Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn D.. Hoạt động 2 15 phút : Giải các bài tập tự luận.Hoạt động của giáo viên Hoạt động củ
Trang 1Ngaứy daùy 24/8 taùi lụựp B8,B10,B11 Ngaứy daùy 25/8 taùi lụựp B7,,B9 .
PHAÀN I ẹIEÄN HOẽC ẹIEÄN Tệỉ HOẽC Chửụng I ẹIEÄN TÍCH ẹIEÄN TRệễỉNG
Tieỏt 1 ẹIEÄN TÍCH ẹềNH LUAÄT CU-LOÂNG
1 MUẽC TIEÂU
a Kieỏn thửực
- Trỡnh baứy ủửụùc khaựi nieọm ủieọn tớch ủieồm, ủaởc ủieồm tửụng taực giửừa caực ủieọn tớch, noọi dung ủũnh luaọt Cu-loõng,
yự nghúa cuỷa haống soỏ ủieọn moõi
- Laỏy ủửụùc vớ duù veà tửụng taực giửừa caực vaọt ủửụùc coi laứ chaỏt ủieồm
- Bieỏt veà caỏu taùo vaứ hoaùt ủoọng cuỷa caõn xoaộn
b Kú naờng
- Xaực ủũnh phửụng chieàu cuỷa lửùc Cu-loõng tửụng taực giửừa caực ủieọn tớch giửừa caực ủieọn tớch ủieồm
- Giaỷi baứi toaựn ửựng tửụng taực túnh ủieọn
- Laứm vaọt nhieóm ủieọn do coù xaựt
C.thaựi ủoọ: Hoùc sinh tớch cửùc trong hoùc taọp ,và lòng say mê hoc hỏi, hứng thú với môn học.
2 CHUAÅN Bề
a Giaựo vieõn
- Xem SGK Vaọt lyự 7 vaứ 9 ủeồ bieỏt HS ủaừ hoùc gỡ ụỷ THCS
- Chuaồn bũ caõu hoỷi hoaởc phieỏu caõu hoỷi
b Hoùc sinh: OÂn taọp kieỏn thửực ủaừ hoùc veà ủieọn tớch ụỷ THCS.
3 TIEÁN TRèNH DAẽY – HOẽC
a Kiểm tra bài cũ: Không
b Bài mới:
Hoaùt ủoọng 1 (5 phuựt) : Giụựi thieọu chửụng trỡnh, saựch giaựo khoa, saựch baứi taọp, saựch tham khaỷo.
Hoaùt ủoọng 2 (20 phuựt) : Tỡm hieồu sửù nhieóm ủieọn cuỷa caực vaọt, ủieọn tớch, ủieọn tớch ủieồm, tửụng taực giửừa caực ủieọn
tớch
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh Noọi dung cụ baỷn
Cho hoùc sinh laứm thớ nghieọm veà
hieọn tửụùng nhieóm ủieõn do coù xaựt
Giụựi thieọu caực caựch laứm vaọt
nhieóm ủieọn
Giụựi thieọu caựch kieồm tra vaọt
nhieóm ủieọn
Giụựi thieọu ủieọn tớch
Cho hoùc sinh tỡm vớ duù
Giụựi thieọu ủieọn tớch ủieồm
Cho hoùc sinh tỡm vớ duù veà ủieọn
Laứm thớ nghieọm theo sửù hửụựngdaón cuỷa thaày coõ
Ghi nhaọn caực caựch laứm vaọt nhieómủieọn
Neõu caựch keồm tra xem vaọt coự bũnhieóm ủieọn hay khoõng
Liên hệ với địa phơng
Tỡm vớ duù veà ủieọn tớch Tỡm vớ duù veà ủieọn tớch ủieồm
I Sửù nhieóm ủieọn cuỷa caực vaọt ẹieọn tớch Tửụng taực ủieọn
1 Sửù nhieóm ủieọn cuỷa caực vaọt
Moọt vaọt coự theồ bũ nhieóm ủieọn do : coùxaựt leõn vaọt khaực, tieỏp xuực vụựi moọt vaọtnhieóm ủieọn khaực, ủửa laùi gaàn moọt vaọtnhieóm ủieọn khaực
Coự theồ dửùa vaứo hieọn tửụùng huựt caực vaọtnheù ủeồ kieồm tra xem vaọt coự bũ nhieómủieọn hay khoõng
* Tích hợp :
- Sơn tĩnh điện : Công nghệ phun sơnchất lợng cao va tránh ô nhiễm môi trờng
- Công nghệ lọc khí thải,bụi nhờ tĩnh
điện
2 ẹieọn tớch ẹieọn tớch ủieồm
Vaọt bũ nhieóm ủieọn coứn goùi laứ vaọt mangủieọn, vaọt tớch ủieọn hay laứ moọt ủieọn tớch ẹieọn tớch ủieồm laứ moọt vaọt tớch ủieọn coự
Trang 2tích điểm.
Giới thiệu sự tương tác điện
Cho học sinh thực hiện C1
Ghi nhận sự tương tác điện
Thực hiện C1
kích thước rất nhỏ so với khoảng cáchtới điểm mà ta xét
3 Tương tác điện
Các điện tích cùng dấu thì đẩy nhau Các điện tích khác dấu thì hút nhau
Hoạt động 3 (15 phút) : Nghiên cứu định luật Coulomb và hằng số điện môi.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Giới thiệu về Coulomb và thí
nghiệm của ông để thiết lập định
luật
Giới thiệu biểu thức định luật và
các đại lượng trong đó
Giới thiệu đơn vị điện tích
Cho học sinh thực hiện C2
Giới thiệu khái niệm điện môi
Cho học sinh tìm ví dụ
Cho học sinh nêu biểu thức tính
lực tương tác giữa hai điện tích
điểm đặt trong chân không
Cho học sinh thực hiện C3
Ghi nhận định luật
Ghi nhận biểu thức định luật vànắm vững các đại lương trong đó
Ghi nhận đơn vị điện tích
Thực hiện C2
Ghi nhận khái niệm
Tìm ví dụ
Ghi nhận khái niệm
Nêu biểu thức tính lực tương tácgiữa hai điện tích điểm đặt trongchân không
F = k| 122|
r
q q
; k = 9.109 Nm2/C2 Đơn vị điện tích là culông (C)
2 Lực tương tác giữa các điện tích điểm đặt trong điện môi đồng tính Hằng số điện môi
+ Điện môi là môi trường cách điện.+ Khi đặt các điện tích trong một điệnmôi đồng tính thì lực tương tác giữachúng sẽ yếu đi ε lần so với khi đặt nótrong chân không ε gọi là hằng số điệnmôi của môi trường (ε≥ 1)
+ Lực tương tác giữa các điện tích điểmđặt trong điện môi : F = k| 1 22|
r
q q
ε .+ Hằng số điện môi đặc cho tính chấtcách điện của chất cách điện
c.Củng co:á(4 phĩt).
Cho học sinh đọc mục Em có biết ?
Cho học sinh thực hiện các câu hỏi 1, 2, 3, 4 trang 9,
10
Đọc mục Sơn tĩnh điện
Thực hiện các câu hỏi trong sgk
d.DỈn dß : á(1phĩt).
Yêu cầu học sinh về nhà giả các bài tập 5, 6, 7, 8 sgk và 1.7, 1.9, 1.10 sách bài tập
Trang 3Ngày dạy 25/8 tại lớp B10.
Ngày dạy 26/8 tại lớp B7,B8 Ngày dạy 27/8 tại lớp B9, B11.
Tiết 2 THUYẾT ELECTRON ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐIỆN TÍCH
1 MỤC TIÊU
a Kiến thức
- Trình bày được nội dung thuyết êlectron, nội dung định luật bảo toàn điện tích
- Lấy được ví dụ về các cách nhiễm điện
- Biết cách làm nhiễm điện các vật
b Kĩ năng
- Vận dụng thuyết êlectron giải thích được các hiện tượng nhiễm điện
- Giải bài toán ứng tương tác tĩnh điện
c Thái độ: Học sinh nghiêm túc trong học tập
2 CHUẨN BỊ
a Giáo viên
- Xem SGK Vật lý 7 để biết HS đã học gì ở THCS
- Chuẩn bị phiếu câu hỏi
b Học sinh
Ôn tập kiến thức đãc học về điện tích ở THCS
3 TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
a Kiểm tra bài cũ : (5 phút) : Phát biểu, biết biểu thức của định luật Cu-lông.
b Bµi míi:
Hoạt động 1 (20 phút) : Tìm hiểu thuết electron.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Yêu cầu học sinh nêu cấu tạo của
nguyên tử
Nhận xét thực hiện của học sinh
Giới thiệu điện tích, khối lượng
của electron, prôtôn và nơtron
Yêu cầu học sinh cho biết tại sao
bình thường thì nguyên tử trung hoà
về điện
Nếu cấu tạo nguyên tử
Ghi nhận điện tích, khối lượngcủa electron, prôtôn và nơtron
Giải thích sự trung hoà về điệncủa nguyên tử
I Thuyết electron
1 Cấu tạo nguyên tử về phương diện điện Điện tích nguyên tố
a) Cấu tạo nguyên tử
Gồm: hạt nhân mang điện tích dươngnằm ở trung tâm và các electron mangđiện tích âm chuyển động xung quanh Hạt nhân cấu tạo bởi hai loại hạt lànơtron không mang điện và prôtônmang điện dương
Electron có điện tích là -1,6.10-19C vàkhối lượng là 9,1.10-31kg Prôtôn cóđiện tích là +1,6.10-19C và khối lượnglà 1,67.10-27kg Khối lượng của nơtronxấp xĩ bằng khối lượng của prôtôn Số prôtôn trong hạt nhân bằng sốelectron quay quanh hạt nhân nênbình thường thì nguyên tử trung hoàvề điện
b) Điện tích nguyên tố
Điện tích của electron và điện tích
Trang 4Giới thiệu điện tích nguyên tố.
Giới thiệu thuyết electron
Yêu cầu học sinh thực hiện C1
Yêu cầu học sinh cho biết khi nào
thì nguyên tử không còn trung hoà
về điện
Yêu cầu học sinh so sánh khối
lượng của electron với khối lượng
của prôtôn
Yêu cầu học sinh cho biết khi nào
thì vật nhiễm điện dương, khi nào
thì vật nhiễm điện âm
Ghi nhận điện tích nguyên tố
Ghi nhận thuyết electron
2 Thuyết electron
+ Bình thường tổng đại số tất cả cácđiện tích trong nguyên tử bằng không,nguyên tử trung hoà về điện
Nếu nguyên tử bị mất đi một sốelectron thì tổng đại số các điện tíchtrong nguyên tử là một số dương, nó làmột ion dương Ngược lại nếu nguyêntử nhận thêm một số electron thì nó làion âm
+ Khối lượng electron rất nhỏ nênchúng có độ linh động rất cao Do đóelectron dễ dàng bứt khỏi nguyên tử,
di chuyển trong vật hay di chuyển từvật này sang vật khác làm cho các vật
bị nhiễm điện
Vật nhiễm điện dương là vật thiếuelectron; vật nhiễm điện âm là vậtthừa electron
Hoạt động2 (10 phút) : Vận dụng thuyết electron.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Giới thiệu vật dẫn điện, vật cách
điện
Yêu cầu học sinh thực hiện C2,
C3
Yêu cầu học sinh cho biết tại sao
sự phân biệt vật dẫn điện và vật
cách điện chỉ là tương đối
Yêu cầu học sinh giải thích sự
nhiễm điện do tiếp xúc
Yêu cầu học sinh thực hiện C4
Giới tthiệu sự nhiễm điện do
hưởng ứng (vẽ hình 2.3)
Yêu cầu học sinh giải thích sự
nhiễm điện do hưởng ứng
Yêu cầu học sinh thực hiện C5
Ghi nhận các khái niệm vật dẫnđiện, vật cách điện
II Vận dụng
1 Vật dẫn điện và vật cách điện
Vật dẫn điện là vật có chứa cácđiện tích tự do
Vật cách điện là vật không chứacác electron tự do
Sự phân biệt vật dẫn điện và vậtcách điện chỉ là tương đối
2 Sự nhiễm điện do tiếp xúc
Nếu cho một vật tiếp xúc với mộtvật nhiễm điện thì nó sẽ nhiễm điệncùng dấu với vật đó
3 Sự nhiễm diện do hưởng ứng
Đưa một quả cầu A nhiễm điệndương lại gần đầu M của một thanhkim loại MN trung hoà về điện thìđầu M nhiễm điện âm còn đầu Nnhiễm điện dương
Hoạt động 3 (5 phút) : Nghiên cứu định luật bảo toàn điện tích.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Giới thiệu định luật
Cho học sinh tìm ví dụ
Ghi nhận định luật
Tìm ví dụ minh hoạ
III Định luật bảo toàn điện tích
Trong một hệ vật cô lập về điện,tổng đại số các điện tích là khôngđổi
Trang 5c.Củng cố: (4phút).
