1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

đồ án môn học tính toán máy bơm ly tâm CONG SON một cấp

20 732 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 758 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần I: Tính toán cơ bảnBài 1: Tính chọn động cơ và phơng án kết cấu BCT bánh công tác 1.. Công suất yêu cầu trên trục bơm.. 2.Xác định đờng kính đầu ra của trục bơm.. Theo kết cấu các c

Trang 1

Phần I: Tính toán cơ bản

Bài 1: Tính chọn động cơ và phơng án kết cấu

BCT (bánh công tác)

1 Công suất yêu cầu trên trục bơm

Ta áp dụng theo công thức:

c

t H gQ N

 1000

.

(theo tài liệu hớng dẫn thiết kế môn học Máy thuỷ khí)

-Trong đó ta có: Q t  ( 1 , 02  1 , 15 )Q

Thay giá trị

h

m Q

3

60

s

m

3600

60

vào công thức trên ta có

s

m

Q t

2

) 018 , 0 016 , 0 ( 3600

60 ) 15 , 1 02 , 1

ta chọn:

s

m

Q t

2

017 , 0

-Hiệu suất chung cđợc tra theo n q

Mà ta có:

y H

i Q n n

q

4 3 4 3

s 3,65 thay số vào ta có.

ph

v

1 30

1 017 , 0 2900

4 3

4 3

trong đó: i=1 và y=1 vì đây là máy bơm Konson

Nh vậy tra theo biểu đồ  f(n q) hình 1-23 bài giảng Máy thuỷ khí, ta trọn

đợc hiệu suất chung c  0 , 72

 Thay các giá trị vừa tìm đợc vào công thức (1) ta sẽ có

94 , 6 72

, 0 1000

30 017 , 0 81 , 9 1000

2 Công suất động cơ

áp dụng theo công thức:

N

N dc  ( 1 , 1  1 , 35 )

(2)

thay số vào công thức trên ta có

) 369 , 9 634 , 7 ( 94 , 6 ) 3 , 1 1 , 1

dc

theo tài liệu ta chọn N =10kw

3 Số vòng quay đặc trng

ph

v n

y H

i Q n

s 3 , 65 . 3 , 65 3 , 65 29 , 49 107 , 6

4 3 4 3

ph

v

n s  107 , 6

BàI 2:Tính toán các thông số ở cửa vào BCT

Trang 2

1.Vẽ sơ đồ kết cấuBCT và quy ớc các kích thớc.

2.Xác định đờng kính đầu ra của trục bơm

áp dụng theo công thức:

] [ 2 ,

0 

x r

M

d  (cm) (4) Trong đó:

-Mô men xoán trên trục đợc tính theo công thức:

B n

N

M x  97403 (Ncm) thay số vào ta có

2287 81

, 9 2900

94 , 6

x

-Ta chọn vật liệu thép 35 với ứng suất cắt cho phép

2 ) 2453 1962

( ) 250 200 (

81 , 9 ) 250 200 (

] [

cm

N

ta lấy [ ] 1962 2

cm

N

 Thay các giá trị vừa tìm đợc vào công thức (4) ta có:

cm

1962 2 , 0

2287

Ta chọn giá trị d r  2 , 41mm

3.Xác định đờng kính trục nơi lắp BCT

Theo kết cấu các chi tiết trên trục bơm từ đầu ra của trục có đờng kính dr đến nơi lắp BCT ta lấy kích thớc trục nơI lắp BCT là d=21mm

4 Đờng kính moay ơ BCT

Ta có: d0 d ( 10  25 ) (5)

 Thay số vào ta có:

) 46 31 ( ) 25 10 ( 21

ta chọn do=31mm

5 Xác định đờng kính Ds

Để xác định đờng kính Ds ta dựa theo lu lợng:

s

m C d D

3 2

o

2 s

4

)



 D s Đợc tính theo công thức:

2 4

o s

t

C

Q

Trong đó:

s

m gH k

C scs 2 1

Trang 3

Với : m

i

H

1

30

099 ,0 6, 107 006 ,0 006

,0 3

2 3

2

s

k

s

m

C s  0 , 099 2 9 , 18 30  2 , 4

Từ những giá trị vừa tìm đợc ta thay vào công thức (6) ta có:

m

4 , 2 14 , 3

017 , 0

6 Xác định đờng kính D1

Với giá trị ns lớn hơn 60 ta có:

s

D

thay số vào công thức 97) ta có:

m

D1  ( 0 , 8  0 , 95 ) 0 , 099  ( 0 , 079  0 , 094 )

ta lấy D1=0,08m

7 Chiều rộng mép vào

Do đây là máy bơm góc nên ta chọn   90 o  Co=Cor

Trong đó Co là tốc độ dòng chảy ngay trớc khi vào cánh và Co đợc tính theo công thức

m s

m C

Co  ( 1  1 , 1 ) s  ( 1  1 , 1 ) 2 , 4  ( 2 , 4  2 , 64 )

và ta chọn Cor=2,64m

-Từ lu lợng ta có:

or 1 1

C D

Q

thay số vào ta có:

m

64 , 2 08 , 0 14 , 3

017 , 0

-Tốc độ dòng chảy tăng từ Co đến C1

áp dụng theo công thức:

o 1 or 1 1 1

1

t

t C

ta chọn sơ bộ k1  1 , 15  1 , 2 và ta lấy k1=1,2

khi đó thay vào công thức (8) ta có:

s

m

C1r  1 , 2 2 , 64  3 , 168

8 Xác đinh giá trị góc vào của cánh 1

Để xác định góc vào của cánh ta dựa theo tam giác vận tốc ở cửa vào và đợc tính theo công thức:

) 5 3 (

1 1

o o

 

-Tính góc vào không va đập  10, nghĩa là ứng với 1  90o Ta có:

tg

1

0 , 1 , 1

u

C

Trang 4

+với :

2 30 2

1 1

1

nD D

u    (

s

m

) thay số vào ta có

s

m

2 30

08 , 0 2900 14 , 3

 Từ các giá trị vừa tính đợc ta sẽ có

14 , 12

64 , 2

0 ,

o 12 , 24

,

 

 Thay các giá trị vừa tìm vào công thức (9) ta có:

) 5 3 ( 24 , 12 ) 5 3 ( 0 0 0 0 0 0

, 1

 15 , 24 0  17 , 24 0

1  17 , 24

9 Chiều dày cánh dẫn S chọn tuỳ theo công nghệ chế tạo

Chọn S =S1=S2=3mm, với vật liệu đồng và gang đặc biệt

Bài 3:Tính toán các thông số ở cửa ra của BCT

1 Góc ra của cánh dẫn

Để đảm bảo tổn thất nhỏ ta lấy 2theo ns

do ns=107,6 nên  ( 20 0 22 0 )

2  

2  20

2 Tính tốc độ vòng ở mép ra u2

Ta áp dụng theo công thức:

s

m gH ku

-Trong đó ku2là hệ số tốc độ và đợc tính theo công thức

1

2 

ku

theo ns  ta lấy   ( 0 , 6  0 , 9 ) (tài liệu hớng dẫn thiết kế môn học MTK)

8 , 0

1

ku

 Thay các giá trị vừa tìm đợc vào công thức (10) ta có

s

m

u2  1 , 118 2 9 , 81 30  27 , 12

3.Tính đờng kính D2 tại cửa ra của BCT

Ta áp dụng theo công thức:

n

u

2 2

60

D  m thay số vào ta có

m

178 , 0 2900 14 , 3

12 , 27 60

D

D

64 , 1 10815 , 0

23 , 0 1

2

 với ku2  1 , 05

4 Tính chiều rộng BCT ở cửa ra b2

Ta áp dụng theo công thức:

Trang 5

t r

t

c D

k Q c

D t

t Q b

2 2

2

2 2

2 2 2

2

Trong đó:

-với

s

m c

c2  ( 0 , 7  1 , 0 ) 1r  ( 2 , 2176  3 , 168 )

-chọn sơ bộ k2  1 , 05  1 , 1 và lấy

s

m

c2r  2 , 5

trong đó k2 là hệ số thu hẹp ở cửa ra

 Thay các giá trị vừa tìm đợc vào công thức (10) ta có

mm m

25 178 , 0 14 , 3

05 , 1 017 , 0

5 Tính giá trị tốc độ tơng đối

áp dụng theo công thức:

w1=

1

1 sin 

r c

thay số vào ta có

W1=

s

m

69 , 10 24 , 17 sin

5 , 2

Và ta có: w2=

s

m

c r

3 , 7 20 sin

5 , 2

2

2

6 Xây dựng các tam giác tốc độ

Từ các giá trị góc 1, 2; các tốc độ u1, u2ta xây dựng các tam giác tốc độ

ở cửa vào và cửa ra

Ta có:

s

m tg

tg

c u

24 , 17

168 , 3 14 ,

1

1 1

64 , 1 93 , 1

168 , 3 1

1

u

r c

c tg

0

1  58 , 62

 

s

m c

62 , 58 sin

168 , 3

1

1

s

m tg

tg

c u

20

5 , 2 12 ,

2

2 2

123 , 0 25 , 20

5 , 2 2

2

u

r c

c tg

0

2  7

 

s

m c

7 sin

5 , 2

2

2

7.Số cánh dẫn Z

Số cánh dẫn Z của BCT đợc xác định theo công thức:

Trang 6

sin 1 2 1

2

1

D D

D D k

-với k=6,5 cho bánh công tác với chiều dày tơng đối lớn

 thay sô vào công thức (11) ta có

46 , 5 2

20 24 , 17 sin 08 , 0 278 , 0

08 , 0 178 , 0 5 , 6

0 0

Lấy z=5

8 Chiều dày đĩa BCT

Dựa theo công nghệ đúc giáp moay ơ m ( 10  15 )mm

Bài 4:Kiểm tra kết quả tính toán

1 Kiểm nghiệp các hệ số thu hẹp

Kiểm nghiệm theo công thức:

1

1 1

1

1

sin 

s z

D z

D k

thay số vào ta có

248 , 1 24 , 17 sin

003 , 0 5

08 , 0 14 ,

08 , 0 14 , 3

0

Sai số nhỏ trong phạm vi cho phép

- Để kiểm nghiệm giá trị k2 ta kiểm nghiệm theo công thức:

2

2 1

2

2

sin 

s z

D z

D k

thay số vào ta có

08 , 1 20 sin

003 , 0 5

178 , 0 14 ,

178 , 0 14 , 3

0

k

Sai số trong phạm vi cho phép

2 Kiểm nghiệm tỷ số

2

2

D b

Ta kiểm nghiệp theo công thức:

2

3 4

2

u

q

k

n D

b

thay số vào công thức ta có

067 , 0 178 , 0

012 , 0 2

2

D b

Trang 7

059 , 0 118

, 1

) 65 , 3

6 , 107 ( 0073 , 0 0073

,

4

2 3 4

u

q k n

Sai sè trong ph¹m vi cho phÐp

3 KiÓm tra tû sè

1

2

D

D

hoÆc

2

D

D s

225 , 2 08

,

0

178

,

0

1

2

D

D

178

,

0

009

,

0

2

D

D s

49 , 0 118

, 1

) 65 , 3

6 , 107 (

0576 , 0 0576

,

2 3

2

2

u

q

k

n

Sai ¸ trong ph¹m vi cho phÐp

4 KiÓm nghiÖm tû sè

2

1

w w

46 , 1 3 , 7

69 , 10 2

1

w

w

Theo [2] 1 , 36

2

1

w

w

Sai sè trong ph¹m vi cho phÐp

Trang 8

Phần II: xây dựng biên dạng cánh

BàI 1.:Xây dựng biên dạng cánh trên mặt kinh tuyến

Dựa vào (hình8) với các điểm chia ta tìm đợc các giá trị sau:

Sau khi tính toán ta có bảng thống kê số liệu sau:

Bảng thống kê số liệu

Đ/c

i

D S i C ir w i t i sin i k i b i

1 0,008 0,003 3,168 10,69 0,05024 0,35606 1,20148 0,02566 25,66

2 0,0908 0,003 3,0937 10,313 0,05702 0,35259 1,17539 0,02265 22,65

3 0,1017 0,003 3,0195 9,936 0,06386 0,35087 1,15458 0,02035 20,35

4 0,1126 0,003 2,9453 9,56 0,07071 0,35051 1,13769 0,01857 18,57

5 0,1235 0,003 2,8711 9,183 0,07755 0,35133 1,12371 0,01715 17,15

6 0,1344 0,003 2,7968 8,806 0,08440 0,35314 1,11191 0,01601 16,01

7 0,1453 0,003 2,7226 8,43 0,09124 0,35584 1,10179 0,01507 15,07

8 0,1562 0,003 2,6484 8,053 0,09809 0,35945 1,09299 0,01430 14,30

9 0,1671 0,003 2,5742 7,676 0,10493 0,36394 1,08525 0,01365 13,65

10 0,178 0,003 2,5 7,3 0,11178 0,36930 1,07836 0,01311 13,11

Bai 2: Xây dựng biên dạng cánh dẫn trên mặt cắt vĩ tuyến

Ta có:

Các giá trị thay đổi từ cửa vào đến cửa ra của bánh công tác

Dựa theo biểu đồ biến thiên (Hình 8), ta có bảng tổng kết sau:

Bảng thống kê số liệu

Đ/

c r i c ir w i sin ii tgi

i tg r

B

i

i

 1

2

1

i i i

i B B r

f



i

r r i

f

1



i

r

r i

i

f

1

180

1 0,04 3,168 10,69 0,35606 20,8584 0,38103 65,61163 0,33774 0,33774 19,36089

2 0,0454 3,0937 10,313 0,35259 20,64584 0,37678 58,45966 0,29969 0,63743 36,54057

3 0,0508 3,0195 9,936 0,35087 20,54053 0,37469 52,53686 0,27221 0,90964 52,14496

4 0,0563 2,9453 9,56 0,35051 20,51851 0,37425 47,46022 0,24677 1,15641 66,29101

5 0,0617 2,8711 9,183 0,35133 20,56868 0,37525 43,19108 0,22489 1,3813 79,18280

6 0,0672 2,7968 8,806 0,35314 20,67949 0,37745 39,42496 0,20580 1,5871 90,98025

7 0,0726 2,7226 8,43 0,35584 20,84493 0,38076 36,17529 0,18896 1,77606 101,81235

8 0,0781 2,6484 8,053 0,35945 21,06642 0,38519 33,24099 0,17392 1,94998 111,78229

9 0,0835 2,5742 7,676 0,36394 21,34236 0,39073 30,65044 0,16040 2,11038 120,97719

10 0,089 2,5 7,3 0,36930 21,67245 0,39739 28,27437 0,15393 2,26431 129,80121

BàI 3: bánh công tác có cánh cong không gian

- Xây dựng mặt đứng (mặt kinh tuyến)

+ Góc ôm ngoài m và góc ôm trong n

Các góc đó đợc tính theo công thức kinh nghiệm sau:

Trang 9

Góc ôm ngoài:

2

2

2

2

u

c K D b

K

u o m

m

 

thay só vào ta có:

56 , 16 62 , 0 26 , 0 178 , 0

012 , 0

18 , 0

m

Góc ôm trong:

2

2 0 2

2

u

c K D b

K

u n

n

 

thay số vào ta có:

40 , 18 62 0 26 , 0 178 , 0

012 , 0

2 , 0

n

trong đó:

62 , 0

26 , 0

18 , 0

2

2

0

u

c

K

K

u

m

(tra theo [3] tài liệu hớng dẫn thiết kế môn học MTK)

- Dựa theo bề rộng của bánh công tác ta chia thành 4 phân tố dòng

Khi đó điều kiện chia sẽ là

áp dụng theo công thức:

) (

4 ) (

4 4

0 2 2

0 2

d D d

D s   s

) (

4

0 2 2

'

d D D

thay số vào ta có:

) ( 46 , 79 ) ( 07946 , 0 ) 031 , 0 09 , 0 ( 4

1 09 ,

tơng tự ta có:

) ( 53 , 70 ) ( 07053 , 0 ) 031 , 0 07946 , 0 ( 4

1 07946 , 0

) (

4 1

2 2

2 ''

2 0 2 ' 2

' ''

mm m

D

d D D

D

s

s s

s

) ( 016 , 63 ) ( 063016 ,

0 ) 031 , 0 07053 , 0 ( 4

1 07053 , 0

) (

4 1

2 2

2 ''

2 0 2 '' 2

'' ''

mm m

D

d D D

D

s

s s

s

Trang 10

- Dựa theo bề rộng của bánh công tác ta chia làm 4 đờng dòng và chia làm

6 mặt đẳng tốc:

Khi đó ta sẽ có bảng tính chính xác vị trí các đờng dòng:

Bảng tính toán chia mặt đứng

Mặt

đẳng

tốc

Đờng

dòng r ib i r  i b i

n

i

i b r

1

 

n i i

tb i i b r n

b r

1 1

) (

i i n

i i

i i

b r b r n

b r

. 0

1

1

) (

 

n

i i

r

b r Q

C

i

1

2 

1-1

a-a 0,0835 0,004 0,00033 0,00802 0,00167 0,00166

0,31767

b-b 0,0831 0,0041 0,00034 0,002005 0,00166 0,00166

c-c 0,0829 0,043 0,000356 0,002005 -0,00155 -0,00155

d-d 0,0825 0,046 0,00379 0,002005 -0,00178 -0,00178

e-e

2-2

a-a 0,07325 0,004 0,000293 0,00124 0,00031 0,000017

2,05465

b-b 0,07280 0,004 0,000291 0,00124 0,00031 0,000019

c-c 0,0726 0,0045 0,000326 0,000124 0,00031 -0,000016

d-d 0,0700 0,0047 0,000329 0,000124 0,00031 -0,000019

e-e

3-3

a-a 0,0647 0,005 0,000323 0,00132 0,00033 0,000007

1,93012

b-b

0,06413 0,0051 0,000327 0,00132 0,00033 0,000003 c-c

0,06356 0,0052 0,00033 0,00132 0,00033 0 d-d

0,063 0,0054 0,00034 0,00132 0,00033 -0,00001 e-e

4-4

a-a 0,056 0,006 0,000336 0,001406 0,000351 0,000015

1,81207

b-b 0,05541 0,00625 0,000346 0,001406 0,000351 0,000005

c-c 0,05483 0,00640 0,00035 0,001406 0,000351 0,000001

d-d 0,05425 0,0069 0,000374 0,001406 0,000351 -0,000023

e-e

5-5

a-a 0,05 0,007 0,0035 0,001419 0,000354 0,000004

1,79546

b-b 0,4875 0,00725 0,000353 0,001419 0,000354 0,000001

c-c 0,0475 0,0075 0,000356 0,001419 0,000354 -0,000002

d-d 0,04625 0,0078 0,00036 0,001419 0,000354 -0,000006

e-e

6-6

a-a 0,043 0,0018 0,000344 0,001334 0,000333 -0,000011

1,90987

b-b

0,04108 0,00825 0,000338 0,0001334 0,000333 0,000005 c-c

0,03916 0,0085 0,000332 0,0001334 0,000333 0,000001 d-d

0,03725 0,0086 0,00032 0,0001334 0,000333 0,000013 e-e

Phần III: Các bộ phận dẫn hớng

Bài 1:Bộ phận dẫn hớng vào.

Trang 11

Do đây là máy bơm Konson nên bộ phận dẫn hớng có kết cấu đơn giản vì phơng của dòng chảy song song với trục bơm và vuông góc với đĩa bánh công tác.Nên ta thiết kế ống dẫn dòng chảy hình nón thu hẹp

+ Góc côn của ống dẫn hớng vào chọn =10  0 12 0

+ Tốc độ gần cửa vào BCT, cuối ống côn

áp dụng theo công thức:

h

C  ( 1 , 3  1 , 5 )

trong đó:

h h

F

Q

C 

với:

s

m

Q 60 3

4

2

h h

D

F 

m D

D hs  2 với m 8  15 (mm)

ta chọn m 13 (mm)  0 , 013 (m)

) ( 112 , 0 013 , 0 099

,

D h   

Khi đó:

) ( 0098 , 0 4

112 , 0 14 ,

m

Từ những giá trị vừa tìm đợc ở trên ta có:

C h 1 , 63m s

0098 , 0

016 , 0

C D  ( 1 , 3  1 , 5 ) 1 , 63  2 , 119  2 , 445

chọn C D  2 , 4

+Chiều dài ống côn dẫn hớng

Ta đã có:

) ( 112 ,

D h  và

d

Q

C 

suy ra:

D d

C

Q

F 

4

2

d d

D

F 

4

d D

D C

0085 , 0 14 , 3 4 , 2

016 , 0 4 4

2

D d

C

Q

DD d  0,00850,092(m)

) ( 01 , 0 2

092 , 0 112 , 0

D D

 độ dài ống côn dẫn hớng

) ( 0568 , 0 176 , 0

01 , 0 10

tg

D L

L

D

ong

BàI 2: Bộ phận dẫn hớng ra.

Trang 12

Để đảm bảo giữ đợc luật chuyển động của dòng chảy và ít tổn thất va

đập ta thiết kế bộ dẫn hớng ra có dạng hình xoắn ốc mở rộng dần

- Đặt r2 là bán kính ngoài cùng của bánh xe công tác

- r3 là bán kính đờng tròn cơ sở của đờng xoắn ốc

- b2 là chiều rộng của BCT

- b3 là chiều rộng ban đầu của máng xoắn ứng với bán kính r3

Và đợc tính nh sau:

2 2

3 b ( 0 , 02 0 , 05 )D

chọn b3 b2  0 , 05D2  0 , 012  0 , 05 0 , 178  0 , 0209 (m)

) ( 092 , 0 2 30

178 , 0 2

178 , 0 30

2 2

- Tính máng xoắn theo định luật tia dòng với

+ Hằng số máng xoắn:

LT u

u d

gH r

c r c

K   3 . 2 

9 , 0

30

m H

H

TL

 ở đây ta chọn TL  0 , 9

76 , 151 60

2900 14 , 3

 n

76 , 151

3 , 33 81 , 9

d

K

-Ta thiết kế biến dạng đờng xoắn ốc từ tiết diện 0 đến tiết diện 8

+Phân tố lu lợng qua tiết diện máng xoắn

r

K bd c d

u f

QR,  

 lu lợng qua tiết diện

R r

r d

bd K

Q ,

lu lợng cho ra từ bánh công tác ứng với góc 

tt

Q

360

,

 

Cân bằng hai phơng trình trên ta có:

r R r tt

r

b Q

K

 360

Dựa vào bản vẽ của máy bơm Konson ta xác định đợc tiết diện máng xoắn có dạng hình tròn bán kính 

Giải tích phân trên ta đợc:

A

r A

i i

i

   2 3 (m)

trong đó:

s

m Q

K A

tt

017 , 0

15 , 2 14 , 3 720 720

Trang 13

khi đó:

+Tại vị trí 0

1  55

) ( 00614 , 0 285924

55 092 , 0 2 285924

55

+Tại vị trí 0

2  100

) ( 00837 , 0 285924

100 092 , 0 2 285924

100

+Tại vị trí 0

3  145

) ( 01 , 0 285924

145 092 , 0 2 285924

145

+Tại vị trí 0

4  190

) ( 0177 , 0 285924

190 092 , 0 2 285924

190

+Tại vị trí 0

5  235

) ( 0131 , 0 285924

235 092 , 0 2 285924

235

Tại vị trí 0

6  280

) ( 0144 , 0 285924

280 092 , 0 2 285924

280

Tại vị trí 0

7  325

) ( 0156 , 0 285924

325 092 , 0 2 285924

325

Tại vị trí 0

8  370

) ( 0167 , 0 285924

370 092 , 0 2 285924

370

-Ta tính đến ma sát ở buồng xoắn ốc

Tính theo công thức:

'

i

i

  i với 

0

0 3

360 025 ,

+Tại vị trí 1  55 0

360

55 092 , 0 025 , 0

) ( 00649 , 0 00035 , 0 00614 , 0

'

 

+Tại vị trí 0

2  100

360

100 092 , 0 025 , 0

) ( 009 , 0 00638 , 0 00837 , 0

'

 

+Tại vị trí 0

3  145

360

145 092 , 0 025 , 0

Trang 14

) ( 0109 , 0 00926 , 0 01 , 0

'

 

+Tại vị trí 0

4  190

360

190 092 , 0 025 , 0

) ( 0129 , 0 00121 , 0 0117 , 0

'

 

+Tại vị trí 0

5  235

360

235 092 , 0 025 , 0

) ( 0146 , 0 0015 , 0 0131 , 0

'

 

+Tại vị trí 0

6  280

360

280 092 , 0 025 , 0

) ( 0161 , 0 00178 , 0 014 , 0

'

 

+Tại vị trí 0

7  325

360

325 092 , 0 025 , 0

) ( 0176 , 0 002 , 0 0156 , 0

'

 

+Tại vị trí 0

8  370

360

370 092 , 0 025 , 0

) ( 019 , 0 00236 , 0 016 , 0

'

 

Khi đó:

Khoảng cách từ tâm 0 của bơm đến tâm tiết diện máng xoắn và đợc tính theo công thức: ar3  i'

+Tại vị trí 0

1  55

) ( 0985 , 0 00649 , 0 092 , 0

' 1

r

+Tại vị trí 0

2  100

) ( 101 , 0 009 , 0 092 , 0

' 2

r

a     

+Tại vị trí 0

3  145

) ( 103 , 0 0109 , 0 092 , 0

' 3

r

+Tại vị trí 0

4  190

) ( 105 , 0 0129 , 0 092 , 0

' 4

r

+Tại vị trí 0

5  235

) ( 1066 , 0 0146 , 0 092 , 0

' 5

r

+Tại vị trí 0

6  280

) ( 1081 , 0 0161 , 0 092 , 0

' 6

r

+Tại vị trí 0

7  325

Ngày đăng: 02/07/2014, 23:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng thống kê số liệu - đồ án môn học tính toán máy bơm ly tâm CONG SON một cấp
Bảng th ống kê số liệu (Trang 8)
Bảng tính toán chia mặt đứng - đồ án môn học tính toán máy bơm ly tâm CONG SON một cấp
Bảng t ính toán chia mặt đứng (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w