh trại
• Vần oach được tạo bởi: o a và ch
- SS: oanh và oach
- Đánh vần và đọc trơn: oach, hoạch, thu hoạch
• BC: oanh, oach, doanh trại , thu
hoạch
Đọc đúng và hiểu nghĩa các từ ngữ ứng dụng
• Tìm từ mới có vần vừa học: khoanh
Trang 7Tiết 2:
3.Luyện tập:
*Luyện đọc: HD học sinh luyện đọc
*Luyện viết: HD học sinh viết bài vào vở
tập viết
*Luyện nói: Luyện nói theo chủ đề
Em thấy cảnh gì trong tranh?
Trong cảnh đó em thấy những gì?
Có ai ở trong cảnh? Họ đang làm gì?
4.Củng cố dặn dò:
Đọc lại bài và chuẩn bị bài đến
bánh, đoành đoành, ngã oạch, ráo hoảnh, tung hoành, soành soạch…
*Đọc bài tiết 1
- Đọc đúng câu ứng dụng
*Vở tập viết: oanh, oach, doanh trại, thu
hoạch
*Dựa vào tranh học sinh thực hành luyện nói theo chủ đề: Nhà máy, cửa hàng, doanh trại
-Đọc lại bài
- Tìm chữ có vần vừa học
Trang 8HỌC VẦN:
oat oăt
I MỤC TIÊU
- HS đọc được: oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt ;Từ và các câu ứng dụng: “ Thoắt
một cái… của cánh rừng”
- Viết được: oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Phim hoạt hình
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ SGK
III HĐ DẠY VÀ HỌC:
1.Bài cũ:
2.Bài mới:
.a GT bài:
b Dạy vần
*Nhận diện vần
*Đánh vần
*Viết: HD cách viết vần, từ khoá
*Đọc từ ngữ ứng dụng:
Tiết 2:
3.Luyện tập:
*Luyện đọc: HD học sinh luyện đọc
*Luyện viết: HD học sinh viết bài vào vở
tập viết
*Luyện nói: HS dựa vào tranh thực hành
luyện nói theo chủ đề
Em thấy cảnh gì ở trong tranh?
Trong cảnh đó em thấy những ai?
Có ai ở trong cảnh? Họ đang làm gì?
4.Củng cố dặn dò:
Đọc lại bài và chuẩn bị bài đến
- Đọc và viết các tiếng từ bài 95
- Đọc đoạn thơ ứng dụng sgk
• Vần oat được tạo bởi: o a và t
- Đánh vần và đọc trơn : oat,hoạt, hoạt hình
• Vần oăt được tạo bởi: o, ă và t
- SS: oat và oăt
- Đánh vần và đọc trơn: oăt, loắt, loắt choắt
• BC: oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt
• Đọc đúng và hiểu nghĩa các từ ngữ ứng
dụng: lưu loát chỗ ngoặt
đoạt giải nhọn hoắt
• Tìm từ mới có vần vừa học: Khoát tay, soát vé, thoăn thoắt, …
*Đọc bài tiết 1
- Đọc đúng câu ứng dụng SGK
*Vở tập viết: oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt
*Dựa vào tranh học sinh thực hành luyện nói theo chủ đề: Phim hoạt hình
HS quan sát tranh trả lời các câu hỏi
Kể một số tranh hoạt hình -Đọc lại bài
- Tìm chữ có vần vừa học
Trang 9HỌC VẦN:
ÔN TẬP
I MỤC TIÊU:
- HS đọc được: các vần, từ ngữ,câu ứng dụng vừa học từ bài 91 đến bài 97
- Viết được: vần, từ ngữ,câu ứng dụng vừa học từ bài 91 đến bài 97
- Nghe, hiểu và kể lại được một đoạn truyện theo tranh truyện kể : Chú gà trống khôn ngoan
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Tranh minh hoạ SGK
III HĐ DẠY VÀ HỌC:
1.Bài cũ:
2.Bài mới:
.a GT bài:
b Ôn tập:
*Các vần vừa học
*Ghép âm thành vần:
*Đọc từ ngữ ứng dụng:
*Tập viết từ ngữ ứng dụng:
Tiết 2:
3.Luyện tập:
*Luyện đọc: HD luyện đọc, đọc từng
dòng thơ đến cả đoạn
*Luyện viết:
* Kể chuyện:
GV kể mẫu
Kể lần 2; kể từng đoạn kèm theo câu
hỏi
Nội dung câu hỏi SHD
4.Củng cố dặn dò:
Đọc lại bài và chuẩn bị bài đến
- Đọc và viết: các từ ngữ bài 96
- Đọc các câu ứng dụng: SGK
+ HS đọc đúng các vần đã học trong tuần + HS đọc các vần ghép từ âm ở cột dọc với âm ở các dòng ngang