Cho học sinh tóm tắt những kiết thức đã học trong bài Tóm tắt lại những kiến thức đã học trong bài
d.DỈn dß á(1phĩt).Yêu cầu học sinh về nhà giải các bài tập 5, 6 sgk và 2.1, 2.2, 2.5, 2.6 sách bài tập.
Trang 6
Ngày dạy 1/9 tại lớp B7
Ngày dạy tại lớp Ngày dạy tại lớp
Tiết 3 BÀI TẬP
1 MỤC TIÊU
a Kiến thức :
- Lực tương tác giữa các điện tích điểm
- Thuyết electron Định luật bảo toàn điện tích
b Kỹ năng :
- Giải được các bài toán liên quan đến lực tương tác giữa các điện tích điểm
- Giải thích đước các hiện tượng liên quan đến thuyết electron và định luật bảo toàn điện tích
c Thái độ: Học sinh nghiêm túc trong học tập
2 CHUẨN BỊ
a.Giáo viên
- Xem, giải các bài tập sgk và sách bài tập
- Chuẩn bị thêm nột số câu hỏi trắc nghiệm và bài tập khác
b.Học sinh
- Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cô đã ra về nhà
- Chuẩn bị sẵn các vấn đề mà mình còn vướng mắc cần phải hỏi thầy cô
3 TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
a KiĨm tra bµi cị: 1 (10 phút) :
- Các cách làm cho vật nhiễm điện
- Hai loại điện tích và sự tương tác giữa chúng
- Đặc điểm lực tương tác giữa các điện tích điểm,
- Lực tương tác giữa nhiều điện tích điểm lên một điện tích điểm
- Thuyết electron
- Định luật bảo toàn điện tích
b.Bµi míi:
Hoạt động 1 (15 phút) : Giải các câu hỏi trắc nghiệm.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn D
Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn C
Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn D
Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn A
Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn B
Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn D
Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn D
Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn D
Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn D
Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn A
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Câu 5 trang 10 : DCâu 6 trang 10 : CCâu 5 trang 14 : DCâu 6 trang 14 : ACâu 1.1 : BCâu 1.2 : DCâu 1.3 : DCâu 2.1 : DCâu 2.5 : DCâu 2.6 : A
Trang 7Hoạt động 2 (15 phút) : Giải các bài tập tự luận.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Yêu cầu học sinh viết biểu
thức định luật Cu-lông
Yêu cầu học sinh suy ra để
tính |q|
Yêu cầu học sinh cho biết
điện tích của mỗi quả cầu
Vẽ hình
Viết biểu théc định luật
Suy ra và thay số để tính |q|
Giải thích tại sao quả cầu cóđiện tích đó
Xác định các lực tác dụng lênmỗi quả cầu
Nêu điều kiện cân bằng
) 10 (
1 10
kq P
c Cđng cè: (4 phút):Ph¬ng ph¸p gi¶i bµi tËp
d DỈn dß : (1phút) Lµm c¸c bµi tËp cßn l¹i,vµ c¸c bµi tËp trong s¸ch bµi tËp
Trang 8Ngaứy daùy taùi lụựp Ngaứy daùy taùi lụựp Ngaứy daùy 8/9 taùi lụựp B7, B9
Tieỏt 4: ẹIEÄN TRệễỉNG VAỉ CệễỉNG ẹOÄ ẹIEÄN TRệễỉNG ẹệễỉNG SệÙC ẹIEÄN
1 MUẽC TIEÂU
a Kieỏn thửực
- Trỡnh baứy ủửụùc khaựi nieọm ủieọn trửụứng
- Phaựt bieồu ủửụùc ủũnh nghúa cuỷa cửụứng ủoọ ủieọn trửụứng vaứ neõu ủửụùc ủaởc ủieồm cuỷa vectụ cửụứng ủoọ ủieọn trửụứng
- Bieỏt caựch toồng hụùp caực vectụ cửụứng ủoọ ủieọn trửụứng thaứnh phaàn taùi moói ủieồm
b Kú naờng
- Xaực ủũnh phửụng chieàu cuỷa vectụ cửụứng ủoọ ủieọn trửụứng taùi moói ủieồm do ủieọn tớch ủieồm gaõy ra
- Vaọn duùng quy taộc hỡnh bỡnh haứnh xaực ủũnh hửụựng cuỷa vectụ cửụứng ủoọ ủieọn trửụứng toồng hụùp
- Giaỷi caực baứi taọp veà ủieọn trửụứng túnh
c Thaựi ủoọ: Hoùc sinh nghieõm tuực trong hoùc taọp
2 CHUAÅN Bề
a Giaựo vieõn
- Chuaồn bũ hỡnh veừ 3.6 ủeỏn 3.9 trang 19 SGK
- Thửụực keỷ, phaỏn maứu
- Chuaồn bũ phieỏu caõu hoỷi
b Hoùc sinh
- Chuaồn bũ Baứi trửụực ụỷ nhaứ
3 TIEÁN TRèNH DAẽY – HOẽC
a.Kieồm tra baứi cuừ : (5 phuựt) Neõu vaứ giaỷi thớch hieọn tửụùng nhieóm ủieọn do tieỏp xuực, do hửụỷng ửựng.
b.Bài mới:
Hoaùt ủoọng 1 (10 phuựt) : Tỡm hieồu khaựi nieọm ủieọn trửụứng.
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh Noọi dung cụ baỷn
Giụựi thieọu sửù taực duùng lửùc giửừa
caực vaọt thoõng qua moõi trửụứng
Giụựi thieọu khaựi nieọm ủieọn
trửụứng
Tỡm theõm vớ duù veà moõi trửụứngtruyeàn tửụng taực giửừa hai vaọt
Ghi nhaọn khaựi nieọm
Học sinh liên hệ với thực tế
I ẹieọn trửụứng
1 Moõi trửụứng truyeàn tửụng taực ủieọn
Moõi trửụứng tuyeàn tửụng taực giửừa caựcủieọn tớch goùi laứ ủieọn trửụứng
2 ẹieọn trửụứng
ẹieọn trửụứng laứ moọt daùng vaọt chaỏt baoquanh caực ủieọn tớch vaứ gaộn lieàn vụựi ủieọntớch ẹieọn trửụứng taực duùng lửùc ủieọn leõnủieọn tớch khaực ủaởt trong noự
* Tích hợp :
-Điện trờng gần mặt đất : Con ngời (cũng
nh sinh vật )luôn sống trong một khônggian có điện trờng (và từ trờng , trọng tr-ờng )và chịu ảnh hởng của nó
Trang 9Hoạt động 3 (25 phút) : Tìm hiểu cường độ điện trường.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Giới thiệu khái niệm điện
trường
Nêu định nghĩa và biểu thức
định nghĩa cường độ điện trường
Yêu cầu học sinh nêu đơn vị
cường độ điện trường theo định
nghĩa
Giới thiệu đơn vị V/m
Giới thiệu véc tơ cường độ điện
trường
Vẽ hình biểu diễn véc tơ cường
độ điện trường gây bởi một điện
tích điểm
Yêu cầu học sinh thực hiện C1
Vẽ hình 3.4
Nêu nguyên lí chồng chất
Ghi nhận khái niệm
Ghi nhận định nghĩa, biểu thức
Nêu đơn vị cường độ điệntrường theo định nghĩa
Ghi nhận đơn vị tthường dùng
Ghi nhận khái niệm.;
Vẽ hình
Dựa vào hình vẽ nêu các yếutố xác định véc tơ cường độ điệntrường gây bởi một điện tíchđiểm
Thực hiện C1
Vẽ hình
Ghi nhận nguyên lí
II Cường dộ điện trường
1 Khái niệm cường dộ điện trường
Cường độ điện trường tại một điểm làđại lượng đặc trưng cho độ mạnh yếu củađiện trường tại điểm đó
2 Định nghĩa
Cường độ điện trường tại một điểm làđại lượng đặc trưng cho tác dụng lực củađiện trường tại điểm đó Nó được xác địnhbằng thương số của độ lớn lực điện F tácdụng lên điện tích thử q (dương) đặt tạiđiểm đó và độ lớn của q
E =
q F
Đơn vị cường độ điện trường là N/C hoặcngười ta thường dùng là V/m
3 Véc tơ cường độ điện trường
q
F E
- Điểm đặt tại điểm ta xét
- Phương trùng với đường thẳng nối điệntích điểm với điểm ta xét
- Chiều hướng ra xa điện tích nếu là điệntích dương, hướng về phía điện tích nếu làđiện tích âm
Trang 10Ngaứy daùy taùi lụựp Ngaứy daùy taùi lụựp Ngaứy daùy ………… taùi lụựp .
Tieỏt 5: ẹIEÄN TRệễỉNG VAỉ CệễỉNG ẹOÄ ẹIEÄN TRệễỉNG ẹệễỉNG SệÙC ẹIEÄN (tiết 2)
1 MUẽC TIEÂU
a Kieỏn thửực
- Nêu đợc khái niệm đờng sức điện và cácc đặc điểm của đờng sức điện
- Hiểu thế nào là điện trờng đều
b Kú naờng
- Biết cách vẽ đờng sức của điện trờng của điện tích
- Vaọn duùng quy taộc hỡnh bỡnh haứnh xaực ủũnh hửụựng cuỷa vectụ cửụứng ủoọ ủieọn trửụứng toồng hụùp
- Giaỷi caực baứi taọp veà ủieọn trửụứng túnh
c Thaựi ủoọ: Hoùc sinh nghieõm tuực trong hoùc taọp
2 CHUAÅN Bề
a Giaựo vieõn
- Chuaồn bũ hỡnh veừ 3.9 trang 19 SGK
- Thửụực keỷ, phaỏn maứu
- Chuaồn bũ phieỏu caõu hoỷi
b Hoùc sinh
- Chuaồn bũ Baứi trửụực ụỷ nhaứ
3 TIEÁN TRèNH DAẽY – HOẽC
a.Kieồm tra baứi cuừ : (5 phuựt)
- Nêu định nghĩa điện trờng và cờng độ điện trờng
- Biểu diễn véc tơ cờng độ điện trờng tại điểm M trong điên trờng của một điện tích điểm gây ra
b.Bài mới:
Hoaùt ủoọng 1 (35 phuựt) : Tỡm hieồu ủửụứng sửực ủieọn.
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh Noọi dung cụ baỷn
Giụựi thieọu hỡnh aỷnh caực ủửụứng
sửực ủieọn
Giụựi thieọu ủửụứng sửực ủieọn
trửụứng
Veừ hỡnh daùng ủửụứng sửực cuỷa
moọt soỏ ủieọn trửụứng
Quan saựt hỡnh 3.5 Ghi nhaọnhỡnh aỷnh caực ủửụứng sửực ủieọn
Ghi nhaọn khaựi nieọm
Veừ caực hỡnh 3.6 ủeỏn 3.8
III ẹửụứng sửực ủieọn
1 Hỡnh aỷnh caực ủửụứng sửực ủieọn
Caực haùt nhoỷ caựch ủieọn ủaởt trong ủieọntrửụứng seừ bũ nhieóm ủieọn vaứ naốm doùc theonhửừng ủửụứng maứ tieỏp tuyeỏn taùi moói ủieồmtruứng vụựi phửụng cuỷa veực tụ cửụứng ủoọủieọn trửụứng taùi ủieồm ủoự
Trang 11Giới thiệu các hình 3.6 đến 3.9.
Nêu và giải thích các đặc điểm
của đường sức của điện trường
tĩnh
Yêu cầu học sinh thực hiện C2
Giới thiệu điện trường đều
Vẽ hình 3.10
Xem các hình vẽ để nhận xét
Ghi nhận đặc điểm đường sứccủa điện trường tĩnh
Xem các hình vẽ sgk
4 Các đặc điểm của đường sức điện
+ Qua mỗi điểm trong điện trường có mộtđường sức điện và chỉ một mà thôi
+ Đường sức điện là những đường cóhướng Hướng của đường sức điện tại mộtđiểm là hướng của véc tơ cường độ điệntrường tại điểm đó
+ Đường sức điện của điện trường tĩnh lànhững đường không khép kín
+ Qui ước vẽ số đường sức đi qua mộtdiện tích nhất định đặt vuông góc với vớiđường sức điện tại điểm mà ta xét tỉ lệ vớicường độ điện trường tại điểm đó
4 Điện trường đều
Điện trường đều là điện trường mà véc
tơ cường độ điện trường tại mọi điểm đềucó cùng phương chiều và độ lớn
Đường sức điện trường đều là nhữngđường thẳng song song cách đều
c Củng co :á(4 phĩt )
Cho học sinh đọc phần Em có biết ?
Yêu cầu học sinh tóm tắt những kiến thức cơ bản đã
học trong bài
Đọc phần Em có biết ? Tóm tắt kiến thức
d DỈn dß:( 1 phĩt ) Giê sau lµ tiÕt bµi tËp.
Yêu cầu học sinh về nhà giải các bài tập 9, 10, 11, 12, 13 sgk 3.1, 2.2, 3.3, 3.4, 3.6, 3.7, 3.10 sách bài tập
Trang 12Ngày dạy tại lớp
Ngày dạy tại lớp
Ngày dạy tại lớp
Tiết 6 : BÀI TẬP
1 MỤC TIÊU
a Kiến thức :
- Véc tơ cường độ điện trường gây bở một điện tích điểm và nhiều điện tích điểm
- Các tính chất của đường sức điện
b Kỹ năng :
- Xác định được cường độ điện trường gây bởi các diện tích điểm
- Giải thích được một số hiện tượng liên quan đến điện trường, đường sức điện trường
c.thái độ: học sinh nghiêm túc trong học tập
2 CHUẨN BỊ
a.Giáo viên
- Xem, giải các bài tập sgk và sách bài tập
- Chuẩn bị thêm nột số câu hỏi trắc nghiệm và bài tập khác
b.Học sinh
- Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cô đã ra về nhà
- Chuẩn bị sẵn các vấn đề mà mình còn vướng mắc cần phải hỏi thầy cô
3 TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 (10 phút) : Kiểm tra bài cũ và tóm tắt những kiến thức liên quan đến các bài tập cần giải.
Hoạt động 2 (15 phút) : Giải các câu hỏi trắc nghiệm.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn B
Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn D
Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn D
Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn D
Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn D
Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn C
Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn D
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Câu 9 trang 20 : BCâu 10 trang 21: DCâu 3.1 : D
Câu 3.2 : DCâu 3.3 : DCâu 3.4 : CCâu 3.6 : D
Hoạt động 3 (20 phút) : Giải các bài tập tự luận.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Hướng dẫn học sinh các bước giải
Vẽ hình
Hướng dẫn học sinh tìm vị trí của C
Yêu cầu học sinh tìm biểu thức để
=>E→1 = - →E2 Hai véc tơ này phải cùng phương, tứclà điểm C phải nằm trên đường thẳng
AB Hai véc tơ này phải ngược chiều,tức là C phải nằm ngoài đoạn AB Haivéc tơ này phải có môđun bằng nhau,tức là điểm C phải gần A hơn B vì |q1| <
q
+ ε
Trang 13Yêu cầu học sinh suy ra và thay số
Hướng dẫn học sinh lập luận để tính
độ lớn của E→
Suy ra và thay số để tính AC
Tìm các điểm khác có cườngđộ điện trường bằng 0
Gọi tên các véc tơ cường độđiện trường thành phần
Tính độ lớn các véc tơ cườngđộ điện trường thành phần
Xác định véc tơ cường độđiện trường tổng hợp tại C
Tính độ lớn của →E
AC AB
=> AC = 64,6cm
Ngoài ra còn phải kể tất cả các điểmnằm rất xa q1 và q2 Tại điểm C và cácđiểm này thì cường độ điện trườngbằng không, tức là không có điệntrường
Bài 13 trang 21
Gọi Gọi →E1 và E→2là cường độ điệntrường do q1 và q2 gây ra tại C
Ta có : E1 = k 1 2
E2 = k 1 2
Cường độ điện trường tổng hợp tại C
→
E = →E1 + →E2
E→ có phương chiều như hình vẽ
Vì tam giác ABC là tam giác vuôngnên hai véc tơ →E1 và →E2 vuông gócvới nhau nên độ lớn của E→ là:
Trang 14Ngaứy daùy taùi lụựp Ngaứy daùy taùi lụựp Ngaứy daùy taùi lụựp Tieỏt 7 COÂNG CUÛA LệẽC ẹIEÄN
1 MUẽC TIEÂU
a Kieỏn thửực
- Neõu ủửụùc ủaởc ủieồm cuỷa lửùc taực duùng leõn ủieọn tớch trong ủieọn trửụứng ủeàu
- Laọp ủửụùc bieồu thửực tớnh coõng cuỷa lửùc ủieọn trong ủieọn trửụứng ủeàu
- Phaựt bieồu ủửụùc ủaởc ủieồm cuỷa coõng dũch chuyeồn ủieọn tớch trong ủieọn trửụứng baỏt kỡ
- Trỡnh baứy ủửụùc khaựi nieọm, bieồu thửực, ủaởc ủieồm cuỷa theỏ naờng cuỷa ủieọn tớch trong ủieọn trửụứng, quan heọ giửừa coõngcuỷa lửùc ủieọn trửụứng vaứ ủoọ giaỷm theỏ naờng cuỷa ủieọn tớch trong ủieọn trửụứng
b Kú naờng
- Giaỷi baứi toaựn tớnh coõng cuỷa lửùc ủieọn trửụứng vaứ theỏ naờng ủieọn trửụứng
c Thái độ: Học sinh nghiem túc trong học tập.
2 CHUAÅN Bề
a Giaựo vieõn: Veừ treõn giaỏy khoồ lụựn hỡnh 4.2 sgk vaứ hỡnh aỷnh hoó trụù trửụứng hụùp di chuyeồn ủieọn tớch theo moọt ủửụứng
cong tửứ M ủeỏn N
b Hoùc sinh: OÂn laùi caựch tớnh coõng cuỷa troùng lửùc vaứ ủaởc ủieồm coõng troùng lửùc.
3 TIEÁN TRèNH DAẽY – HOẽC
a: Kieồm tra baứi cuừ : Neõu ủũnh nghúa vaứ caực tớnh chaỏt cuỷa ủửụứng sửực cuỷa ủieọn trửụứng túnh.
b:bài mới
(20 phuựt) : Tỡm hieồu coõng cuỷa lửùc ủieọn.
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh Noọi dung cụ baỷn
Veừ hỡnh 4.1 leõn baỷng
Veừ hỡnh 4.2 leõn baỷng
Cho hoùc sinh nhaọn xeựt
ẹửa ra keỏt luaọn
Giụựi thieọu ủaởc ủieồm coõng cuỷa
lửùc dieọn khi ủieọn tớch di chuyeồn
trong ủieọn trửụứng baỏt kỡ
Yeõu caàu hoùc sinh thửùc hieọn C1
Yeõu caàu hoùc sinh thửùc hieọn C2
Veừ hỡnh 4.1
Xaực ủũnh lửùc ủieọn trửụứng taựcduùng leõn ủieọn tớch q > 0 ủaởt trongủieọn trửụứng ủeàu coự cửụứng ủoọ ủieọntrửụứng →E
Veừ hỡnh 4.2
Tớnh coõng khi ủieọn tớch q dichuyeồn theo ủửụứng thaỳng tửứ Mủeỏn N
Tớnh coõng khi ủieọn tớch dichuyeồn theo ủửụứng gaỏp khuựcMPN
Nhaọn xeựt
Ghi nhaọn ủaởc ủieồm coõng
Ghi nhaọn ủaởc ủieồm coõng cuỷa lửùcủieọn khi ủieọn tớch di chuyeồn trongủieọn trửụứng baỏt kỡ
Thửùc hieọn C1
Thửùc hieọn C2
I Coõng cuỷa lửùc ủieọn
1 ẹaởc ủieồm cuỷa lửùc ủieọn taực duùng leõn moọt ủieọn tớch ủaởt trong ủieọn trửụứng ủeàu
→
F = qE→ Lửùc →F laứ lửùc khoõng ủoồi
2 Coõng cuỷa lửùc ủieọn trong ủieọn trửụứng ủeàu
AMN = qEd Vụựi d laứ hỡnh chieỏu ủửụứng ủi treõn moọtủửụứng sửực ủieọn
Coõng cuỷa lửùc ủieọn trửụứng trong sửù dichuyeồn cuỷa ủieọn tớch trong ủieọn trửụứngủeàu tửứ M ủeỏn N laứ AMN = qEd, khoõng phuùthuoọc vaứo hỡnh daùng cuỷa ủửụứng ủi maứ chổphuù thuoọc vaứo vũ trớ cuỷa ủieồm ủaàu M vaứủieồm cuoỏi N cuỷa ủửụứng ủi
3 Coõng cuỷa lửùc ủieọn trong sửù di chuyeồn cuỷa ủieọn tớch trong ủieọn trửụứng baỏt kỡ
Coõng cuỷa lửùc ủieọn trong sửù di chuyeồncuỷa ủieọn tớch trong ủieọn trửụứng baỏt kỡkhoõng phuù thuoọc vaứo hỡnh daùng ủửụứng ủimaứ chổ phuù thuoọc vaứo vũ trớ ủieồm ủaàu vaứủieồm cuoỏi cuỷa ủửụứng ủi
Lửùc túnh ủieọn laứ lửùc theỏ, trửụứng túnhủieọn laứ trửụứng theỏ
(15 phuựt) : Tỡm hieồu theỏ naờng cuỷa moọt ủieọn tớch trong ủieọn trửụứng.
Trang 15Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Yêu cầu học sinh nhắc lại khái
niệm thế năng trọng trường
Giới thiệu thế năng của điện
tích đặt trong điện trường
Giới thiệu thế năng của điện tích
đặt trong điện trường và sự phụ
thuộc của thế năng này vào điện
tích
Cho điện tích q di chuyển trong
điện trường từ điểm M đến N rồi
ra ∞ Yêu cầu học sinh tính công
Cho học sinh rút ra kết luận
Yêu cầu học sinh thực hiện C3
Nhắc lại khái niệm thế năngtrọng trường
Ghi nhận khái niệm
Ghi nhận mối kiên hệ giữa thếnăng và công của lực điện
Tính công khi điện tích q dichuyển từ M đến N rồi ra ∞ Rút ra kết luận
2 Sự phụ thuộc của thế năng W M vào điện tích q
Thế năng của một điện tích điểm q đặttại điểm M trong điện trường :
WM = AM∞ = qVM Thế năng này tỉ lệ thuận với q
3 Công của lực điện và độ giảm thế năng của điện tích trong điện trường
AMN = WM - WN Khi một điện tích q di chuyển từ điểm
M đến điểm N trong một điện trường thìcông mà lực điện trường tác dụng lênđiện tích đó sinh ra sẽ bằng độ giảm thếnăng của điện tích q trong điện trường
c (5 phút) : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà.
