chương 12: Tính toán lực kẹp và chọn bulông Tính lực cắt và momen xoắn khi khoan: Lực cắt: Po =10... Lực xiết cần thiết để chống momen xoắn Mx Bỏ qua lực P0Ta có: Mx.K=V.f.R.
Trang 1chương 12:
Tính toán lực kẹp và chọn bulông
Tính lực cắt và momen xoắn khi khoan:
Lực cắt:
Po =10 q .y
p p
C D S K
Tra bảng 5.32 , [2]:
CP=42,7 q=1 y=0,8
190 190
n n
HB
D=14,8mm S=0,31 mm/vg Vậy:
Po =10.42,7.14,8 0,31 1 2476, 2( ) 1 0,8 N
Momen xoắn:
10 . q .y
Tra 5-32[2]:
Trang 2CM=0,021 q=2
y=0,8
KP=1
10.0,021.14,8 0,31 1 18( )
x
Sơ đồ phân tích lực:
Dời lực Po về trọng tâm ta có Mo
M =P 70 = 2476,2.70=173334 (N.mm)=173,4 (N.m)
Trang 3Lực xiết cần thiết để chống momen xoắn Mx (Bỏ qua lực P0)
Ta có: Mx.K=V.f.R
.
x
M K V
f R
Hệ số ma sát: f = 0,2
R =70 mm = 0,07 m
K-hệ số an toàn: K=K0K1K2K3K4K5K6
K0=1,5: hệ số an toàn cho tất cả các trường hợp
K1=1,2: hệ số tính đến độ bóng thay đổi khi tăng lực cắt
K2= 1,5: hệ số tăng lực cắt khi dao mòn
K3= 1,3: hệ số tăng lực cắt khi gia công gián đoạn
K4= 1,3: hệ số tính đến sai số của cơ cấu kẹp chặt
K5= 1: hệ số tính đến mức thuận lợi của cơ cấu kẹp bằng tay
K6= 1: hệ số tính đến momen làm quay chi tiết
K=4,212
18.4,212 5415.5
0, 2.0,07
Đường kính bulông: 1,3.4.
. k
V d
Trong đó:
ch k
S
200
ch MPa
(Vis làm bằng thép CT3, đai ốc làm bằng CT3)
Hệ số an toàn: S 3
Trang 4 200 66.66
3
Suy ra: 1,3.4.5415,5
11, 60 66,66
Vậy chọn bulông M14 (d1=11,835mm)
TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] Nguyễn Đắc Lộc và các tác giả :Sổ tay công nghệ chế tạo máy
tập 1, NXB Khoa học và kỹ thuật
[2] Nguyễn Đắc Lộc và các tác giả :Sổ tay công nghệ chế tạo máy
tập 2, NXB Khoa học và kỹ thuật
[3] Nguyễn Đắc Lộc và các tác giả :Sổ tay công nghệ chế tạo máy
tập 3, NXB Khoa học và kỹ thuật
[4] PGS-PTS Đặng Văn Nghìn và ThS Lê Trung Thực : Hướng dẫn
thiết kế môn học Công nghệ chế tạo máy năm 1998 , giáo trình trường ĐH Bách Khoa
[5] Trần Văn Địch : Thiết kế đồ án , NXB Khoa học kỹ thuật
[6] Ninh Đức Tốn : Dung sai và lắp ghép , NXB Giáo dục
Trang 5[8] Chủ biên : Đặng Vũ Ngoạn : Vật liệu kỹ thuật , NXB Đại học
quốc gia TpHCM
[9] Trần Hữu Quế : Vẽ kỹ thuật cơ khí tập 1,2 , NXB Giáo dục
[10] Nguyễn Hữu Lộc : Cơ Sở Thiết Kế Máy , NXB Đại Học Quốc
Gia Tp.HCM