1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

tính toán động học hệ dẫn động, chương 5 pot

5 279 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 596,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Do đó đ-ợc dùng phổ biến.

Trang 1

chương 5:

tính bộ truyền xích

Vì trục 3 kéo 2 xích nh- nhau nên chỉ tính toán cho một xích

Các thông số ban đầu :

P’= 1 , 79

2

58 , 3

2III  

ux = 3

n3 =94,2 vg/ph

1.Chọn loại xích :

Vì tải trọng nhỏ , vận tốc thấp nên ta chọn xích ống con lăn xích ống con lăn có độ bền cao

hơn xích ống và chế tạo không phức tạp nh- xích răng Do đó đ-ợc dùng phổ biến

2.Xác định các thông số của xích và bộ truyền :

+, Theo bảng 5.4 tttk hdđ cơ khí tập 1 ,với ux =3, chọn số răng đĩa nhỏ :

 Chọn Z1 = 25

+, Do đó số răng đĩa lớn là : Z2 = ux.Z1 = 3 25 = 75  Zmax

=120(thoả mãn điều kiện xích ăn khớp đúng)

+, Theo công thức( 5.3 ) công suất tính toán :

Pt=P’.k.kn .kz

Trong đó :

P’: là công suất cần truyền qua bộ truyền xích

kz : là hệ số số răng , với Z1=25  kz= 25/Z1 = 1

kn : Hệ số số vòng quay, số vòng quay của đĩa cơ sở, chọn

:n01=50vg/ph

 kn=n01/n1=50/94,2 = 0,53

_Theo công thức (5.3) và bảng 5.6:

k = kđ.k0.ka.kđc.kb.kc : tích các hệ số thành phần

Trong đó:

k0 : hệ số kể đến ảnh h-ởng của kích th-ớc bộ truyền ;

Trang 2

k0=1 (đ-ờng nối tâm các đĩa xích làm với ph-ơng nằm ngang một góc  60o)

ka: hệ số kể đến khoảng cách trục và chiều dài xích ;ka =1( chọn a

= 40p)

kđ: hệ số tải trọng động kđ = 1,35( tải trọng va đập vừa )

kđc: hệ số kể đến việc điều chỉnh lực căng xích ; kđc =1 ( điều chỉnh bằng một trong các đĩa

xích)

kc : hệ số kể đến chế độ làm việc của bộ truyền ; kc = 1,25 ( làm việc 2 ca)

kbt =1,3 (có bụi bôi trơn II )

 k = 1 1 1 1,3 1,35 1,25 = 2,194

Nh- vậy : Pt = 1,79 2,194 1 0,53 = 2,08 kW

Theo bảng 5.5 tttk hdđ cơ khí tập 1 ,với n01=50 vg/ph , chọn bộ

truyền xích một dãy có b-ớc xích

p = 25,4 mm;dc= 7,95 mm; B = 22,61 mm

thoả mản điều kiện bền mòn: Pt  [P] = 3,2 kW

đồng thời theo bảng 5.8 ,thoả mãn điêù kiện b-ớc xích: p  pmax

_Khoảng các trục sơ bộ :

a = 40.p = 40.25,4 = 1016 mm

Theo công thức 5.12 số mắt xích :

1016 14 , 3 4

4 , 25 25 75 2

75 25 4 , 25

1016 2 4 2

.

2 2

2 1 2 2

a

Z Z Z

Z p

a

Lấy số mắt xích chẵn : Xc = 132

Tính lại khoảng cách trục theo công thức 5.13:

 

2 1 2 2

2 1 1

5 , 0

25

,

0

Z Z Z

Z X

Z Z X

 

2 2

14 , 3

25 75 2 25 75 5 , 0 132 25

75 5 , 0

mm

Để xích không chịu lực căng quá lớn giảm khoảng cách trục đi một l-ợng :

a = 0,003a = 0,003 1021  3 mm

Trang 3

Vậy lấy: a = 1018 mm

_Số lần va đập của xích theo công thức (5.14):

132 15

2 , 94 25

.

15

. 3

X

n

Z  imax=30 (bảng 5.9)

3,Tính kiểm nghiệm xích về độ bền

Kiểm nghiệm về quá tải theo hệ số an toàn do (chịu tải trọng lớn khi mở máy và th-ờng

chịu tải trọng va đập)

Theo công thức (5.15) :

S =

v t

k

Q

 0

Trong đó:

Theo bảng 5.2 tttk hdđ cơ khí tập 1, ta có: Q = 56,7 kN ; q1 = 2,6

kg ;

Hệ số tải trọng động: kđ = 1,7 do Tmm = 1,6.T1;

Ft : lực vòng ;

v =

60000

3

1pn

Z = 1 m/s

Ft =1000P’/v = 1000.1,79/1 = 1790 N

Fv :lực căng do lực li tâm gây ra Fv = q.v2= 2,6 12 = 2,6 N

F0 :lực căng do trọng l-ợng nhánh xích bị động gây ra :

F0 = 9,81.kf .q.a = 9,81.6.2,6 1,018 = 156 N

(hệ số độ võng: kf = 6 do bộ truyền nằm ngang)

Do đó: S =

v t

k

Q

 0

6 , 2 156 1790 7 , 1

56700 

 S >[S] = 8,2 (theo bảng 5.10)

Vậy bộ truyền xích làm việc đủ bền

4, Đ-ờng kính đĩa xích :

Theo công thức 5.17 và bảng 13.4 ;

đ-ờng kính vòng chia :

d1 =   sin180 / 25 202,65

4 , 25 /

Z

p

d2 =   sin180 / 75 606,55

4 , 25 /

Z

p

đ-ờng kính đĩa xích:

da1 = p.[0,5 + cotg(/Z1)] = 25,4.[ 0,5 + cotg(/25)] = 213,76 mm

Trang 4

da2 = p.[0,5 + cotg(/Z2)] = 25,4.[ 0,5 + cotg(/75)] = 618,72 mm

df1 = d1- 2r = 202,65 –2 8,0297 = 184,6 mm

df2 = 606,55 – 2.8,0297 = 590,5 mm

(với r = 0,5025dl + 0,05 = 0,5025.15,88 + 0,05 = 8,0297 mm và dl

=15,88 mm (bảng 5.2)

các kích th-ớc còn lại tính theo bảng 13.4)

+, Kiểm nghiệm độ bền tiếp xúc của đĩa xích: theo công thức(5.18)

:

 H1= 0,47  

.

.

.

d

vd d t r

K A

E F K F

trong đó:

[H ]_ ứng suất tiếp xúc cho phép

Chọn vật liệu là thép 45 , tôi cải thiện; ta đ-ợc :[H]=600 Mpa Lực va đập : Fvd = 13.10-7.n1.p3.m = 13.10-7.94,2.25,43.1 = 2

Hệ số tải trọng động : Kđ = 1,7 (bảng5.6)

Hệ số kể đến ảnh h-ởng của số răng đĩa xích : Kr = 0,42 ( vì Z1

=25 )

Diện tích bản lề : A = 180 mm2 (tra bảng 5.12 với xích con lăn một dãy )

Môđun đàn hồi : E = 2,1.105 Mpa

7 , 1 180

10 1 , 2 ).

2 7 , 1 1790 ( 42 , 0 47 , 0

5

H

H1 < [H] : vậy đảm bảo độ bền tiếp xúc

T-ơng tự cho răng đĩa 2 với cùng vật liệu và nhiệt luyện

5, Lực tác dụng lên trục :

theo công thức (5.20):

Fr = kx.Ft =1,15.1790 = 2058,5 N

(kx= 1,15 - do bộ truyền nằm ngang );

các thông số bộ truyền xích :

Khoảng cách : a=1018 mm ; B-ớc xích : p = 25,4 mm

Số răng : Z1=25 ; Z2 = 75 răng ; Số mắt xích :

Xc=132

Ngày đăng: 02/07/2014, 23:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w