1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lóp 1 doc 2buoi ( cuc hay cktkn) d

32 323 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 285,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó: Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ các nhóm đã nêu.. Luyện nói: Gọi tên các loại hoa trong ảnh Giáo vi

Trang 1

-HS khá gọi tên được các loài hoa trong ảnh sgk.

*MTR : hskkvh đọc được bài tập đọc

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK

-Bộ chữ của GV và học sinh

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Hỏi bài trước

Gọi 2 học sinh đọc bài và trả lời các câu hỏi

 GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút

tựa bài ghi bảng

 Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận rãi,

Học sinh nêu tên bài trước

2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:

Ngốc ngếch, tưởng rằng bà chưa thấy con ngựa bao giờ nên không nhận ra con ngựa bé vẽ trong tranh Nào ngờ bé vẽ không ra hình con ngựa

Học sinh khác nhận xét bạn đọc bài và trả lời các câu hỏi

Nhắc tựa

Trang 2

nhẹ nhàng) Tóm tắt nội dung bài:

+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh

hơn lần 1

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó

đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ

ngữ các nhóm đã nêu

Hoa lan: (an ≠ ang), lá dày: (lá: l ≠ n), lấp

Ngan ngát: (ngát: at ≠ ac), khắp: (ăp ≠ âp)

+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải

nghĩa từ

+ Các em hiểu như thế nào là lấp ló Ngan

ngát.

+ Luyện đọc câu:

Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu

Khi đọc hết câu ta phải làm gì?

Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách: mỗi

em tự đọc nhẩm từng chữ ở câu thứ nhất,

tiếp tục với các câu sau Sau đó giáo viên

gọi 1 học sinh đầu bàn đọc câu 1, các em

khác tự đứng lên đọc nối tiếp các câu còn

lại

+ Luyện đọc đoạn: (có 3 đoạn)

Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau,

mỗi lần xuống dòng là một đoạn

Đọc cả bài

Luyện tập:

 Ôn các vần ăm, ăp

Giáo viên treo bảng yêu cầu:

Bài tập 1:

Tìm tiếng trong bài có vần ăp ?

Bài tập 2:

Nói câu có chứa tiếng mang vần ăm, ăp:

Giáo viên nhắc học sinh nói cho trọn câu để

người khác hiểu, tránh nói câu tối nghĩa

5, 6 em đọc các từ khó trên bảng

Lấp ló: Ló ra rồi khuất đi, khi ẩn khi hiện

Ngan ngát: Mùi thơm dể chịu, loan tỏa ra xa

Trang 3

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận

xét

3.Củng cố tiết 1:

Tiết 2

4.Tìm hiểu bài và luyện đọc:

Hỏi bài mới học

Gọi 2 học sinh đọc bài, cả lớp đọc thầm và

trả lời các câu hỏi:

1 Nụ hoa lan màu gì? (chọn ý đúng)

2 Hương hoa lan như thế nào?

Nhận xét học sinh trả lời

Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn bài văn

Luyện nói:

Gọi tên các loại hoa trong ảnh

Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập

Cho học sinh thảo luận theo cặp trao đổi

nhanh về tên các loại hoa trong ảnh

Cho học sinh thi kể tên đúng các loại hoa

5.Củng cố:

Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung

bài đã học

6.Nhận xét dặn dò: Giáo dục các em yêu

quý các loại hoa, không bẻ cành hái hoa,

giẫm đạp lên hoa …

Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài mới

Các em chơi trò chơi thi nói câu chứa tiếng tiếp sức:

Ăm: Bé chăm học Em đến thăm ông bà Mẹ băm thịt …

Ăp: Bắp ngô nướng rất thơm Cô giáo sắp đến Em đậy nắp lọ mực

2 em

Hoa ngọc lan

2 em

Chọn ý a: trắng ngần

Hương lan ngan ngát toả khắp nhà, khắp vườn

Học sinh rèn đọc diễn cảm

Lắng nghe

Học sinh trao đổi và nêu tên các loại hoa trong ảnh (hoa hồng, hoa đồng tiền, hoa râm bụt, hoa đào, hoa sen)

