1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

thiết kế hệ thống cung cấp điện cho nhà máy chế tạo máy bơm nông nghiệp, chương 19 pps

9 207 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết Kế Hệ Thống Cung Cấp Điện Cho Nhà Máy Chế Tạo Máy Bơm Nông Nghiệp
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Kỹ Thuật Điện
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 916,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các thiết bị khác có công suất bằng các máy đã chọn thì không cần phải chọn lại, các nhóm máy khác chọn t-ơng tự...  Lựa chọn dây dẫn từ TĐL2 đến từng động cơ.Tất cả các dây dẫn trong p

Trang 1

Chương 19: Chọn cáp và áptômát cho

tủ động lực 2

A T

1

NS250E

C60a

28 24

4 ĐL2

Hình 4.5 – Sơ đồ nguyên lý tủ ĐL2.

 Chọn áptômát cho tủ động lực 2 với cos = 0,6

- Chọn áptômát cho đ-ờng cáp từ tủ ĐL2 đến máy tiện ren 10 kW

UđmA  Uđm.m = 0,38 kV

IđmA  Irt = tt

dm.m

25,32 3.cos U  3.0,6.0,38 

Tra PL 3.1 (trang 350 - TL1) chọn áptômát loại C60a do Merlin Gerin chế tạo có IđmA = 32 A; Icắt N = 3 kA; Uđm.A =440; 4 cực

Trang 2

- Chọn áptômát cho đ-ờng cáp từ tủ ĐL2 đến máy doa ngang 4,5 kW

UđmA  Uđm.m = 0,38 kV

IđmA  Irt = tt

dm.m

P 4,5

11, 4 3.cos U  3.0,6.0,38 

Tra PL 3.1 (trang 350 - TL1) chọn áptômát loại C60a do Merlin Gerin chế tạo có IđmA = 20 A; Icắt N = 3 kA; Uđm.A = 440; 4 cực

- Chọn áptômát cho đ-ờng cáp từ tủ ĐL2 đến máy mài sắc 2,8 kW

UđmA  Uđm.m = 0,38 kV

IđmA  Irt = tt

dm.m

P 2,8

7, 09 3.cos U  3.0,6.0,38 

Tra PL 3.1 (trang 350 - TL1) chọn áptômát loại C60a do Merlin Gerin chế tạo có IđmA = 10 A; Icắt N = 3 kA; Uđm.A = 440; 4 cực

- Chọn áptômát cho đ-ờng cáp từ tủ ĐL2 đến máy giũa 1 kW

UđmA  Uđm.m = 0,38 kV

IđmA  Irt = tt

dm.m

2,53 3.cos U  3.0,6.0,38 

Tra PL 3.1 (trang 350 - TL1) chọn áptômát loại C60a do Merlin Gerin chế tạo có IđmA = 6 A; Icắt N = 3 kA; Uđm.A =440; 4 cực

Các thiết bị khác có công suất bằng các máy đã chọn thì không cần phải chọn lại, các nhóm máy khác chọn t-ơng tự

Trang 3

 Lựa chọn dây dẫn từ TĐL2 đến từng động cơ.

Tất cả các dây dẫn trong phân x-ởng đều chọn loại cáp 4 lõi vỏ PVC do LENS sản xuất đặt trong ống thép có đ-ờng kính 3/4” chôn d-ới nền phân x-ởng

- Chọn cáp từ ĐL2 đến máy tiện ren 10 kW

Icp  Itt = 25,32 A

Icp  I kdnh 1,25.I dmA 1,25.32

26,67

Kết hợp 2 điều kiện trên ta chọn cáp đông 4 lõi PVC do hãng LENS sản xuất tiết diện 2,5 mm2 (4G2,5) với Icp = 31 A

- Chọn cáp từ ĐL2 đến máy máy doa ngang 4,5 kW

Icp  Itt = 11,4 A

Icp  I kdnh 1,25.I dmA 1,25.20

16,67

Kết hợp 2 điều kiện trên ta chọn cáp đông 4 lõi PVC do hãng LENS sản xuất tiết diện 1,5 mm2 (4G1,5) với Icp = 23 A

- Chọn cáp từ ĐL2 đến máy mài sắc 2,8 kW

Icp  Itt = 7,09 A

Icp  I kdnh 1,25.I dmA 1,25.10

8,33

Kết hợp 2 điều kiện trên ta chọn cáp đồng 4 lõi PVC do hãng LENS sản xuất tiết diện 1,5 mm2 (4G1,5) với Icp = 23 A

- Chọn cáp từ ĐL2 đến máy giũa 1 kW

Icp  Itt = 2,53 A

Icp  I kdnh 1,25.I dmA 1,25.6

5

Trang 4

Kết hợp 2 điều kiện trên ta chọn cáp đồng 4 lõi PVC do hãng LENS sản xuất tiết diện 1,5 mm2 (4G1,5) với Icp = 23 A

5 Các MCCB và đ-ờng cáp của các nhóm thiết bị trong các TĐL khác chọn t-ơng tự.

Kết quả ghi trong bảng 4.4

Do công suất của các thiết bị trong phân x-ởng không lớn và

đều đ-ợc bảo vệ bằng áptômát nên ở đây không cần tính toán ngắn mạch trong phân x-ởng để kiểm tra các thiết bị lựa chọn theo điều kiện ổn định nhiệt và ổn định động

Bảng 4.4 – Kết quả chọn MCCB trong các TĐL và cáp đến các

thiết bị.

Tên máy Số

trê

n B.v ẽ

Ptt (kW )

Itt (A) Tiết

)

Ikđnh/1, 5

Nhóm I

Máy tiện

ren

2 10 25,32 4G2,5 31 3/4" C60

a

32 26,67

Máy tiện

ren

2 10 25,32 4G2,5 31 3/4" C60

a

32 26,67

Máy tiện

ren

2 10 25,32 4G2,5 31 3/4" C60

a

32 26,67

Máy tiện

ren 2 10 25,32 4G2,5 31 3/4" C60a 32 26,67 Máy mài

phẳng có

trục nằm

20 2,8 7,09 4G1,5 23 3/4" C60

a 10 8,33 Máy phay 10 0,6 1,52 4G1,5 23 3/4" C60 6 5

Trang 5

chép hình a

Máy mài

tròn 17 7 17,73 4G1,5 23 3/4" C60a 20 16,67 Máy mài

sắc 24 2,8 7,09 4G1,5 23 3/4" C60a 10 8,33 Máy

khoan để

bàn

22 0,65 1,65 4G1,5 23 3/4" C60

Tính nhóm

I

A

Dây dẫn tổng: 4G10 áptômát tổng:

C60L Nhóm II

Máy tiện

ren

1 10 25,32 4G2,5 31 3/4" C60

a

32 26,67

Máy tiện

ren

1 10 25,32 4G2,5 31 3/4" C60

a

32 26,67

Máy tiện

ren

1 10 25,32 4G2,5 31 3/4" C60

a

32 26,67

Máy tiện

ren

1 10 25,32 4G2,5 31 3/4" C60

a

32 26,67

Máy doa

ngang 4 4,5 11,4 4G1,5 23 3/4" C60a 20 16,67 Máy mài

sắc 24 2,8 7,09 4G1,5 23 3/4" C60a 20 16,67 Máy giũa 27 1 2,53 4G1,5 23 3/4" C60

a 10 8,33 Máy mài

sắc các

dao cắt gọt

28 2,8 7,09 4G1,5 23 3/4" C60

a

10 8,33

Tính nhóm

II

C60L Nhóm III

Máy tiện

ren

29 7 17,73 4G1,5 23 3/4" C60

a

20 16,67

Máy tiện

ren

29 7 17,73 4G1,5 23 3/4" C60

a

20 16,67

Trang 6

Máy tiện

ren 30 4,5 11,4 4G1,5 23 3/4" C60a 20 16,67 Máy tiện

ren

31 3,2 8,1 4G1,5 23 3/4" C60

a

10 8,33

Máy tiện

ren

31 3,2 8,1 4G1,5 23 3/4" C60

a

10 8,33

Máy phay

vạn năng

35 4,5 11,4 4G1,5 23 3/4" C60

a

20 16,67

Máy mài

phẳng

38 4 10,13 4G1,5 23 3/4" C60

a

20 16,67

Máy

khoan

đứng

33 2,8 7,09 4G1,5 23 3/4" C60

a 10 8,33

Máy mài

tròn vạn

năng

37 2,8 7,09 4G1,5 23 3/4" C60

a

10 8,33

Máy tiện

ren 32 10 25,32 4G2,5 31 3/4" C60a 32 26,67

Tính nhóm

III

A Dây dẫn tổng: 4G6 áptômát tổng:

