1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

tính toán hệ thống dẫn động cơ khí, chương 3 ppt

6 453 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 658,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm nghiệm răng về quá tải... B.Tính toán bộ truyền cấp nhanh bánh trụ răng nghiêng.. Xác định các thông số ăn khớp: Do yêu cầu cấu trúc của hộp giảm tốc đồng trục ta tính với giá trị

Trang 1

Chương 3: Kiểm nghiệm răng về độ

bền uốn

Yêu cầu F  [F] ; F = 2.T1.KF.Y.Y.YF1/( bw.dw3.m)

Tính các thông số:

Theo bảng 6.7 ta có KF = 1,20; với v < 2,5 m/s tra bảng 6.14 (trang 107) cấp chính xác 9 thì KF = 1,37

Tra bảng 6.16 chọn go= 73

Theo bảng 6.15 => F =0,011

18 , 3

210 538 , 0 73 011 , 0 u

a v g

t

w 1 o F

13 , 1 37 , 1 367450

2

4 , 100 85 5 , 3 1 K K T 2

d b 1 K

F F I

22 w w F

KF = KF.KF.KFV = 1,37.1,13.1,026 = 1,59

Với  = 1,76  Y = 1/ = 1/1,75 = 0,571;

Với ZV3 = 33, ZV4 = 105 tra bảng 6.18 trang 109 thì YF3= 3,77, YF4= 3,60;

Với m = 3, YS = 1,08- 0,0695ln(3) = 1,0036

Chế tạo bánh răng theo ph-ơng pháp phay: YR = 1

Do da < 400mm nên KxF = 1 khi đó:

   F1  F1 Yỷ Yý KxF  252 1 1 , 0036 1  253 MPa

   F2  F2 Yỷ Yý KxF  237 1 1 , 0036 1  239 MPa

Thay vào công thức: F = 2.T1.KF.Y.Y.YF /(bw.dw.m), ta có: F3 = 2.367450.1,59.0,571.1.3,77/ (85.100,4.3) =98 Mpa

 F3 < [1]1 =253 Mpa;

F4 = F3.YF4/YF3 = 98.3,6/3,77= 94 MPa;

 F4 < [2]2 =237 Mpa

7 Kiểm nghiệm răng về quá tải

ứng suất quá tải cho phép : [H]max = 2,8 ch2 = 2,8 450 = 1260 MPa;

[F1]max = 0,8 ; ch1= 2,8 580 = 464 MPa;

[F2]max= 0,8 ; ch2= 0,8 450 = 360 MPa;

Trang 2

Hệ số quá tải: Kqt= Tmax/T = 1,8;

H1max=H K qt470 , 6 1 , 8631 , 4MPa < [H]max = 1260 MPa;

Để đề phòng biến dạng d- hoặc phá hỏng tĩnh mặt l-ợn chân răng ta kiểm nghiệm:

F1max = F1 Kqt = 98.1,8 = 176,4 MPa;

F2max = F2 Kqt = 94.1,8 = 171 MPa

vì F1max < [F1]max ,F2max < [F2]max nên răng thoả mãn điều kiện bền khi quá tải

B.Tính toán bộ truyền cấp nhanh bánh trụ răng nghiêng).

1.Chọn vật liệu:

Do không có yêu cầu gì đặc biệt và theo quan điểm thống nhất hoá trong các khâu thiết kế nên ở đây ta chọn vật liệu 2 cấp bánh răng là nh- nhau:

Bánh nhỏ : Thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB 241  285 có:

b1 = 850 MPa; ch 1 = 580 Mpa, HB1 = 245 (HB), [F1] = 252 MPa,

Bánh lớn : Thép 45, tôi cải thiện đạt độ rắn MB 192 240 có:

b2 = 750 Mpa; ch 2 = 450 Mpa, HB2 = 230 (HB), [F2] = 237 MPa,

2 Xác định các thông số ăn khớp:

Do yêu cầu cấu trúc của hộp giảm tốc đồng trục ta tính với giá trị khoảng cách trục của bộ truyền động cấp chậm bằng với bộ truyền động cấp nhanh aw2 = aw1

 Modul : m = (0,01  0,02) aw1 = (0,01  0,02).210 = 2,1  4,2

và theo quan điểm thống nhất hoá trong thiết kế, ta chọn modul tiêu chuẩn của cặp bánh răng cấp chậm bằng modul ở cấp nhanh:

m = 3

Tính số răng của bánh răng:

Đối với hộp giảm tốc sử dụng một cặp bánh răng nghiêng để

đảm bảo lực dọc trục đủ nhỏ để cấu tạo ổ đơn giản đồng thời vẫn

Trang 3

đảm bảo đ-ợc công suất truyền của cặp bánh răng trụ răng nghiêng

ta tiến hành chọn sơ bộ góc nghiêng răng  = 120

Số răng của bánh răng nhỏ tính sơ bộ:

Z1 = 2 aw1cos/ [m(u1 +1)] = 2.210.cos 120/ [3.(5,66+1] = 20,5

Ta chọn Z1 = 20 răng

Vậy số răng bánh răng lớn: Z2 = u1 Z1 = 5,66.21 = 113,2 chọn Z2 =

113 răng

Tổng số răng của cả hai bánh răng: Zt = Z1 + Z2 = 20 + 113 = 133;

Do đó tỉ số truyền thực sẽ là: 5 , 65

20

113 Z

Z u

1

66 , 5

65 , 5 66 , 5

% 100 u

u u

Góc nghiêng răng: cos   m ( z13  z22) / 2 aaw  3 133 / 2 210  0 , 95 Nh- vậy 

= 18,20

3 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc:

Yêu cầu cần phải đảm bảo H  [H] , H = ZM ZH Z

1 w

2

m

w

m

H

1

d

.

u

.

b

) 1 u

.(

K

.

T

.

Trong đó : - ZM: Hệ số xét đến ảnh h-ởng cơ tính vật liệu, ZM =

274 Mpa1/3 (bảng 65)

- ZH: Hệ số kể đến hình dạng bề mặt tiếp xúc;

- Z: Hệ số kể đến sự trùng khớp của răng;

- KH: Hệ số tải trọng khi tính về tiếp xúc;

- bw : Chiều rộng vành răng

- dw : Đ-ờng kính vòng lăn của bánh chủ động (bánh răng nhỏ);

- T1 = 67560 Nmm ;

Với hệ số chiều rộng vành răng: ba1 0 , 3 0 , 5 ba2,khi đó ta chọn theo dẫy tiêu chuẩn:ba  0 , 142; khi đó chiều rộng vành răng sẽ là:

bw = ba1 aw1 = 0,142 210 = 29,8 mm , chọn bw1 = 30 (mm)

Góc prôfin răng bằng góc ăn khớp :

Trang 4

t = tw = 0

0

0

96 , 20 ) 2 , 18 cos

20 tg ( arctg )

cos

tg (

Góc nghiêng của răng trên hình trụ cơ sở: b có trị số:

tg cos tg cos 20 , 96 0 tg 18 , 2 0 0 , 3

t

ZH =

tw

b

2 sin

cos 2

96 , 20 2 sin

17 cos

2 = 1,69;

Hệ số trùng khớp dọc: b sin /( m ) 30 sin 18 , 2 0 /( 2 ) 1 , 49 1





61 , 1 2 , 18 cos 113

1 20

1 2 , 3 88 , 1 cos Z

1 Z

1 2

,

3

88

,

2 1





Nh- vậy hệ số kể đến ảnh h-ởng cụă trùng khớp răng: Z =

79 , 0 61

,

1

1



Đ-ờng kính vòng lăn bánh nhỏ:

dw1 = 2aw1 /(um+1) = 2.210/(5,65 + 1) = 63,16 mm Vận tốc vòng: v = 1 , 92 m / s

60000

56 , 579 16 , 63 60000

n d

Theo bảng 6.14 ta chọn cấp chính xác 9, khi đó theo trị số tra

đ-ợc tại bảng 14 ta có: KH = 1,13

65 , 5

210 92 , 1 73 002 , 0 u

a v g

m

1 w o H

với các trị số:

-H: trị số kể đến ảnh h-ởng của sai số ăn khớp, tra bảng ta có:

H

 = 0,002

-g0 :hệ số kể đến ảnh h-ởng của sai lệch b-ớc răng ta tra bảng 6.16 có:go =73

với: bd  0 , 53 bau  1 0 , 53 0 , 142 5 , 65  1 0 , 5

theo bảng 6.7 ta có KH = 1,03

13 , 1 03 , 1 67560 2

16 , 63 30 71 , 1 1 K K T 2

d b 1

K

H H I

1 w w H

Khi đó hệ số tải trọng khi tính về tiếp xúc:

KH = KH.KHVKH = 1,03.1,02.1,13 = 1,2

Trang 5

Thay số vào (1.1): H =

16 , 63 65 , 5 30

) 1 65 , 5 (

2 , 1 67560 2

Tính chính xác ứng suất tiếp xúc cho phép : [H] = [H]

ZRZVKxH

Với v = 2 m/s  ZV = 1 (vì v < 5m/s ) Cấp chính xác động học là 9, chọn mức chính xác tiếp xúc là 8 Khi đó cần gia công đạt

độ nhám là Ra = 2,5 1,25 m Do đó ZR = 0,95, với da < 700mm

 KxH = 1

 [H] = [H] ZRZVKxH = 495,5.1.0,95.1 =470,7 MPa ,

Nh- vậy H < [H] nên điều kiện bền tiếp xúc của cặp bánh răng thoả mãn Do cặp bánh răng này thừa bền nên ta có thể giảm bớt chiều rộng vành răng, nh-ng độ sai lệch này nhỏ chỉ vào khoảng 1,7% nên theo điều kiện công nghệ chế tạo theo dãy tiêu chuẩn ta vãn giữ nguyên bw = 30 (mm)

4 Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn:

Yêu cầu F  [F] ; F = 2.T1.KF.Y.Y.YF1/( bw.dw3.m)

Tính các thông số :

Theo bảng 6.7 ta có KF = 1,16 ; với v < 2,5 m/s tra bảng 6.14(trang 107) cấp chính xác 9 thì KF = 1,37

Tra bảng 6.16 chọn go= 73

Theo bảng 6.15 => F =0,006

65 , 5

210 71 , 1 73 006 , 0 u

a v g

t

1 w 1 o F

13 , 1 37 , 1 67560 2

16 , 63 30 57 , 4 1 K K T 2

d b 1 K

F F I

13 w w F

KF = KF.KF.KFV = 1,37.1,13.1,04 = 1,61

Với  = 1,62  Y = 1/ = 1/1,61 = 0,62;

 = 18,20 Y = 1 - /140 = 1 – 18,20/140 = 0,87;

Số răng t-ơng đ-ơng:

ZV1 = Z1/cos3 = 20/(0,95)3 = 23 răng

ZV2 = Z2/cos3 = 113/(0,95)3 = 132 răng

Trang 6

Với ZV1 = 23, ZV2 = 132 tra bảng 6.18 trang 109 thì YF1= 4, YF2= 3,60;

Với m = 3, YS = 1,08- 0,0695ln(3) = 1,0036

Chế tạo bánh răng theo ph-ơng pháp phay: YR = 1

Do da < 400mm nên KxF = 1 khi đó:

   F1  F1 Yỷ Yý KxF  252 1 1 , 0036 1  253 MPa

   F2  F2 Yỷ Yý KxF  237 1 1 , 0036 1  238 MPa

Thay vào công thức: F = 2.T1.KFYYYF/( bwdw.m), ta có:

F1 = 2.60573,9.1,61.0,62.0,87.4,0/ (26.63,16.3) = 85 MPa

=> F1 < [F1]1 = 253 Mpa;

F2 = F1.YF2 / YF1 = 85.3,6/ 4,0 = 77 MPa;

 F2 < [F2]2 = 238 Mpa

Ngày đăng: 02/07/2014, 23:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w