Chương 3: TIẾN TRÌNH GIA CÔNG CÁC BỀ MẶT 4.1 Bản vẽ đánh số các bề mặt.
Trang 1Chương 3:
TIẾN TRÌNH GIA CÔNG CÁC BỀ MẶT 4.1 Bản vẽ đánh số các bề mặt
Trang 210 9 8 7 6
5
Trang 34.2 Phương pháp gia công các bề mặt
Gia công mặt phẳng (mặt đầu của hình trụ)
Giai đoạn
gia công
Tên nguyên công
Mã
Cấp chính xác IT
Độ nhám Ra(Rz)
Tiện thô
-2 -1
12->14 14
25-50 (Rz) 25(Rz)
Tiện tinh
2 1
10 8
2,5 2,5
Gia công mặt trụ trong
Trang 4gia công nguyên
công
xác (IT)
nhám Ra(Rz)
1
Tiện thô Khoét thô Khoan
-3 -2 -1
12 12 14
40 (Rz)
50 (Rz)
50 (Rz)
2
Tiện bán tinh
Khoét tinh
1 2
10 10
20 (Rz) 12,5 (Rz)
Doa tinh
3 4
8 8
2,5 2,5
Trang 54.3 Các bề mặt cần gia công
Mặt đầu 1&6 Mặt đầu 4&5
Mặt đầu lỗ bulông 7&9
Mặt trụ trong 2 (51+0,041 ) Mặt lỗ 3 (15+0,027 )
Mặt lỗ 8 (15+0,1 ) Rãnh 10