1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi chuyên đề 11,12tháng 3 đáp án chi tiết

9 403 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 345 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điểm M thuộc cạnh AD, điểm N thuộc cạnh D’C’sao cho ' ' NC N D MD AM  a, Chứng minh rằng MN song song với mặt phẳng C’BD b,Xác định thiết diện của hình lập phương cắt bởi mặt phẳng P q

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC ĐỀ THI KHẢO SÁTCHUYÊN ĐỀ LỚP 11 LẦN 3 TRƯỜNG THPT TAM DƯƠNG NĂM HỌC 2009- 2010

……… MÔN THI : TOÁN (Ban KHTN)

( Thời gian làm bài: 150 phút)

Câu I ( 2.0 điểm ):

1, Giải bất phương trình: 2 2 2 9 2 4 2 1

x

2, Tìm nghiệm x ( 0 ; 2) của phương trình : x x 1 2 sinx

2

7 cos 3 2

5 2

Câu II ( 1.5 điểm ):

Tính các giới hạn sau: lim( 3 n3  8n2  n)

Câu III ( 1 điểm)

Tìm điều kiện của m để phương trình sau có nghiệm : cos 2 4 sin cos 2 0

x m

Câu IV ( 2.5 điểm ):

1, Tìm hệ số chứa x4 trong khai triển [( 1 x)( 1  x2 )] 8

2, Giải phương trình: C2xC3x  2 ( x  1 )

Câu V ( 2.0 điểm ):

1, Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác ABC có A(3; -3); B( -1; 3); C(0;8)

Tìm P sao cho ABPC là hình thang cân và AB//PC.

2, Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ Điểm M thuộc cạnh AD, điểm N thuộc cạnh D’C’sao cho

'

'

NC

N

D

MD

AM

a, Chứng minh rằng MN song song với mặt phẳng (C’BD)

b,Xác định thiết diện của hình lập phương cắt bởi mặt phẳng (P) qua MN và song song với mặt

phẳng (C’BD)

Câu VI ( 1.0 điểm) Chứng minh rằng nếu ab 0 thì:

3

12 4 ) (

b a ab a

(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

Họ và tên thí sinh……… ……… SBD……….

Hướng dẫn chấm và thang điểm

Trang 2

Câu Nội dung Điểm

I

1, Đặt t = x2 x 1  0 , BPT trở thành: 2t 7  t 3  t 0,25

2 3 2

1

1

;

2, PT đã cho tương đương với: cos 2x 3 sinx 1  2 sinx 0,25

0 ) 1 sin 2 (

k x

k x

k x

k

; 2 6 5

2 6

; 6

5

; 6

II

3 2 3

3 3 2

8 )

8 (

8 lim

) 8 lim(

n n n n n n

n n n n

n n

2 3

2

2

2

3 3 2

3 3 2 2

2

)

8 1 ( )

8 1 (

8 lim

8 )

8 (

8 lim

n n

n n n

n n

n n n n n

n

3

8 1 ) 8 1 ( ) 8 1 (

8 lim

3 3

3

n n

0,5

III

Phương trình đã cho tương đương với: m( 1+ cos 2x) – 4sin2x + 2m -4 = 0

Suy ra: mcos2x – 4sinx = 4 -3m

0,25

0 24

8 2

3

0  

IV

8 0

8 0

2 8

8 8

2

) 1 (

l l l k

k

x x

x

Để số hạng chứa x4 thì 

Z l

k

l k l k

,

8 ,

0

4 2

0 ,

4

, 2 ,

0

1 ,

2

l k

l k

l k

0,5

Vậy hệ số cần tìm là:

C82 C18 C08 C28 C84 C80  106

0,5

)!

3 ( 3

! )!

