Lựa chọn thiết bị trong các tủ động lực và dây dẫn đến các thiết bị của phân x-ởng:... Hình 4.4 – Sơ đồ nguyên lý tủ động lực.Chọn tủ động lực căn cứ vào điện áp, dòng điện, số lộ ra cũn
Trang 1Chương 18:
Tính toán ngắn mạch và kiểm tra các
thiết bị đã chọn
a) Tính toán ngắn mạch tại N 0 ;
RN0 = RB + RA1 = 2,625 + 0,054 = 2,679 m
XN0 = XB + XA1 = 13 + 0,07 = 13,07 m
N 0 N 0
R X = 2,679 2 13, 07 2 13,34 m
IN0 =
N 0
U 3.Z = 400 17,31
3.13,34 kA
Ixk0 = 2 1,8.IN0 = 2.1,8.17,31 44,06 kA
Kiểm tra MCCB:
Loại NS250 có IcắtN = 20 kA
Vậy MCCB đ-ợc chọn thoả mãn điều kiên ổn định động
b) Tính toán ngắn mạch tại N 1 :
RN1 = RB + RA1 + RTG1 + 2.RA2+ 2.RT2 + Rc1
= 2,625 + 0,054 + 0,168 + 2.0,28 + 2.0,6 + 8,04
= 12,647 m
XN1 = XB + XA1 + XTG1 + 2.XA2+ Xc1
= 13 + 0,07 + 0,756 + 2.0,36 + 4,71 = 18,58 m
ZN1 = R2N1 X2N1 = 12,647 2 18,58 2 22,48 m
IN1 =
1 N
Z 3
U
3.22, 48 = 10,27 kA
Trang 2Ixk1 = 2 1,8.IN1 = 2.1,8.10,27 26,14 kA
+ Kiểm tra MCCB:
Loại NS250H có IcắtN = 20 kA
Vậy MCCB đ-ợc chọn thoả mãn điều kiên ổn định động
+ Kiểm tra cáp tiết diện (3x70+50) mm2:
Tiết diện ổn định nhiệt của cáp
F .I tqd = 6 10,27 0 , 4 = 38,97 mm 2
Vậy chọn cáp (3x70+50) mm2 là hợp lý
c) Tính ngắn mạch tại N 2 :
RN2 = RN1 + 2.RA3 + 2.RT3 + RTG2 + RC2
= 12,647 + 2.2,7 + 2.1,3 + 0,3216 + 118,95 = 139,92
m
XN2 = XN1 + 2 XA3 + XTG2 + XC2
= 18,58 + 2.5,5 + 0,2928 + 5,876 = 35,75 m
ZN2 = 2
2
2
2 N
N X
R = 139,92 2 35,75 2 144,41 m
IN2 =
2
.
3Z N
3.144, 41 kA
Ixk2 = 2.1,8.IN2 = 2.1,8.1,6 4,07 kA
+ Kiểm tra MCCB:
Loại C60L có IN = 20kA
Vậy các máy cắt đ-ợc chọn đều thoả mãn điều kiên ổn định
động
+ Kiểm tra cáp tiết diện 4G10
Trang 3Tiết diện ổn định nhiệt của cáp
F .I tqd = 6 1,6 0 , 4 = 6,07 mm 2
Vậy chọn cáp 4G10 là hợp lý
Đ4.3 Lựa chọn thiết bị trong các tủ động lực và dây dẫn đến các thiết bị của phân x-ởng:
Trang 4Hình 4.4 – Sơ đồ nguyên lý tủ động lực.
Chọn tủ động lực căn cứ vào điện áp, dòng điện, số lộ ra cũng nh- các thiết bị đóng cắt và bảo vệ đặt sẵn trong tủ Các tủ động lực đều chọn loại tủ do Siemens chế taọ, có sẵn CD, CC và KĐT,
có thể lựa chọn theo catalogue của hãng
1 Các MCCB tổng của các tủ động lực có thông số t-ơng tự
các áptômát nhánh t-ơng ứng trong tủ phân phối, kết quả lựa chọn ghi trong bảng 4.3.
Bảng 4.3 – Kết quả lựa chọn MCCB tổng trong các TĐL.
(A) Uđm)(V (kA)Icắt N Số cực
Trang 5ĐL5 50,78 C60L 63 440 20 4
2 Các MCCB đến các thiết bị và nhóm thiết bị trong các TĐL cũng đ-ợc chọn theo các điều kiện đã nêu ở phần trên
Ví dụ chọn MCCB cho đ-ờng cáp từ TĐL1 đến máy tiện ren
Pđm =10 kW, cos = 0,6:
Uđm Uđm.m = 0,38 kV
IđmA Itt = tt
dm.m
25,32 3.cos U 3.0,6.0,38
Tra PL 3.1 (trang 350 - TL1) chọn MCCB loại C60a do hãng Merlin Gerin chế tạo có IđmA = 32 kA; Icắt N = 3 kA; Uđm.A = 440; 4 cực
3 Các đ-ờng cáp theo điều kiện phát nóng cho phép:
khc.Icp Itt
Trong đó:
Itt – dòng điện tính toán của động cơ
Icp – dòng điện phát nóng cho phép, t-ơng ứng với từng loại dây từng tiết diện
khc – hệ số hiệu chỉnh, ở đây lấy khc = 1
Điều kiện kiểm tra phối hợp với thiết bị bảo vệ của cáp, khi bảo
vệ bằng áptômát:
Icp I kdnh 1,25.I dm.A
1,5 1,5
Ví dụ: chọn cáp từ TĐL1 đến máy tiện ren 10kW, cos = 0,6:
Trang 6Icp Itt =25,32 A
Icp I kdnh 1,25.I dm.A
1,5 1,5 = 1,25.32 26,67
1,5 A
Kết hợp 2 điều kiện trên ta chọn cáp đồng 4 lõi, cách điện PVC
do hãng LENS chế tạo tiết diện 4G2,5 có Icp = 31 A Cáp đ-ợc đặt trong ống thép có đ-ờng kính 3/4” chôn d-ới nền phân x-ởng