Cho học sinh tóm tắt những kiến thức cơ bản đã học
trong bài
Yêu cầu học sinh về nhà làm các bài tập 4, 5, 6, 7
trang 25 sgk và 4.7, 4.9 sbt
Tóm tắt những kiến thức cơ bản
Ghi các bài tập về nhà
Trang 16
Ngaứy daùy taùi lụựp Ngaứy daùy taùi lụựp
Ngaứy daùy taùi lụựp
Tieỏt 8 ẹIEÄN THEÁ HIEÄU ẹIEÄN THEÁ
1 MUẽC TIEÂU
a Kieỏn thửực
- Trỡnh baứy ủửụùc yự nghúa, ủũnh nghúa, ủụn vũ, ủaởc ủieồm cuỷa ủieọn theỏ vaứ hieọu ủieọn theỏ
- Neõu ủửụùc moỏi lieõn heọ giửừa hieọu ủieọn theỏ vaứ cửụứng ủoọ ủieọn trửụứng
- Bieỏt ủửụùc caỏu taùo cuỷa túnh ủieọn keỏ
b Kú naờng
- Giaỷi baứi toaựn tớnh ủieọn theỏ vaứ hieọu ủieọn theỏ
- So saựnh ủửụùc caực vũ trớ coự ủieọn theỏ cao vaứ ủieọn theỏ thaỏp trong ủieọn trửụứng
c Thái độ: Học sinh nghiêm túc trong học tập
2 CHUAÅN Bề
a Giaựo vieõn
- ẹoùc SGK vaọt lyự 7 ủeồ bieỏt HS ủaừ coự kieỏn thửực gỡ veà hieọu ủieọn theỏ
- Thửụực keỷ, phaỏn maứu
- Chuaồn bũ phieỏu caõu hoỷi
b Hoùc sinh
ẹoùc laùi SGK vaọt lyự 7 vaứ vaọt lyự 9 veà hieọu ủieọn theỏ
3 TIEÁN TRèNH DAẽY – HOẽC
a.(5 phuựt) : Kieồm tra baứi cuừ : Neõu ủaởc ủieồm coõng cuỷa lửùc ủieọn trửụứng khi ủieọn tớch di chuyeồn.
b.:Bài mới
(15 phuựt) : Tỡm hieồu khaựi nieọm ủieọn theỏ.
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh Noọi dung cụ baỷn
Yeõu caàu hoùc sinh nhaộc laùi coõng
thửực tớnh theỏ naờng cuỷa ủieọn tớch q
taùi ủieồm M trong ủieọn trửụứng
ẹửa ra khaựi nieọm
Neõu ủũnh nghúa ủieọn theỏ
Neõu ủụn vũ ủieọn theỏ
Yeõu caàu hoùc sinh neõu ủaởc ủieồm
cuỷa ủieọn theỏ
Yeõu caàu hoùc sinh thửùc hieọn C1
Neõu coõng thửực
Ghi nhaọn khaựi nieọm
Ghi nhaọn khaựi nieọm
Ghi nhaọn ủụn vũ
Neõu ủaởc ủieồm cuỷa ủieọn theỏ
Thửùc hieọn C1
I ẹieọn theỏ
1 Khaựi nieọm ủieọn theỏ
ẹieọn theỏ taùi moọt ủieồm trong ủieọn trửụứngủaởc trửng cho ủieọn trửụứng veà phửụngdieọn taùo ra theỏ naờng cuỷa ủieọn tớch
2 ẹũnh nghúa
ẹieọn theỏ taùi moọt ủieồm M trong ủieọntrửụứng laứ ủaùi lửụùng ủaởc trửng cho ủieọntrửụứng veà phửụng dieọn taùo ra theỏ naờngkhi ủaởt taùi ủoự moọt ủieọn tớch q Noự ủửụùcxaực ủũnh baống thửụng soỏ cuỷa coõng cuỷalửùc ủieọn taực duùng leõn ủieọn tớch q khi q dichuyeồn tửứ M ra xa voõ cửùc vaứ ủoọ lụựn cuỷaq
VM =
q
AM∞
ẹụn vũ ủieọn theỏ laứ voõn (V)
3 ẹaởc ủieồm cuỷa ủieọn theỏ
ẹieọn theỏ laứ ủaùi lửụùng ủaùi soỏ Thửụứngchoùn ủieọn theỏ cuỷa ủaỏt hoaởc moọt ủieồm ụỷvoõ cửùc laứm moỏc (baống 0)
(20 phuựt) : Tỡm hieồu khaựi nieọm hieọu ủieọn theỏ.
Trang 17Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Nêu định nghĩa hiệu điện thế
Yêu cầu học sinh nêu đơn vị
hiệu điện thế
Giới thiệu tĩnh điện kế
Hướng dẫn học sinh xây dựng
mối liên hệ giữa E và U
Ghi nhận khái niệm
Nêu đơn vị hiệu điện thế
Quan sát, mô tả tĩnh điện kế
Xây dựng mối liên hệ giữa hiệuđiện thế và cường độ điện trường
II Hiệu điện thế
1 Định nghĩa
Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N trongđiện trường là đại lượng đặc trưng chokhả năng sinh công của điện trườngtrong sự di chuyển của một điện tích từ
M đến Nù Nó được xác định bằng thươngsố giữa công của lực điện tác dụng lênđiện tích q trong sự di chuyển của q từ Mđến N và độ lớn của q
UMN = VM – VN =
q
AMN
2 Đo hiệu điện thế
Đo hiệu điện thế tĩnh điện bằng tĩnhđiện kế
3 Hệ thức liên hệ giữa hiệu điện thế và cường độ điện trường
E =
d U
c (5 phút) : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà.
Cho học sinh tóm tắt những kiến thức cơ bản đã học
trong bài
Yêu cầu học sinh về nhà làm các bài tập 5, 6, 7, 8, 9
trang 29 sgk và 5.8, 5.9 sbt
Tóm tắt những kiến thức cơ bản
Ghi các bài tập về nhà
Trang 18
Ngaứy daùy taùi lụựp Ngaứy daùy taùi lụựp
Ngaứy daùy taùi lụựp
Tieỏt 9 TUẽ ẹIEÄN
1 MUẽC TIEÂU
a Kieỏn thửực
- Trỡnh baứy ủửụùc caỏu taùo cuỷa tuù ủieọn, caựch tớch ủieọn cho tuù
- Neõu roừ yự nghúa, bieồu thửực, ủụn vũ cuỷa ủieọn dung
- Vieỏt ủửụùc bieồu thửực tớnh naờng lửụùng ủieọn trửụứng cuỷa tuù ủieọn vaứ giaỷi thớch ủửụùc yự nghúa caực ủaùi lửụùng trong bieồuthửực
b Kú naờng
- Nhaọn ra moọt soỏ loaùi tuù ủieọn trong thửùc teỏ
- Giaỷi baứi taọp tuù ủieọn
c.Thái độ : Học sinh nghiêm túc trong học tập
2 CHUAÅN Bề
a Giaựo vieõn
- Moọt soỏ loaùi tuù ủieọn thửùc teỏ, ủaởc bieọt laứ tuù xoay trong maựy thu thanh
- Duùng cuù: Thửụực keỷ, phaỏn maứu
b Hoùc sinh:
- Chuaồn bũ Baứi mụựi
- Sửu taàm caực linh kieọn ủieọn tửỷ
3 TIEÁN TRèNH DAẽY – HOẽC
a (5 phuựt) : Kieồm tra baứi cuừ : Neõu ủũnh nghúa hieọu ủieọn theỏ vaứ moỏi lieõn heọ giửừa hieọu ủieọn theỏ vụựi cửụứng ủoọ ủieọn
trửụứng
b Bài mới:
(15 phuựt) : Tỡm hieồu tuù ủieọn.
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh Noọi dung cụ baỷn
Giụựi thieọu maùch coự chửựa tuù ủieọn
tửứ ủoự giụựi thieọu tuù ủieọn
Giụựi thieọu tuù ủieọn phaỹng
Giụựi thieọu kớ hieọu tuù ủieọn treõn
caực maùch ủieọn
Yeõu caàu hoùc sinh neõu caựch tớch
ủieọn cho tuù ủieọn
Yeõu caàu hoùc sinh thửùc hieọn C1
Ghi nhaọn khaựi nieọm
Quan saựt, moõ taỷ tuù ủieọn phaỹng
Ghi nhaọn kớ hieọu
Neõu caựch tớch ủieọn cho tuù ủieọn
Thửùc hieọn C2
I Tuù ủieọn
1 Tuù ủieọn laứ gỡ ?
Tuù ủieọn laứ moọt heọ hai vaọt daón ủaởt gaànnhau vaứ ngaờn caựch nhau baống moọt lụựpcaựch ủieọn Moói vaọt daón ủoự goùi laứ moọtbaỷn cuỷa tuù ủieọn
Tuù ủieọn duứng ủeồ chửựa ủieọn tớch
Tuù ủieọn phaỹng goàm hai baỷn kim loaùiphaỹng ủaởt song song vụựi nhau vaứ ngaờncaựch nhau baống moọt lụựp ủieọn moõi
Kớ hieọu tuù ủieọn
2 Caựch tớch ủieọn cho tuù ủieọn
Noỏi hai baỷn cuỷa tuù ủieọn vụựi hai cửùc cuỷanguoàn ủieọn
ẹoọ lụựn ủieọn tớch treõn moói baỷn cuỷa tuùủieọn khi ủaừ tớch ủieọn goùi laứ ủieọn tớch cuỷatuù ủieọn
(20 phuựt) : Tỡm hieồu ủieọn dung cuỷa tuù ủieọn, caực loaùi tuù vaứ naờng lửụùng ủieọn trửụứng trong tuù ủieọn.
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh Noọi dung cụ baỷn
Trang 19Giới thiệu điện dung của tụ
điện
Giới thiệu đơn vị điện dung và
các ước của nó
Giới thiệu công thức tính điện
dung của tụ điện phẵng
Giới thiệu các loại tụ
Giới thiệu hiệu điện thế giới
hạn của tụ điện
Giới thiệu tụ xoay
Giới thiệu năng lượng điện
trường của tụ điện đã tích điện
Ghi nhận khái niệm
Ghi nhận đơn vị điện dung vàcác ước của nó
Ghi nhận công thức tính Nắmvững các đại lượng trong đó
Quan sát, mô tả
Hiểu được các số liệu ghi trênvỏ của tụ điện
Quan sát, mô tả
Nắm vững công thức tính nănglượng điện trường của tụ điện đãđược tích diện
II Điện dung của tụ điện
C =
U Q
Đơn vị điện dung là fara (F)
Điện dung của tụ điện phẵng :
2 Các loại tụ điện
Thường lấy tên của lớp điện môi để đặttên cho tụ điện: tụ không khí, tụ giấy, tụ
mi ca, tụ sứ, tụ gốm, … Trên vỏ tụ thường ghi cặp số liệu làđiện dung và hiệu điện thế giới hạn củatụ điện
Người ta còn chế tạo tụ điện có điệndung thay đổi được gọi là tụ xoay
3 Năng lượng của điện trường trong tụ điện
Năng lượng điện trường của tụ điện đãđược tích điện
c (5 phút) : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà.
Cho học sinh tóm tắt những kiến thức cơ bản đã học
trong bài
Yêu cầu học sinh về nhà làm các bài tập 5, 6, 7, 8
trang 33 sgk và 6.7, 6.8, 6.9 sbt
Tóm tắt những kiến thức cơ bản
Ghi các bài tập về nhà
Trang 20
Ngaứy daùy taùi lụựp Ngaứy daùy taùi lụựp
Ngaứy daùy taùi lụựp
Tieỏt 10 BAỉI TAÄP
1 MUẽC TIEÂU
a Kieỏn thửực :
- Coõng cuỷa lửùc ủieọn
- ẹieọn theỏ, hieọu ủieọn theỏ, lieõn heọ giửừa hieọu ủieọn theỏ vaứ cửụứng ủoọ ủieọn trửụứng
- Tuù ủieọn, ủieọn dung cuỷa tuù ủieọn, naờng lửụùng cuỷa tuù ủieọn ủaừ ủửụùc tớch ủieọn
b Kyừ naờng :
- Giaỷi ủửụùc caực baứi toaựn tớnh coõng cuỷa lửùc ủieọn
- Giaỷi ủửụùc caực baứi toaựn tớnh hieọu ủieọn theỏ, lieõn heọ giửừa E, U vaứ A
- Giaỷi ủửụùc caực baứi toaựn veà moỏi lieõn heọ giửừa Q, C, U vaứ W
c Thái độ: Học sinh nghiêm túc trong học tập.
2 CHUAÅN Bề
a.Giaựo vieõn
- Xem, giaỷi caực baứi taọp sgk vaứ saựch baứi taọp
- Chuaồn bũ theõm noọt soỏ caõu hoỷi traộc nghieọm vaứ baứi taọp khaực
b.Hoùc sinh
- Giaỷi caực caõu hoỷi traộc nghieọm vaứ baứi taọp thaày coõ ủaừ ra veà nhaứ
- Chuaồn bũ saỹn caực vaỏn ủeà maứ mỡnh coứn vửụựng maộc caàn phaỷi hoỷi thaày coõ
3 TIEÁN TRèNH DAẽY – HOẽC
a (10 phuựt) : Kieồm tra baứi cuừ vaứ toựm taột nhửừng kieỏn thửực lieõn quan ủeỏn caực baứi taọp caàn giaỷi
+ ẹaởc ủieồm cuỷa coõng cuỷa lửùc ủieọn
+ Bieồu thửực tớnh coõng cuỷa lửùc ủieọn
+ Khaựi nieọm ủieọn theỏ, hieọu ủieọn theỏ, lieõn heọ giửừa U vaứ E
+ Caực coõng thửực cuỷa tuù ủieọn
b Bài mới:
(15 phuựt) : Giaỷi caực caõu hoỷi traộc nghieọm.
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh Noọi dung cụ baỷn
Yeõu caàu hs giaỷi thớch taùi sao choùn D
Yeõu caàu hs giaỷi thớch taùi sao choùn D
Yeõu caàu hs giaỷi thớch taùi sao choùn C
Yeõu caàu hs giaỷi thớch taùi sao choùn C
Yeõu caàu hs giaỷi thớch taùi sao choùn C
Yeõu caàu hs giaỷi thớch taùi sao choùn D
Yeõu caàu hs giaỷi thớch taùi sao choùn C
Yeõu caàu hs giaỷi thớch taùi sao choùn D
Yeõu caàu hs giaỷi thớch taùi sao choùn C
Yeõu caàu hs giaỷi thớch taùi sao choùn D
Yeõu caàu hs giaỷi thớch taùi sao choùn D
Giaỷi thớch lửùa choùn
Giaỷi thớch lửùa choùn
Giaỷi thớch lửùa choùn
Giaỷi thớch lửùa choùn
Giaỷi thớch lửùa choùn
Giaỷi thớch lửùa choùn
Giaỷi thớch lửùa choùn
Giaỷi thớch lửùa choùn
Giaỷi thớch lửùa choùn
Giaỷi thớch lửùa choùn
Giaỷi thớch lửùa choùn
Caõu 4 trang 25 : DCaõu 5 trang 25 : DCaõu 5 trang 29 : CCaõu 6 trang 29 : CCaõu 7 trang 29 : CCaõu 5 trang 33 : DCaõu 6 trang 33 : CCaõu 4.6 : DCaõu 5.2 : CCaõu 5.3 : DCaõu 6.3 : D
(20 phuựt) : Giaỷi caực baứi taọp tửù luaọn.
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh Noọi dung cụ baỷn
Yeõu caàu hoùc sinh vieỏt bieồu
thửực ủũnh lớ ủoọng naờng
Hửụựng daón ủeồ hoùc sinh tớnh
Vieỏt bieồu thửực ủũnh lớ ủoọng naờng
Laọp luaọn, thay soỏ ủeồ tớnh Eủ2
Baứi 7 trang 25
Theo ủũnh lớ veà ủoọng naờng ta coự :
Eủ2 – Eủ1 = A Maứ v1 = 0 => Eủ1 = 0 vaứ A = qEd
Trang 21động năng của electron khi nó
đến đập vào bản dương
Hướng dẫn để học sinh tính
công của lực điện khi electron
chuyển động từ M đến N
Yêu cầu học sinh tính điện
tích của tụ điện
Yêu cầu học sinh tính điện
tích tối đa của tụ điện
Yêu cầu học sinh tính điện
tích của tụ điện
Lập luận để xem như hiệu
điện thế không đổi
Yêu cầu học sinh tính công
Yêu cầu học sinh tính hiệu
điện thế U’
Yêu cầu học sinh tính công
Tính công của lực điện
Viết công thức, thay số và tínhtoán
Viết công thức, thay số và tínhtoán
Viết công thức, thay số và tínhtoán
Tính công của lực điện khi đó
Bài trang
Công của lực điện khi electron chuyểnđộng từ M đến N :
A = q.UMN = -1,6.10-19.50 = - 8 10-18(J)
Trang 22Ngày dạy tại lớp Ngày dạy tại lớp
Ngày dạy tại lớp
Tiết 11 KIỂM TRA 1 TIẾT
I MỤC TIÊU: Kiểm tra kết quả giảng dạy và học tập phần tĩnh điện để đánh giá kết quả và bổ sung kịp thời
những thiếu sót, yếu điểm
II ĐỀ RA:
PHẦN TRẮC NGHIỆM ĐỀ1
Câu 01 Hai diện tích điểm đặt trong khơng khí, cách nhau 4cm thì tác dụng lên nhau một lực F Nếu đưa chúng ra
cách nhau 16cm thì lực tác dụng giữa chúng:
Câu 02 Câu phát biểu nào sau đây chưa đúng?
A Các đường sức của điện trường không cắt nhau.
B Đường sức của điện trường tĩnh không khép kín.
C Đường sức của điện trường là những đường thẳng.
D Qua mỗi điểm trong điện trường chỉ vẽ được một đường sức
Câu 03 Đặt một điện tích q < 0 vào trong điện trường cĩ véc tơ cường độ điện trường E→ Hướng của lực điện trường
tác dụng lên điện tích:
Câu 04 Người ta ghép các tụ điện song song với nhau để:
A giảm điện dung của bộ tụ so với điện dung của từng tụ.
B tăng hiệu diện thế giới hạn của bộ tụ so với từng tụ.
C tăng khả năng tích điện của bộ tụ so với từng tụ.
D giảm hiệu diện thế giới hạn của bộ tụ so với từng tụ.
Câu 05. Cường độ điện trường do một điện tích +q gây ra tại một điểm A cách nó một khoảng r có độ lớn bằng E.Nếu thay bằng điện tích -8q và tăng khoảng cách đến A lên hai lần thì cường độ điện trường tại A có độ lớn:
Câu 06 Đặt một khối điện mơi vào trong điện trường thì trong khối điện mơi:
A xuất hiện thêm các điện tích tự do.
B xuất hiện điện trường phụ ngược chiều điện trường ngồi.
C khơng cĩ hiện tượng gì xảy ra.
D xuất hiện điện trường phụ cùng chiều điện trường ngồi.
Câu 07 Hai điện tích điểm đặt trong chân khơng, cách nhau một khoảng r thì lực tác dụng giữa chúng là F Đưa hai
điện tích đĩ vào trong điện mơi cĩ hằng số điện mơi ε = 4 thì phải tăng hay giảm r đi bao nhiêu lần để lực tác dụng giữa chúng vẫn là F?
Câu 08 Người ta ghép các tụ điện nối tiếp với nhau để:
A tăng hiệu điện thế giới hạn của bộ tụ so với từng tụ.
B giảm hiệu điện thế giới hạn của bộ tụ so với từng tụ.
C tăng điện dung của bộ tụ so với điện dung của từng tụ.
D tăng khả năng tích điện của bộ tụ so với từng tụ.
Câu 09 Cĩ ba tụ điện C1 = 1µF, C2 = 2µF, C3 = 6µF Cách ghép nào sau đây sẽ được bộ tụ cĩ điện dung 2µF?
Trang 23Câu 11 Trong điện trường, hiệu điện thế giữa hai điểm:
A luơn cĩ giá trị dương B cĩ giá trị tùy thuộc vào cách chọn mốc điện thế.
Câu 12 Cho quả cầu kim loại trung hịa điện tiếp xúc với một vật nhiễm điện dương thì quả cầu cũng được nhiễm
điện dương Khi đĩ khối lượng quả cầu thay đổi thế nào?
Câu 13 Một điện tích điểm Q = 5.10-9C đặt tại điểm A trong chân khơng Xác định cường độ điện trường tại điểm B cách A một khoảng 10cm
Câu 14 Quả cầu A tích điện dương tiếp xúc với quả cầu B tích điện âm thì:
A điện tích dương truyền từ B sang A B electron truyền từ A sang B.
C electron truyền từ B sang A D điện tích dương truyền từ A sang B.
Câu 15 Đối với các vật dẫn ở trạng thái cân bằng điện, véc tơ cường độ điện trường trên mặt vật dẫn luơn:
A Cĩ phương vuơng gĩc với bề mặt và cĩ chiều hướng vào trong.
B Cĩ phương vuơng gĩc với bề mặt và cĩ chiều hướng ra ngồi.
C cĩ phương bất kì tùy thuộc vào hình dạng bề mặt vật dẫn.
D cĩ phương tiếp tuyến với bề mặt.
Câu 16 Đối với tụ điện phẵng nếu tăng diện tích hai bản tụ 2 lần và giảm khoảng cách giữa hai bản tụ 2 lần thì điện
dung của tụ điện sẽ:
PHẦN TỰ LUẬNCâu 1: Tại 2 điểm A và B cách nhau 5cm trong không khí có đặt 2 điện tích q1 = 10-8C và q2 = 4.10-8C a) Xác định cường độ điện trường do hai điện tích này gây ra tại điểm C biết AC = 3cm, BC = 4cm b) Xác định lực điện trường tác dụng lên điện tích q3 = -2.10-6C
đặt tại C.
Câu 2: Cho mạch điện như hình vẽ Trong đĩ C1 = 3 µ F, C2 = C4 = 6 µ F,
C3 = 2 µ F, C5 = 4 µ F, q1 = 6.10-6C Tính điện dung của bộ tụ, điện tích và
hiệu điện thế trên từng tụ.
Trang 24Ngaứy daùy taùi lụựp Ngaứy daùy taùi lụựp
Ngaứy daùy taùi lụựp
Chửụng II DOỉNG ẹIEÄN KHOÂNG ẹOÅI
Tieỏt 12-13 DOỉNG ẹIEÄN KHOÂNG ẹOÅI NGUOÀN ẹIEÄN
1 MUẽC TIEÂU
a Kieỏn thửực
- Phaựt bieồu ủửụùc ủũnh nghúa cửụứng ủoọ doứng ủieọn vaứ vieỏt ủửụùc coõng thửực theồ hieọn ủũnh nghúa naứy
- Neõu ủửụùc ủieàu kieọn ủeồ coự doứng ủieọn
- Phaựt bieồu ủửụùc suaỏt ủieọn ủoọng cuỷa nguoàn ủieọn vaứ vieỏt ủửụùc coõng thửực theồ hieọn ủũnh nghúa naứy
- Moõ taỷ ủửụùc caỏu taùo chung cuỷa caực pin ủieọn hoaự vaứ caỏu taùo cuỷa pin Voõn-ta
- Moõ taỷ ủửụùc caỏu taùo cuỷa acquy chỡ
b Kú naờng
- Giaỷi thớch ủửụùc vỡ sao nguoàn ủieọn coự theồ duy trỡ hieọu ủieọn theỏ giửừa hai cửùc cuỷa noự
- Giaỷi ủửụùc caực baứi toaựn coự lieõn quan ủeỏn caực heọ thửực : I =
t
q
∆
∆ ; I =
- Giaỷi thớch ủửụùc sửù taùo ra vaứ duy trỡ hieọu ủieọn theỏ giửừa hai cửùc cuỷa pin Voõn-ta
- Giaỷi thớch ủửụùc vỡ sao acquy laứ moọt pin ủieọn hoaự nhửng laùi coự theồ sửỷ duùng ủửụùc nhieàu laàn
c TháI độ: Học sinh nghiem túc và hứng thú tiếp thu bài
2 CHUAÅN Bề
a Giaựo vieõn
- Xem laùi nhửừng kieỏn thửực lieõn quan ủeỏn baứi daùy
- Chuaồn bũ duùng cuù thớ nghieọm hỡnh 7.5
- Moọt pin Lụ-clan-seõ ủaừ boực saỹn ủeồ cho hoùc sinh quan saựt caỏu taùo beõn trong
- Moọt acquy
- Veừ phoựng to caực hỡnh tửứ 7.6 ủeỏn 7.10
- Caực voõn keỏ cho caực nhoựm hoùc sinh
b Hoùc sinh: Moói nhoựm hoùc sinh chuaồn bũ
- Moọt nửừa quaỷ chanh hay quaỏt ủaừ ủửụùc boựp nhuừn
- Hai maừnh kim loaùi khaực loaùi
3 TIEÁN TRèNH DAẽY – HOẽC
Tieỏt 1.
a.Kiểm tra bài cũ: không
b Bài mới:
Hoaùt ủoọng 1 (15 phuựt) : Tỡm hieồu veà doứng ủieọn.
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh Noọi dung cụ baỷn
ẹaởt caực caõu hoỷi veà tửứng vaỏn ủeà
ủeồ cho hoùc sinh thửùc hieọn
Neõu ủũnh nghúa doứng ủieọn
Neõu baỷn chaỏt cuỷa doứng dieọntrong kim loaùi
Neõu qui ửụực chieàu doứng ủieõn
Neõu caực taực duùng cuỷa doứngủieọn
+ Qui ửụực chieàu doứng ủieọn laứ chieàuchuyeồn ủoọng cuỷa caực dieọn tớch dửụng(ngửụùc vụựi chieàu chuyeồn ủoọng cuỷa caựcủieọn tớch aõm)
+ Caực taực duùng cuỷa doứng ủieọn : Taực duùngtửứ, taực duùng nhieọt, taực duùng hoaực hoùc, taựcduùng cụ hoùc, sinh lớ, …
Trang 25Cho biết trị số của đại lượng nàocho biết mức độ mạnh yếu củadòng điện ? Dụng cụ nào đonó ? Đơn vị của đại lượng đó.
+ Cường độ dòng điện cho biết mức độmạnh yếu của dòng điện Đo cường độdòng điện bằng ampe kế Đơn vị cườngđộ dòng điện là ampe (A)
Hoạt động 2 (15 phút) : Tìm hiểu cường độ dòng điện, dòng điện không đổi.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Yêu cầu học sinh nhắc lại định
nghĩa cường độ dòng điện
Yêu cầu học sinh thực hiện C1
Yêu cầu học sinh thực hiện C2
Giới thiệu đơn vị của cường độ
dòng điện và của điện lượng
Yêu cầu học sinh thực hiện C3
Yêu cầu học sinh thực hiện C4
Nêu định nghĩa cường độ dòngđiện đã học ở lớp 9
1 Cường độ dòng điện
Cường độ dòng điện là đại lượng đặctrưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòngđiện Nó được xác định bằng thương sốcủa điện lượng ∆q dịch chuyển qua tiếtdiện thẳng của vật dẫn trong khoảng thờigian ∆t và khoảng thời gian đó
2 Dòng điện không đổi
Dòng điện không đổi là dòng điện cóchiều và cường độ không đổi theo thờigian
Cường độ dòng điện của dòng điệnkhông đổi: I =
Đơn vị của điện lượng là culông (C)
1C = 1A.1s
Hoạt động 3 (15 phút) : Tìm hiểu về nguồn điện.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Yêu cầu học sinh thực hiện C5
Yêu cầu học sinh thực hiện C6
Yêu cầu học sinh thực hiện C7
Yêu cầu học sinh thực hiện C8
Yêu cầu học sinh thực hiện C9
III Nguồn điện
1 Điều kiện để có dòng điện
Điều kiện để có dòng điện là phải cómột hiệu điện thế đặt vào hai đầu vậtdẫn điện
Trang 26electron hoặc ion dương ra khỏi mỗi cực,tạo thành cực âm (thừa nhiều electron)và cực dương (thiếu hoặc thừa ítelectron) do đó duy trì được hiệu điệnthế giữa hai cực của nó.
Tiết 2.
Hoạt động 4 (15 phút) : Tìm hiểu suất điện động của nguồn điện.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Giới thiệu công của nguồn điện
Giới thiệu khái niệm suất điện
động của nguồn điện
Giới thiệu công thức tính suất
điện động của nguồn điện
Giới thiệu đơn vị của suất điện
động của nguồn điện
Yêu cầu học sinh nêu cách đo
suất điện động của nguồn điên
Giới thiệu điện trở trong của
nguồn điện
Ghi nhận công của nguồn điện
Ghi nhận khái niệm
Ghi nhận công thức
Ghi nhận đơn vị của suất điệnđộng của nguồn điện
Nêu cách đo suất điện động củanguồn điện
Ghi nhận điện trở trong củanguồn điện
IV Suất điện động của nguồn điện
1 Công của nguồn điện
Công của các lực lạ thực hiện làm dịchchuyển các điện tích qua nguồn được gọilà công của nguồn điện
2 Suất điện động của nguồn điện
a) Định nghĩa
Suất điện động E của nguồn điện làđại lượng đặc trưng cho khả năng thựchiện công của nguồn điện và được đobằng thương số giữa công A của lực lạthực hiện khi dịch chuyển một điện tíchdương q ngược chiều điện trường và độlớn của điện tích đó
b) Công thức
E =
q A
Suất điện động của nguồn điện có giátrị bằng hiệu điện thế giữa hai cực củanó khi mạch ngoài hở
Mỗi nguồn điện có một điện trở gọi làđiện trở trong của nguồn điện
Hoạt động 5 (25 phút) : Tìm hiểu các nguồn điện hoá học: Pin và acquy.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
V Pin và acquy
1 Pin điện hoá
Cấu tạo chung của các pin điện hoá làgồm hai cực có bản chất khác nhau đượcngâm vào trong chất điện phân
a) Pin Vôn-ta
Pin Vôn-ta là nguồn điện hoá học gồmmột cực bằng kẻm (Zn) và một cực bằngđồng (Cu) được ngâm trong dung dịchaxit sunfuric (H2SO4) loảng
Trang 27Vẽ hình 7.8 giới thiệu pin
Lơclăngsê
Vẽ hình 7.9 giới thiệu acquy chì
Giới thiệu cấu tạo và suất điện
động của acquy kiềm
Nêu các tiện lợi của acquy
b) Pin Lơclăngsê
+ Cực dương : Là một thanh than bao bọcxung quanh bằng chất mangan điôxitMnO2 có trộn thêm than chì
+ Cực âm : Bằng kẽm
+ Dung dịch điện phân : NH4Cl
+ Suất điện động : Khoảng 1,5V
+ Pin Lơclăngsê khô : Dung dịch NH4Clđược trộn trong một thứ hồ đặc rồi đóngtrong một vỏ pin bằng kẽm, vỏ pin nàylà cực âm
2 Acquy
a) Acquy chì
Bản cực dương bằng chì điôxit (PbO2)cực âm bằng chì (Pb) Chất điện phân làdnng dịch axit sunfuric (H2SO4) loảng Suất điện động khoảng 2V
Acquy là nguồn điện có thể nạp lại đểsử dụng nhiều lần dựa trên phản ứng hoáhọc thuận nghịch: nó tích trử năng lượngdưới dạng hoá năng khi nạp và giảiphóng năng lượng ấy dưới dạng điệnnăng khi phát điện
Khi suất điện động của acquy giảmxuống tới 1,85V thì phải nạp điện lại
b) Acquy kiềm
Acquy cađimi-kền, cực dương được làmbằng Ni(OH)2, còn cực âm làm bằngCd(OH)2 ; các cực đó dược nhúng trongdung dịch kiềm KOH hoặc NaOH Suất điện động khoảng 1,25V
Acquy kiềm có hiệu suất nhỏ hơn acquyaxit nhưng lại rất tiện lợi vì nhẹ hơn vàbền hơn
c (5 phút) : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà.
Cho học sinh tóm tắt những kiến thức cơ bản đã học
trong bài
Yêu cầu học sinh về nhà làm các bài tập 6 đến 12
trang 45 sgk
Tóm tắt những kiến thức cơ bản
Ghi các bài tập về nhà
Trang 28
Ngaứy daùy taùi lụựp Ngaứy daùy taùi lụựp
Ngaứy daùy taùi lụựp
Tieỏt 13 BAỉI TAÄP
1 MUẽC TIEÂU
a Kieỏn thửực : Caực khaựi nieọm veà doứng ủieọn, doứng ủieọn khoõng ủoồi, cửụứng ủoọ doứng ủieọn, nguoàn ủieọn, suaỏt ủieọn
ủoọng vaứ ủieọn trụỷ trong cuỷa nguoàn ủieọn Caỏu taùo, hoaùt ủoọng cuỷa caực nguoàn ủieọn hoaự hoùc
b Kyừ naờng : Thửùc hieọn ủửụùc caực caõu hoỷi vaứ giaỷi ủửụùc caực baứi toaựn lieõn quan ủeỏn doứng ủieọn, cửụứng ủoọ doứng ủieọn,
suaỏt ủieọn ủoọng cuỷa nguoàn ủieọn
c TháI độ: Học sinh nghiêm túc trong học tập và tự giác chuẩn bị những câu hỏi và bài tập đã cho.
2 CHUAÅN Bề
a Giaựo vieõn : + Xem, giaỷi caực baứi taọp sgk vaứ saựch baứi taọp
+ Chuaồn bũ theõm noọt soỏ caõu hoỷi traộc nghieọm vaứ baứi taọp khaực
b.Hoùc sinh : + Giaỷi caực caõu hoỷi traộc nghieọm vaứ baứi taọp thaày coõ ủaừ ra veà nhaứ
+ Chuaồn bũ saỹn caực vaỏn ủeà maứ mỡnh coứn vửụựng maộc caàn phaỷi hoỷi thaày coõ
3 TIEÁN TRèNH DAẽY – HOẽC
a (10 phuựt) : Kieồm tra baứi cuừ vaứ toựm taột nhửừng kieỏn thửực lieõn quan ủeỏn caực baứi taọp caàn giaỷi
+ Doứng ủieọn, cửụứng ủoọ doứng ủieọn, doứng ủieọn khoõng ủoồi
+ Lửùc laù beõn trong nguoàn ủieọn
+ Suaỏt ủieọn ủoọng vaứ ủieọn trụỷ trong cuỷa nguoàn ủieọn
+ Caỏu taùo chung cuỷa pin ủieọn hoaự
+ Caỏu taùo vaứ hoaùt ủoọng cuỷa pin Voõn-ta, cuỷa acquy chỡ
b.Bài mới :
Hoaùt ủoọng 1 (20 phuựt) : Giaỷi caực caõu hoỷi traộc nghieọm.
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh Noọi dung cụ baỷn
Yeõu caàu hs giaỷi thớch taùi sao choùn D
Yeõu caàu hs giaỷi thớch taùi sao choùn B
Yeõu caàu hs giaỷi thớch taùi sao choùn B
Yeõu caàu hs giaỷi thớch taùi sao choùn D
Yeõu caàu hs giaỷi thớch taùi sao choùn C
Yeõu caàu hs giaỷi thớch taùi sao choùn B
Yeõu caàu hs giaỷi thớch taùi sao choùn C
Yeõu caàu hs giaỷi thớch taùi sao choùn D
Yeõu caàu hs giaỷi thớch taùi sao choùn D
Yeõu caàu hs giaỷi thớch taùi sao choùn C
Giaỷi thớch lửùa choùn
Giaỷi thớch lửùa choùn
Giaỷi thớch lửùa choùn
Giaỷi thớch lửùa choùn
Giaỷi thớch lửùa choùn
Giaỷi thớch lửùa choùn
Giaỷi thớch lửùa choùn
Giaỷi thớch lửùa choùn
Giaỷi thớch lửùa choùn
Giaỷi thớch lửùa choùn
Caõu 6 trang 45 : DCaõu 7 trang 45 : BCaõu 8 trang 45 : BCaõu 9 trang 45 : DCaõu 10 trang 45 : CCaõu 7.3 : B
Caõu 7.4 : CCaõu 7.5 : DCaõu 7.8 : DCaõu 7.9 : C
Trang 29Hoạt động 2 (15 phút) : Giải các bài tập tự luận.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Yêu cầu học sinh viết công
thức và thay số để tính cường
độ dòng điện
Yêu cầu học sinh viết công
thức, suy ra và thay số để tính
điện lượng
Yêu cầu học sinh viết công
thức, suy ra và thay số để tính
công của lực lạ
Viết công thức và thay số để tínhcường độ dòng điện
Viết công thức, suy ra và thay sốđể tính điện lượng
Viết công thức, suy ra và thay sốđể tính công của lực lạ
=> A = E q = 1,5.2 = 3 (J)
c Cđng cè: Ph¬ng ph¸p gi¶I bµi tËp
d Híng dÉn häc sinh häc ë nhµ: bµi tËp trong s¸ch bµi tËp 6.8, 6.9, 6.10…
Trang 30Ngày dạy tại lớp Ngày dạy tại lớp
Ngày dạy tại lớp
Tiết 15 ĐIỆN NĂNG CÔNG SUẤT ĐIỆN
- Tính được điện năng tiêu thụ và công suất điện của một đoạn mạch theo các đại lượng liên quan và ngược lại
- Tính được công và công suất của nguồn điện theo các đại lượng liên quan và ngược lại
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Đọc sách giáo khoa Vật lí lớp 9 để biết học sinh đã học những gì về công, công suất của dòng điện,
Định luật Jun – Len-xơ và chuẩn bị các câu hỏi hướng dẫn học sinh ôn tập
2 Học sinh: Ôn tập phần này ở lớp 9 THCS và thực hiện các câu hỏi hướng dẫn mà giáo viên đặt ra.
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 (5 phút) : Kiểm tra bài cũ : Nêu cấu tạo chung của pin điện hoá So sánh pin điện hoá và acquy Hoạt động 2 (10 phút) : Tìm hiểu điện năng tiêu thụ và công suất điện.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Giới thiệu công của lực điện
Yêu cầu học sinh thực hiện C1
Yêu cầu học sinh thực hiện C2
Yêu cầu học sinh thực hiện C3
Ghi nhận khái niệm
Thực hiện C1
Thực hiện C2
Thực hiện C3
I Điện năng tiêu thụ và công suất điện
1 Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch
A = Uq = UIt Điện năng tiêu thụ của một đoạn mạchbằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầuđoạn mạch với cường độ dòng điện vàthời gian dòng điện chạy qua đoạn mạchđó
2 Công suất điện
Trang 31Giới thiệu công suất điện.
Yêu cầu học sinh thực hiện C4
P =
t
A
= UI
Hoạt động 3 (15 phút) : Tìm hiểu công suất toả nhiệt của vật dẫn khi có dòng điện chạy qua.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Giới thiệu định luật
Giới thiệu công suất toả nhiệt
của vật dẫn
Yêu cầu học sinh thực hiện C5
Ghi nhận định luật
Ghi nhận khái niệm
Thực hiện C5
II Công suất toả nhiệt của vật dẫn khi có dòng điện chạy qua
1 Định luật Jun – Len-xơ
Nhiệt lượng toả ra ở một vật dẫn tỉ lệthuận với điện trở của vật dẫn, với bìnhphương cường độ dòng điện và với thờigian dòng điện chạy qua vật dẫn đó
P =
t
Q
= RI2
Hoạt động 4 (10 phút) : Tìm hiểu công và công suất của nguồn điện.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Giới thiệu công của nguồn điện
Giới thiệu công suất của nguồn
điện
Ghi nhận khái niệm
Ghi nhận khái niệm
III Công và công suất của nguồn điên
1 Công của nguồn điện
Công của nguồn điện bằng điện năngtiêu thụ trong toàn mạch
Ang = qE = E It
2 Công suất của nguồn điện
Công suất của nguồn điện bằng côngsuất tiêu thụ điện năng của toàn mạch
P ng =
t
Ang
= E I
Hoạt động 5 (5 phút) : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà.
Cho học sinh tóm tắt những kiến thức cơ bản đã học
trong bài
Yêu cầu học sinh về nhà làm các bài tập 5 đến 9 trang
49 sgk và 8.3, 8.5, 8.7 sbt
Tóm tắt những kiến thức cơ bản
Ghi các bài tập về nhà
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Ngày dạy tại lớp Ngày dạy tại lớp
Ngày dạy tại lớp
Tiết 16 BÀI TẬP
Trang 32I MỤC TIÊU
1 Kiến thức :
+ Điện năng tiêu thụ và công suất điện
+ Nhiệt năng và công suất toả nhiệt của vật dẫn khi có dòng điện chạy qua
+ Công và công suất của nguồn điện
2 Kỹ năng :
+ Thực hiện được các câu hỏi liên quan đến điện năng và công suất điện
+ Giải được các bài tập liên quan đến điện năng và công suất điện,
II CHUẨN BỊ
Giáo viên
- Xem, giải các bài tập sgk và sách bài tập
- Chuẩn bị thêm nột số câu hỏi trắc nghiệm và bài tập khác
Học sinh
- Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cô đã ra về nhà
- Chuẩn bị sẵn các vấn đề mà mình còn vướng mắc cần phải hỏi thầy cô
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 (10 phút) : Kiểm tra bài cũ và tóm tắt những kiến thức liên quan đến các bài tập cần giải.
+ Biểu thức tính điện năng tiêu thụ trên một đoạn mạch : A = UIt
+ Biểu thức tính công suất điện trên một đoạn mạch : P = UI
+ Biểu thức tính nhiệt toả ra và công suất toả nhiệt trên vật dẫn khi có dòng diện chạy qua :
Q = RI2t ; P = RI2 =
R
U2
+ Công và công suất của nguồn điện : Ang = E It ; Png = E I
Hoạt động 2 (10 phút) : Giải các câu hỏi trắc nghiệm.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn B
Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn B
Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn C
Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn C
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Câu 5 trang 49 : BCâu 6 trang 49 : BCâu 8.1 : CCâu 8.2 : B
Hoạt động 3 (25 phút) : Giải các bài tập tự luận.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Giới thiệu hiệu điện thế định
mức và công suất định mức
Yêu cầu học sinh tính nhiệt
lượng cần thiết để đun sôi 2 lít
nước
Yêu cầu học sinh tính nhiệt
lượng toàn phần (kể cả nhiệt
lượng hao phí)
Yêu cầu học sinh tính thời
gian để đun sôi nước
Y/c h/s tính công của nguồn
điện sản ra trong 15 phút
Ghi nhận khái niệm
Tính nhiệt lượng có ích
Tính nhiệt lượng toàn phần
Tính thời gian đun sôi nước
Tính công của nguồn
Bài 8 trang 49
a) 220V là hiệu điện thế định mức củaấm điện 1000W là công suất định mứccủa ấm điện
b) Nhiệt lượng có ích để đun sôi 2 lítnước
Q’ = Cm(t2 – t1) = 4190.2.(100 – 25) = 628500 (J)
Nhiệt lượng toàn phần cần cung cấp
628500 ' =
H Q
= 698333 (J) Thời gian để đun sôi nước
= 698 (s)
Bài 9 trang 49
Trang 33Yêu cầu học sinh tính công
suất của nguồn
Yêu cầu học sinh tính điện
năng tiêu thụ của đèn ống
trong thời gian đã cho
Yêu cầu học sinh tính điện
năng tiêu thụ của đèn dây tóc
trong thời gian đã cho
Yêu cầu học sinh tính số tiền
điện tiết kiệm được
Tính công suất của nguồn
Tính điện năng tiêu thụ của đènống
Tính điện năng tiêu thụ của bóngđèn dây tóc
Tính số tiền điện đã tiết kiệmđược
Công của nguồn điện sản ra trong 15phút
A = E It = 12 0,8.900 = 8640 (J)Công suất của nguồn điện khi đó
Điện năng mà bóng đèn dây tóc tiêu thụtrong thời gian này là :
A2 = P2.t = 100.5.3600.30 = 54000000(J)
Trang 34Ngày dạy tại lớp Ngày dạy tại lớp
Ngày dạy tại lớp
Tiết 17 ĐỊNH LUẬT ÔM ĐỐI VỚI TOÀN MẠCH
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Phát biểu được quan hệ suất điện động của nguồn và tổng độ giảm thế trong và ngoài nguồn
- Phát biểu được nội dung định luật Ôm cho toàn mạch
- Tự suy ra được định luật Ôm cho toàn mạch từ định luật bảo toàn năng lượng
- Trình bày được khái niệm hiệu suất của nguồn điện
2 Kĩ năng
- Mắc mạch điện theo sơ đồ
- Giải các dạng bài tập có liên quan đến định luật Ôm cho toàn mạch
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên
- Dụng cu: Thước kẻ, phấn màu
- Bộ thí nghiệm định luật Ôm cho toàn mạch
- Chuẩn bị phiếu câu hỏi
2 Học sinh: Đọc trước bài học mới.
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 (5 phút) : Kiểm tra bài cũ : Công và công suất toả nhiệt của vật dẫn khi có dòng điện chạy qua ?
Công và công suất của nguồn điện ?
Hoạt động 2 (15 phút) : Thực hiện thí nghiệm để lấy số liệu xây dựng định luật.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Mắc mạch điện
Thực hiện thí nghiệm
Ghi bảng số liệu
Quan sát mạch điện
Đọc các số liệu
Lập bảng số liệu
I Thí nghiệm
I(A) 0 0,1 0,2 0,3 0,4 0,5U(V) 3,2 3,0 2,8 2,6 2,4 2,2
Hoạt động 3 (10 phút) : Tìm hiểu định luật Ôm đối với toàn mạch.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Xử lí số liệu để rút ra kết quả
Yêu cầu thực hiện C1
Nêu kết quả thí nghiệm
Yêu cầu thực hiện C2
Yêu cầu học sinh rút ra kết luận
Từ hệ thức (9.3) cho học sinh rút
Ghi nhận kết quả
Thực hiện C1
Ghi nhận kết quả
Thực hiện C2
Rút ra kết luận
Biến đổi để tìm ra biểu thức
II Định luật Ôm đối với toàn mạch
Thí nghiệm cho thấy :
UN = U0 – aI = E - aI (9.1) Với UN = UAB = IRN (9.2) gọi là độ giảm thế mạch ngoài
Thí nghiệm cho thấy a = r là điện trởtrong của nguồn điện Do đó :
E = I(RN + r) = IRN + Ir (9.3) Vậy: Suất điện động có giá trị bằngtổng các độ giảm điện thế ở mạch ngoàivà mạch trong
Từ hệ thức (9.3) suy ra :
Trang 35N + (9.5) Cường độ dòng điện chạy trong mạchđiện kín tỉ lệ thuận với suất điện độngcủa nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điệntrở toàn phần của mạch đó.
