chương 6: thiết kế trục1... Xác định sơ bộ đ-ờng kính trục... 2.3 .Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực.
Trang 1chương 6: thiết kế trục
1 Chọn khớp nối
Do mômen xoắn nhỏ : T1=25702 Nmm và cần bù sai lệch trục : chọn loại nối trục vòng đàn hồi (có khả năng bù sai lệch, giảm
va đập, chấn động, cấu tạo đơn giản)
+, Tại trục I có mômen xoắn :
Tt = k.T1= 1,3 25702 33,4 Nm
tra bảng 16.1, tttk hdđ cơ khí tập 1 : hệ số chế độ làm việc_k
=1,2…1,5 ; chọn k = 1,3
+, Trục vào của hộp giảm tốc có đ-ờng kính :
d = (0,81,2).dđc =(0,81,2).32 = 25,6 38,4 mm
chọn đ-ờng kính chỗ nối trục vào của hộp giảm tốc : d = 28 mm Tra bảng 16.10a và 16.10b,dựa vào mômen xoắn T1 và đ-ờng kính d ta đ-ợc :
Kích th-ớc của nối trục vòng đàn hồi :
T = 63 (N.m) d = 28 (mm) D = 100 (mm)
dm = 50 (mm) L = 124 (mm) l = 60 (mm)
d1 = 48 (mm) Do = 71 (mm) Z = 6
nmax = 5700 B= 4 B1 = 28
l1 = 21(mm) D3 = 20 (mm) l2 = 20(mm)
Bảng 16.10b kích th-ớc cơ bản của vòng đàn hồi
T = 63 (N.m)
dc = 10 (mm) d1 = M8 D2 =15 (mm)
l = 42 (mm) l1 = 20 (mm) l2 = 10 (mm)
l3 = 15 (mm) h = 1,5
Kiểm tra độ bền của vòng đàn hồi :
+Điều kiện về sức bền dập của vòng đàn hồi :
Trang 2.
2
l d
D
Z
KT
c
d
d
với :
dc=10 ; l3 =15 ; Do=71 ; z = 6 ; k= 1,3
d= 1 , 04
15 10 71 6
25702 3 , 1
2 N/mm2< [d] =(2…4) N/mm2
Vậy vòng đàn hồi thỏa mãn sức bền dập
+Điều kiện sức bền của chốt :
Z D d
l T
K
c
u
.
1
,
0
.
0 3
0
u
l0= l1+l2/2=20+10/2 = 25 mm ;
suy ra u= 19 , 6
6 71 10 1 , 0
25 25702 3 , 1
3 N/mm2 u =(6080)N/mm2 Vậy chốt đủ điều kiện làm việc;
2 Thiết kế trục
Số liệu cho tr-ớc:
Số vòng quay n1= 1425 v/ph
Tỷ số truyền unh= 4,2 , uch= 3,6
Chọn vật liệu chế tạo bằng thép 45, tôi có b= 850Mpa , ứng suất xoắn cho phép
[]= 12 20 Mpa
2.1 Sơ đồ đặt lực nh- hình vẽ :
Trang 3X
Y
F k
F a1
F t2 F a2
F r2
F t1
F r1
F t4
F r4
F t3
F r3
F k
I
n 1
n 2 n 3
Lực tác dụng lên hệ dẫn động:
Ft1= Ft2=1043,7 N Ft2’= Ft3 = 2832,3 N
Fr1= Fa2=369,5 N Fr’
2= Fr3 = 895 N
Fa1= Fr2 =88 N
Fk :là tải trọng phụ tác dụng nên trục do nối trục đàn hồi gây ra,
Fk =(0,2 0,3).Ft ;
Với Ft = 2.T1/D0=2 25702/71 = 724 N
Fk = (0,2 0,3).724 = 144,8 217,2 N
do có va chạm vừa ,lấy Fk= 200 N ;
Fr: lực tác dụng nên trục của đĩa xích : Fr= 2058,5 N
2.2 Xác định sơ bộ đ-ờng kính trục.
Theo công thức 10.9 tính sơ bộ đ-ờng kính trục thứ k :
3
2 ,
0 k
k
T
+, Đ-ờng kính trục vào : d1= (0,8 1,2).dđ\c =(0,8 1,2) 32 = 25,6 38,4 mm
chọn d1=28 mm, tra bảng 10.2 , ta có chiều chiều rộng ổ lăn b0
= 19 mm
+, Đ-ờng kính trục II:
Trang 4 N mm
m N T
/ 15
104769
2
=> 0 , 2 15 32,7
104796
3
chọn d2 =35 mm, tra bảng 10.2 , ta có chiều chiều rộng ổ lăn b0
= 21 mm
+, Đ-ờng kính trục III :
3
/ 15
181369
mm N
m N T
=> 39 , 2
15 2 , 0
181369
3
Chọn d3 = 40 mm, tra bảng 10.2, ta đ-ợc chiều rộng ổ lăn b0 = 23
mm
2.3 Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực.
Chọn :Khoảng cách mặt cạnh của chi tiết quay đến thành trong
của hộp : K1 = 12 (mm)
Khoảng cách mặt cạnh ổ đến thành trong của hộp
K2 = 10(mm)
Khoảng cách từ mặt cạnh chi tiết quay đến lắp ổ :
K3 = 15 (mm)
Chiều cao lắp ổ và đầu bu lông :
hn = 15 (mm)
Chiều dài mayơ đĩa xích , bánh răng ,nối trục :
Chiều dài may ơ khớp nối lm12 = 60 (mm)
Chiều dài may ơ bánh côn nhỏ lm13 =
(1,2…1,4).d1= 40 (mm)
Chiều dài may ơ bánh côn lớn lm22 =
(1,2…1,4).d2= 50 (mm)
Chiều dài may ơ bánh răng trụ nhỏ lm23 =
(1,2…1,5).d2= 55 (mm)
Chiều dài may ơ bánh răng trụ lớn lm33 = (1,2…1,5).d3=
60 (mm)
a, khoảng cách điểm đặt lực ở trục I:
l11 = (2,5…3).d1 =(2,5 3).28 =70 84 mm, chọn l11=80
mm ;
l12 = 0,5.(lm12 +b0) + hn+ k3 = 0,5.(62 +19) +15 +15 = 70 mm
l13 = l11 + k1 + k2 + lm13 +0,5.(b0 - b13 cos1 )
=80 +12 +10+ 40 +0,5(19 –35.cos13023’33’’)=134,5
mm ; chọn l13=135 mm;
Trang 5(với:b13=35 mm_chiều rộng vành răng trục nhỏ;1=13023’33’’) l’13 =l13 – l11=135 –80 =55 mm_chiều dài công xôn của bánh răng côn nhỏ;
b, khoảng cách điểm đặt lực ở trục trung gian II:
l21 = lm22 +lm23+ b0 + 3k1 + 2k2 = 187,5 mm;
chọn :l21=190 mm
l22 = 0,5(lm22 + b0 ) + k1 +k2 =0,5(50+21)+12+10=57 mm, chọn:l22= 60 mm
l23 = l22 + 0,5( lm22 + b13.cos2) + k1 = 103 mm, chọn : l23
=105 mm;
(với:b13=35 mm;2=76036’23’’)
c, khoảng cách điểm đặt lực ở trục ra III :
Theo kết cấu hộp giảm tốc:
l31 = l21= 190 mm
l31 = l34= 0,5.(lm33+b0) + k3+hn = 71,5 mm
l32 = l12= 70 mm
Sơ đồ (sơ bộ) khoảng cách của hộp giảm tốc: