Đồ án môn học máy thuỷ khí VII là một trong các đồ án có tầm quan trọng nhất đối với một sinh viên khoa cơ khí.. Đồ án còn giúp cho sinh viên đợc hiểu dần về thiết kế và tính toán thiét
Trang 1Lời nói đầu Ngành cơ khí chế tạo máy chiếm một vị trí quan trọng đối với sự phát
triển của nền kinh tế quốc dân Vì vậy phải đẩy mạnh việc cải tiến kỹ thuật
trong ngành chế tạo máy
Đồ án môn học máy thuỷ khí VII là một trong các đồ án có tầm quan
trọng nhất đối với một sinh viên khoa cơ khí Đồ án giúp cho sinh viên hiểu
những kiến thức đã học môn thuỷ lực va máy thuỷ khí Đồ án còn giúp cho
sinh viên đợc hiểu dần về thiết kế và tính toán thiét ké một công cụ máy quan
trọng đó là máy bơm
Đợc sự giúp đỡ và hớng dẫn tận tình của thầy giáo nguyễn đức sớng
trong bộ môn Máy và thiết bị mỏ đến nay đồ án môn học của em đã hoàn
thành Tuy nhiên việc thiết kế đồ án không tránh khỏi sai sót em rất mong đợc
sự chỉ bảo của các thầy và sự chỉ bảo của các bạn
Em xin chân thành cảm ơn thầy giáo nguyễn đức sớng, các thày,
cô giáo trong tổ bộ môn Máy và thiết bị mỏ và các bạn đã giúp đỡ em hoàn
thành đề tài này
Hà Nội, ngày 6 tháng 2 năm 2004
Sinh viên : Tạ Thị Thuỳ Linh
Phần i : Tính toán cơ bản
I Tính chọn động cơ và phơng án kết cấu bánh công tác:
1 Công suất yêu cầu trên trục bơm:
Lu lợng định mức:
Q=360 (m3/h) =0,1 (m3/s)
Lu lợng tính toán:
Qt = 1,5.01 =0,115 (m3/s) Công suất yêu cầu trên trục bơm:
t H gQ N
1000
Trang 22 Công suất động cơ:
Nđ/c=1,1.69,2=76(kw)
Chọn Nđ/c theo tiêu chuẩn: Nđ/c =75 (kW)
n=1450 (v/ph)
3 Số vòng quay đặc trng:
Trong đó: Lu lợng tính toán Qt =0,115 (m3 /s)
Số cấp bánh công tác i=1
Số cửa hút bánh công tác y=2 Vậy:ns=51(v/ph)
ns=51, kiểu máy bơm 2 miệng hút( phân đôi lu lợng)
II Tính toán các thông số ở cửa vào bánh công tác:
1 Sơ đồ kết cấu bánh công tác và qui ớc các kích thớc
D
2
b2
1 b
2 D 1
D
2 Xác định đờng kính đầu ra của trục bơm (đờng kính trục lắp khớp nối) Tính theo công thức
3 /
2 ,
0
x r
M
d
)
/ ( 200 250 ) 1962 2452 , 5
B
y H
i Q n
s 3/4
4 / 3
) / ( 51 2
2 46
1 115 , 0 1450 65 ,
4 / 3
ph v
Trang 3Do máy bơm hai miệng hút nên:
dr=(130250)3
n
N =(130250)3
1450
2 ,
Lấy dr=50 (mm)
3 Xác định đờng kính nơi lắp bánh công tác:
Theo kết cấu của bơm mẫu và bản vẽ chi tiết của bơm, chọn:
d=75 mm
4 Đờng kính moay ơ BCT:
d0 =d + (10 25) , mm
d0 =90 mm
5 Xác định đờng kính Ds
d C
Q D
s
t
Cs=kcs
i
H g
i
H g
2 9 , 3
115 , 0
s
6 Xác định đờng kính D1:
Với ns < 60 D1 Ds =1,05.0,169=0,174 (m)
Vậy: D1=174( mm.)
7 Xác định chiều rộng mép vào b1:
α0=900 C0 C0r
C0= 1,1Cs=3,97
Vì bơm 2 miệng hút nên lu lợng nớc qua b1 giảm đi một nửa:
2 97 , 3 174 , 0 14 , 3
115 , 0 2
.
0 1
r
t
C D
Q
Ta lấy thêm: b1=0,026
100
20
=0,032 ( m)
C1r = C0r
1 1
1
t
t
=k1.C0 Sơ bộ: k1= 1,15- 1,2 chọn k1=1,2
C1r= 1,2.3,97= 4,32 (m/s)
8> Xác định góc vào của cánh β1
tgβ1,0 =
1 0 1
1 1
1
1
cos
C u
C C
u
u
r
Với α1=900 tgββ1.0=
1
1
u
C r
2 30
160 , 0 1450 14 , 3 2 30 2
1
D
tgβ1,0 = 0 , 31
130203
97 , 3
=> β1.0=17o
Trang 4=>β1=17o+4o=21o
9> Xác định chiều dày cánh dẫn S
Theo (1) : Chọn vật liệu dùng để chế tạo cánh dẫn là thép nhẹ
S = 4 ở mép vào BCT
S = 4 ở mép ra BCT
III Tính toán các thông số ở cửa ra của BCT
1> Góc ra của cánh dẫn β2
ns= 51 (vg/ph) -Chọn β2 =31o
2> Tốc độ vòng ở mép ra của cánh u2
Theo công thức thực nghiệm:
u2 = ku2 2gH1 (m/s)
1 1
u2= .2g.H1 1.2.9,81.46 30,04 (m/s)
3> Đờng kính tại cửa ra BCT D2
1450 14 , 3
04 , 30 60
60 2
n
u
(m)
D2 = 396 mm
4> Chiều rộng BCT ở cửa ra b2
b2=
r
t
C D
k Q
2 2
2
.
.
Với C2r =(0,7 1,0)C1r =(0,7 1,0)4,32 =3,024 4,32 (m/s) Chọn C2r =3,802 (m/s)
Chọn sơ bộ: k2 =1,5
2 802 , 3 396 , 0 14
,
3
05 , 1 115 , 0
b2= 0,0127( m)
5> Giá trị tốc độ tơng đối:
21 sin
32 , 4 sin 1
1
r C
(m/s)
31 sin
32 , 4
2
2
r C
(m/s)
6> Xây dựng các tam giác tốc độ:
_Tam giác tốc độ ở cửa vào BCT:
C1=C1r=4,32 (m/s)
Trang 5
α1 =900
β1=210
w1=12,1 (m/s)
_ Tam giác tốc độ ở cửa ra BCT:
c 2u
c 2r
u 2
β2=310
w2=7,4 (m/s)
7> Số cánh dẫn BCT
Z=
2 sin
1 2
1
D D
D D
k
2
30 21 sin 160 , 0 396 , 0
160 , 0 396 , 0
.
Vậy: Z= 8 cánh
8> Chiều dày đĩa BCT
ở phần giáp với moay ơ : m=10 mm Phía ngoài chiều dày nhỏ hơn : m= 8 mm IV.Kiểm tra kết quả tính toán
1> Kiểm nghiệm các hệ số thu hẹp
Trang 6147 , 1 21 sin
4 , 0 8
174 14 ,
174 14 , 3
1
1 1
1
S z
D z
D k
S¬ bé: k1= 1,2
Sai kh¸c: δ =1,21,12,147 100%=3,5% < 5%
31 sin
4 , 0 8
6 , 39 14 , 3
8
6 , 39 14 , 3
2
2 2
2
S z
D z
D k
S¬ bé: k2 =1,05
Sai kh¸c : δ=1,051,051,049.100% = 0,09% < 5%
2> KiÓm nghiÖm tû sè b2/D2
V× b¬m 2 miÖng hót, xÐt tû sè b2//D2
03207 , 0 396
7 , 12
2
D
b
Theo c«ng thøc:
Theo b¶ngβ sau ta cã:
03 , 0
000207 ,
0
% 100 03
, 0
03 , 0 030207 ,
0
3>.KiÓm tra tû sè
1
2
D
D
hoÆc
2
D
D s
1
2
D
D
174
396
Theo b¶ng:
1
2
D
D
=3
Ta thÊy kÕt qu¶ tÝnh to¸n qu¸ nhá, thÝch hîp víi b¬m 2 miÖng hót
Trang 74> Kiểm tra tỷ số
2
1
w w
2
1
w
w =
745 , 1 3
,
7
74
,
12
Theo bảng :
2
1
w
w
=1,75
Sai khác: δ =1,751,751,745.100% = 0,5% <5%
Vậy các kết quả thoả mãn yêu cầu thiết kế
Phần ii Xây dựng biên dạng cánh 2.1.Xây dựng biên dạng cánh dẫn trên mặt kinh tuyến (mặt đứng)khi cánh có dạng mặt trụ
Với số vòng quay đặc trng ns =51 60 cánh dẫn sẽ cong một chiều đơn giản
Có dạng cánh cong mặt trụ, hẹp và dài việc xây dụng biên dạng mặt đứng cánh dẫn bánh công tác đợc tiến hành nh sau:
Ta có các thông số:d=75 (mm); do=90(mm);
D1=174 (mm) ; Ds=169 (mm)
Trang 8D2=396(mm)
-Dựng các kích thớc d,do,D1,Ds,D2
-lấy một điểm bất kỳ làm chuẩn trên D2 kẻ đờng nghiêng một góc so với phơng
thẳng đứng Góc này lấy 4o
-Dùng đờng nghiêng vừa kẻ làm chuẩn dựng kích thớc b2trên D2 và b1 trên D1
-Nối sơ bộ b2và b1 thành dạng hình thang
Muốn vẽ chính xác, ta tìm các trị số b1thay đổi từ cửa vào đến cửa ra
(từ vị trí r1 =
2
1
D
đến vị trí r2 =
2
2
D
):
bi =
ir i
i t
C D
k Q
.
.
ở đây:
ki =
i i
i
t
t
; ti =
z
; σi =
i i S
sin ; sinβi =
i
i i
ir t
S W
C
-Các giá trị Ci:Wi:Si tìm trên hình8 ứng với Di Chia đờng trug bình 1-2 thành
nhiều khoảng các điểm chia cách tâm bán công tác là ri=
2
Di
,các khoảng chia không nhất thiết phải bằng nhau mà tuỳ theo mức độ cần vẽ chính xác Tìm các
giá trị cần thiết từ hình 8 ứng với các điểm chia vừa thực hiện,ta tính đợc các
bi.Trị số củ các bi thực teescungx đợc lấy tăng phù hợp với việc lấy tăng b1 và b2
ở trên
- Dựng các đờng tròn đờng kính bi tơng ứng với các vị trí của Di Vẽ hai đờng
đờng bao với các đờng tròn bi đó , ta đợc biên dạng cánh dẫn trên mặt kinh
tuyến Chú ý rằng tâm các đờng tròn bi không nhất thiết nằm trên đờng 1-2 mà
có thể xê dịch chúng để bảo đảm sự điều hoà của dòng chảy ( biên dạng trơn
liên tục )mà vẫn giữ đợc luật thay đổi của bi Các kết quả thờng đợc ghi vào
một bảng thống kê (bảng2)
(Bảng 2)
0.1962 0.005 4.2682 12.721 0.0770085 0.40045183 1.19351197 0.0124859 0.2184 0.005 4.2164 12.152 0.085722 0.40529978 1.16810617 0.01233655
0.24 0.005 4.1646 11.583 0.0942 0.41262272 1.14762736 0.01211761
0.262 0.005 4.1128 11.014 0.102835 0.42203723 1.13020766 0.0118473
0.285 0.005 4.061 10.445 0.1118625 0.4334962 1.11496375 0.01153413
0.307 0.005 4.0092 9.876 0.1204975 0.44744846 1.10221516 0.01117447
0.329 0.005 3.9574 9.289 0.1291325 0.46475071 1.09088526 0.01075846
0.351 0.005 3.9056 8.738 0.1377675 0.4832603 1.08119841 0.01034639
Trang 90.374 0.005 3.8538 8.169 0.146795 0.50582019 1.07220021 0.00988494
Trang 102.2 Xây dựng biên dạng cánh dẫn trên mặt vĩ tuyến (mặt trụ).trên mặt cắt vĩ tuyến
Khi ns 60 cánh dẫn có dạng mặt trụ cong một chiều đơn giản Vì vậy ta chỉ cần xây dựng biên dạng của một đờng dòng trung bình của chiều rộng cánh dẫn
là đủ
-ở đây ta dùng phơng pháp giải tích tính từng điểm
Những điểm riêng đợc mô tả trên toạ đọ cực ,nghĩa là ở một bán kính nào đó thì
ta tính đợc góc tơng ứng
i tg
dr
.
từ phơng trình vi phân này ta đợc góc o và ta có phơng trình giảI tích cho biên dạng cánh dẫn là:
io=180 tg dri
Tích phân nay đợc giảI dễ dàng nhờ việc lập bảng biến thiên theo r vói việc chọn r thích hợp
Nhờ đó ta có bảng 3
Trang 11PHẦN III:
CÁC BỘ PHẬN DẪN hớng
I Bộ phận dẫn hớng vào:
1 Tốc độ của dòng chảy từ mặt bích nối với ống hút của bơm:
Ch=Kch 2gH
Theo | 1|, với ns< 100:
Hệ số tốc độ Kch=0,110,12
Chọn kch=0,115
Vậy: Ch=0,115 2 9 81 46 =3,45( m/s)
2 Đờng kính nơi cửa bích hút vào bơm Dh:
Dh=
h
t
C
Q
4
=
45 , 3 2 14 , 3 115 , 0
Tốc độ cửa vào BCT Cd:
CD= (1,3 – 1,5)Ch
= (1,3 – 1,5).3,45= 4,485 5,175 ( m/s)
Lấy: CD= 5 ( m/s)
3 Xác định diện tích các tiết diện ở cửa vào BCT
3.1 Diện tích tiết diện IV (F4)
Coi vận tốc dòng chảy ở cửa vào BCT là không đổi (C=CD)
F4=
D
t C
Q
.
115 , 0
=0,00575 (m2) =57,5 (cm2) 3.2> Diện tích của tiết diện III (F3)
4
3
4
3
= 43,12 (cm2) 3.3> Diện tích của tiết diện II (F2)
4
2
4 2
= 28,87 (cm2)
Trang 123.4> Diện tích của tiết diện I (F1)
4
1
4
1
=14,37 (cm2) 3.5> Diện tích của các tiết diện V, VI, VII
Coi tốc độ dòng chảy ở cửa vào BCT biến đổi theo qui luật đờng thẳng
Do đó xác định các giá trị vận tốc ở cửa vào nh sau:
ở tiết diện F5 : Ch5 = 4,15 ( m/s)
ở tiết diện F6 : Ch6 = 3,75 ( m/s)
ở tiết diện F7 : Ch7 = 3,45 ( m/s)
F5=
5
.
t C
Q
=02,.1154,2 =0,01369 m2=136,9 cm2
F6=
6
.
t C
Q
=20.,3115,75 =0,01533m2=153,3cm2
F7=
7
t C
Q
=03,115,45 =0,03333 m2=333,3 cm2 4> Xác định các khoảng cách ở cửa vào :
AE=2DS=2.16,9=33,8 (cm)
OO =
4
3
.DS=
4
3
.16,9=12,675 (cm)
BO =
6
5
.DS=
6
5
.16,9=14,08(cm) CO=DS=16,9 (cm)
DO =
6
7
.DS=
6
7
.16,9=19,72(cm)
EO =
4
5
.DS=
4
5
.16,9=21,125 (cm)
HO=
4
6
.DS=
4
6
.16,9=25,35(cm) 5> Thiết kế hình dáng hình học các tiết diện hình thang ở cửa vào
Ta coi hình dáng ở các tiết diện vào của BCT có dạng là những hình thang cân đã biết (Fi), có đáy lớn là ai cha biết và đáy nhỏ b=b1= 3,2 (cm) , có các chiều cao hi dựa vào (H1) Sau khi tính dợc cac tiết diện hình thang này ta thiết
kế lại sao cho có hình dáng hình học phù hợp
5.1> ở tiết diện I (F1)
F1= 14,37 (cm2);
h1 = OB – DS/2 =14,08 – 16,9/2 =5,63 (cm)
1
1
.
2
b h
F
63 , 5
37 , 14 2
5.2> ở tiết diện II (F2)
F2= 28,87(cm2);
h2 = OC – DS/2 = 16,9 – 16,9/2 =8,45 (cm)
2
2
.
