1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

tính toán máy bơm 2 cấp đối xứng lưu lượng Q=500 m3, cột áp h=250 m

18 489 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 359 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính toán các thông số ở cửa vào bánh công tác 1.. Xác định đờng kính đầu ra của trục bơm đờng kính lắp trục khớp nối... TíNH TOáN CáC THÔNG Số ở CửA RA BáNH CÔNG TáC 1... Xây dựng biên

Trang 1

Phần I tính toán cơ bản

I Tính chọn động cơ và phơng án kết cấu bánh công tác

Theo số liệu sau

Máy bơm hai cấp đối xứng loại

Lu lợng Q= 500 m3/h

Cột áp H =250 m

Số vòng quay trên máy n =2950 v/ph

Hiệu suất

% 73

1 Công suất yêu cầu trên trục bơm

N= 1000 0 , 73 475,4

250 141 , 0 8 , 9 1000

1000

.

c

t H Q g

KW

Qt=1,02.500 =510 m3/s

2 Công suất động cơ

Nđc =(1,1-1,3) N =1,1.475,4 =532 KW

Chọn đông cơ có Nđc =532 KW số vòng quay n=2950 v/ph

3 Số vòng quay đặc trng

1 250

2 141 , 0 2950 65 , 3

.

65

,

3

4 3

4 3

4 3

4 3

y H

i Q

vòng /phút

với i=2

y =1 là số cửa hút

II Tính toán các thông số ở cửa vào bánh công tác

1 Vẽ sơ đồ bánh công tác

D 2

0

d

D 2

2 Xác định đờng kính đầu ra của trục bơm ( đờng kính lắp trục khớp nối )

Trang 2

dr =   cm m

073 , 0 ) ( 32 , 7 1962 2 , 0

153985

2 ,

với Mx là mô men xoắn trên trục

Mx=97403 9 , 81 153985 , 03

2950

4 , 475 97403

n

N

(N.cm)

ứng suất cắt cho phép  

  =B.200 =9,81.200 =1962 N/cm2

3 Xác định đờng kính nơi lắp bánh công tác

d= 7,3 cm

4 Đờng kính may ơ của bánh công tác

d0= d+ (10  25 ) mm

=73 + 17 =90 mm

5 Xác định đờng kính D s

0

.

.

C

Q

s

t

 =  0 , 09 2

93 , 6 14 , 3

141 , 0 4

 = 0,184 ( m) Tốc độ cửa vào Cs

Cs = Kcs 2 g H i = 0,14 2 9 , 81 125=6,93 m/s

Hi là cột áp của bánh công tác

Hi =H/i =250 /2 =125 m

6 Xác định đuờng kính D 1

có ns >60

vậy D1 =(1,0  0,96 ) 0,18 =0,1470,175

ta chọn D1=0,17 (m)

7 Xác định chiều rộng mép vào b 1

có =90 nên ta có C0 =C0r (=7)

C0 là tốc độ dòng chảy trớc khi vào bánh công tác

C0 =(1,0 1,1 ) Cs =6,93  7,59 m/s

7 17 , 0 14 , 3

141 , 0

. 1 or

t

C

D

Q

C1r = K1 C0 =1,2.6,93 =8,3

8 Xác đ,ịnh giá trị vào của cánh 1

tg ,0 = 268,,32 0,32

2 , 126

1

u

C r

vậy 1,0 =170

với u1 tốc độ vòng ở cửa vào u1 =

2

.D1 W

m/s

Trang 3

trong đó W= 308 , 7

30

2950 14 , 3 30

.

n

(1/s )

vậy u1 =

2

.D1 W

2

17 , 0 7 , 308

vậy 1  1,0  17 +3 =200

9 Chiều dài cánh dẫn S

chọn S= 4(mm ) =0,004 (m) đúc bằng gang

III TíNH TOáN CáC THÔNG Số ở CửA RA BáNH CÔNG TáC

1 Góc ra của cánh dẫn

0

2  18

2 Tính tốc độ vòng ở mép ra của cánh u 2

u2= Ku2 2 g.H1 =1,1 2 9 , 81 125  54 , 47 9m/s

Trong đó K2 =

8 , 0

1 1

 =1,1

là hệ số áp suất

3 Tính đờng kính tại cửa ra của bánh công tác D 2

D2= 

n

u

.

.

60 2

 3,14.2950 0,353( )

4 , 54

4.Tính chiều rộng bánh công tác ở cửa ra b 2

32 , 6 353 , 0 14 , 3

05 , 1 141 , 0

.

.

2 2

2

r

t

C D

K Q

với C2r =(0,8 1,1) C0 =(5,6 – 7,7 ) chọn C2r = 6,32

K2 hệ số thu hẹp ở cửa ra chọn K2 =1,05

Lây b2= 2,3 cm

5.Xác định vận tốc tơng đối

W1 = 24 , 2

20 sin

3 , 8 sin 1

1

r C

Trang 4

W2 = 20 , 45

18 sin

32 , 6 sin 2

r

C

6 Xây dựng tam giác tốc độ

20°

c1r c1

u1 w1

c1r =w1.sin20=27.sin20 =9,23

theo định lý hàm số cos ta có

0 1

1

2

1

2

1

2

1 w u 2 u.w cos 20

c    =272+26,232 –2.27.26,23.cos20

vậy c1 =9,27

ta lại có 2 1 1 1

1

2 1

2

1 c u 2 c.u cos 

vậy cos 0 , 092

.

2 1 1

2 1

2 1

2 1

1    

u c

w u c

0

1  84 , 6

Trang 5

c2r u2

w2

ta có c2r =w2.sin18 =20,45.0,3 =6,31

ta có 2 cos 18 20 , 45 2 54 , 47 2 2 20 , 45 54 , 47

2 2

2 2

2 2

2

2 wuw u   

c

vậy c2 =35,5

ta lại có 2 2 2 2

2

2 2

2

2 c u 2 u .c cos 

47 , 54 5 , 35 2

45 , 20 47 , 54 5 , 35

2 cos

2 2

2

2 2

2 2

2 2

2 2

u c

w u c

2  9 , 96

7 Số cánh dẫn

Z =

2 sin

1 2

2

1   

D

D

D

D

K

2

20 20 sin 17 , 0 352 , 0

) 352 , 0 17 , 0 (

5 , 6

Vậy chọn số cánh Z =8 cánh

8 Chiều dài đĩa bánh công tác

IV.kiểm tra kết quả tính toán

1.Kiểm nghiệm hệ số thu hẹp

1

1 1

1

sin

.

S Z

D Z

D

21 , 1 20 sin

004 , 0 8

17 , 0 14 ,

17 , 0 14 , 3

1

Vậy chọn K1 =1,2 là hợp lý

Trang 6

K2 = 

2

1 2

2

sin

.

S Z

D Z

D

 20 sin

004 , 0 8

352 , 0 14 ,

352 , 0 14 , 3

1

1,09

Vậy ta chọn K2 =1,05 là hợp lý

2 Kiểm nghiệm tỷ số b 2 /D 2

068 , 0 1

, 1

6 , 29 00073 , 0

0073 ,

2 3 4

2

u

q K

n D

b

với nq =ns/3,65 =29,6

vậy tỷ số b2/D2 là hợp lý

3 Kiểm tra D 2 /D 1 hoặc D s /D 2

07 , 2 17

,

0

353

,

0

2

1

D

D

phù hợp với ns =108

4.Kiểm tra tỷ số W 1 /W 2

W1/W2=24,2/18,4=1,32 phù hợp với điều kiện

Vậy tất cả các thông số đã chọn khi kiểm tra, tính toán lại kết quả đều phù hợp với điều kiện mà yêu cầu dặt gia

Phần II.

I xây dựng biên dạng cánh

1 Xây dựng biên dạng cánh dẫn trên mặt kinh tuyến

Số vòng quay đặc trng ns>60 do đó ta xây dựng biên dạng cánh dẫn cong không gian Ta chia mặt đứng thành 4 phân tố , điều kidện chia sẽ là :

0 2

4 4

.

4

1

s s

2

9 18 3 2

.

0 2 '

0

2

4

1

s s

vậy D s''  14 , 23cm

Trang 7

vậyD s''  119cm

bảng tính toán mặt đứng Mặt

đẳng

tốc

Đờng

dòng

ri(mm) b imm ri

mm

b i

n

n

ri.

mm

b i

n b

r  i. b i=

n

i

r

n. 1 .

1

-r  i. b i

(mm)

ri C

Q

.

2 

1-1

a-a

b-b

c-c

d-d

167,74 _ _ _

5,9175 _ _ _

992,604 _

_ _

_ _ _

0,0055 _ _ _

2-2

a-a

b-b

c-c

155,6 _ _

6,14 _ _

956,898 _

_

_ _

0,0057 _ _

Trang 8

d-d _ _ _ _ _

3-3

a-a

b-b

c-c

d-d

142,2 _ _ _

6,4059 _ _ _

910,954 _

_ _

_ _ _

0,006

4-4

a-a

b-b

c-c

d-d

130,75 129,6 128,62 127,55

6,52 6,56 6,607 6,65

852,49 850,76 849,79 848,2

3402,2 850,3

2,17 0,46 0,51 2,1

0,0064

5-5 a-a

b-b

c-c

d-d

120,4 118,0 115,6 113,2

6,83 6,92 7,07 7,11

811,9 809,05 804,9 801,6

2,25 1,9 5,2

0,0068

6-6

a-a

b-b

c-c

d-d

106,6 104,4 102,2 99,81

7,14 7,15 7,24 7,32

761,7 746,4 739,4 730,6

1,9 5,1 13,9

0,0073

X©y dùng biªn d¹ng c¸nh kh«ng gian trong mÆt vÜ tuyÕn

Trang 9

95°

4

1

d 1 c1 1

6 5

p

1

p 1 5

4

1 1

3 3

2 2

c

a 2 2 e

n d

P

m

1

P

2 Bộ phận dẫn hớng vào của bơm hai cấp

Ch= Kch 2 g H Kch là hệ số tốc độ do ns >100 chọn Kcs =0,1

Ch= 0.1 2 9 , 81 250  7 , 0035

0035 , 7 14 , 3

141 , 0 4

.

4

h

t

C

Q

Dh là đờng kính nơi cửa bích hút của bơm

Tiết diện IV có diện tích là

F4 = kp.3

n

2950

141 0

2 =0,072 (m2) Trong đó kp =2

Tiết diện III có diện tích là F3 =3/4.F4 =3/4.0,072 =0,054 m2

Tiết diện II F2 =2/4.F4= 2/4.0,072 =0,036 m2

Tiết diện I F1 =1/4.0,072=0,018 m2

Khoảng cách AF=2.Ds= 2.0,18=0,36

Trang 10

VII

VI

V

0

III

V IV

II IV

III

I

II

I

00 =3/4.Ds =3/4.0,18 =0,135

C0= Ds =0,18

D0 =7/6.Ds =7/6.0,18 =0,21

EC= 5/4.Ds =5/4.0,18 =0,225

HO =6/4.Ds = 6/4.0,18 =0,27

II Bộ phận dẫn hớng ra kiểu xoắn ốc

Đặt r2 là bán kính ngoaì cùng của bánh xe công tác

r3 là bán kính đờng tròn cở sở của đuờng xoắn ốc

b2 là chiều rộng cửa ra bánh công tác

b3 là chiều rộng ban đầu của máng xoắn ứng với bánh ra

b3 =b2 +(0,020,05).D2

b3 =0,023 +0,04.0,353 =0,037 (m)

r3 =r2 + 0 , 18 ( )

30

176 , 0 176 , 0 30

r

Hằng số máng xoắn

Trang 11

Kd = cu r =c3u.r2 = 8 , 82

7 , 308

7 , 277 81 , 9

w

H

g LT

HLT =

TL

H

 vậy HLT = 277 , 7 ( )

9 , 0

250

m

 Trong đó TL    0 , 01  0 , 84

Cmx =kmx 2 g.H  0 , 37 2 9 , 81 250  25 , 9

F8 =  0 , 0053

mx

c

Q

m2

F1= 0 , 0053 0 , 00067

360

45

0

0

 m2

F2 = 0 , 0053 0 , 0013

360

90

0

0

 m2

F3 = 0 , 0053 0 , 002

360

135

0

0

 m2

F4 = 0 , 0053 0 , 0027

360

180

0

0

 m2

Trang 12

F5 = 0 , 0053 0 , 0033

360

225

0

0

 m2

F6 = 0 , 0053 0 , 004

360

270

0

0

 m2

F7 = 0 , 0053 0 , 0047

360

315

0

0

 m2

F9 =0,0053 m2

hi =

i

i i

tg

F tg b

b

2

2 4 3

3  

5 , 22 2

0053 , 0 5 , 22 4 037 , 0 037 ,

tg tg

h8 =kp.D2/2 –D3/2

trong đó D3 =kH D2 =1,15.0,353 =0,405 chọn kH =1,15 ,kp =2

vậy h8 =2 0 , 15

2

405 , 0 2

353 , 0

III bộ phận dẫn hớng trung gian

r =r3.e  tg  3

r3 là bán kính đờng tròn đIúm bắt đầu vào cánh dẫn hớng

r3 =1,05.r2 =1,05.0,176 =0,1848

tg3 =k3

3

2

b

b

u

r

c

c

2

2 '

chọn k3 =1,12

b3 =b2 +(12 )mm =23+ 0,02 =23,02 cm

tg3 =1,1200,,024023.346,009,79 0,185

vậy3 =10,5o

số cánh đĩa dẫn Zd =Z+2 =8+2= 10 cánh

Trang 13

b3=0,02302(m) lầy ao =b3 =0,023 (m)

Độ tcong của của trục khuếch tấn tăng lên sẽ làm giảm đờng kính ngoài của bộ phận dẫn hớng trung gian nhng khi đó sẽ hạ thấp hiệu suất thuỷ lực của nó do đó chiều dài phần ống khuếch tán đợc lấy nh sau

l = (34).ao =3,5.0,023 =0,080(m )

Bán kính một cung

3 0

3

cos 2

1 ).

(

onrR

Ro =r3.e  tg  3

c là góc ở tâm của máng xoắn ốc

c =2..(1 sin2 3)210..(1 sin10,5)0,607

d

Z

Ro =0,1848.e.tg10,5=0,2206 (m)

1991 , 0 5 , 10 cos 2

1 ).

252 , 0 1848

,

0

on

IV bộ phận lót kín

1 Lót kín bánh xe công tác.

q1= f y 2 g.h y

ry1= 0 , 004 0 , 096

s

D

(m )

1

 là chiều rộng khe hẹp

000192 ,

0 096 , 0 002 , 0

002

,

hy=0,6.H1=0,6.125=75

Diện tích tiết diện khe hẹp

Fy =2. r y1 1  2 3 , 14 0 , 096 0 , 000192  0 , 000115(m2)

q1= f y 2 g.h y =0,55.0,000115 2 9 , 81 75  0 , 0024

do Dy1=2.ry1>100 mm theo kinh nghiệm l1/D1 =0,120,15khi đó   0  , 5 0 , 6

Trang 14

lợng chất lỏng chảy qua khe hở phía sau bánh công tác là

q2= 2  r y2  2 2 g.h y2

với

2 2

2 2 2 2

8

2

.

r

r g

u u

H

g

y

Hll = 148 , 8

84 ,

0

125

1  

tl

H

2 2

2 2 2

2

8

2

.

r

r g

u u

H

g

176 , 0

049 , 0 1 81 , 9 8

47 , 54 47

, 54 2

8 , 148 81 ,

trong đó ry2= 0 , 004 0 , 049

2

09 , 0 2

0 s   

d

m

r2=D2/2 =0,353/2 =0,176 m

2 Lót kín trục bơm

Chọn vòng phớt lót kín trục bơm

B=0,25.d =0,25.73 =18,25 mm

Chọn b=17 mm

Chiều dài phần lót kín đợc chọn

L=2.d =2.17 =34 mm

Lực ép vòng lót F=1,4 P

4

.(dk – d2).B

V lực tác dụng trong máy bơm và tính toán trục bơm

Trang 15

1 Lực tác dụng

FZng =  

2

2 0 2 2

2 2

0

2

2 1 8

.

.

r

r R g

u H r

p y

Hp =H 

2

2 2

1

u

c u

Trong đó c2u =u2- c2r .cotg2=54,47 – 6,32.cotg20 =37,10 m/s

Hp =250 164 , 8m / s

47 , 54 2

1 , 37

Ry = 0 , 004 0 , 081

2

17 , 0

D s

mm

r0 =d0/2 +s =0,09/2+0,004 =0,049 m





017 , 0 2

049 , 0 086 , 0 1 81 , 9 8

47 , 54 8 , 164 049 , 0 086 , 0 81 , 9 1000 14 ,

=19621,9N

2 Lực tác dụng bên trong bánh công tác

81 , 9

81 , 9 14 , 0 1000 1

g

Q

Chọn A=1 bánh hớng kính

3 Lực phụ hớng trục

Trang 16

  

2 ln

.

8

.

2

2 2 2 2

2 2 2 2 2

2 2 2 2

2 2

2 2

r

R r R

r R r

r R

r g

u

y y

N

3 , 13744 2

176 , 0 2

086 , 0 176 , 0 086 , 0

176 , 0 ln 086 , 0 176 , 0

176 , 0 ).

086 , 0 176

,

0

.(

81

,

9

.

8

47

,

54

2

2 2

2

2 2

2

2 2

2 2

nh vËy tæng lùc t¸c dông lªn b¸nh c«ng t¸c b¬m lµ

F =FZng + F*

Zng + FZtr =19621,9+ 979,,9 +13744,3 =34345,8 N

3 Lùc híng kÝnh

FR = 1000 250 9 , 81 0 , 053 0 , 023 113 , 7

14 , 0

138 , 0 1 4 , 0

1

Q

Q K

t

VI kiÓm tra s¬ bé hiÖu suÊt

2 HiÖu suÊt lu lîng

3

2 68

,

0

1

ll

n

=1+ 0,68.108-2/3 =1,029 vËy hiÖu suÊt lu luîng lµ 0,97 phï hîp

3 HiÖu suÊt c¬ khÝ

2

2 108

820 1

820

1

1

s

vËy hiÖu suÊt c¬ khÝ lµ 0,93 phï hîp

Ngày đăng: 02/07/2014, 23:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w