Nhắc tên bài và nội dung bài học

1 học sinh đọc lại bài

Thực hành ở nhà, ở trường, trồng hoa, bảo vệ, chăm sóc hoa

(Gi¸o viªn bé m«n thùc hiƯn) - Chiều thứ hai

TiÕt 1: Thùc hµnh tiÕng viƯt

LUYỆN TIẾNG VIỆT

Trang 4

-Học sinh nắm chắc các kiến thức vừa học

-Rèn kỹ năng nghe đọc nói viết

II/Các hoạt động dạy học chủ yếu:

I/ Kiểm tra bài củ

-Gọi học sinh lên bảng đọc bài:

-Giáo viên nhận xét ghi điểm

II/Dạy học bài mới :

1/ Giới thiệu bài :

-Rèn cho học sinh viết bảng con

(Đọc cho học sinh viết )

3/Củng cố ,dặn dò:

-Nhận xét tiết học

-Dặn về nhà học bài

-Hai em đọc bài -Tìm tiếng trong bài có vần ăm ,ăp

-Học sinh đọc bài

-Viết bảng :đầu hè ,ngọc lan ,bạc trắng

Tiết 2: Thực hành tiếng việt

LUYEÄN TIEÁNG VIEÄT

I/Mục tiêu:

-hs nghe vieỏt ủửụùc moọt ủoaùn trong baứi Hoa ngoùc lan do GV ủoùc

- Reứn kú naờng vieỏt cho HS

II

/Các hoạt động dạy học chủ yếu:

II Cỏc hoạt động dạy học

1 Khởi động ; GV bắt cho hs hỏt bài Lớp chỳng mỡnh

2 Bài mới :

Goùi hs ủoùc baứi Hoa ngoùc lan

? Trong baứi em thớch ủoaùn naứo ?

Goùi hs ủoaùn thớch ,

GV ủoùc cho hs nghe moọt soỏ tửứ vieỏt deó sai , hs vieỏt vaứo

baỷng con

GV nhaọn xeựt vieỏt leõn baỷng lụựp , cho hs ủoùc caực tửứ ủoự

GV ủoùc chaọm cho HS vieỏt 2 caõu trong baứi Hoa

HS vieỏt vaứo baỷng con , ủoùc tửứ mỡnh vửứa vieỏt

HS viết vào vở ụ li

Trang 5

-Quý trọng những người biết nói lời cảm ơn, xin lỗi.

II.Chuẩn bị: Vở bài tập đạo đức.

-Đồ dùng để hoá trang khi chơi sắm vai

-Các nhị và cánh hoa cắt bằng giấy màu để chơi trò chơi “ghép hoa”

III Các hoạt động dạy học :

2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa

Hoạt động 1: Thảo luận nhóm bài tập 2:

Nội dung thảo luận:

Giáo viên chia nhóm và giao cho mỗi nhóm

thảo luận 1 tranh

Tranh 1: Cần nói lời cảm ơn

Tranh 2: Cần nói lời xin lỗi

Tranh 3: Cần nói lời cảm ơn

Tranh 4: Cần nói lời xin lỗi

Hoạt động 2 : Đóng vai (bài tập 4)

Giáo viên giao nhiệm vụ đóng vai cho các

nhóm Cho học sinh thảo luận nhóm và vai

đóng.

Giáo viên chốt lại:

+ Cần nói lời cảm ơn khi được người khác

3 HS nêu tên bài học và nêu cách

đi bộ từ nhà đến trường đúng quy định bảo đảm ATGT

Học sinh khác nhận xét và bổ sung.Vài HS nhắc lại

Từng nhóm học sinh quan sát và thảo luận Theo từng tranh học sinh trình bày kết quả, bổ sung ý kiến, tranh luận với nhau

Học sinh nhắc lại.

Học sinh thực hành đóng vai theo hướng dẫn của giáo viên trình bày trước lớp

Học sinh khác nhận xét và bổ sung

Trang 6

quan tâm, giúp đỡ.