+ Đoc đúng và hiểu nghĩa các từ ngữ ứng dụng
+ BC: Viết các vần vừa ôn
*Đọc bài tiết 1
- Đọc đúng đoạn thơ trong bài
Tìm tiếng trong đoạn thơ có vần ôn Đọc tiếp nối mỗi bàn 2 dòng thơ
*Vở tập viết: Tập viết trong vở tập viết
*Dựa vào tranh và câu hỏi gợi ý, học sinh thực hành kể chuyện trong nhóm theo tranh Chú Gà Trống khôn ngoan
*Kể trước lớp -Đọc lại bài
- Tìm chữ có vần vừa học
Trang 10Thứ năm ngày tháng năm 20
HỌC VẦN: bài 98: uê uy
I MỤC TIÊU:
- HS đọc được: uê, uy, bông huệ, huy hiệu ; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: uê, uy, bông huệ, huy hiệu
-Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Tàu hoả, tàu thuỷ, ô tô, máy bay
I ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ SGK
III HĐ DẠY VÀ HỌC:
1.Bài cũ:
2.Bài mới:
.a GT bài:
b Dạy vần
*Nhận diện vần
*Đánh vần
*Viết: HD cách viết vần, từ khoá
*Đọc từ ngữ ứng dụng
Tiết 2:
3.Luyện tập:
*Luyện đọc: HD học sinh luyện đọc
*Luyện viết: HD học sinh viết bài vào vở
tập viết
*Luyện nói: HS dựa vào tranh thực hành
luyện nói theo chủ đề
Câu hỏi SHD
4.Củng cố dặn dò:
- Đọc và viết các tiếng từ bài 97
- Đọc đoạn thơ ứng dụng SGK
• Vần uê được tạo bởi: u và ê
- Đánh vần và đọc trơn : uê, huệ, hoa huệ
• Vần uy được tạo bởi: u và y
- SS: uê và uy
- Đánh vần và đọc trơn: yu, huy, huy hiệu
• BC: uê, uy, bông huệ, huy hiệu
• Đoc đúng và hiểu nghĩa các từ ngữ ứng
dụng cây vạn tuế tàu thuỷ
Xum xuê khuy áo
• Tìm từ mới có vần vừa học: cố đô Huế, nguy hiểm, bạn Duy, nộp thuế…
*Đọc bài tiết 1
- Đọc đúng câu và đoạn thơ ứng dụng Đọc từng dòng thơ, đọc liền 2 dòng , đọc cả đoạn
*Vở tập viết: Viết bài vở tập viết
*Dựa vào tranh học sinh thực hành luyện
nói theo chủ đề: Tàu thuỷ, tàu hoả, ô tô,
máy bay.
-Đọc lại bài
Trang 11Thứ sáu ngày tháng năm 20
HỌC VẦN: Bài 99: uơ uya
I MỤC TIÊU:
- HS đọc được: uơ, uya, huơ vòi, đêm khuya ; từ và đoạn thơ ứng dụng:
- Viết được: uơ, uya, huơ vòi, đêm khuya
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề Sáng sớm, chiều tối, đêm khuya
I ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ SGK
III HĐ DẠY VÀ HỌC:
1.Bài cũ:
2.Bài mới:
.a GT bài:
b Dạy vần
*Nhận diện vần
*Đánh vần
*Viết: HD cách viết vần, từ khoá
*Đọc từ ngữ ứng dụng:
Tiết 2: 3.Luyện tập:
*Luyện đọc: HD học sinh luyện đọc
*Luyện viết: HD học sinh viết bài vào vở
tập viết
*Luyện nói: HS dựa vào tranh thực hành
luyện nói theo chủ đề
Nội dung câu hỏi SHD
4.Củng cố dặn dò:
- Đọc và viết các tiếng từ bài 98
- Đọc đoạn thơ ứng dụng SGK
• Vần uơ được tạo bởi: u và ơ
- Đánh vần và đọc trơn : uơ, huơ, huơ vòi
• Vần uya được tạo bởi: u y và a
- SS: uơ và uya
- Đánh vần và đọc trơn: uy, khuya, đêm khuya
• BC: uơ, uya, huơ vòi, đêm khuya
• Đoc đúng và hiểu nghĩa các từ ngữ ứng
dụng Thuở xưa giấy pơ- luya
Huơ tay phéc- mơ- tuya
• Tìm từ mới có vần vừa học: quờ quạng, quở trách, đêm khuya
*Đọc bài tiết 1
- Đọc đúng câu và đoạn thơ ứng dụng
*Vở tập viết: Viết bài vở tập viết
*Dựa vào tranh học sinh thực hành luyện nói theo chủ đề: Sáng sớm, chiều tối, đêm khuya
HS trả lời Thảo luận nhóm nói về một số công việc của em làm trong ngày
Trang 12Đọc lại bài và chuẩn bị bài đến -Đọc lại bài