Hoạt động 4 (10 phút) : Tìm hiểu hiện tượng đoản mạch, mối liên hệ giữa định luật Ôm với toàn mạch và định
luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng, hiệu suất của nguồn điện
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Giới thiệu hiện tượng đoản
mạch
Yêu cầu học sinh thực hiện C4
Lập luận để cho thấy có sự phù
hợp giữa định luật Ôm đối với
toàn mạch và định luật bảo toàn
và chuyển hoá năng lượng
Giới thiệu hiệu suất nguồn điện
Yêu cầu học sinh thực hiện C5
Ghi nhận hiện tượng đoản mạch
Thực hiện C4
Ghi nhận sự phù hợp giữa địnhluật Ôm đối với toàn mạch vàđịnh luật bảo toàn và chuyển hoánăng lượng
Ghi nhận hiệu suất nguồn điện
Thực hiện C5
III Nhận xét
1 Hiện tượng đoản mạch
Cường độ dòng điện trong mạch kín đạtgiá trị lớn nhất khi RN = 0 Khi đó ta nóirằng nguồn điện bị đoản mạch và
Công của nguồn điện sản ra trong thờigian t :
A = E It (9.7) Nhiệt lượng toả ra trên toàn mạch :
Q = (RN + r)I2t (9.8) Theo định luật bảo toàn năng lượng thì
A = Q, do đó từ (9.7) và (9.8) ta suy ra
I =
r R
E
N + Như vậy định luật Ôm đối với toànmạch hoàn toàn phù hợp với định luậtbảo toàn và chuyển hoá năng lượng
3 Hiệu suất nguồn điện
H =
E
UN
Hoạt động 6 (5 phút) : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà.
Cho học sinh tóm tắt những kiến thức cơ bản đã học
trong bài
Yêu cầu học sinh về nhà làm các bài tập từ 4 đến 7
trang 54 sgk và 9.3, 9.4 sbt
Tóm tắt những kiến thức cơ bản
Ghi các bài tập về nhà
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Trang 36Ngày dạy tại lớp Ngày dạy tại lớp
Ngày dạy tại lớp
Tiết 18 BÀI TẬP
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức :
+ Nắm được định luật Ôm đối với toàn mạch
+ Nắm được hiện tượng đoản mạch
+ Nắm được hiệu suất của nguồn điện
2 Kỹ năng : Thực hiện được các câu hỏi và giải được các bài tập liên quan đến định luật Ôm đối với toàn mạch.
II CHUẨN BỊ
Giáo viên
- Xem, giải các bài tập sgk và sách bài tập
- Chuẩn bị thêm nột số câu hỏi trắc nghiệm và bài tập khác
Học sinh
- Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cô đã ra về nhà
- Chuẩn bị sẵn các vấn đề mà mình còn vướng mắc cần phải hỏi thầy cô
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 (10 phút) : Kiểm tra bài cũ và tóm tắt những kiến thức liên quan đến các bài tập cần giải.
+ Định luật Ôm đối với toàn mạch : I =
r R
E
N ++ Độ giảm thế mạch ngoài : UN = IRN = E - Ir
+ Hiện tượng đoản mạch : I =
r
E
+ Hiệu suất của nguồn điện : H =
E
UN
Hoạt động 2 (5 phút) : Giải các câu hỏi trắc nghiệm.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn A
Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn B
Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn B
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Câu 4 trang 54 : ACâu 9.1 : BCâu 9.2 : B
Hoạt động 3 (20 phút) : Giải các bài tập tự luận.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Yêu cầu học sinh tìm biểu
thức để tính cường độ dòng
điện chạy trong mạch
Yêu cầu học sinh tính suất
điện động của nguồn điện
Yêu cầu học sinh tính công
suất mạch ngoài và công suất
của nguồn
Yêu cầu học sinh tính cường
độ dòng điện định mức của
Tính cường độ dòng điện chạytrong mạch
Tính suất điện động của nguồnđiện
Tính công suất mạch ngoài
Tính công suất của nguồn
Tính cường độ dòng điện địnhmức của bóng đèn
Bài 5 trang 54
a) Cường độ dòng điện chạy trong mạch:
Ta có UN = I.RN => I = = 8 14 , 4
Ta có E = UN + I.r = 8,4 + 0,6.1 = 9(V)b) Công suất mạch ngoài:
P N = I2.RN = 0,62.14 = 5,04(W) Công suất của nguồn:
P = E I = 9.0,6 = 5,4(W)
Bài 6 trang 54
a) Cường độ dòng điện định mức của
Trang 37bóng dèn.
Yêu cầu học sinh tính điện
trở của bóng đèn
Yêu cầu học sinh tính cường
độ dòng điện chạy qua đèn
Yêu cầu học sinh so sánh và
rút ra kết luận
Yêu cầu học sinh tính công
suất tiêu thụ thực tế của bóng
đèn
Yêu cầu học sinh tính hiệu
suất của nguồn điện
Yêu cầu học sinh tính điện
trở mạch ngoài và cường độ
dòng điện chạy trong mạch
chính
Cho học sinh tính hiệu điện
thế giữa hai đầu mỗi bóng
Cho học sinh tính công suất
tiêu thụ của mỗi bóng đèn
Cho học sinh lập luận để rút
ra kết luận
Tính điện trở của bóng đèn
Tính cường độ dòng điện thực tếchạy qua đèn
So sánh và kết luận
Tính công suất tiêu thụ thực tế
Tính hiệu suất của nguồn
Tính điện trở mạch ngoài
Tính cường độ dòng điện chạytrong mạch chính
Tính hiệu điện thế giữa hai đầumỗi bóng đèn
Tính công suất tiêu thụ của mỗibóng đèn
Lập luận để rút ra kết luận
bóng đèn: Idm = = 12 5
H =
12
8 , 28 416 , 0
=
E
R I E
6 6
2 1
2 1
+
= + R R
R R
= 3(Ω) Cường độ dòng điện chạy trong mạchchính: I = R + r = 3 + 3 2
E
N
= 0,6(A) Hiệu điện thế giữa 2 đầu mỗi bóng đèn:
UN = U1 = U2 = I.RN = 0,6.3 = 1,8(V) Công suất tiêu thụ của mỗi bóng đèn P1 = P2 =
6
8 ,
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Ngày dạy tại lớp Ngày dạy tại lớp
Ngày dạy tại lớp
Tiết 19 GHÉP CÁC NGUỒN ĐIỆN THÀNH BỘ
I MỤC TIÊU
+ Nêu được chiều dòng điện chạy qua đoạn mạch chứa nguồn điện
+ Nhận biết được các loại bộ nguồn nối tiếp, song song, hỗn hợp đối xứng
+ Vận dụng được định luật Ôm đối với đoạn mạch có chứa nguồn điện,
+ Tính được suất điện động và điện trở trong của các loại bộ nguồn ghép
II CHUẨN BỊ
Giáo viên
+ Bốn pin có suất điện động 1,5V
+ Một vôn kế có giới hạn đo 10V và có độ chia nhỏ nhất 0,2V
Trang 38III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 (5 phút) : Kiểm tra bài cũ : Phát biểu, viết biểu thức định luật Ôm cho toàn mạch, viết biểu thức tính
hiệu điện thế mạch ngoài, công suất tiêu thụ trân mạch ngoài và trên toàn mạch,
Hoạt động 2 (15 phút) : Tìm hiểu đoạn mạch có chứa nguồn điện.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Vẽ mạch 10.1
Yêu cầu học sinh thực hiện C1
Vẽ hình 10.2
Giới thiệu cách nhận biết nguồn
và biểu thức định luật Ôm
Yêu cầu học sinh thực hiện C2
I Đoạn mạch có chứa nguồn điện
Đoạn mạch có chứa nguồn điện, dòngđiện có chiều đi tới cực âm và đi ra từcực dương
UAB = E – I(r + R) Hay I =
AB
AB AB
R
U E R r
U
+
−
Hoạt động 3 ( phút) : Tìm hiểu các bộ nguồn ghép.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Vẽ hình 10.3
Giới thiệu bộ nguồn ghép nối
tiếp
Giới thiệu cách tính suất điện
động và điện trở trong của bộ
nguồn ghép nối tiếp
Giới thiệu trường hợp riêng
Vẽ hình 10.4
Giới thiệu bộ nguồn ghép song
song
Giới thiệu cách tính suất điện
động và điện trở trong của bộ
nguồn ghép song song
Vẽ hình 10.5
Giới thiệu bộ nguồn ghép hỗn
hợp đối xứng
Giới thiệu cách tính suất điện
động và điện trở trong của bộ
nguồn ghép hỗn hợp đối xứng
II Ghép các nguồn thành bộ
1 Bộ nguồn ghép nối tiếp
Eb = E1 + E2 + … + En
Rb = r1 + r2 + … + rn Trường hợp riêng, nếu có n nguồn có suấtđiện động e và điện trở trong r ghép nối tiếpthì : Eb = ne ; rb = nr
2 Bộ nguồn song song
Nếu có m nguồn giống nhau mỗi cái cósuất điện động e và điện trở trong r ghépsong song thì : Eb = e ; rb =
m r
3 Bộ nguồn hỗn hợp đối xứng
Nếu có m dãy, mỗi dãy có n nguồn mỗinguồn có suất điện động e, điện trở trong r
Trang 39ghép nối tiếp thì : Eb = ne ; rb =
m nr
Hoạt động 6 ( phút) : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà.
Cho học sinh tóm tắt những kiến thức cơ bản đã học
trong bài
Yêu cầu học sinh về nhà làm các bài tập 4, 5, 6 trang
58 sgk và 10.5, 10.6, 10.7 sbt
Tóm tắt những kiến thức cơ bản
Ghi các bài tập về nhà
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Trang 40Ngày dạy tại lớp Ngày dạy tại lớp
Ngày dạy tại lớp
Tiết 20 PHƯƠNG PHÁP GIẢI MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ TOÀN MẠCH
I MỤC TIÊU
+ Vận dụng định luật Ôm để giải các bài toán về toàn mạch
+ Vận dụng các công thức tính điện năng tiêu thụ, công suất tiêu thụ điện năng và công suất toả nhiệt của một đoạn mạch ; công, công suất và hiệu suất của nguồn điện
+ Vận dụng được các công thức tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn nối tiếp, song song và hỗnhợp đối xứng để giải các bài toán về toàn mạch
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên
+ Nhắùc nhở học sinh ôn tập các nội dung kiến thức đã nêu trong các mục tiêu trên đây của tiết học này.+ Chuẫn bị một số bài tập ngoài các bài tập đã nêu trong sgk để ra thêm cho học sinh khá
2 Học sinh: Ôn tập các nội dung kiến thức mà thầy cô yêu cầu.
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 (5 phút) : Kiểm tra bài cũ : Phát biểu và viết biểu thức định luật Ôm cho toàn mạch.
Hoạt động 2 (15 phút) : Tìm hiểu phương pháp giải một số bài toán về toàn mạch.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Yêu cầu học sinh nêu công thức
tính suất điện động và điện trở
trong của các loại bộ nguồn
Yêu cầu học sinh thực hiện C1
Yêu cầu học sinh thực hiện C2
Yêu cầu học sinh nêu các công
thức tính cường độ dòng điện
trong mạch chính, hiệu điện thế
mạch ngoài, công và công suất
của nguồn
Nêu công thức tính suất điệnđộng và điện trở trong của cácloại bộ nguồn đã học
Thực hiện C1
Thực hiện C2
Nêu các công thức tính cường độdòng điện trong mạch chính, hiệuđiện thế mạch ngoài, công vàcông suất của nguồn
I Những lưu ý trong phương pháp giải
+ Cần phải nhận dạng loại bộ nguồn vàáp dụng công thức tương ứng để tính suấtđiện động và điện trở trong của bộnguồn
+ Cần phải nhận dạng các điện trở mạchngoài được mắc như thế nào để để tínhđiện trở tương đương của mạch ngoài.+ Áp dụng định luật Ôm cho toàn mạchđể tìm các ẩn số theo yêu cầu của đề ra+ Các công thức cần sử dụng :
I = R E r
N + ; E = I(RN + r) ;
U = IRN = E – Ir ; Ang = EIt ; Png = EI ;
A = UIt ; P = UI
Hoạt động 3 (20 phút) : Giải các bài tập ví dụ.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Vẽ lại đoạn mạch
Yêu cầu học sinh thực hiện C3
Yêu cầu học sinh tính cường độ
dòng điện chạy trong mạch chính
Yêu cầu học sinh tính hiệu điện
thế mạch ngoài
Yêu cầu học sinh tính hiệu điện
thế giữa hai đầu R1
Thực hiện C3
Tính cường độ dòng điện chạytrong mạch chính
Tính hiệu điện thế mạch ngoài
Tính hiệu điện thế giữa hai đầuR1
II Bài tập ví dụ
6
+
= + r R