Xác định số l-ợng, công suất bóng đèn... Thiết kế mạng điện của hệ thống chiếu sáng chung: Để cung cấp điện cho hệ thống chiếu sáng chung của phân x-ởng ta đặt một tủ chiếu sáng trong ph
Trang 1Chương 21:
Thiết kế hệ thống chiếu sáng phân x-ởng sửa chữa cơ khí
5.2.1 Xác định số l-ợng, công suất bóng đèn.
Hệ thống chiếu sáng của phân x-ởng sửa chữa cơ khí dùng các bóng đèn sợi đốt sản xuất tại Việt Nam
Phân x-ởng sửa chữa cơ khí : Chiều dài a = 65 m
Chiều rộng b = 18,75 m
Tổng diện tích S = 1218,75 m2
Nguồn sử dụng : U = 220 V lấy từ tủ chiếu sáng của TBAPX
B3
Độ rọi yêu cầu E = 30 Lx
Hệ số dự trữ : k = 1,3
Khoảng cách từ đèn đến mặt công tác :
H = h- hc - hlv =4,5 - 0,7 - 0,8 = 3 m
Trong đó :
h- Chiều cao của phân x-ởng, h = 4,5 m
hc –khoảng cách từ trần đến đèn, hc = 0,7 m
hlv- chiều cao từ nền phân x-ởng đến mặt công tác, hlv = 0,8 m
Căn cứ vào bề rộng phòng ( 18,75 m ) chọn L = 5 m
Đèn đ-ợc bố trí làm 4 dãy đèn, mỗi dãy gồm 13 bóng cách nhau 5 m tính theo chiều dài phân x-ởng và 4,5 m tính theo chiều ngang phân x-ởng, cách t-ờng 2,5 m tổng cộng 52 bóng
Trang 2- Xác định chỉ số phòng : a.b 65.18,75 5
H.(a b) 3.(65 18,75)
Lấy hệ số phản xạ của t-ờng tg = 50%, của trần, tr = 30%, tra
PL VIII.1 (TL2) tìm đ-ợc hệ số sử dụng: ksd = 0,48; hệ số tính toán
Z = 1,1
Để tính toán chiếu sáng cho phân x-ởng ta áp dụng ph-ơng pháp hệ số sử dụng
Quang thông F của mỗi đèn :
sd
k.E.S.Z 1,3.30.1218,75.1,1
Tra bảng chọn đèn có công suất P = 200 W có quang thông
F = 2528 lumen
* Tổng công suất chiếu sáng toàn phân x-ởng :
Pcspx = n.Pđ = 52.200 = 10400 W = 10,4 kW
5.2.1 Thiết kế mạng điện của hệ thống chiếu sáng chung:
Để cung cấp điện cho hệ thống chiếu sáng chung của phân x-ởng ta đặt một tủ chiếu sáng trong phân x-ởng gồm một áptômát tổng loại ba pha bốn cực và 13 áptômát nhánh một pha hai cực, mỗi áptômát nhánh cấp điện cho 4 bóng đèn Sơ đồ nguyên lý và sơ
đồ cấp điện trên mặt bằng nh- hình 5.3 và 5.4
a) Chọn MCCB tổng
MCCB chọn theo điều kiện
Uđm.A Uđm.m = 0,38 kV
Iđm.A Itt với
tt
tt
dm
3.U cos 3.0,38
Trang 3hãng Merlin Gerin chế tạo có Iđm.A = 20 A; Icắt N = 10 kA; Uđm = 440 V; 4 cực
b) Chọn cáp từ tủ phân đến tủ chiếu sáng :
Điều kiện chọn cáp : khc.kcp Itt = 15,8 A
Trong đó
Itt- dòng điện tính toán của nhóm phụ tải
Icp - dòng điện phát nóng cho phép, t-ơng ứng với từng loại dây, từng loại tiết diện
Khc - hệ số hiệu chỉnh, khc= 1
Điều kiện kiểm tra phối hợp với thiết bị bảo vệ của cáp, khi bảo vệ bằng áptômát:
kdnh dmA
cp
Kết hợp hai điều kiện trên chọn cáp chế tạo, tiết diện 4 mm2
(4G4) với Icp = 42 A
c) Chọn áptômát nhánh:
Các áptômát nhánh chọn giống nhau, mỗi áptômát nhánh cấp
điện cho 4 bóng
Điều kiện chọn:
Uđm.A Uđm.m = 0,22 kV
tt dm
n.P 4.200
Chọn 13 áptômát 1pha, loại C60a do hãng Merlin Gerin chế tạo
có
Iđm.A = 6 A; Icắt N = 3 kA; Uđm = 440 V; 2 cực
d) Chọn dây dẫn từ áptômát nhánh đến cụm 4 đèn:
Trang 4Icp Itt = 3,64 A
kdnh dmA
cp
Kết hợp hai điều liện trên chọn cáp đồng hạ áp 2 lõi tiết diện 1,5 mm2 với Icp = 37 A cách điện PVC do hãng LENS chế tạo
e) Kiểm tra độ lệch điện áp:
Vì đ-ờng dây ngắn, các dây đều đ-ợc chọn v-ợt cấp nên không cần kiểm tra sụt áp
Trang 5Hình 5.3 – Sơ đồ nguyên lý mạng chiếu sáng phân x-ởng SCCK.