Trường Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh HUTECH Đây là bộ 250 câu hỏi trắc nghiệm có kèm đáp án môn Khí cụ điện Trường Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh HUTECH Đây là bộ 250 câu hỏi trắc nghiệm có kèm đáp án môn Khí cụ điện
Trang 1Câu 1 Các tổn hao công suất trong thiết bị kỹ thuật điện là:
A tổn hao trong các phần dẫn điện, trong các chi tiết dẫn từ
B tổn hao trong các phần dẫn điện
C tổn hao trong các chi tiết dẫn từ
A hiện tượng phân bố dòng điện không đều trên bề mặt tiết diện của vật dẫn
B hiện tượng phân bố dòng điện không đều trên bề mặt tiết diện của vật dẫn
khi có dòng điện xoay chiều chảy trong nó
C hiện tượng phân bố dòng điện đều trên bề mặt tiết diện của vật dẫn khi códòng điện xoay chiều chảy trong nó
D kết quả khác
Câu 4 Hiện tượng hiệu ứng bề mặt càng rõ nét khi:
A tần số xoay chiều càng giảm
B tần số xoay chiều càng tăng
Trang 2A ( 2 )
DC
f f
R
B ( 3 )
DC
f f
δδ
−
C (0,0081 ; )
f f
δδ
−
Câu 9 Hệ số Kbm với tiết diện hình chữ nhật là một hàm:
Trang 3B hiện tượng phân bố mật độ dòng điện không đều trên tiết diện ngang củadây dẫn khi nó dẫn dòng điện xoay chiều
C hiện tượng phân bố mật độ dòng điện không đều trên tiết diện ngang củadây dẫn khi nó dẫn dòng điện xoay chiều và đặt gần một dây dẫn khác cũngdẫn dòng xoay chiều
D ( ; 2)
DC
f f
δ
Câu 13 Hệ số Kg với hai thanh chữ nhật là một hàm:
Trang 4A chế độ làm việc với thời gian làm việc tlv<5T và thời gian nghỉ tn>5T.
B chế độ làm việc với thời gian làm việc tlv>5T và thời gian nghỉ tn>5T
C chế độ làm việc với thời gian làm việc tlv<5T và thời gian nghỉ tn<5T
D chế độ làm việc với thời gian làm việc tlv>5T và thời gian nghỉ tn<5T.Câu 18 Công suất ở chế độ làm việc ngắn hạn là:
Trang 5Câu 22 Chế độ làm việc ngắn hạn lập lại là:
A chế độ làm việc với thời gian làm việc tlv>5T ; thời gian nghỉ tn<5T và
Trang 9Câu 40 Cho một tấm Tecstolite dày δ =20mm; hệ số dẫn nhiệt λ =0,17 /W m C0 ;
độ chênh nhiệt giữa hai bên thành ∆ =θ 30 C0 Nhiệt thông của tấm trên 1 m2 là:
Trang 10A 50C
B 200C
C 150C
D 100C
Câu 46 Cho một thanh dẫn chữ nhật bằng đồng, có tiết diện (12*5)mm2 đặt trong
tủ cung cấp điện; điện trở suất trung bình ρtb =1, 75.10− 8Ωm; hệ số tỏa nhiệt củađồng có giá trị 15W/0C.m2; mật độ dòng điện là 6(A/mm2).Chênh nhiệt xác lập là:
Trang 11A 73,340C
B 74,110C
C 73,430C
D 74,430C
Câu 47 Cho một thanh dẫn chữ nhật bằng đồng, có tiết diện (12*5)mm2 đặt trong
tủ cung cấp điện; điện trở suất trung bình 8
1, 75.10
ρ = − Ω ; hệ số tỏa nhiệt củađồng có giá trị 15W/0C.m2; mật độ dòng điện là 6(A/mm2); thanh dẫn được đặttrên vật liệu cách điện có nhiệt độ cho phép θ =cp 900C; nhiệt độ môi trường là
400C.Chênh nhiệt cho phép là:
A 500C
B 1300C
C 650C
D 450C
Câu 48 Cho một thanh dẫn chữ nhật bằng đồng, có tiết diện (12*5)mm2 đặt trong
tủ cung cấp điện; điện trở suất trung bình ρtb =1, 75.10− 8Ωm; hệ số tỏa nhiệt của
đồng có giá trị 15W/0C.m2; khối lượng riêng của đồng 3 3
8,9.10 (kg m/ )
dẫn được đặt trên vật liệu cách điện có nhiệt độ cho phép θ =cp 900C; nhiệt độ môi
trường là 400C; nhiệt dung riêng của đồng C=0,39.103Ws/(kg0C) Gía trị thời hằngphát nóng T là:
A 416s
B 400s
C 408s
D 420s
Câu 49 Cho một thanh dẫn chữ nhật bằng đồng, có tiết diện (12*5)mm2 đặt trong
tủ cung cấp điện; điện trở suất trung bình 8
1, 75.10
ρ = − Ω ; hệ số tỏa nhiệt của
đồng có giá trị 15W/0C.m2; khối lượng riêng của đồng γ =8,9.10 (3 kg m/ 3); thanhdẫn được đặt trên vật liệu cách điện có nhiệt độ cho phép θ =cp 900C; nhiệt độ môi
trường là 400C; nhiệt dung riêng của đồng C=0,39.103Ws/(kg0C); mật độ dòngđiện 6(A/mm2) Thời gian làm việc ngắn hạn cho phép là:
A 430s
B 400s
C 476s
D 458s
Câu 50 Cho một thanh dẫn chữ nhật bằng đồng, có tiết diện (12*5)mm2 đặt trong
tủ cung cấp điện; điện trở suất trung bình ρtb =1, 75.10− 8Ωm; hệ số tỏa nhiệt củađồng có giá trị 15W/0C.m2; khối lượng riêng của đồng 3 3
8,9.10 (kg m/ )
dẫn được đặt trên vật liệu cách điện có nhiệt độ cho phép θ =cp 900C; nhiệt độ môi
trường là 400C; nhiệt dung riêng của đồng C=0,39.103Ws/(kg0C); mật độ dòngđiện 6(A/mm2) Mật độ dòng cho phép là:
Trang 12A lực cơ học sinh ra khi vật dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường.
B lực cơ học sinh ra khi vật dẫn mang dòng điện đặt trong điện trường
C lực cơ học sinh ra khi vật dẫn mang dòng điện
Trang 13D F= cos 2
2
m m
Trang 14Câu 63 Xét dây dẫn 3 pha, bố trí trên mặt phẳng song song;
i =I ωt i =I ωt+ i =I ωt+ ; pha B nằm giữa thì lực tácdụng lên pha A tại ω = −t 150 là:
i =I ωt i =I ωt+ i =I ωt+ ; pha B nằm giữa thì lực tácdụng lên pha B tại ω =t 750 là:
Trang 16A thiết bị dùng để đóng cắt, bảo vệ, điều khiển, điều chỉnh các lưới điện, mạch
điện, các loại máy điện và các máy công cụ trong quá trình sản xuất
B thiết bị dùng để điều khiển, điều chỉnh các lưới điện, mạch điện, các loạimáy điện và các máy trong quá trình sản xuất
C thiết bị dùng để đóng cắt, điều chỉnh các lưới điện, mạch điện, các loại máyđiện và các máy trong quá trình sản xuất
D thiết bị dùng để đóng cắt, bảo vệ, điều khiển, các loại máy điện và các máytrong quá trình sản xuất
Câu 74 Cầu chì là:
A một khí cụ điện dùng để bảo vệ thiết bị
B một khí cụ điện dùng để bảo vệ thiết bị, lưới điện tránh sự cố ngắn mạch,
B một khí cụ điện dùng để đóng ngắt các thiết bị điện từ khác nhau
C một khí cụ điện dùng để đóng ngắt từ xa các thiết bị điện từ khác nhau.
Trang 17A một khí cụ điện dùng để đóng ngắt các tiếp điểm, tạo liên lạc trong mạch
điện bằng nút nhấn
B một khí cụ điện dùng để tạo liên lạc trong mạch điện bằng nút nhấn
C một khí cụ điện dùng để đóng ngắt khi sự cố, tạo liên lạc trong mạch điệnbằng nút nhấn
Câu 81 Điện áp định mức của Contactor là:
A là điện áp đặt vào hai đầu cuộn dây
B là điện áp đặt vào hai đầu cuộn dây của nam châm điện sao cho mạch từ hút
Câu 83 Dòng điện định mức của Contactor là:
A dòng điện định mức đi qua tiếp điểm phụ trong chế độ làm việc lâu dài
B dòng điện định mức đi qua tiếp điểm chính trong chế độ làm việc lâu dài.
C dòng điện định mức đi qua tiếp điểm chính
D dòng điện định mức đi qua tiếp điểm phụ
Câu 84 Tuổi thọ của Contactor được tính bằng:
A thời gian làm việc định mức
B số lần cắt dòng điện ngắn mạch.
C số lần đóng mở
D thời gian hoạt động
Câu 85 Tần số thao tác Contactor:
A là số lần đóng cắt Contactor trong một giờ.
Trang 18B là số lần đóng cắt Contactor trong một phút.
C là số lần đóng cắt Contactor trong một giậy
D là số lần đóng cắt Contactor trong một tháng
Câu 86 Tính ổn định lực điện động của Contactor là:
A tiếp điểm chính của Contactor cho phép một dòng điện lớn đi qua(khoảng 2lần dòng điện định mức) mà lực điện động không làm tách rời tiếp điểm
B tiếp điểm chính của Contactor cho phép một dòng điện lớn đi qua(khoảng 8lần dòng điện định mức) mà lực điện động không làm tách rời tiếp điểm
C tiếp điểm chính của Contactor cho phép một dòng điện lớn đi qua(khoảng 6lần dòng điện định mức) mà lực điện động không làm tách rời tiếp điểm
D tiếp điểm chính của Contactor cho phép một dòng điện lớn đi qua(khoảng
10 lần dòng điện định mức) mà lực điện động không làm tách rời tiếp điểm.Câu 87 Tính ổn định nhiệt của Contactor là:
A khi có dòng điện ngắn mạch chạy qua trong một khoảng thời gian cho phép,các tiếp điểm không bị nóng chảy
B khi có dòng điện ngắn mạch chạy qua trong một khoảng thời gian cho phép,
các tiếp điểm không bị nóng chảy và không bị hàn dính lại
C khi có dòng điện ngắn mạch chạy qua trong một khoảng thời gian cho phép,các tiếp điểm không hàn dính lại
D khi có dòng điện ngắn mạch chạy qua trong một khoảng thời gian cho phép,các tiếp điểm có thể bị nóng chảy và hàn dính lại
Câu 88 Rơle trung gian là:
A là một khí cụ điện cơ cấu kiểu điện từ
B là một khí cụ điện dùng trong lĩnh vực điền khiển tự động
C là một khí cụ điện dùng trong lĩnh vực điền khiển tự động, cơ cấu kiểu điện
từ
D kết quả khác
Câu 89 Rơle nhiệt là:
A một loại khí cụ điện dùng để bảo vệ động cơ khi có sự cố quá tải
B một loại khí cụ điện dùng để bảo vệ động cơ và mạch điện khi có sự cố quá
Trang 19Câu 93 Cho hai dây dẫn có chiều dài vô tận, đặt song song và cách nhau a=1(m);
I1=I2=15(KA) Lực điện động trên một đoạn l=5(m) của dây dẫn là:
A 325(N)
B 225(N)
C 425(N)
D 525(N)
Câu 94 Cho hai dây dẫn có chiều dài l=5(m), đặt song song và cách nhau a=1(m);
I1=I2=15(KA) Lực điện động trên dây dẫn là:
Trang 20Câu 101 Tiếp xúc điện là:
A nơi nối tiếp, tiếp giáp giữa hai vật dẫn khác nhau cho phép dòng điện đi từ
A bề mặt ở nơi tiếp giáp nối tiếp
B bề mặt vật dẫn ở nơi tiếp giáp
C bề mặt vật dẫn ở nơi tiếp giáp nối tiếp
D bề mặt ở nơi tiếp giáp
Câu 103 Tiếp điểm là:
A Các chi tiết, phần tử thực hiện nhiệm vụ tiếp xúc điện
B Các chi tiết thực hiện nhiệm vụ tiếp xúc điện
C Các phần tử thực hiện nhiệm vụ tiếp xúc điện
D kết quả khác
Câu 104 Lực ép tiếp điểm là:
A lực tác động lên ba tiếp điểm làm cho các điểm tiếp xúc thực tế bị nén biếndạng gây tăng diện tích tiếp xúc thực tế nơi dòng điện chảy qua
B lực tác động lên hai tiếp điểm làm cho các điểm tiếp xúc thực tế bị nén biếndạng gây tăng diện tích tiếp xúc thực tế nơi dòng điện chảy qua
C lực tác động lên các tiếp điểm làm cho các điểm tiếp xúc thực tế bị nén biến
dạng gây tăng diện tích tiếp xúc thực tế nơi dòng điện chảy qua
D lực tác động lên tiếp điểm làm cho các điểm tiếp xúc thực tế bị nén biếndạng gây tăng diện tích tiếp xúc thực tế nơi dòng điện chảy qua