+ Cần nói lời xin lỗi khi mắc lỗi, khi làm

phiền người khác.

4.Củng cố: Hỏi tên bài

Nhận xét, tuyên dương

Học bài, chuẩn bị bài sau

Thực hiện nói lời cảm ơn và xin lỗi đúng

lúc

Học sinh nêu tên bài học và tập nói lời cảm ơn, lời xin lỗi

Ngµy so¹n :20/3/2009Ngµy d¹y :thø 3 ngày 17/3/2009TiÕt 1: Thđ c«ng

CẮT DÁN HÌNH VUÔNG (Tiết 2)I.Mục tiêu: -Giúp HS biết kẻ, cắt và dán được hình vuông.

-Cắt dán được hình vuông theo 2 cách.Có thể kẻ, cắt , dán được hình vuông có kích thước khác nhau

II.Đồ dùng dạy học:

-Chuẩn bị tờ giấy màu hình vuông dán trên nền tờ giấy trắng có kẻ ô.-1 tờ giấy kẻ có kích thước lớn

-Học sinh: Giấy màu có kẻ ô, bút chì, vở thủ công, hồ dán …

III.Các hoạt động dạy học :

1.Ổn định:

2.KTBC:

Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh theo yêu

cầu giáo viên dặn trong tiết trước

Nhận xét chung về việc chuẩn bị của học

sinh

3.Bài mới:

Giới thiệu bài, ghi tựa

 Giáo viên nhắc lại 2 cách cắt hình vuông

để học sinh nhớ lại khi thực hiện

Gọi học sinh nhắc lại 2 cách cắt hình vuông

có cạnh 7 ô đã học trong tiết trước

Học sinh thực hành kẻ, cắt và dán hình

vuông có cạnh 7 ô vào vở thủ công

Giáo viên theo dõi giúp đỡ những học sinh

yếu kém giúp các em hoàn thành sản phẩm

Trang 7

4.Củng cố:

Thu bài chấm 1 số em

5.Nhận xét, dặn dò:

Nhận xét, tuyên dương các em kẻ đúng và

cắt dán đẹp, phẳng

Chuẩn bị bài học sau: Mang theo bút chì,

thước kẻ, kéo, giấy màu có kẻ ô li, hồ dán

TÔ CHỮ HOA E – Ê-G

I.Mục tiêu:-Giúp HS biết tô chữ hoa E, Ê, G

-Viết đúng các vần ăm, ăp,ươn , ương các từ ngữ: chăm học, khắp vườn – chữ thường, ngát hương cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét, đưa bút theo đúng quy trình viết; dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở tập viết

*MTR; hskkvh tô được các chữ hoa E, Ê, G

II.Đồ dùng dạy học:

 Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ trong nội dung luyện viết của tiết học

-Chữ hoa: E, Ê đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)

-Các vần và các từ ngữ (đặt trong khung chữ)

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC: Kiểm tra bài viết ở nhà của học

sinh, chấm điểm 2 bàn học sinh

Gọi 2 em lên bảng viết các từ trong nội

dung bài viết tiết trước

Nhận xét bài cũ

2.Bài mới :

Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa bài

GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập

viết Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tô

chữ, tập viết các vần và từ ngữ ứng dụng đã

học trong các bài tập đọc

Hướng dẫn tô chữ hoa:

Học sinh mang vở tập viết để trên bàn cho giáo viên kiểm tra

2 học sinh viết trên bảng các từ: gánh đỡ, sạch sẽ

Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiết học

Trang 8

Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:

Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau đó

nêu quy trình viết cho học sinh, vừa nói vừa

tô chữ trong khung chữ

Cho học sinh so sánh cách viết chữ E và Ê,

có gì giống và khác nhau

Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:

Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh thực

hiện (đọc, quan sát, viết)

3.Thực hành :

Cho HS viết bài vào tập

GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em

viết chậm, giúp các em hoàn thành bài viết

tại lớp

4.Củng cố :

Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy

trình tô chữ E, Ê

Thu vở chấm một số em

Nhận xét tuyên dương

5.Dặn dò: Viết bài ở nhà phần B, xem bài

Viết bảng con

Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảng phụ và trong vở tập viết.Viết bảng con

Thực hành bài viết theo yêu cầu của giáo viên và vở tập viết

Nêu nội dung và quy trình tô chữ hoa, viết các vần và từ ngữ

Hoan nghênh, tuyên dương các bạn viết tốt

TiÕt 3: Chính tả

NHÀ BÀ NGOẠI

I.Mục tiêu:

-HS nhìn sách hoặc bảng chép lại bài : Nhà bà ngoại ;27 chữ/ 15phút

-Điền đúng các vần ăm,

-Làm đúng các bài tập chính tả: Điền vần ăm, ăp, chữ c hoặc k vào chỗ trống

*MTR: hskkvh nhìn chép được bài Nhà bà ngoại ; 27 chữ / 20-25 phút

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung đoạn văn cần chép và các bài tập 2, 3.

-Học sinh cần có VBT

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC :

Chấm vở những học sinh giáo viên cho về Chấm vở 3 học sinh yếu hay viết

Trang 9

nhà chép lại bài lần trước.

Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập 2 và

3 tuần trước đã làm

Nhận xét chung về bài cũ của học sinh

2.Bài mới:

GV giới thiệu bài ghi tựa bài

3.Hướng dẫn học sinh tập chép:

Gọi học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn cần

chép (giáo viên đã chuẩn bị ở bảng phụ)

Cả lớp đọc thầm đoạn văn và tìm những

tiếng các em thường viết sai: ngoại, rộng rai,

loà xoà, hiên, khắp vườn

Giáo viên nhận xét chung về viết bảng con

của học sinh

 Thực hành bài viết (chép chính tả)

Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách

cầm bút, đặt vở, cách viết đầu bài, cách viết

chữ đầu của đoạn văn thụt vào 2 ô, sau dấu

chấm phải viết hoa

Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng từ hoặc

SGK để viết

 Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để

sữa lỗi chính tả:

+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng chữ

trên bảng để học sinh soát và sữa lỗi, hướng

dẫn các em gạch chân những chữ viết sai,

viết vào bên lề vở

+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ

biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở phía

trên bài viết

 Thu bài chấm 1 số em

4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở BT

Tiếng Việt

Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2 bài

tập giống nhau của các bài tập

Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức thi

đua giữa các nhóm

sai đã cho về nhà viết lại bài

2 học sinh làm bảng

Học sinh khác nhận xét bài bạn làm trên bảng

Học sinh nhắc lại

2 học sinh đọc, học sinh khác dò theo bài bạn đọc trên bảng từ.Học sinh đọc thầm và tìm các tiếng khó hay viết sai: tuỳ theo học sinh nêu nhưng giáo viên cần chốt những từ học sinh sai phổ biến trong lớp

Học sinh viết vào bảng con các tiếng hay viết sai

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên

Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở

Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau

Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáo viên

Điền vần ăm hoặc ăp

Điền chữ c hoặc kHọc sinh làm VBT

Các em thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗi

Trang 10

Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc.

5.Nhận xét, dặn dò:

Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đọan văn

cho đúng, sạch đẹp, làm lại các bài tập

nhóm đại diện 5 học sinh

Học sinh nêu lại bài viết và các tiếng cần lưu ý hay viết sai, rút kinh nghiệm bài viết lần sau

TiÕt 4: To¸n

LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu : Giúp học sinh:

-Củng cố về đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số, tìm số liền sau của số có hai chữ số

-Bước đầu biết phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị

-HS làm được các bài tập theo yêu cầu

*MTR: hs so sánh được các số có 2 chữ số

II.Đồ dùng dạy học:

-Bộ đồ dùng toán 1

-Bảng phụ ghi các bài tập theo SGK

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC:

Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài tập 3 và 4

Lớp làm bảng con: So sánh : 87 và 78

55 và 552.Bài mới :

Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con

các số theo yêu cầu của bài tập

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Gọi học sinh đọc mẫu:

Mẫu: Số liền sau số 80 là 81

Gọi học sinh nhắc lại cách tìm số liền sau

của một số (trong phạm vi các số đã học)

Cho học sinh làm VBT rồi chữa bài

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

2 học sinh làm bài tập 3 và 4 trên bảng

87 > 78

55 = 55Học sinh nhắc tựa

Học sinh viết số:

Ba mươi (30); mười ba (13); mười hai (12); hai mươi (20); bảy mươi bảy (77); …

Học sinh đọc mẫu

Tìm số liền sau của một số ta thêm

1 vào số đó Ví dụ: 80 thêm 1 là 81Học sinh đọc bài làm của mình, cả

Trang 11

Cho học sinh làm VBT và nêu kết quả.

Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Gọi học sinh đọc và bài mẫu:

87 gồm 8 chục và 7 đơn vị; ta viết:

87 = 80 + 7Học sinh thực hiện ở VBT rồi kết quả

Hoạt động nối tiếp: Hướng dẫn các em tập

đếm từ 1 đến 99 ở trên lớp và khi tự học ở

nhà

4.Củng cố, dặn dò:

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết

sau

lớp nhận xét

Làm VBT và nêu kết quả

Học sinh đọc và phân tích

87 gồm 8 chục và 7 đơn vị; ta viết:

87 = 80 + 7Làm VBT và chữa bài trên bảng

Nhiều học sinh đếm:

……… 99

Nhắc lại tên bài học

Đọc lại các số từ 1 đến 99

Ngµy so¹n: 22/ 3/ 2010 Ngµy d¹y; Thø t ngµy 14/ 3/ 2010

-Làm quen với trò chơi “Tâng cầu” Yêu cầu thực hiện động tác ở mức độ

cơ bản đúng

II.Chuẩn bị:

-Dọn vệ sinh nơi tập Chuẩn bị còi và một số quả cầu trinh cho đủ mỗi học sinh mỗi quả

III Các hoạt động dạy học :

1.Phần mỡ đầu:

Thổi còi tập trung học sinh

Phổ biến nội dung yêu cầu của bài học

Học sinh ra sân Đứng tại chỗ, khởi động

Trang 12

Đứng tại chỗ vỗ tay và hát (2 phút)

Xoay khớp cổ tay và các ngón tay (đan các

ngón tay của hai bàn tay lạivới nhau rồi

xoay vòng tròn) 5 -> 10 vòng mỗi chiều

Xoay khớp cảng tay và cổ tay (co hai tay

cao ngang ngực sau đó xoay cẳng tay đồng

thời xoay cổ tay) 5 -> 10 vòng mỗi chiều

Xoay cánh tay : 5 vòng mỗi chiều

Xoay đầu gối (đứng hai chân rộng bằng vai

và khuỵu gối hai bàn tay chống lên hai đầu

gối đó và xoay vòng tròn) 5 vòng mỗi

chiều

Giậm chân tại chỗ và đếm theo nhịp 1 – 2,

1 – 2 khoảng 1 phút

Trò chơi: Do giáo viên chọn 1 phút

2.Phần cơ bản:

Ôn bài thể dục: 2 – 3 lần, mỗi động tác 2 X

8 nhịp

+ Lần 1: Giáo viên vừa làm mẫu vừa hô

nhịp, lần 2 giáo viên chỉ hô nhịp Xen kẻ

nhận xét uốn nắn các em tập cho đều và

đúng các động tác Lần 3 tổ chức cho các

em trình diễn theo tổ dưới sự điều khiển

của giáo viên

+ Ôn tập hợp hàng dọc giống hàng điểm

số

theo từng tổ Đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay

phải, quay trái, dàn hàng, dồn hàng (2 -> 3

phút)

+ Trò chơi: Tâng cầu: 10 – 12 phút.