2
b h
F
= 2.828,45,87 3,2=3,63(cm)
Trang 135.3> ở tiết diện III (F3)
F3 = 43,12 (cm2);
h3 = OD – DS/2 = 19,72 – 16,9/2 =11,27 (cm)
a3 = 1
3 3
2
b h
F
= 211.43,27,12 3,2= 4,45 (cm) 5.4> ở tiết diện IV (F4)
F4 = 57,5(cm2);
h4 = OE – DS/2 = 21,125 – 16,9/2 =12,675(cm)
a4 = 1
4 4
2
b h
F
= 122.57,675,5 3,2= 5,87 (cm)
5.5> ở tiết diện V (F5)
F5= 136,9 (cm2);
h5 = OH – DS/2 = 25,35 – 16,9/2 =16,9 (cm)
a5 = 1
5 5
2
b h
F
= 2.16136,9,9 3,2= 13,0 (cm) II.Bộ phận dẫn hớng ra
Dựa vào nhiệm vụ của bộ phận dẫn hớng ra và căn cứ vào bản vẽ chi tiết, yêu cầu kỹ thuật của bơm, ta chọn phơng pháp thiết kế bộ phận dẫn hớng ra của bơm có kiểu xoắn ốc mở rộng dần, tiết diện máng xoắn hình thang
1> Chiều rộng máng xoắn ứng với bán kính ra BCT :
Theo 1 : b3 = b2 + (0,02 0,05)D2
b3 = 1,3 + (0,02 0,05)39,6 = 2,42 3,68(cm) Lấy: b3= 3,6 (cm)
2> Bán kính đờng tròn cơ sở của đờng xoắn ốc :
Theo 1 : r3=r2 +
30
2
r
=
60 2
2
2 D D
60
6 , 39 2
6 , 39
3> Tốc độ dòng chảy trong máng xoắn Cmx
Với điều kiện tốc độ dòng chảy trong máng xoắn không thay đổi từ tiết diện 1 đến tiết diện 8 , ta chia máng xoắn thành 8 điểm
Cmx = Kmx 2gH
Theo giản đồ H29 (1): Kmx= 0,47
Cmx = 0,47 2.9,81.46 = 14,112 (m/s)
4> Diện tích các tiết diện trong máng xoắn:
4.1> Diện tích tiết diện 8 của máng xoắn:
F8=
mx
C
Q
= 140,115,112 =0,00815 (m2) =81,5 (cm2) 4.2> Diện tích các tiết diện còn lại từ điểm 1 đến 7 :
Chia máng xoắn làm 8 phần, mỗi phần có các góc φi =450
Fi=
360
i
F8 (cm2)
Trang 14φi+1 = φi + 450 4.2.1> Diện tích tiết diện ở điểm 1 :
F1 =
360
45 81,5 = 10,187 (cm2) 4.2.2> Diện tích tiết diện ở điểm 2 :
F2 =
360
90 81,5 = 20,375 (cm2) 4.2.3> Diện tích tiết diện ở điểm 3 :
F3 =
360
135 81,5 = 30,562(cm2) 4.2.4> Diện tích tiết diện ở điểm 4 :
F4 =
360
180 81,5 = 40,75 (cm2) 4.2.5> Diện tích tiết diện ở điểm 5 :
F5 =
360
225.81,5 = 50,94 (cm2) 4.2.6> Diện tích tiết diện ở điểm 6 :
F6 =
360
270.81,5 = 61,125 (cm2) 4.2.7> Diện tích tiết diện ở điểm 7 :
F7 =
360
315.81,5 = 71,312 (cm2) 5> Chiều cao hình thang có tiết diện máng xoắn:
hi =
) 2 / ( 2
).
2 / ( 4 2 3 3
i
i i
tg
F tg
b b
Trong đó :
Góc mở tiết diện ξi = 10
ξi+1 = ξi +50 (i = 1 8) 5.1> Chiều cao hình thang tiết diện máng xoắn ở vị trí 1:
5 2
187 , 10 5 4 6 , 3 6 , 3
tg
tg
5.2> Chiều cao hình thang tiết diện máng xoắn ở vị trí 2:
5 , 7 2
375 , 20 5 , 7 4 6 , 3 6 , 3
tg
tg
5.3> Chiều cao hình thang tiết diện máng xoắn ở vị trí 3:
10 2
562 , 30 10 4 6 , 3 6 , 3
tg
tg
5.4> Chiều cao hình thang tiết diện máng xoắn ở vị trí 4:
5 , 12 2
75 , 40 5 , 12 4 6 , 3 6 , 3
tg
tg
Trang 155.5> Chiều cao hình thang tiết diện máng xoắn ở vị trí 5:
15 2
94 , 50 15 4 6 , 3 6 , 3
tg
tg
5.6> Chiều cao hình thang tiết diện máng xoắn ở vị trí 6:
5 , 17 2
125 , 61 5 , 17 4 6 , 3 6 , 3
tg
tg
5.7> Chiều cao hình thang tiết diện máng xoắn ở vị trí 7:
20 2
312 , 71 20 4 6 , 3 6 , 3
tg
tg
5.8> Chiều cao hình thang tiết diện máng xoắn ở vị trí 8:
5 , 22 2
5 , 81 5 , 22 4 6 , 3 6 , 3
tg
tg
6> Kiểm nghiệm chiều cao h8 theo công thức kinh nghiệm:
k8KN =KP 2 2
3
2 D D
Với : D3=KH.D2
Tra theo giản đồ H29 (1) : KP= 1,5
KH=1,0 => k8KN =(KP- KH).D2/2
=(1,5 – 1,0).39,8/2= 9,9
Sai số kiểm nghiệm :
εKN = 100
33 , 10
9 , 9 33 ,
% = 4,1%
Sai số nhỏ => giá trị h8 đạt yêu cầu
Phần iv bộ phận lót kín
I Lót kín bánh xe công tác
1> áp suất khe hẹp hY
Theo (1):hY=0,6.46=27,6 (m)
2> Xác định thông số rY1
Theo (1) : h=HTA
-
2 1 2
1 2
2
r r
r g
y
2
2 2 ) (
8
.
U h H g
r U
y
Trang 16Trong đó HTALT=
lt
H
1
=
) 02 , 0 01 , 0 (
1
H
= 0,75 (460,01 0,02)
HTA=54 (m)
U2 = 30,04 (m/s)
r2 = 19,8.10-2 (m)
2
04 , 30 ) 6 , 27 54 ( 81 , 9 8
10 8 , 19 04 , 30
= 0,109 (m) = 10,9 (cm)
3> Chiều rộng khe hẹp δ1:
δ1= 0,2 (mm)
4> Đờng kính DY1
DY1=2 ry1=2.10,9 = 21,8 (cm)
5> Chiều dài khe hẹp l1
Với DY1= 21,8= (cm)= 218(mm) > 100 (mm)
Lấy
1
1
Y
D
l
=0,12 0,15 => l1 = (0,12 0,15).DY1
= (0,12 0,15).21,8 =2,616 3,27 (cm)
Lấy: l1= 2,8 (cm)
Khi đó, hệ số lu lợng khe hẹp :
μ= 0,55
6> Diện tích tiết diện khe hẹp fY
fY = 2П.ry1δ1= 2.3,14.10,9.0,02 = 1,36 ( cm2)
fY = 1,36.10-4 (m2)
7> Lợng chất lỏng rò qua khe hở lót kín phía trớc BCT:
q1 =μ fY 2gh y
= 0,55.1,36.10-4 2 9 , 81 27 , 6=0,0017 (m3/s)
Với bơm 2 miệng hút mà ta đang xét thì lu lợng này tăng gấp đôi,
= /
1
q = 2q1 = 0,0034 (m3/s)
8> Kiểm tra hiệu suất lu lợng
1
2 q
Q
Q
ll
100%=0,1150,1150,0034
II Lót kín trục bơm
Để chống rò nớc từ bơm ra và chống khí lọt vào buồng hút, buồng đẩy, ta dùng các vòng phớt ( đợc làm từ các sợi amiăng, bố trí ở phía cửa hút ) để lót kín trục
1> Chiều dày vòng phớt b :
b = 0,25.d = 0,25.7,5 = 1,875 (cm) =18,75 (mm)
Theo tiêu chuẩn:
b= 20 (mm)
2> Chiều dài phần lót kín :
L = (i + 0,5).b = d = 75(mm)
3> Số vòng lót kín i