Trang 21Câu 105 Phân loại tiếp xúc điện dựa trên cấu tạo gồm mấy loại cơ bản:
Câu 107 Tiếp xúc điểm là:
A hai mặt chỉ tiếp xúc nhau tại 2 điểm
B hai mặt chỉ tiếp xúc nhau tại 3 điểm
C hai mặt chỉ tiếp xúc nhau tại 1 điểm
D kết quả khác
Câu 108 Tiếp xúc đường là:
A hai bề mặt tiếp xúc nhau ít nhất tại 3 điểm hay các điểm thẳng hàng
B hai bề mặt tiếp xúc nhau ít nhất tại 1 điểm
C hai bề mặt tiếp xúc nhau ít nhất tại 2 điểm hay các điểm thẳng hàng
D kết quả khác
Câu 109 Tiếp xúc mặt là:
A hai bề mặt tiếp xúc nhau ít nhất tại 3 điểm không thẳng hàng
B hai bề mặt tiếp xúc nhau ít nhất tại 3 điểm thẳng hàng
C hai bề mặt tiếp xúc nhau ít nhất tại 1 điểm
Trang 22Câu 112 Công thức thường sử dụng để tính điện trở tiếp xúc khi tiếp xúc đườnglà:
Câu 116 Sự ăn mòn hóa học là:
A sự ăn mòn vì oxid hóa vật liệu
B sự ăn mòn vì oxid hóa bề mặt vật liệu
Trang 23B tăng thời gian cháy của hồ quang bằng cách lắp đặt buồng dập hồ quang
C giảm hoặc tăng thời gian cháy của hồ quang bằng cách lắp đặt buồng dập hồquang
D kết quả khác
Câu 118 Một trong những biện pháp cơ bản để khắc phục xói mòn trong các khí
cụ điện có dòng từ 1A đến 600A là:
A tăng rung động khi đóng tiếp điểm
B giảm rung động khi đóng tiếp điểm
C giảm hoặc tăng rung động khi đóng tiếp điểm
D kết quả khác
Câu 119 Một trong những biện pháp cơ bản để khắc phục xói mòn trong các khí
cụ điện có dòng từ 1A đến 600A là:
A sử dụng các vật liệu có tính chống hồ quang cao
B sử dụng các tiếp điểm có tính chống hồ quang cao
C sử dụng các tiếp điểm mà vật liệu có tính chống hồ quang cao
Câu 121 Một trong những yêu cầu kỹ thuật đối với tiếp điểm là:
A ổn định được nhiệt động khi có dòng cực đại chảy qua
B tiếp điểm khi thực hiện tiếp xúc thì khâu tiếp xúc phải được kiểm tra
C tiếp điểm khi thực hiện tiếp xúc thì khâu tiếp xúc phải được kiểm soát tươngđối
D tiếp điểm khi thực hiện tiếp xúc thì khâu tiếp xúc phải đảm bảo sự tiếp xúc
chắc chắn và được kiểm soát chặt chẽ
Câu 122 Một trong những yêu cầu kỹ thuật đối với tiếp điểm là:
A ổn định được nhiệt động khi có dòng cực đại chảy qua
B vật liệu làm tiếp điểm phải dẫn điện, dẫn nhiệt tốt
C tiếp điểm khi thực hiện tiếp xúc thì khâu tiếp xúc không cần phải được kiểmsoát chặt chẽ
D vật liệu làm tiếp điểm phải dẫn điện, dẫn nhiệt tốt và có độ bền cơ khí cao
Câu 123 Một trong những yêu cầu kỹ thuật đối với tiếp điểm là:
Trang 24A nhiệt độ phát nóng của tiếp điểm khi có dòng điện định mức đi qua phải
nằm trong giới hạn cho phép
B vật liệu làm tiếp điểm phải dẫn điện, dẫn nhiệt
C nhiệt độ phát nóng của tiếp điểm khi có dòng điện đi qua phải nằm trên giớihạn cho phép
D ổn định được nhiệt động khi có dòng ngắn mạch chảy qua
Câu 124 Một trong những yêu cầu kỹ thuật đối với tiếp điểm là:
A vật liệu làm tiếp điểm phải dẫn điện, dẫn nhiệt
B ổn định được nhiệt động và điện động khi có dòng ngắn mạch cực đại chảy
qua
C nhiệt độ phát nóng của tiếp điểm khi có dòng điện đi qua phải nằm trên giớihạn cho phép
D ổn định được nhiệt động khi có dòng cực đại chảy qua
Câu 125 Một trong những yêu cầu kỹ thuật đối với tiếp điểm là:
A bền vững đối với tác động của môi trường xung quanh bề mặt tiếp xúc
không bị oxyt hóa kể cả ở nhiệt độ cao
B vật liệu làm tiếp điểm phải dẫn điện, dẫn nhiệt
C bền vững đối với tác động của môi trường xung quanh bề mặt
D ổn định được nhiệt động khi có dòng định mức
Câu 126 Một trong những yêu cầu kỹ thuật đối với tiếp điểm là:
A có độ bền chống hồ quang, có nhiệt độ nóng chảy thấp và ít bị hao mòn làm
rỗ bề mặt tiếp xúc do sự phóng điện hồ quang
B có độ bền chống hồ quang, có nhiệt độ nóng chảy cao và ít bị hao mòn làm
rỗ bề mặt tiếp xúc do sự phóng điện hồ quang
C bền vững đối với tác động của môi trường xung quanh
D ổn định được nhiệt động khi có dòng điện chảy qua
Câu 127 Một trong những yêu cầu kỹ thuật đối với các vật liệu làm tiếp điểm là:
A có độ bền chống hồ quang, có nhiệt độ nóng chảy thấp và ít bị hao mòn làm
rỗ bề mặt tiếp xúc do sự phóng điện hồ quang
B có sức bền cơ khí và độ cứng tốt
C có sức bền cơ khí và độ cứng tương đối
D ổn định được nhiệt động khi có dòng điện chảy qua
Câu 128 Một trong những yêu cầu kỹ thuật đối với các vật liệu làm tiếp điểm là:
A có điện dẫn suất nhỏ và nhiệt dẫn suất lớn
B có điện dẫn suất và nhiệt dẫn suất nhỏ
C có điện dẫn suất và nhiệt dẫn suất lớn
D có điện dẫn suất lớn và nhiệt dẫn suất nhỏ
Câu 129 Một trong những yêu cầu kỹ thuật đối với các vật liệu làm tiếp điểm là:
A có sức bền đối với tác nhân ngoài
B có sức bền đối với sự ăn mòn
C có sức bền đối với sự ăn mòn do tác nhân ngoài
D có điện dẫn suất lớn và nhiệt dẫn suất nhỏ
Câu 130 Một trong những yêu cầu kỹ thuật đối với các vật liệu làm tiếp điểm là:
Trang 25A có độ bền hồ quang, nhiệt độ nóng chảy cao và hóa hơi thấp
B có độ bền hồ quang, nhiệt độ nóng chảy và hóa hơi thấp
C có độ bền hồ quang, nhiệt độ nóng chảy thấp và hóa hơi cao
D có độ bền hồ quang, nhiệt độ nóng chảy và hóa hơi cao
Câu 131 Một trong những yêu cầu kỹ thuật đối với các vật liệu làm tiếp điểm là:
A có độ bền hồ quang, nhiệt độ nóng chảy cao và hóa hơi thấp
B có độ bền hồ quang, nhiệt độ nóng chảy và hóa hơi thấp
C có độ bền hồ quang, nhiệt độ nóng chảy thấp và hóa hơi cao
D dễ gia công, giá thành hạ
Câu 132 Một trong những yêu cầu kỹ thuật đối với các vật liệu làm tiếp điểm cốđịnh là:
A phải có sức bền nén để có thể chịu áp suất lớn
B phải có sức bền cơ khí để có thể chịu áp suất lớn
C phải có sức bền để có thể chịu áp suất lớn
D phải có sức bền cơ khí nén để có thể chịu áp suất lớn
Câu 133 Một trong những yêu cầu kỹ thuật đối với các vật liệu làm tiếp điểm cốđịnh là:
A phải có điện trở ổn định trong thời gian làm việc lâu dài
B phải có điện trở ổn định
C phải có điện trở ổn định trong thời gian làm việc
D phải ổn định trong thời gian làm việc lâu dài
Câu 134 Một trong những yêu cầu kỹ thuật đối với các vật liệu làm tiếp điểmđóng mở là:
A phải có sức bền đối với sự hao mòn, do tác động cơ khí khi đóng mở
B phải có sức bền do tác động cơ khí khi đóng mở
C phải có sự hao mòn, do tác động cơ khí khi đóng mở
D phải có sức bền đối với sự hao mòn, do tác động môi trường
Câu 135 Một trong những yêu cầu kỹ thuật đối với các vật liệu làm tiếp điểmđóng mở là:
A phải có sức bền đối với hồ quang điện
B phải có sức bền đối với sự tác động của hồ quang điện
C phải có sự tác động của hồ quang điện