+ Giáo viên giới thiệu quả cầu Sau đó làm

mẫu và giải thích cách chơi Tiếp theo cho

học sinh dãn cách cự ly 1 -> 2 mét để học

sinh tập luyện Có thể cho học sinh tập theo

đội hình vòng tròn hoặc chữ U

Tổ chức cho các em thi tâng cầu xem ai

tâng được nhiều nhất

Học sinh lắng nghe nắmYC nội dung bài học

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của lớp trưởng

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của GV

Học sinh ôn các động tác của bài thể dục theo hướng dẫn của giáo viên và lớp trưởng

Từng tổ trình diễn các động tác

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của lớp trưởng

Học sinh lắng nghe và thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên

Học sinh xung phong thi tâng cầu, tuỳ theo số lượng học sinh xung phong để bố trí cách thi cho hợp lý

Trang 13

3.Phần kết thúc :

GV dùng còi tập hợp học sinh

Chạy nhẹ nhàng thành 1 hàng dọc trên địa

hình tự nhiên 30 đến 40 mét

Đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu: 1

phút

Ôn 2 động tác vươn thở và điều hoà của bài

thể dục, mỗi động tác 1X 8 nhịp

GV cùng HS hệ thống bài học

Hướng dẫn về nhà thực hành

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của lớp trưởng

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của lớp trưởng

Học sinh nhắc lại quy trình tập các động tác đã học

-Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ

2 Hiểu nội dung bài: Ai dậy sớm mới thấy được cảnh đẹp ấy

-Trả lời câu hoit tìm hiểu bài ở sgk

-HTL 1 khổ thơ

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK

-Bộ chữ của GV và học sinh

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Hỏi bài trước

Gọi 2 học sinh đọc bài Hoa ngọc lan và trả

lời câu hỏi 1 và 2 trong bài

Gọi 2 học sinh viết bảng lớp, cả lớp viết

bảng con: xanh thẫm, lấp ló, trắng ngần,

ngan ngát

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

 GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút

tựa bài ghi bảng

Hôm nay chúng ta học bài thơ: Ai dậy

sớm Bài thơ này sẽ cho các em biết người

nào dậy sớm sẽ được hưởng những niềm hạnh

phúc như thế nào.

Học sinh nêu tên bài trước

2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:

Học sinh viết bảng con và bảng lớp

Nhắc tựa

Trang 14

 Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng nhẹ nhàng

vui tươi) Tóm tắt nội dung bài:

+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn

lần 1

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó

đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ

ngữ các nhóm đã nêu

Dậy sớm: (d ≠ gi), ra vườn: (ươn ≠ ương)

Ngát hương: (at ≠ ac), lên đồi: (l ≠ n)

Luyện đọc câu:

Gọi em đầu bàn đọc câu thứ nhất Các em

sau tự đứng dậy đọc câu nối tiếp

+ Luyện đọc đoạn và cả bài thơ:

Đọc nối tiếp từng khổ thơ.

Thi đọc cả bài thơ

Đọc đồng thanh cả bài

Luyện tập:

Ôn vần ươn, ương:

Giáo viên treo bảng yêu cầu:

Bài tập 1:

Tìm tiếng trong bài có vần ươn, ương ?

Bài tập 2:

Nói câu chứa tiếng có mang vần ươn, ương

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét

3.Củng cố tiết 1:

Vài em đọc các từ trên bảng

Vừng đông: Mặt trời mới mọc.Đất trời: Mặt đâùt và bầu trời

Học sinh nhắc lại

Đọc nối tiếp theo yêu cầu giáo viên

Đọc nối tiếp 2 em

2 em thuộc 2 dãy đại diện thi đọc bài thơ

2 em, lớp đồng thanh

Nghỉ giữa tiết

Vườn, hương

Đọc câu mẫu trong bài (Cánh diều bay lượn Vườn hoa ngát hương thơm)

Trang 15

4.Tìm hiểu bài và luyện đọc:

Hỏi bài mới học

Gọi học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:

1 Khi dậy sớm điề gì chờ đón em?

a Ở ngoài vườn?

b Trên cánh đồng?

c Trên đồi?

