Phần I: Tính toán cơ bảnBài 1: Tính chọn động cơ và phơng án kết cấu BCT bánh công tác 1.. Công suất yêu cầu trên trục bơm.. 2.Xác định đờng kính đầu ra của trục bơm.. Theo kết cấu các c
Trang 1Phần I: Tính toán cơ bản
Bài 1: Tính chọn động cơ và phơng án kết cấu
BCT (bánh công tác)
1 Công suất yêu cầu trên trục bơm
Ta áp dụng theo công thức:
c
t H gQ N
1000
.
(theo tài liệu hớng dẫn thiết kế môn học Máy thuỷ khí)
-Trong đó ta có: Q t ( 1 , 02 1 , 15 )Q
Thay giá trị
h
m Q
3
60
s
m
3600
60
vào công thức trên ta có
s
m
Q t
2
) 018 , 0 016 , 0 ( 3600
60 ) 15 , 1 02 , 1
ta chọn:
s
m
Q t
2
017 , 0
-Hiệu suất chung cđợc tra theo n q
Mà ta có:
y H
i Q n n
q
4 3 4 3
s 3,65 thay số vào ta có.
ph
v
1 30
1 017 , 0 2900
4 3
4 3
trong đó: i=1 và y=1 vì đây là máy bơm Konson
Nh vậy tra theo biểu đồ f(n q) hình 1-23 bài giảng Máy thuỷ khí, ta trọn
đợc hiệu suất chung c 0 , 72
Thay các giá trị vừa tìm đợc vào công thức (1) ta sẽ có
94 , 6 72
, 0 1000
30 017 , 0 81 , 9 1000
2 Công suất động cơ
áp dụng theo công thức:
N
N dc ( 1 , 1 1 , 35 )
(2)
thay số vào công thức trên ta có
) 369 , 9 634 , 7 ( 94 , 6 ) 3 , 1 1 , 1
dc
theo tài liệu ta chọn N =10kw
3 Số vòng quay đặc trng
ph
v n
y H
i Q n
s 3 , 65 . 3 , 65 3 , 65 29 , 49 107 , 6
4 3 4 3
ph
v
n s 107 , 6
BàI 2:Tính toán các thông số ở cửa vào BCT
Trang 21.Vẽ sơ đồ kết cấuBCT và quy ớc các kích thớc.
2.Xác định đờng kính đầu ra của trục bơm
áp dụng theo công thức:
] [ 2 ,
0
x r
M
d (cm) (4) Trong đó:
-Mô men xoán trên trục đợc tính theo công thức:
B n
N
M x 97403 (Ncm) thay số vào ta có
2287 81
, 9 2900
94 , 6
x
-Ta chọn vật liệu thép 35 với ứng suất cắt cho phép
2 ) 2453 1962
( ) 250 200 (
81 , 9 ) 250 200 (
] [
cm
N
ta lấy [ ] 1962 2
cm
N
Thay các giá trị vừa tìm đợc vào công thức (4) ta có:
cm
1962 2 , 0
2287
Ta chọn giá trị d r 2 , 41mm
3.Xác định đờng kính trục nơi lắp BCT
Theo kết cấu các chi tiết trên trục bơm từ đầu ra của trục có đờng kính dr đến nơi lắp BCT ta lấy kích thớc trục nơI lắp BCT là d=21mm
4 Đờng kính moay ơ BCT
Ta có: d0 d ( 10 25 ) (5)
Thay số vào ta có:
) 46 31 ( ) 25 10 ( 21
ta chọn do=31mm
5 Xác định đờng kính Ds
Để xác định đờng kính Ds ta dựa theo lu lợng:
s
m C d D
3 2
o
2 s
4
)
D s Đợc tính theo công thức:
2 4
o s
t
C
Q
Trong đó:
s
m gH k
C s cs 2 1
Trang 3Với : m
i
H
1
30
099 ,0 6, 107 006 ,0 006
,0 3
2 3
2
s
k
s
m
C s 0 , 099 2 9 , 18 30 2 , 4
Từ những giá trị vừa tìm đợc ta thay vào công thức (6) ta có:
m
4 , 2 14 , 3
017 , 0
6 Xác định đờng kính D1
Với giá trị ns lớn hơn 60 ta có:
s
D
thay số vào công thức 97) ta có:
m
D1 ( 0 , 8 0 , 95 ) 0 , 099 ( 0 , 079 0 , 094 )
ta lấy D1=0,08m
7 Chiều rộng mép vào
Do đây là máy bơm góc nên ta chọn 90 o Co=Cor
Trong đó Co là tốc độ dòng chảy ngay trớc khi vào cánh và Co đợc tính theo công thức
m s
m C
Co ( 1 1 , 1 ) s ( 1 1 , 1 ) 2 , 4 ( 2 , 4 2 , 64 )
và ta chọn Cor=2,64m
-Từ lu lợng ta có:
or 1 1
C D
Q
thay số vào ta có:
m
64 , 2 08 , 0 14 , 3
017 , 0
-Tốc độ dòng chảy tăng từ Co đến C1
áp dụng theo công thức:
o 1 or 1 1 1
1
t
t C
ta chọn sơ bộ k1 1 , 15 1 , 2 và ta lấy k1=1,2
khi đó thay vào công thức (8) ta có:
s
m
C1r 1 , 2 2 , 64 3 , 168
8 Xác đinh giá trị góc vào của cánh 1
Để xác định góc vào của cánh ta dựa theo tam giác vận tốc ở cửa vào và đợc tính theo công thức:
) 5 3 (
1 1
o o
-Tính góc vào không va đập 10, nghĩa là ứng với 1 90o Ta có:
tg
1
0 , 1 , 1
u
C
Trang 4+với :
2 30 2
1 1
1
nD D
u (
s
m
) thay số vào ta có
s
m
2 30
08 , 0 2900 14 , 3
Từ các giá trị vừa tính đợc ta sẽ có
14 , 12
64 , 2
0 ,
o 12 , 24
,
Thay các giá trị vừa tìm vào công thức (9) ta có:
) 5 3 ( 24 , 12 ) 5 3 ( 0 0 0 0 0 0
, 1
15 , 24 0 17 , 24 0
1 17 , 24
9 Chiều dày cánh dẫn S chọn tuỳ theo công nghệ chế tạo
Chọn S =S1=S2=3mm, với vật liệu đồng và gang đặc biệt
Bài 3:Tính toán các thông số ở cửa ra của BCT
1 Góc ra của cánh dẫn
Để đảm bảo tổn thất nhỏ ta lấy 2theo ns
do ns=107,6 nên ( 20 0 22 0 )
2
2 20
2 Tính tốc độ vòng ở mép ra u2
Ta áp dụng theo công thức:
s
m gH ku
-Trong đó ku2là hệ số tốc độ và đợc tính theo công thức
1
2
ku
theo ns ta lấy ( 0 , 6 0 , 9 ) (tài liệu hớng dẫn thiết kế môn học MTK)
8 , 0
1
ku
Thay các giá trị vừa tìm đợc vào công thức (10) ta có
s
m
u2 1 , 118 2 9 , 81 30 27 , 12
3.Tính đờng kính D2 tại cửa ra của BCT
Ta áp dụng theo công thức:
n
u
2 2
60
D m thay số vào ta có
m
178 , 0 2900 14 , 3
12 , 27 60
D
D
64 , 1 10815 , 0
23 , 0 1
2
với ku2 1 , 05
4 Tính chiều rộng BCT ở cửa ra b2
Ta áp dụng theo công thức:
Trang 5t r
t
c D
k Q c
D t
t Q b
2 2
2
2 2
2 2 2
2
Trong đó:
-với
s
m c
c2 ( 0 , 7 1 , 0 ) 1r ( 2 , 2176 3 , 168 )
-chọn sơ bộ k2 1 , 05 1 , 1 và lấy
s
m
c2r 2 , 5
trong đó k2 là hệ số thu hẹp ở cửa ra
Thay các giá trị vừa tìm đợc vào công thức (10) ta có
mm m
25 178 , 0 14 , 3
05 , 1 017 , 0
5 Tính giá trị tốc độ tơng đối
áp dụng theo công thức:
w1=
1
1 sin
r c
thay số vào ta có
W1=
s
m
69 , 10 24 , 17 sin
5 , 2
Và ta có: w2=
s
m
c r
3 , 7 20 sin
5 , 2
2
2
6 Xây dựng các tam giác tốc độ
Từ các giá trị góc 1, 2; các tốc độ u1, u2ta xây dựng các tam giác tốc độ
ở cửa vào và cửa ra
Ta có:
s
m tg
tg
c u
24 , 17
168 , 3 14 ,
1
1 1
64 , 1 93 , 1
168 , 3 1
1
u
r c
c tg
0
1 58 , 62
s
m c
62 , 58 sin
168 , 3
1
1
Và
s
m tg
tg
c u
20
5 , 2 12 ,
2
2 2
123 , 0 25 , 20
5 , 2 2
2
u
r c
c tg
0
2 7
s
m c
7 sin
5 , 2
2
2
7.Số cánh dẫn Z
Số cánh dẫn Z của BCT đợc xác định theo công thức:
Trang 6sin 1 2 1
2
1
D D
D D k
-với k=6,5 cho bánh công tác với chiều dày tơng đối lớn
thay sô vào công thức (11) ta có
46 , 5 2
20 24 , 17 sin 08 , 0 278 , 0
08 , 0 178 , 0 5 , 6
0 0
Lấy z=5
8 Chiều dày đĩa BCT
Dựa theo công nghệ đúc giáp moay ơ m ( 10 15 )mm
Bài 4:Kiểm tra kết quả tính toán
1 Kiểm nghiệp các hệ số thu hẹp
Kiểm nghiệm theo công thức:
1
1 1
1
1
sin
s z
D z
D k
thay số vào ta có
248 , 1 24 , 17 sin
003 , 0 5
08 , 0 14 ,
08 , 0 14 , 3
0
Sai số nhỏ trong phạm vi cho phép
- Để kiểm nghiệm giá trị k2 ta kiểm nghiệm theo công thức:
2
2 1
2
2
sin
s z
D z
D k
thay số vào ta có
08 , 1 20 sin
003 , 0 5
178 , 0 14 ,
178 , 0 14 , 3
0
k
Sai số trong phạm vi cho phép
2 Kiểm nghiệm tỷ số
2
2
D b
Ta kiểm nghiệp theo công thức:
2
3 4
2
u
q
k
n D
b
thay số vào công thức ta có
067 , 0 178 , 0
012 , 0 2
2
D b
Trang 7059 , 0 118
, 1
) 65 , 3
6 , 107 ( 0073 , 0 0073
,
4
2 3 4
u
q k n
Sai sè trong ph¹m vi cho phÐp
3 KiÓm tra tû sè
1
2
D
D
hoÆc
2
D
D s
225 , 2 08
,
0
178
,
0
1
2
D
D
178
,
0
009
,
0
2
D
D s
49 , 0 118
, 1
) 65 , 3
6 , 107 (
0576 , 0 0576
,
2 3
2
2
u
q
k
n
Sai ¸ trong ph¹m vi cho phÐp
4 KiÓm nghiÖm tû sè
2
1
w w
46 , 1 3 , 7
69 , 10 2
1
w
w
Theo [2] 1 , 36
2
1
w
w
Sai sè trong ph¹m vi cho phÐp
Trang 8Phần II: xây dựng biên dạng cánh
BàI 1.:Xây dựng biên dạng cánh trên mặt kinh tuyến
Dựa vào (hình8) với các điểm chia ta tìm đợc các giá trị sau:
Sau khi tính toán ta có bảng thống kê số liệu sau:
Bảng thống kê số liệu
Đ/c
i
D S i C ir w i t i sin i k i b i
1 0,008 0,003 3,168 10,69 0,05024 0,35606 1,20148 0,02566 25,66
2 0,0908 0,003 3,0937 10,313 0,05702 0,35259 1,17539 0,02265 22,65
3 0,1017 0,003 3,0195 9,936 0,06386 0,35087 1,15458 0,02035 20,35
4 0,1126 0,003 2,9453 9,56 0,07071 0,35051 1,13769 0,01857 18,57
5 0,1235 0,003 2,8711 9,183 0,07755 0,35133 1,12371 0,01715 17,15
6 0,1344 0,003 2,7968 8,806 0,08440 0,35314 1,11191 0,01601 16,01
7 0,1453 0,003 2,7226 8,43 0,09124 0,35584 1,10179 0,01507 15,07
8 0,1562 0,003 2,6484 8,053 0,09809 0,35945 1,09299 0,01430 14,30
9 0,1671 0,003 2,5742 7,676 0,10493 0,36394 1,08525 0,01365 13,65
10 0,178 0,003 2,5 7,3 0,11178 0,36930 1,07836 0,01311 13,11
Bai 2: Xây dựng biên dạng cánh dẫn trên mặt cắt vĩ tuyến
Ta có:
Các giá trị thay đổi từ cửa vào đến cửa ra của bánh công tác
Dựa theo biểu đồ biến thiên (Hình 8), ta có bảng tổng kết sau:
Bảng thống kê số liệu
Đ/
c r i c ir w i sin i i tgi
i tg r
B
i
i
1
2
1
i i i
i B B r
f
i
r r i
f
1
i
r
r i
i
f
1
180
1 0,04 3,168 10,69 0,35606 20,8584 0,38103 65,61163 0,33774 0,33774 19,36089
2 0,0454 3,0937 10,313 0,35259 20,64584 0,37678 58,45966 0,29969 0,63743 36,54057
3 0,0508 3,0195 9,936 0,35087 20,54053 0,37469 52,53686 0,27221 0,90964 52,14496
4 0,0563 2,9453 9,56 0,35051 20,51851 0,37425 47,46022 0,24677 1,15641 66,29101
5 0,0617 2,8711 9,183 0,35133 20,56868 0,37525 43,19108 0,22489 1,3813 79,18280
6 0,0672 2,7968 8,806 0,35314 20,67949 0,37745 39,42496 0,20580 1,5871 90,98025
7 0,0726 2,7226 8,43 0,35584 20,84493 0,38076 36,17529 0,18896 1,77606 101,81235
8 0,0781 2,6484 8,053 0,35945 21,06642 0,38519 33,24099 0,17392 1,94998 111,78229
9 0,0835 2,5742 7,676 0,36394 21,34236 0,39073 30,65044 0,16040 2,11038 120,97719
10 0,089 2,5 7,3 0,36930 21,67245 0,39739 28,27437 0,15393 2,26431 129,80121
BàI 3: bánh công tác có cánh cong không gian
- Xây dựng mặt đứng (mặt kinh tuyến)
+ Góc ôm ngoài m và góc ôm trong n
Các góc đó đợc tính theo công thức kinh nghiệm sau:
Trang 9Góc ôm ngoài:
2
2
2
2
u
c K D b
K
u o m
m
thay só vào ta có:
56 , 16 62 , 0 26 , 0 178 , 0
012 , 0
18 , 0
m
Góc ôm trong:
2
2 0 2
2
u
c K D b
K
u n
n
thay số vào ta có:
40 , 18 62 0 26 , 0 178 , 0
012 , 0
2 , 0
n
trong đó:
62 , 0
26 , 0
18 , 0
2
2
0
u
c
K
K
u
m
(tra theo [3] tài liệu hớng dẫn thiết kế môn học MTK)
- Dựa theo bề rộng của bánh công tác ta chia thành 4 phân tố dòng
Khi đó điều kiện chia sẽ là
áp dụng theo công thức:
) (
4 ) (
4 4
0 2 2
0 2
d D d
D s s
) (
4
0 2 2
'
d D D
thay số vào ta có:
) ( 46 , 79 ) ( 07946 , 0 ) 031 , 0 09 , 0 ( 4
1 09 ,
tơng tự ta có:
) ( 53 , 70 ) ( 07053 , 0 ) 031 , 0 07946 , 0 ( 4
1 07946 , 0
) (
4 1
2 2
2 ''
2 0 2 ' 2
' ''
mm m
D
d D D
D
s
s s
s
) ( 016 , 63 ) ( 063016 ,
0 ) 031 , 0 07053 , 0 ( 4
1 07053 , 0
) (
4 1
2 2
2 ''
2 0 2 '' 2
'' ''
mm m
D
d D D
D
s
s s
s
Trang 10- Dựa theo bề rộng của bánh công tác ta chia làm 4 đờng dòng và chia làm
6 mặt đẳng tốc:
Khi đó ta sẽ có bảng tính chính xác vị trí các đờng dòng:
Bảng tính toán chia mặt đứng
Mặt
đẳng
tốc
Đờng
dòng r i b i r i b i
n
i
i b r
1
n i i
tb i i b r n
b r
1 1
) (
i i n
i i
i i
b r b r n
b r
. 0
1
1
) (
n
i i
r
b r Q
C
i
1
2
1-1
a-a 0,0835 0,004 0,00033 0,00802 0,00167 0,00166
0,31767
b-b 0,0831 0,0041 0,00034 0,002005 0,00166 0,00166
c-c 0,0829 0,043 0,000356 0,002005 -0,00155 -0,00155
d-d 0,0825 0,046 0,00379 0,002005 -0,00178 -0,00178
e-e
2-2
a-a 0,07325 0,004 0,000293 0,00124 0,00031 0,000017
2,05465
b-b 0,07280 0,004 0,000291 0,00124 0,00031 0,000019
c-c 0,0726 0,0045 0,000326 0,000124 0,00031 -0,000016
d-d 0,0700 0,0047 0,000329 0,000124 0,00031 -0,000019
e-e
3-3
a-a 0,0647 0,005 0,000323 0,00132 0,00033 0,000007
1,93012
b-b
0,06413 0,0051 0,000327 0,00132 0,00033 0,000003 c-c
0,06356 0,0052 0,00033 0,00132 0,00033 0 d-d
0,063 0,0054 0,00034 0,00132 0,00033 -0,00001 e-e
4-4
a-a 0,056 0,006 0,000336 0,001406 0,000351 0,000015
1,81207
b-b 0,05541 0,00625 0,000346 0,001406 0,000351 0,000005
c-c 0,05483 0,00640 0,00035 0,001406 0,000351 0,000001
d-d 0,05425 0,0069 0,000374 0,001406 0,000351 -0,000023
e-e
5-5
a-a 0,05 0,007 0,0035 0,001419 0,000354 0,000004
1,79546
b-b 0,4875 0,00725 0,000353 0,001419 0,000354 0,000001
c-c 0,0475 0,0075 0,000356 0,001419 0,000354 -0,000002
d-d 0,04625 0,0078 0,00036 0,001419 0,000354 -0,000006
e-e
6-6
a-a 0,043 0,0018 0,000344 0,001334 0,000333 -0,000011
1,90987
b-b
0,04108 0,00825 0,000338 0,0001334 0,000333 0,000005 c-c
0,03916 0,0085 0,000332 0,0001334 0,000333 0,000001 d-d
0,03725 0,0086 0,00032 0,0001334 0,000333 0,000013 e-e
Phần III: Các bộ phận dẫn hớng
Bài 1:Bộ phận dẫn hớng vào.
Trang 11Do đây là máy bơm Konson nên bộ phận dẫn hớng có kết cấu đơn giản vì phơng của dòng chảy song song với trục bơm và vuông góc với đĩa bánh công tác.Nên ta thiết kế ống dẫn dòng chảy hình nón thu hẹp
+ Góc côn của ống dẫn hớng vào chọn =10 0 12 0
+ Tốc độ gần cửa vào BCT, cuối ống côn
áp dụng theo công thức:
h
C ( 1 , 3 1 , 5 )
trong đó:
h h
F
Q
C
với:
s
m
Q 60 3
4
2
h h
D
F
m D
D h s 2 với m 8 15 (mm)
ta chọn m 13 (mm) 0 , 013 (m)
) ( 112 , 0 013 , 0 099
,
D h
Khi đó:
) ( 0098 , 0 4
112 , 0 14 ,
m
Từ những giá trị vừa tìm đợc ở trên ta có:
C h 1 , 63m s
0098 , 0
016 , 0
C D ( 1 , 3 1 , 5 ) 1 , 63 2 , 119 2 , 445
chọn C D 2 , 4
+Chiều dài ống côn dẫn hớng
Ta đã có:
) ( 112 ,
D h và
d
Q
C
suy ra:
D d
C
Q
F mà
4
2
d d
D
F
4
d D
D C
0085 , 0 14 , 3 4 , 2
016 , 0 4 4
2
D d
C
Q
D D d 0,00850,092(m)
) ( 01 , 0 2
092 , 0 112 , 0
D D
độ dài ống côn dẫn hớng
) ( 0568 , 0 176 , 0
01 , 0 10
tg
D L
L
D
ong
BàI 2: Bộ phận dẫn hớng ra.
Trang 12Để đảm bảo giữ đợc luật chuyển động của dòng chảy và ít tổn thất va
đập ta thiết kế bộ dẫn hớng ra có dạng hình xoắn ốc mở rộng dần
- Đặt r2 là bán kính ngoài cùng của bánh xe công tác
- r3 là bán kính đờng tròn cơ sở của đờng xoắn ốc
- b2 là chiều rộng của BCT
- b3 là chiều rộng ban đầu của máng xoắn ứng với bán kính r3
Và đợc tính nh sau:
2 2
3 b ( 0 , 02 0 , 05 )D
chọn b3 b2 0 , 05D2 0 , 012 0 , 05 0 , 178 0 , 0209 (m)
) ( 092 , 0 2 30
178 , 0 2
178 , 0 30
2 2
- Tính máng xoắn theo định luật tia dòng với
+ Hằng số máng xoắn:
LT u
u d
gH r
c r c
K 3 . 2
9 , 0
30
m H
H
TL
ở đây ta chọn TL 0 , 9
76 , 151 60
2900 14 , 3
n
76 , 151
3 , 33 81 , 9
d
K
-Ta thiết kế biến dạng đờng xoắn ốc từ tiết diện 0 đến tiết diện 8
+Phân tố lu lợng qua tiết diện máng xoắn
r
K bd c d
u f
QR,
lu lợng qua tiết diện
R r
r d
bd K
Q ,
lu lợng cho ra từ bánh công tác ứng với góc
tt
Q
360
,
Cân bằng hai phơng trình trên ta có:
r R r tt
r
b Q
K
360
Dựa vào bản vẽ của máy bơm Konson ta xác định đợc tiết diện máng xoắn có dạng hình tròn bán kính
Giải tích phân trên ta đợc:
A
r A
i i
i
2 3 (m)
trong đó:
s
m Q
K A
tt
017 , 0
15 , 2 14 , 3 720 720
Trang 13khi đó:
+Tại vị trí 0
1 55
) ( 00614 , 0 285924
55 092 , 0 2 285924
55
+Tại vị trí 0
2 100
) ( 00837 , 0 285924
100 092 , 0 2 285924
100
+Tại vị trí 0
3 145
) ( 01 , 0 285924
145 092 , 0 2 285924
145
+Tại vị trí 0
4 190
) ( 0177 , 0 285924
190 092 , 0 2 285924
190
+Tại vị trí 0
5 235
) ( 0131 , 0 285924
235 092 , 0 2 285924
235
Tại vị trí 0
6 280
) ( 0144 , 0 285924
280 092 , 0 2 285924
280
Tại vị trí 0
7 325
) ( 0156 , 0 285924
325 092 , 0 2 285924
325
Tại vị trí 0
8 370
) ( 0167 , 0 285924
370 092 , 0 2 285924
370
-Ta tính đến ma sát ở buồng xoắn ốc
Tính theo công thức:
'
i
i
i với
0
0 3
360 025 ,
+Tại vị trí 1 55 0
360
55 092 , 0 025 , 0
) ( 00649 , 0 00035 , 0 00614 , 0
'
+Tại vị trí 0
2 100
360
100 092 , 0 025 , 0
) ( 009 , 0 00638 , 0 00837 , 0
'
+Tại vị trí 0
3 145
360
145 092 , 0 025 , 0
Trang 14) ( 0109 , 0 00926 , 0 01 , 0
'
+Tại vị trí 0
4 190
360
190 092 , 0 025 , 0
) ( 0129 , 0 00121 , 0 0117 , 0
'
+Tại vị trí 0
5 235
360
235 092 , 0 025 , 0
) ( 0146 , 0 0015 , 0 0131 , 0
'
+Tại vị trí 0
6 280
360
280 092 , 0 025 , 0
) ( 0161 , 0 00178 , 0 014 , 0
'
+Tại vị trí 0
7 325
360
325 092 , 0 025 , 0
) ( 0176 , 0 002 , 0 0156 , 0
'
+Tại vị trí 0
8 370
360
370 092 , 0 025 , 0
) ( 019 , 0 00236 , 0 016 , 0
'
Khi đó:
Khoảng cách từ tâm 0 của bơm đến tâm tiết diện máng xoắn và đợc tính theo công thức: ar3 i'
+Tại vị trí 0
1 55
) ( 0985 , 0 00649 , 0 092 , 0
' 1
r
+Tại vị trí 0
2 100
) ( 101 , 0 009 , 0 092 , 0
' 2
r
a
+Tại vị trí 0
3 145
) ( 103 , 0 0109 , 0 092 , 0
' 3
r
+Tại vị trí 0
4 190
) ( 105 , 0 0129 , 0 092 , 0
' 4
r
+Tại vị trí 0
5 235
) ( 1066 , 0 0146 , 0 092 , 0
' 5
r
+Tại vị trí 0
6 280
) ( 1081 , 0 0161 , 0 092 , 0
' 6
r
+Tại vị trí 0
7 325