1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

quy trình công nghệ gia công giá dẫn hướng, chương 4 pot

6 293 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 96,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 4: THIẾT KẾ NGUYÊN CÔNG Chọn chuẩn công nghệ - Chuẩn thô: Chọn bề mặt trụ lớn ngoài 64 làm chuẩn thô.. - Chuẩn tinh: Dùng bề mặt 1 hoặc 3 làm chuẩn tinh phụ thống nhất cho cả quá

Trang 1

Chương 4: THIẾT KẾ NGUYÊN CÔNG

Chọn chuẩn công nghệ

- Chuẩn thô: Chọn bề mặt trụ lớn ngoài (64) làm chuẩn thô

- Chuẩn tinh: Dùng bề mặt 1 hoặc 3 làm chuẩn tinh phụ thống nhất cho cả quá trình thực hiện qui trình công nghệ

5.1 Nguyên công 1: Phay mặt 1 & 3

5.1.1 Sơ đồ gá đặt:

Trang 2

5.1.2 Phương án gia công:

Phay tinh mặt 1&3 đạt cấp chính xác 9 ,Rz=10 m

5.1.3 Định vị:

- Để tạo được mặt đầu 1,3 thì cần khống chế các bậc tự do sau:

Cần: T(Oz) , Q(Ox) , Q(Oy) Phụ: T(Ox) T(Oy)

- Dùng khối V dài sẽ khống chế được 4 bậc tự do:

T(Ox) , T(Oy) , Q(Ox) , Q(Oy)

- Dùng chốt tỳ khống chế 1 bậc tự do: T(Oz)

5.1.4 Phương án kẹp chặt:

Dùng khối V di động tự định tâm trên tạo lực kẹp ép bề mặt trụ ngoài của chi tiết sát vào mặt khối V dưới

5.1.5 Chọn máy:

- Chọn máy phay ngang công xôn 6H12

+ Bề mặt làm việc của bàn(mm2): 320x1250 + Công suất động cơ: 7 Kw

+ Hiệu suất máy: =0,75 + Số vòng quay trục chính (v/ph): 30-1500 + Bước tiến của bàn: 5-1500 mm/ph

+ Lực lớn nhất cho phép theo cơ cấu tiến của máy: 1500 Kg

5.1.6 Chọn dụng cụ cắt: Bảng 4.85 [3,tr333]

-Dao phay đĩa ba mặt răng thép gió

+ Đường kính dao phay: D=200 mm + Đường kính lỗ của dao phay: d=60 mm + Bề rộng dao phay: B=16 mm

+ Số răng: 14 răng

Trang 3

5.1.8 Dung dịch trơn nguội: không

5.4 Nguyên công 2: khoét-doa lỗ 51 +0,046

5.4.1 Sơ đồ gá đặt:

Trang 4

5.4.2 Phương án gia công:

-Khoét thô đạt cấp chính xác 12 , Rz=50 m

-Khoét tinh đạt cấp chính xác 10 , Rz=12,5 m

-Doa tinh đạt cấp chính xác 8 , Ra=2,5 m

5.4.3 Định vị:

Dùng khối V định vị 2 bậc tự do

Dùng phiến tỳ phẳng khối chế 3 bậc tự do

Chi tiết khối chế 5 bậc tự do

5.4.4 Phương án kẹp chặt:

Dùng cơ cấu kẹp liên động tạo ra lực kẹp đẩy bề mặt 1 của chi tiết ép vào phiến tỳ

5.4.5 Chọn máy:

Chọn máy khoan đứng 2H135 ([2] trang 129)

- Đường kính gia công lớn nhất (mm): 35 mm

- Côn móc trục chính: N04

- Số vòng quay trục chính: 31.5-1400vg/ph

- Công suất động cơ chính : 4 kW 5.4.6 Chọn dụng cụ cắt:

Trang 5

Các thông số hình học của dao: ([1] trang43)

-Góc trước: 0=50

- Góc sau: =100

- Góc nghiêng chính  =600

- Góc nghiêng của rãnh xoắn vít:=100 ( [3] trang 335)

* Mũi khoét tinh:

Vật liệu: thép có gắn hợp kim cứng BK8

Các thông số hình học của dao:

-Góc trước: 0=50

- Góc sau: =100

- Góc nghiêng chính  =600

- Góc nghiêng của rãnh xoắn vít:=100

* Mũi doa tinh:

Vật liệu: thép gió

Các thông số hình học của dao: ([3] trang 340)

-Góc trước: 0=00  (-5)0

- Góc sau: =100  170

- Góc nghiêng của rãnh xoắn vít:=70 80 ( [3] trang 338)

5.4.7 Dụng cụ kiểm tra :

Trang 6

thước cặp dài 150mm, độ chính xác là 0,02 mm

5.4.8 Dung dịch trơn nguội: không

Ngày đăng: 03/07/2014, 08:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w