1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

đồ án công nghệ chế tạo máy - giá dẫn hướng, chương 11 potx

6 530 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 651,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THIẾT KẾ ĐỒ GÁ CÔNG NGHỆ8.1 Nhiệm vụ thiết kế đồ gá: Vấn đề được chú ý khi thiết kế đồ gá là năng suất, chất lượng và giá thành gia công: +Đồ gá phải đảm bảo sao cho quá trình định vị và

Trang 1

Chương 11:

Nguyên công 9: Phay cắt

rãnh 10

Máy gia công: Máy phay ngang 6H82

Dụng cụ cắt:

+ Dao phay cắt rãnh bằng thép gió P18 (TL[2], bảng 5-184 trang 167)

D = 150 mm, B= 3 mm

d = 32 mm, Z = 60 răng + Chu kì bền T = 180 phút

Dung dịch trơn nguội: Emunxin

Dụng cụ kiểm tra: Thước cặp cấp chính xác 2%

Chiều sâu cắt : t = 3 mm

Lượng chạy dao tra bảng: S = 0,01 mm/răng (TL[2], bảng 5-184 trang 167)

 Sv = Sz Z = 0,01 60 = 0,6 mm/vòng Vận tốc cắt tra bảng: V = 23 m/ph (TL[2], bảng 5-184 trang 167)

Vận tốc cắt tính toán:

Trang 2

Từ bảng 5-134, TL[2] trang 121; ta có:

_ Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào độ cứng của gang: k1 = 1

_ Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào bề mặt gia công:

k2 = 0,75

_ Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào chu kỳ bền của dao: k3 = 1

_ Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào dạng gia công:

 Gia công thô: k4 = 1 Suy ra: Vt = V k1 k2 k3 k4 = 23 0,75 1 1 = 17,25 m/ph

Số vòng quay tính toán: nt = 1000 1000 17, 25

3,14 150

t

V D

 = 37 vòng/ph

Chọn số vòng quay theo máy phay 6H82

ntt = 30 1,261 = 38 vòng/ph Tính lại vận tốc theo số vòng quay đã chọn

Vtt = . 38 3,14 150

tt

nD    = 17,9 m/ph Lượng chạy dao phút:

Sph = Sv ntt = 0,6 38 = 22,8 mm/ph Chọn lượng chạy dao phút theo máy phay 6H82

Trang 3

Sph = 23,5 mm/ph

Tính thời gian cơ bản :

T1= . 80

23,5

ph

l i

S  = 3,4 phút

Trang 4

THIẾT KẾ ĐỒ GÁ CÔNG NGHỆ

8.1 Nhiệm vụ thiết kế đồ gá:

Vấn đề được chú ý khi thiết kế đồ gá là năng suất, chất lượng và giá thành gia công:

+Đồ gá phải đảm bảo sao cho quá trình định vị và kẹp chặt nhanh chóng, đảm bảo thời gian gia công là ngắn nhất

+ Đồ gá phải góp phần đảm bảo độ chính xác gia công + Giá thành đồ gá phải rẻ, kết cấu đơn giản dễ chế tạo và lắp ráp, vật liệu phải dễ kiếm, dễ thay thế, sử dụng phải dễ dàng thuận tiện

Đồ gá được chọn là đồ gá cho nguyên công 6: khoan, doa mặt 3

8.2 Nội dung công việc khi thiết kế

1.Tính toán sai số chế tạo cho phép của đồ gá khoan

Sai số gá đặt được tính theo công thức sau:

           Sai số chế tạo cho phép của đồ gá [ct]

Trang 5

[ct] = ( ) 2 ( 2 2 2 2 )

dc m k c

Với : k: sai số kẹp

k =C Q .cosn  C: hệ số đặc trưng cho điều kiện tiếp xúc Q: Lực tác dụng

 : góc giữa phương kích thứơc gia công và phương biến dạng lớn nhất

0

.cos90n 0

c: sai số chuẩn Chọn kiểu lắp ghép giữa chi tiết và chốt trụ dài là: 8

51

6

H

h

ES=46, EI=0, es=0, ei=-19

nhất:Smax Dmax dmin  (51 0,046) (51 0,019) 0,065     mm 65 m

c=Smax  65 m

m - sai số mòn do đồ gá bị mòn gây ra

m = N

=0.1 (T59 [4]) N=10000 số lượng chi tiết gia công trên đồ gá

Trang 6

=> m =0,1 10000=10 m + dc: sai số điều chỉnh là sai số sinh ra trong quá trình lắp ráp và điều chỉnh đồ gá Sai số điều chỉnh phụ thuộc vào khả năng điều chỉnh và dụng cụ được dùng để điều chỉnh khi lắp ráp

dc =5-10 m (thực tế ) => chọn dc =5m

+ gd - sai số gá đặt

gd=1

2  Với  : dung sai kích thước của chi tiết cần đạt

gd

 =1

0,15

2 =0,075 mm =75m

Vậy sai số chế tạo cho phép của đồ gá

ct= 75 2 65 2   0 10 2  5 2=35,7 m

Kiểm tra khả năng đảm bảo độ song song cho phép:

Smax=0,065 mm < Dung sai độ song song 0,08

Ngày đăng: 03/07/2014, 05:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm