1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

thiết kế hệ thống cung cấp điện cho nhà máy chế tạo máy bơm nông nghiệp, chương 17 ppt

5 128 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 548,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 17: Chọn cáp từ tủ phân phối đến các tủ động lực Các đ-ờng cáp từ tủ phân phối TPP đến các tủ động lực TĐL đ-ợc đi trong rãnh cáp nằm dọc t-ờng phía trong và bên cạnh lối đi lại

Trang 1

Chương 17:

Chọn cáp từ tủ phân phối đến các tủ

động lực

Các đ-ờng cáp từ tủ phân phối (TPP) đến các tủ động lực (TĐL) đ-ợc đi trong rãnh cáp nằm dọc t-ờng phía trong và bên cạnh lối đi lại của phân x-ởng Cáp đ-ợc chọn theo điều kiện phát nóng cho phép, kiểm tra phối hợp với các thiết bị bảo vệ và điều kiện ổn định nhiệt khi có ngắn mạch Do chiều dài cáp không lớn nên có thể bỏ qua, không cần kiểm tra theo điều kiện tổn thất điện

áp cho phép

Điều kiện chọn cáp: khc.Icp  Itt

Trong đó:

Itt – dòng điện tính toán của nhóm phụ tải

Icp – dòng điện phát nóng cho phép, t-ơng ứng với từng loại dây từng tiết diện

khc – hệ số hiệu chỉnh, ở đây lấy khc = 1

Điều kiện kiểm tra phối hợp với thiết bị bảo vệ của cáp, khi bảo

vệ bằng áptômát:

Icp  I kdnh 1,25.I dm.A

Chọn cáp từ tủ phân phối tới tủ động lực 1:

Icp  Itt = 57,52 A

Icp  I kdnh 1,25.I dm.A 1,25.63

52,5

Trang 2

Kết hợp 2 điều kiện chọn cáp đồng 4 lõi, cách điện PVC do hãng LENS chế tạo tiết diện 4G10 có Icp = 75 A

Các tuyến cáp khác đ-ợc chọn t-ơng tự, kết quả ghi trong bảng 4.2

Bảng 4.2 – Kết quả chọn cáp từ TPP đến TĐL.

Tuyến cáp Itt (A) Ikdnh/1,5 (A) Fcáp (mm2) Icp (A)

Đ4.2 Tính ngắn mạch phía hạ áp của phân x-ởng sửa chữa cơ khí để kiểm tra cáp và áptômát

ở đây ta tính toán ngắn mạch cho đ-ờng dây từ TPP đến tủ

ĐL1

Trang 3

Hình 4.3 – Sơ đồ nguyên lý và thay thế tính ngắn mạch phía hạ

áp phân x-ởng SCCK

4.2.1 Các thông số của sơ đồ thay thế

- Điện trở và điện kháng MBA

RB =

 

n dm

2 2

dm

P U 10,5.(0,4)

XB = n 2dm 6 2 6

dm

- Thanh góp trạm biến áp phân x-ởng –TG1

Kích th-ớc (608) mm2 mỗi pha ghép 3 thanh,

Chiều dài : l = 1,2 m

Khoảng cáh trung bình hình học: D = 300 mm

Có: r0 = 0,42 m/m  RTG1 = 1

3r0.l = 1

30,42.1,2 = 0,168

 m

x0 = 0,189 m/m  XTG1 = 1

3x0.l = 1

30,189.1,2 = 0,0756  m

Trang 4

- Thanh góp trong tủ phân phối - TG2:

Chọn theo điều kiện: khc Icp  Ittpx = ttpx

dm

213,77

( lấy khc = 1 )

Chọn loại thanh cái bằng đồng có kích th-ớc: (25x3) mm2 với

Icp= 340 A

Chiều dài: l = 1,2 m

Khoảng cách trung bình hình học: D = 300 mm

Tra PL 4.11 (TL1), tìm đ-ợc:

r0 = 0,268 m/m  RTG2 = r l 0,268.1,20  = 0,3216  m

x0 = 0,244 m/m  XTG2 = x l 0,244.1,20  = 0,2928  m

- Điện trở và điện kháng của MCCB

MCCB loại CM1600: RA1 = 0,054 m

XA1 = 0,07 m

MCCB loại NS250H: RA2 = 0,28 m

XA2 = 0,36 m

XT2 = 0,6 m

MCCB loại C60L: RA3 = 2,7 m

XA3 = 5,5 m

XT3 = 1,3 m

- Cáp tiết diện (370+50) mm2 – C1

Chiều dài : l = 30 m

Tra PL 4.28 (TL1) tìm đ-ợc:

Trang 5

r0 = 0,268 m/m RC1 =r0.l = 0,268.30 = 8,04

 m

x0 = 0,157 m/m XC1 =x0.l = 0,157.30 = 4,71

 m

- C¸p tiÕt diÖn 4G10 mm2 – C2

ChiÒu dµi 65 m

Tra PL 4.29 (TL1) t×m ®-îc :

r0 = 1,83 m/m RC2= r0.l = 1,83.65 = 118,95

 m

x0 = 0,0904 m/m XC2= x0.l = 0,0904.65 = 5,876  m

Ngày đăng: 02/07/2014, 23:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 4.2 – Kết quả chọn cáp từ TPP đến TĐL. - thiết kế hệ thống cung cấp điện cho nhà máy chế tạo máy bơm nông nghiệp, chương 17 ppt
Bảng 4.2 – Kết quả chọn cáp từ TPP đến TĐL (Trang 2)
Hình 4.3 – Sơ đồ nguyên lý và thay thế tính ngắn mạch phía hạ - thiết kế hệ thống cung cấp điện cho nhà máy chế tạo máy bơm nông nghiệp, chương 17 ppt
Hình 4.3 – Sơ đồ nguyên lý và thay thế tính ngắn mạch phía hạ (Trang 3)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm