Toàn bộ cụm chiết được treo bởi một trục vít, do vậy ta cần xác định kích thước nhỏ nhất của trục vít có thể chịu được tải trọng trên.. Trường hợp này có thể mô tả như một thanh chịu kéo
Trang 1Chương 11:
Xác định kích thước của trục vít,treo toàn bộ cụm chiết
Khối lượng sơ bộ của cụm chiết :
Khối lượng của 2 tấm đỡ : m = 34 kg
Khối lượng khung đỡ và cơ cấu định vị cổ chai : m = 9 kg
Khối lượng trục và bánh răng để di chuyển lên xuống
m = 3 kg
Vậy khối lượng sơ bộ của cụm chiết :
m = 34 + 9 + 3 = 46 kg
Toàn bộ cụm chiết được treo bởi một trục vít, do vậy ta cần xác định kích thước nhỏ nhất của trục vít có thể chịu được tải trọng trên
Trọng lượng của cụm chi tiết :
P = mg = 46 x 10 = 460 N
Trường hợp này có thể mô tả như một thanh chịu kéo
Sơ đồ tác dụng lực và biểu đồ nội lực được biểu diễn như sau :
Trang 2460 N N
460 N
Hình 3.16 Sơ đồ lực và nội lực tác dụng lên trục vít
Để trục vít có thể chịu được tải trọng trên thì kích thước trục vít ( diện tích mặt cắt ngang ) F cần thoả điều kiện sau :
F
N
max Trong đó = 16 KN/ cm2 là giới hạn bền của thép Đường kính trục vít thiết kế: d = 20 mm = 2cm
Diện tích mặt cắt ngang : F = d2/4 = .22/4 = 3.14 cm2 Vậy
F
N
max =
14 3
46
0 = 0.15 KN/cm2 thoả mãn yêu cầu
Trang 33.5 Xác định khối lượng của các bộ phận di chuyển 3.5.1 Khối lượng cụm đẩy dầu.
1 2
3
Hình 3.17
1 Thép chữ U, 2 Đoạn trục tăng cứng, 3 Piston đẩy, hút
dầu.
a Khối lượng thanh thép chữ U
1500
100
Hình 3.18 Kích thước thanh thép chữ U
Diện tích mặt cắt :
S = 2x100x10 + 180x10 =3800 mm2
Thể tích thanh thép:
V = SxL = 3800 x 1500 = 5700000 mm3
Trang 4Khối lượng thanh thép :
m = Vx = 5700000 x 10-9 x 7200 = 41 kg
b Khối lượng của piston
100
23
Hình 3.19 Kích thước piston
Thể tích của piston :
V = ( x 1002 )/4 x 60 + ( x 232)/4 x 340 =
61219 mm3
Khối lượng của piston :
m1 = V x = 61219 x 10-9 x 7200 = 4.4 kg Khối lượng của 6 piston :
m = 6 x 4.4 = 26.4 kg
Trang 5c Khối lượng của 6 trục tăng cứng
m1 = ( x D2)/4 x L x = ( x 252)/4 x 340 x
10-9 x 7200 = 1.2 kg
Khối lượng của 6 thanh :
m = 6 x m1 = 6 x 1.2 = 7.2 kg
Khối lượng tổng cộng :
m = 41 + 26.4 + 7.2 = 74 kg
3.5.2 Khối lượng toàn bộ khung đỡ và bộ phận định vị cổ chai.
35
Hình 3.20 Kích thước tiết diện.
Thể tích toàn bộ khung :
V = (2 x 3 x 35 + 3 x 29 )x 2800 = 831600
mm2
Trang 6Trong đó chiều dài tổng cộng của tiết diện trên là
2800 mm
Khối lượng khung
m = V x = 831600 x 10-9 x 7200 = 6 kg Khối lượng sơ bộ các chi tiết khác của cụm:
Khối lượng của các khối V và tấm đỡ :
m = 1 kg
Khối lượng trục di chuyển và 2 bánh răng :
m = 2 kg
Khối lượng tổng cộng :
m = 6 + 1 + 2 = 9 kg
3.5.3 Khối lượng của tấm đỡ(tấm đỡ các chi tiết của cụm chiết )
Tấm đỡ có bề dày 10mm
Khối lượng tấm đỡ :
m = (624 x 400 – 200 x 68 ) x 10 x 10-9 x
7200 = 17 kg
Trang 7400
200
Hình 3.21 Kích thước tấm đỡ
3.5.4 Khối lượng cụm van phân phối.
40 20
Hình 3.22 Kích thước sơ bộ van phân phối.
Thể tích của van :
V = ( x 402)/4 x 190 – ( x 202)/4 x 84 =
212264 mm3
Khối lượng van :
m = V x = 212264 x 10-9 x 7200 = 1.5 kg
3.5.5 Khối lượng van chiết.
Trang 8m = 0.25 kg
3.5.6 Khối lượng cơ cấu di chuyển tại cụm đóng nắp.
a Khối lượng tấm ngoài cùng :
260
10
Hình 3.23 Kích thước tấm ngoài
Thể tích của tấm :
V = 260 x 260 x 10 = 676000 mm3
Khối lượng của tấm :
m = V x = 676000 x 10-9 x 7200 = 5 kg
b Khối lượng tấm trong :
Trang 9100
260
Hình 3.24 Các kích thước tấm trong
Thể tích của tấm :
V = 260 x 150 x 10 + 100 x 160 x 10 =
550000 mm3
Khối lượng của tấm :
m = 550000 x 10-9 x 7200 = 4 kg Khối lượng sơ bộ của 2 xylanh khí nén và 2 chi tiết kẹp xy lanh :
m = 2 kg Khối lượng tổng cộng của cụm :
m = 5 + 4 + 2 = 11 kg