2 ( 2

! )

1 ( 2

3 2

x

x x

x x

C

0,25

) 1 ( 2 6

) 2 )(

1 ( 2

) 1 (

0 12

2   

Trang 3

4

3

x x

KL: x =3

0,25

Câu

V

1,Tứ giác ABPC là hình thang cân và PC//AB

Phương trình đường thẳng AB là: 3x + 2y - 3 = 0 Vậy PT đường thẳng CP là 3x + 2y -16= 0

0,25

Gọi M là trung điểm AB suy ra M (1;0) Phương trình đường thẳng qua M và vuông góc với

AB là: 2x – 3y -2 = 0 (d)

0,25

Gọi N là giao điểm của (d) và AB, khi đó toạ độ N là nghiệm của hệ (

0 2 3 2

0 16 2 3

N y

x y x

4;2)

0,25

Từ M kẻ ME//BD cắt AB tại E, Từ E kẻ EF//AB’//C’D cắt BB’ tại F Từ N kẻ NJ// C’D cắt

D tại J

Ta có ME // BD, EF // DC’, ME cắt EF tại E, BD cắt DC’ tại D nên (MEFNJ) // (BDC’) và

MN nằm trong mặt phẳng (MEFNJ) suy ra MN // (BDC’)

0,25

b,Kẻ FI// BC’ cắt B’C’ tại I Nối các điểm M, E, F,I, N, J với nhau ta được thiết diện là lục

giác MEFINJ

0,5

Câu

2

a b a b b a b b

a

3 3 3

4 )

(

1 3

12 4 ) (

1

a

a a a a

a b a ab

a b

a ab

3

12 4 27

4 4

4 3

3

3

a

a a

Dấu “=” xảy ra khi và chi khi a = 412, b =

2

12

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC ĐỀ THI KHẢO SÁTCHUYÊN ĐỀ LỚP 11 LẦN 3 TRƯỜNG THPT TAM DƯƠNG NĂM HỌC 2009- 2010

……… MÔN THI : TOÁN (Ban KHCB)

( Thời gian làm bài: 150 phút)

Câu I ( 2.0 điểm ):

1, Giải phương trình: 2 2 1 2 2 2 1

x

2, Giải phương trình sau: x x 1 2 sinx

2

7 cos 3 2

5 2

Câu II ( 1.5 điểm ):

Tính các giới hạn sau:

2010 4

2 6 2 lim

2 2

n n

n n

n

Câu III ( 1 điểm)

Tìm điều kiện của m để phương trình sau có nghiệm:2 sinxmcosx 3  m

Câu IV ( 2.5 điểm ):

1, Tìm số hạng không chứa x trong khai triển ( 2 ) 12

x x

x 

Trang 4

2, Giải phương trình: C2xC3x  2 ( x  1 )

Câu V ( 2.0 điểm ):

1, Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác ABC có A(-6; -3); B( -4; 3); C(3;-2)

a, Tìm điểm D là đỉnh thứ tư của hình bình hành ABCD

b, Tính diện tích hình bình hành ABCD

2, Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ Điểm M thuộc cạnh AD, điểm N thuộc cạnh D’C’sao cho

'

'

NC

N

D

MD

AM

Xác định thiết diện khi cắt hình lập phương bởi mặt phẳng (P) qua MN và song song với mặt

phẳng (C’BD)

Câu VI ( 1.0 điểm) Chứng minh rằng nếu ab 0 thì:

3

12 4 ) (

b a ab a

(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

Họ và tên thí sinh……… ……… SBD……….

Đáp án và thang điểm

I

1, Đặt t = 2x2 x 1  3 , PT trở thành: tt 3  1 0,25

1 3 1

3    

4

2 3

1

x

2, PT đã cho tương đương với: cos 2x 3 sinx 1  2 sinx 0,25

0 sin 2 1 sin 3 sin 2

0 ) 1 sin 2 (

k x

k x

k x

k

; 2 6 5

2 6

Trang 5

II

1,

2010 4

2 6 2 lim

2 2

n n

n n

n

=

n n

n

n n n n

2010 4

2 6 2 1

2 1

2 1 lim

3

0 5

6 / 5

IV

k

k k

x x

x x

x 2 ) C (2 ) (

12

0

2 / 3 2 / ) 12 ( 12 12

Số hạng tổng quát là: Ck k x6 2k

Vậy hệ số cần tìm là:

C123 8  1760

0,5

)!

3 ( 3

! )!

2 ( 2

! )

1 ( 2

3 2

x

x x

x x

C

0,25

) 1 ( 2 6

) 2 )(

1 ( 2

) 1 (

0 12 2

4

3

x x

KL: x =3

0,25

Câu

V 1, Tứ giác ABCD là hình bình hành khi và chỉ khi Giả sử D( x; y) Khi đó ta có hpt:  AB  DC

3 3 2

6 4 3

y x

0,25

8 1

y

x

0,25

Ta có SABCD = 2SABC = d(B; AC).AC

Suy ra SABCD = 82 52 ( )

82

21 27 4

đvdt

Từ M kẻ ME//BD cắt AB tại E, Từ E kẻ EF//AB’//C’D cắt BB’ tại F, FI// BC’ cắt B’C’ tại I

Từ N kẻ NJ// C’D cắt D tại J Thiết diện là lục giác MEFINJ 0,75

Câu

2

a b a b b a b b

a

3 3 3

4 )

(

1 3

12 4 ) (

1

a

a a a a

a b a ab

a b

a ab

Trang 6

12 4 27

4 4

4 3

3

3

a

a a

Dấu “=” xảy ra khi và chi khi a = 412, b =

2

12

Đề THAM KHảO 1 GV: N GUY ễ N T H ị Lệ T HANH

Câu1: (2 điểm)

Cho hàm số: y =

m x

m x

(1) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1, gọi đồ thị của hàm số này là (C)

2) Tìm hai điểm A, B thuộc (C) sao cho A và B đối xứng với nhau qua đờng thẳng (d): x + 3y - 4 = 0

Câu2: (2 điểm)

1) Giải phơng trình:

x sin x sin x

2 2

1 1

2) C02005 32C22005 34C42005  32004C20042005 2200422005 1

Câu3: (3 điểm)

1)

x log x

log

x log

y y

y

2 1

2 2

2 3 3

15 3 2

2) I =

 

1

1

2 2

2 3 4 5

1

) 2 2

2 (

x

dx x x x x x

Câu4: ( điểm)

Cho ABC có A(-1; 5) và phơng trình đờng thẳng BC: x - 2y - 5 = 0 (xB < xC) biết I(0 ; 1) là tâm đờng tròn ngoại tiếp ABC

Viết phơng trình các cạnh AB và AC

2) Trong không gian Oxyz cho 2 đờng thẳng: 1 là giao tuyến hai mặt phẳng (P) và (Q):

0 4 2

2

0 4 2

z

y

x

z

y

x

và 2: 

t z

t y

t x

2 1

1

a) Viết phơng trình mặt phẳng (P) chứa đờng thẳng 1 và song song với đờng thẳng 2

Trang 7

b) Cho điểm M(2; 1; 4) Tìm toạ độ điểm H thuộc đờng thẳng 2 sao cho đoạn thẳng MH có độ dài nhỏ nhất

Câu5 (1 điểm)Với a, b, c là 3 số thực dương thỏa món đẳng thức: abbccaabc Chứng minh rằng:

3 2

2

2

ac

c a bc

b c

ab

a

b

Đề THAM KHảO 2 GV: N GUY ễ N T H ị Lệ T HANH

Câu 1: (2 điểm)

Cho hàm số: y = x3 + 3x2 + (m + 1)x + 4m

1) Với những giá trị nào của m thì hàm số đã cho nghịch biến trên (-1; 1)

2) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số ứng với m = -1

Câu 2: (2 điểm)

1) Giải bất phơng trình:     0

4 3

1 1

2

3 3

2

 x x

x log x

log

2) Giải hệ phơng trình:      

3 2

1 2

0 2

6 4

5

y x y x

y x y

x y

x

Câu 3: (2 điểm)

x tg x tg

x cos x

4 4

2

4





2) Tính tích phân: I =

3 ln

0 x 13

x

e

dx e

Câu 4: (2 điểm)

1)a, Tính tích phân: J =    

1 0

2

 1

2

1 2

2

1 8

1 6

1 4

1 2

n C

C C C

n n

n n n

Câu 5: (2 điểm)

1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đêcác vuông góc Oxy cho ABC có: AB = AC, = 900

Biết M(1; -1) là trung điểm cạnh BC và G 

 0 3

2

; là trọng tâm ABC Tìm toạ độ các đỉnh A, B, C 2)Cho hai đờng thẳng (d) và (), biết phơng trình của chúng nh sau:

(d): 

0 5 0 11 2

z y

x

y x

():

3

6 1

2 2

a) Chứng minh rằng hai đờng thẳng (d) và () cùng thuộc một mặt phẳng Viết phơng trình mặt phẳng đó

b) Viết phơng trình chính tắc hình chiếu song song của (d) theo phơng () lên

mặt phẳng: 3x - 2y = 0

Đề THAM KHảO 3 GV: N GUY ễ N T H ị Lệ T HANH

Câu 1: (2 điểm) Cho hàm số: y = mx4 + (m2 - 9)x2 + 10 (1)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1

2) Tìm m để hàm số (1) có ba điểm cực trị

Câu 2: (2 điểm)

Trang 8

1) Giải phơng trình: cotgx - 1 =

tgx

x cos

 1

2 + sin2x -

2

1 sin2x

2) Giải phương trỡnh: 2 2 2 9 2 4 2 1

x

Câu 3: (2 điểm)1)Tính tích phân: I =

3 2

5 x x2 4

dx

2) Tính tích phân: I =

4 0

2

2 1

2 1

dx x sin

x sin

Câu 4: (2 điểm)

1)Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Đềcác vuông góc Oxy cho hình chữ nhật ABCD có tâm I 

 0 2

1

; , phơng trình đờng thẳng AB là x - 2y + 2 = 0 và AB = 2AD Tìm toạ độ các đỉnh A, B, C, D biết rằng

đỉnh A có hoành độ âm

2)Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho hai đờng thẳng:

2 0

x y z

a,Viết phơng trình đờng vuông góc chung của d1 và d2

b, Mặt phẳng toạ độ Oxz cắt hai đờng thẳng d1, d2 lần lợt tại các điểm A, B Tính diện tích OAB (O là gốc toạ độ)

Câu 5: (1 điểm)

Cho n là số nguyên dơng Tính tổng:

n

n n

n

n

C C

C

1

1 2 3

1 2 2

1

0

n

C là số tổ hợp chập k của n phần tử)

Câu 6: (1 điểm)Cho hình chóp SABCD có ABCD là hình chữ nhật Lấy M,N trên SB, SD sao cho

2

DN

SN

BM

SM

Tớnh thể tớch khối chúp SAMPN theo thể tớch khối chúp SABCD

Họ và tờn học sinh………

ĐỀ THI KIỂM TRA LỚP 12A2

………

MễN THI : TOÁN (Ban KHCB

Câu 1: (2 điểm)

Cho hàm số: y = x3 - 3x2 + 1

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số

b) Tìm trên đồ thị hàm số tất cả các cặp điểm đối xứng nhau qua gốc toạ độ

Câu 2: (1 điểm)

2) Tính tích phân: I =

 

2 0

5

6 1 cos 3 sin cos

xdx x

x

Câu 3: (2 điểm)

1) Giải phơng trình: cos2x + cosx(2tg2x - 1) = 2

2) Giải bất phơng trình: 15 2  1 1 2 1 2  1

Câu 4: (3 điểm)

Trang 9

1) Cho đờng tròn (C): x + y = 9 và điểm A(1; 2) Hãy lập phơng trình của đờng thẳng chứa dây cung của (C) đi qua A sao cho độ dài dây cung đó ngắn nhất

2) Trong không gian với hệ toạ độ Đềcác Oxyz cho hai điểm A(2; 1; 1), B(0; -1; 3) và đ ờng thẳng d:

0 8

3

0 11 2

3

z

y

y

x

a) Viết phơng trình mặt phẳng (P) đi qua trung điểm I của AB và vuông góc với AB Gọi K là giao điểm của

đờng thẳng d và mặt phẳng (P), chứng minh rằng d vuông góc với IK

b) Viết phơng trình hình chiếu vuông góc của d trên mặt phẳng có phơng trình:

x + y - z + 1 = 0

Câu 5 ( 2 điểm) : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bơi các đờng sau: y = x2 – 4x +5; y = 4x-11; y = -4x+5

Ngày đăng: 03/07/2014, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w