Nhận xét học sinh trả lời

Giáo viên đọc lại bài thơ và gọi 2 học sinh

đọc lại

+ Rèn học thuộc lòng bài thơ:

Giáo viên cho học sinh đọc thuộc từng câu

và xoá bảng dần đến khi học sinh thuộc bài

Giáo viên cho học sinh quan sát tranh minh

hoạ và nêu các câu hỏi gợi ý để học sinh

nêu các việc làm buổi sáng Yêu cầu học

sinh kể các việc làm khác trong tranh minh

hoạ

5.Củng cố:

Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung bài

đã học

6.Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại bài nhiều

lần, xem bài mới

Tập dậy sớm, tập thể dục, học bài và chuẩn

bị bài đi học đúng giờ …

Đại diện 2 nhóm thi tìm câu có tiếng mang vần ươn, ương.

2 em

Ai dậy sớm

Hoa ngát hương chờ đón em

Vừng đông đang chờ đón em

Cả đất trời đang chờ đón em

Học sinh rèn đọc theo hướng dẫn của giáo viên

Học sinh luyện nói theo gợi ý của giáo viên:

Buổi sáng bạn thường dậy lúc mấy giờ?

Dậy lúc 5 giờ

Bạn có hay tập thể dục buổi sáng hay không? Có

Bạn thường ăn sáng những món gì? Bún bò …

Nhắc tên bài và nội dung bài học

1 học sinh đọc lại bài

Thực hành

BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100

I.Mục tiêu : Giúp học sinh:

-Nhận biết 100 là số liền sau của 99

Trang 16

-Nhận biết một số đặc điểm của các số trong bảng các số đến 100.

*MTR: hskkvh biết được các số từ 1 đến 100

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ ghi các bài tập theo SGK

-Bộ đồ dùng toán 1

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC: Hỏi tên bài cũ

Gọi học sinh đọc và viết các số từ 1 đến

99 bằng cách: Giáo viên đọc cho học

sinh viết số, giáo viên viết số gọi học

sinh đọc không theo thứ tự

Nhận xét KTBC cũ học sinh

2.Bài mới :

Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa

*Giới thiệu bước đầu về số 100

Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài

tập 1 để tìm số liền sau của 97, 98, 99

Giới thiệu số liền sau 99 là 100

Hướng dẫn học sinh đọc và viết số 100

Giới thiệu số 100 không phải là số có 2

chữ số mà là số có 3 chữ số

Số 100 là số liền sau số 99 nên số 100

bằng 99 thêm 1

Giới thiệu bảng các số từ 1 đến 100

Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài

tập số 2 để học sinh có khái quát các số

đến 100

Gọi học sinh đọc lại bảng các số trong

phạm vi 100

Hướng dẫn học sinh tìm số liền trước của

một số bằng cách bớt 1 ở số đó để được

số liền trước số đó

Giới thiệu một vài đặc điểm của bảng

các số đến 100

Cho học sinh làm bài tập số 3 vào VBT

và gọi chữa bài trên bảng Giáo viên hỏi

thêm để khắc sâu cho học sinh về đặc

Học sinh viết vào bảng con theo yêu cầu của giáo viên đọc

Học sinh đọc các số do giáo viên viết trên bảng lớp (các số từ 1 đến 99)

Học sinh nhắc tựa

Số liền sau của 97 là 98Số liền sau của 98 là 99Số liền sau của 99 là 100

Đọc: 100 đọc là một trăm

Học sinh nhắc lại

Học sinh thực hành:

Các số có 1 chữ số là: 1, 2,

……….9Các số tròn chục là: 10, 20, 30,…

… 90

Ngày đăng: 03/07/2014, 04:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con - giao an lóp 1 doc  2buoi ( cuc hay cktkn) d
Bảng con (Trang 4)
Bảng con theo yêu cầu bài tập 1, cho học - giao an lóp 1 doc  2buoi ( cuc hay cktkn) d
Bảng con theo yêu cầu bài tập 1, cho học (Trang 19)
Bảng lớp. - giao an lóp 1 doc  2buoi ( cuc hay cktkn) d
Bảng l ớp (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w