C60L Nhóm IV

Máy

khoan

đứng

34 7 17,73 4G1,5 23 3/4" C60

a 20 16,67

Máy bào

ngang

36 5,8 14,69 4G1,5 23 3/4" C60

a

20 16,67

Máy tiện

ren

30 4,5 11,4 4G1,5 23 3/4" C60

a

20 16,67

Máy mài 2

phía

40 2,8 7,09 4G1,5 23 3/4" C60

a

10 8,33

Máy mài 2

phía 40 2,8 7,09 4G1,5 23 3/4" C60a 10 8,33 Máy

khoan bàn 41 0,65 1,65 4G1,5 23 3/4" C60a 6 5 Máy 41 0,65 1,65 4G1,5 23 3/4" C60 6 5

Trang 7

khoan bàn a

Máy

khoan bàn 41 0,65 1,65 4G1,5 23 3/4" C60a 6 5 Máy c-a 39 2,8 7,09 4G1,5 23 3/4" C60

a 10 8,33 Máy

khoan

đứng

33 2,8 7,09 4G1,5 23 3/4" C60

a 10 8,33

Máy doa

toạ độ

3 4,5 11,4 4G1,5 23 3/4" C60

a

20 16,67

Tính nhóm

IV

A Dây dẫn tổng: 4G6 áptômát tổng:

C60L Nhóm V

Máy xọc 14 7 17,73 4G1,5 23 3/4" C60

a

20 16,67

Máy xọc 14 7 17,73 4G1,5 23 3/4" C60

a

20 16,67

Máy

khoan

đứng

16 4,5 11,4 4G1,5 23 3/4" C60

a

20 16,67

Máy phay

đứng

8 7 17,73 4G1,5 23 3/4" C60

a

20 16,67

Máy phay

đứng

8 7 17,73 4G1,5 23 3/4" C60

a

20 16,67

Máy phay

chép hình

9 1,7 4,3 4G1,5 23 3/4" C60

a

Máy mài

tròn vạn

năng

18 2,8 7,09 4G1,5 23 3/4" C60

a 10 8,33

Máy mài

phẳng có

trục đứng

19 10 25,32 4G2,5 31 3/4" C60

a

32 26,67

Máy ép

thuỷ lực 21 4,5 11,4 4G1,5 23 3/4" C60a 20 16,67 Máy phay 7 5,62 14,23 4G1,5 23 3/4" C60 20 16,67

Trang 8

chép hình a

Tính nhóm

V

A Dây dẫn tổng: 4G6 áptômát tổng:

C60L Nhóm VI

Máy bào

gi-ờng 1

trụ

13 10 25,32 4G2,5 31 3/4" C60

a

32 26,67

Máy phay

chép hình 11 3 7,6 4G1,5 23 3/4" C60a 10 8,33 Máy bào

ngang 12 7 17,73 4G1,5 23 3/4" C60a 20 16,67 Máy bào

ngang

12 7 17,73 4G1,5 23 3/4" C60

a

20 16,67

Máy phay

ngang

6 4,5 11,4 4G1,5 23 3/4" C60

a

20 16,67

Máy phay

vạn năng

5 7 17,73 4G1,5 23 3/4" C60

a

20 16,67

Máy phay

vạn năng

5 7 17,73 4G1,5 23 3/4" C60

a

20 16,67

Máy

khoan

h-ớng tâm

15 4,5 11,4 4G1,5 23 3/4" C60

a 20 16,67

Tính nhóm

VI

C60L

Kết luận: mạng điện hạ áp đã thiết kế thoả mãn yêu cầu về

cung cấp điện, các thiết bị lựa chọn trong mạng đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về mặt kỹ thuật và có tính khả thi

Ngày đăng: 02/07/2014, 23:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 4.5 – Sơ đồ nguyên lý tủ ĐL2. - thiết kế hệ thống cung cấp điện cho nhà máy chế tạo máy bơm nông nghiệp, chương 19 pps
Hình 4.5 – Sơ đồ nguyên lý tủ ĐL2 (Trang 1)
Bảng 4.4 – Kết quả chọn MCCB trong các TĐL và cáp đến các - thiết kế hệ thống cung cấp điện cho nhà máy chế tạo máy bơm nông nghiệp, chương 19 pps
Bảng 4.4 – Kết quả chọn MCCB trong các TĐL và cáp đến các (Trang 4)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm