Từ đó lập đ-ợc bảng các giá trị cơ bản của hai bộ truyền nh- sau: Bộ truyền cấp nhanh Bộ truyền cấp chậm Các thông số cơ bản của hệ truyền động bánh răng.. Khi đó tra bảng 16.10a có các
Trang 1Chương 4: Kiểm nghiệm răng về quá
tải
ứng suất quá tải cho phép:
H max 2 , 8 ch2 2 , 8 450 1260 MPa
F1 max 0 , 8 ch1 0 , 8 580 464 MPa
F2 max 0 , 8 ch2 0 , 8 450 360 MPa
Hệ số quá tải: Kqt= Tmax/T = 1,8;
H1max=H Kqt 470 , 7 1 , 8 631 , 3MPa < [H]max = 1260 MPa;
Để đề phòng biến dạng d- hoặc phá hỏng tĩnh mặt l-ợn chân răng
ta kiểm nghiệm:
F1max= F1 Kqt = 85.1,8 = 153 MPa ;
F2max= F2 Kqt = 77.1,8 = 139 MPa ;
vì F1max < [F1]max ,F2max < [F2]max nên răng thoả mãn điều kiện bền khi quá tải
Từ đó lập đ-ợc bảng các giá trị cơ bản của hai bộ truyền nh- sau:
Bộ truyền cấp nhanh Bộ truyền cấp chậm
Các thông số cơ bản của
hệ truyền động bánh
răng
Kí hiệ
u Bánh răng
nhỏ
Bánh răng lớn
Bánh răng nhỏ
Bánh răng lớn Modul
Số răng
Hệ số chiều rộng vành
răng
Chiều rộng vành răng
Đ-ờng kính chia
Đ-ờng kính lăn
Đ-ờng kính đỉnh răng
Đ-ờng kính đáy răng
Đ-ờng kính cơ sở
Góc profile gốc
Góc nghiêng răng
m z
ba
bw d
dw
da
df
db
xt
3 20 0,142 30 63,16 63,16 69,16 55,66 62,02
200 18,20 0
3 113 0,142 30 356,85 356,85 362,85 349,35 197,34
200 18,20 0
3 33 0,4 85 66 100,4 106,28 93,084 62,02
200 0 0,264
3 105 0,4 85 210 319,47 325,3 312,1 197,34
200 0 0,786
Trang 2Hệ số dịch chỉnh.
III tính toán thiết kế trục:
1 Thông số khớp nối trục đàn hồi:
Khớp nối trục đàn hồi truyền công suất từ trục 3 đến tang quay
Do khớp nối truyền công suất t-ơng đối lớn nên ta chọn cách nối trục vòng đàn hồi Tại trục III có mômem xoắn TIII = 1121087 (Nmm) Khi đó tra bảng 16.10a có các kích th-ớc cơ bản của nối trục vòng đàn hồi đ-ợc tra theo mômem xoắn
T =2000 (M.m) d = 63 (mm) D = 260 (mm)
dm = 120 (mm) L = 175 (mm) l = 140 (mm)
d1 = 110 (mm) Do = 200 (mm) Z = 8
nmax = 2300 B = 8 B1 =70
l1 = 48(mm) D3 = 48 (mm) l2 = 48(mm)
Bảng 16.10b kích th-ớc cơ bản của vòng đàn hồi
T = 2000 (N.m)
do = 24 (mm) d1 = M16 D2 = 32 (mm)
l = 95 (mm) l1 = 52 (mm) l2 = 24 (mm)
l3 = 44 (mm) h = 2
2.Thiết kế trục
a Chọn vật liệu:
Chọn vật liệu chế tạo trục là thép 45, tôi cób= 800 MPa
ứng suất xoắn cho phép [] = 15 30 Mpa
Trang 3b Xác định sơ bộ đ-ờng kính trục.
Theo ct 10.9 đ-ờng kính trục thứ k với k =1 3;
k 3 k
2 , 0
T d
mm N 67560
T1
=> 28 , 2
15 2 , 0
67560
d1 3 (mm) chọn sơ bộ d = 30, tra bảng 10.2 , ta đ-ợc chiều rộng ổ lăn b0 = 19 mm
20 MPa
mm N 367450 '
T2
20 2 , 0
367450
d2 3 (mm) chọn sơ bộ d = 45, tra bảng 10.2, ta đ-ợc chiều rộng ổ lăn b0 = 25 mm
25 MPa
mm N 1121087
T3
25 2 , 0
1121087
chọn sơ bộ d = 60, tra bảng 10.2, ta đ-ợc chiều rộng ổ lăn b0 = 31 mm
c, Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực
Chọn k1 = 9 (mm), k2 = 8 (mm), k3 = 10 (mm), hn = 20 (mm)
Với hộp giảm tốc bánh răng trụ 2 cấp đồng trục:
Với các kí hiệu:
k: số thứ tự của trục trong hộp giảm tốc
i: số thứ tự của chi tiết trên trục trên đó lắp các chi tiết có tham gia truyền tải
lki: khoảng cách từ gối đỡ 0 đến tiết diện thứ i trên trục thứ k
lmki: chiều dày mayơ của chi tiết quay thứ i (lắp trên tiết diện i) trên trục k
bki: chiều rộng vành răng thứ i trên trục k
lcki: khoảng côngxôn (khoảng chìa) trên trục thứ k, tính từ chi tiết thứ i ở ngoài hộp giảm tốc đến gối đỡ
lcki = 0,5.( lmki +b0) + k3 + hn
lc33 = 0,5.(95 + 31) + 10 + 20 = 93
Chiều dài mayơ nửa khớp nối, đối với hệ thống ta thiết kế là nối trục vòng đàn hồi nên: lm33 = 100 mm
Chiều dài mayơ bánh đai: lm12 = 35 mm
Trang 4Chiều dài mayơ bánh răng trụ: lm13 = 40 mm, lm22 = 60 mm, lm32
=80 mm
Ta có:
- Trục 1: l12 = - lc12 = 40 mm
l13 = 0,5 (lm13 + b0) + k1 + k2 = 0,5.(40 + 19) + 9 + 8 = 46,5
l11 = 2.l13 =2.46,5 = 93
- Trục 2: l22 = 0,5.(lm22 + b0) + k1 + k2 = 0,5.(60 + 25) + 9+ 8 = 59,5
l23 = l11+l32 + k1 + b0 = 93 + 72,5 + 9 + 25 = 199,5
l21 = l23 + l32 = 199,5 + 72,5 = 272
- Trục 3: l32 = 0,5.(lm32 + b0) +k1 + k2 =0,5.(80 +31) + 9 +8 =72,5
l31 = 2.l32 = 2.72,5 = 145
l33 = l31 + lc33 = 145 + 125 = 270
d, Xác định trị số và chiều của các lực từ chi tiết quáy tác dụng lên trục:
Ta có sơ đồ bố trí hộp giảm tốc nh- hình d-ới:
Trang 5Chọn hệ toạ độ nh- biểu diễn Theo các thông số tính toán đ-ợc, lực từ bánh đai tác dụng lên trục 1 h-ớng theo ph-ơng y và có trị số là: Fy12 = 536 N
Các thành phần lực trong thiết kế đ-ợc biểu diễn nh- hình vẽ phần trên
Lực tác dụng của khớp nối trục đàn hồi tạo ra: Fx33= (0,2 0,3) Fr ; Fr = 2TIII/D0 ,
Tra bảng 16.10a ta chọn D0 = 200 mm: Fx33 = 2500 N
Lực tác dụng khi ăn khớp trong các bộ truyền đ-ợc chia làm ba thành phần:
Fx: Lực vòng
Fy: Lực h-ớng tâm
Fz: Lực dọc trục
Trong đó:
Với trục 1:
Fx13= - 2140 N
63,16
2.67560 d
2T
11
ω
Trang 6Fy13 = 863 N
cos18,2
96 2140.tg20, Cos
.tg F
0
0 t
β
αω
Fz13 = F tg 2140 tg18,2 0 704 N
Với trục 2:
Fx22 = - Fx13 = 2140 N
Fy22 = - Fy13 = 863 N
Fz22 = - Fz13 = 704 N
100,4
2.367450 d
2.T F
w23
F F tg 7320 tg22,1 0 2972N
tw x23
Với trục 3:
Fx32 = - Fx23 = 7320 N
Fy32 = - Fy13 = - 2972 N
Xác định đ-ờng kính và chiều dài các đoạn trục Khi đó ta có các biểu đồ Momen và các giá trị t-ơng ứng trên các vị trí, khi tính toán momen uốn tổng và các momem t-ơng đ-ơng tại các thiết diện em tiến hành làm tròn, các kết quả có sai số đó đ-ợc bù bằng
hệ số an toàn khi các trục đ-ợc kiểm nghiệm
Tính phản lực tác dụng lên các gối đỡ:
Với trục 1:
Fl y11 F y12 l 12 F y13 l 13 F z13 r 13/l 11
536 40 863 46 , 5 704 21 , 05/ 93
= 42 N
Fl y10 Fl y11 F y13 F y12
42 863 536
= 285 N
Flx11 =
N 1070 93
46,5 2140 11
l 13 l x13 F
Flx10 = Flx11 Fx13 1070 2140 1070 N
Trang 7Khi đó ta có các sơ đồ biều thị giá trị mômen và các kích th-ớc sơ
bộ của trục (cuối cuốn thuyết minh)
Momen uốn tổng tại các thiết diện và mômen t-ơng ứng:
M 0 , 75 T 2 0 , 75 67560 2 58510 Nmm
0
1
2 1
M M 2 0 , 75 T 2 21400 2 0 , 75 67560 2 63000 mm
1 1
3
2 3
M M 2 0 , 75 T 2 77650 2 0 , 75 67560 2 97225 Nmm
3 3
đ-ờng kính trục tại các thiết diện t-ơng ứng khi tính sơ bộ:
58510 1
,
0
M
d0 3 td0 3
63000 1
,
0
M
d1 3 td1 3
97225 1
,
0
M
d3 3 td3 3
Khi đó theo dãy tiêu chuẩn và điều kiện công nghệ ta chọn thông
số các đ-ờng kính trục tại các thiết diện t-ơng ứng là: d0 =20 mm,
d1 = 18 mm và d3 = 25mm
Khi tính toán lắp bánh răng và bánh đai lên trục 1 em dùng then bằng để truyền momen xoắn từ trục đến các chi tiết lắp trên nó Khi đó theo TCVN 2261- 77 ta có các thông số về các loại then
đ-ợc lắp trên các trục nh- sau:
Thiết
diện kính trụcĐ-ờng Kích th-ớc thiết diện Chiều sâu rãnh then Bán kính góc l-ợn của rãnh
Trang 8b h t1 t2 nhá nhÊt lín nhÊt
Trang 10Với trục 2:
Fl y 21 F y 22 l 22 F y 23 l 23 F z 22 r 22 l 21
863 59 , 5 2972 199 , 5 704 119/ 272
= - 2060 N
Fl y 20 Fl y 21 F y 22 F y 23
2060 863 2972
= - 1775 N
Flx21 Fx22l.22 Fx23l.23 Fz22r.22 l21
( 2140 59 , 5 7320 199 , 5 704 119 ) / 272
= 5209 N
Fl x 20 Fl x 21 F x 22 F x 23
= -(5209 + 2140 – 7320)
= - 29 N
Khi đó ta có các biểu đồ Momen và các giá trị t-ơng ứng trên các vị trí (đ-ợc trình bày ở cuối cuốn thuyết minh)
Momen uốn tổng tại các thiết diện và mômen t-ơng ứng:
M 0 , 75 T 2 0 , 75 367450 2 318220 Nmm
3
1
2 1
M M 2 0 , 75 T 2 140963 2 0 , 75 367450 2 348045 Nmm
1 1
2
2 2
M M 2 0 , 75 T 2 503278 2 0 , 75 347650 2 586460 Nmm
3 3
đ-ờng kính trục tại các thiết diện t-ơng ứng khi tính sơ bộ:
348045 1
, 0
M
586460 1
, 0
M
318220 1
, 0
M
Khi đó theo dãy tiêu chuẩn và điều kiện công nghệ ta chọn thông số các đ-ờng kính trục tại các thiết diện t-ơng ứng là: d0 = d1
= 40 mm và d2 = 45 mm
Trang 11Để thống nhất tính toán trên trục 2 em cũng dùng then bằng để truyền momen Khi đó theo TCVN 2261- 77 có các thông số về các loại then đ-ợc lắp trên các trục nh- sau:
Kích th-ớc thiết diện
Chiều sâu rãnh then
Bán kính góc l-ợn của rãnh
Thiết
diện
Đ-ờng
kính
nhất
lớn nhất
Trang 13Với trục 3:
Fl y 31 F y 32 l 32 l 31
2972 72 , 5/ 145= 1486 N
Fl y 30 Fl y 31 F y 32
1486 2972 = 1486 N
Flx31 Fx32 l.32 Fx33 l.33 l31
7320 72 , 5 2500 270/ 145= -8315 N
Fl x 30 Fl x 31 F x 32 F x 33
= - (-8315 + 7320 + 2500) = - 1505 N
Khi đó ta có các biểu đồ Momen, các giá trị t-ơng ứng trên các
vị trí và sơ bộ các kích th-ớc của trục:
Momen uốn tổng tại các thiết diện và mômen t-ơng ứng:
M 0 , 75 T 2 0 , 75 1121087 2 970890 Nmm
33
31 y
2 31 x
M M 2 0 , 75 T 2 183977 2 0 , 75 1121087 2 988167 Nmm
1 31
32 y
2 32 x
M M 2 0 , 75 T 2 232435 2 0 , 75 1121087 2 998325 Nmm
32 32
đ-ờng kính trục tại các thiết diện t-ơng ứng khi tính sơ bộ:
970890 1
, 0
M
d33 3 td33 3
988167 1
, 0
M
d32 3 td32 3
998325 1
, 0
M
d31 3 td31 3
Khi đó theo dãy tiêu chuẩn và điều kiện công nghệ ta chọn thông
số các đ-ờng kính trục tại các thiết diện t-ơng ứng là: d30 = 55 mm,
d32 = 60 mm, d33 = 50 mm Các đ-ờng kính ở các đoạn trục này chỉ
là tính sơ bộ nên ta chỉ sử dụng các số liệu này khi nó thoả mãn
điều kiện bền và điều kiện an toàn khi kiểm nghiệm lại
Chọn kiểu lắp ghép: các ổ lăn lắp trên trục theo kiểu k6, lắp bánh răng, bánh đai nối trục theo k6 kết hợp với lắp then
Khi tính toán lắp bánh răng và bánh đai lên trục, dùng then bằng để truyền momen xoắn từ trục đến các chi tiết lắp trên nó
Trang 14Khi đó theo TCVN 2261- 77 ta có các thông số về các loại then
đ-ợc lắp trên các trục nh- sau:
Kích th-ớc thiết diện Chiều sâu rãnh then l-ợn của rãnhBán kính góc
Thiết
diện Đ-ờng kính
nhất lớn nhất