1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HSG cấp tỉnh Toán 9 Gia Lai (2006-2007)

5 612 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 404 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hạ MH vuông góc với đường thẳng d tại H.. Chứng minh rằng ta luôn có MF MH... Ngoài ra, các tam giác MIN và PON lần lượt cân tại I và O.

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH GIA LAI Năm học: 2006 – 2007

- Môn: TOÁN

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 150 phút (không kể phát đề)

ĐỀ BÀI:

Bài 1: ( 1,5 điểm)

a) Chứng minh rằng n n 2 2 1 chia hết cho 12, với mọi số nguyên dương n b) Tìm nghiệm nguyên của phương trình x xy y   1

Bài 2: ( 1,5 điểm)

a) Rút gọn biểu thức: A  3 3 5 4 2  6 77 24 10 

b) Giải phương trình: 8  x 8  x 64  x2  4

Bài 3: ( 1,5 điểm)

Chứng minh rằng với mọi số thực a b c, , , ta có:

 2 2 2 

3 abc  1  2 a b c ab bc ca      

Đẳng thức xảy ra khi nào ?

Bài 4: ( 1,5 điểm)

Cho các số thực a b x y, , , thỏa mãn hệ:

ax by  1 , ax2 by2  5 , ax3 by3  7 , ax4 by4  17

Tính giá trị của biểu thức: Bax2007 by2007

Bài 5: ( 1,5 điểm)

Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho parabol ( )P y ax 2 (a 0), điểm 0; 1

4

F a

và đường thẳng ( )d 1

4

y a

 song song với trục hoành Gọi M là điểm bất kì trên parabol ( )P Hạ MH vuông góc với đường thẳng ( )d tại H Chứng minh rằng ta luôn có MFMH

Bài 6: ( 2,5 điểm)

Cho đường tròn (O) và dây AB của đường tròn Một đường tròn ( I ) xúc với đoạn AB tại M và tiếp xúc trong với (O) tại N Đường thẳng MN cắt (O) tại P (P khác N) Chứng minh rằng: PM2 PN2  2.PA2 ( Hết )

Họ tên thí sinh:………Số báo danh:………

Trang 2

Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh, năm học 2006 – 2007

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

MÔN TOÁN 9

Bài 1: ( 1,5 điểm )

a) - Ta có: n n2 2  1 n 1n n n  1

n 1n là tích 2 số nguyên liên tiếp nên n 1n  2

n n  1 là tích 2 số nguyên liên tiếp nên n n  1  2

- Ta có: n n 2 2 1  n 1 n n 1 n

Nếu n 3k, thì n n 2 2 1  3

Nếu n 3k 1, thì n 1  3, nên n n 2 2 1  3

Nếu n 3k 2, thì n 1  3, nên n n 2 2 1  3

- Ngoài ra 3 và 4 nguyên tố cùng nhau

- Vậy 2 2 

1

n n  12 ……… 0,5đ

b) Ta có: x xy y   1  x 1 y 1  2 ……… 0,5đ

1 1, 1 2

1 2, 1 1

0, 1

1, 0

x y

x y

………0,5đ

Vậy phương trình có các nghiệm nguyên là:

x y ;  0;1 , x y   ;   2; 3 , x y ;  1;0 , x y   ;   3; 2 ……….0,5đ

Bài 2: ( 1,5 điểm )

a) A = 3 3 5 4 2  63 5 4 2  2 ……… 1đ = 33 5 4 2 3 5 4 2      = 3 13 ………0,5đ

Trang 3

b) Điều kiện:    8 x 8

64

2

t

Vậy phương trình có dạng: t2  2t 24 0  ………0,5đ Giải và loại nghiệm âm, ta có nghiệm: t 4

Do đó: 8  x 8 x  4 , hay 16 2 64   x2  16, hay x 8……… 0,5đ

Bài 3: ( 1,5 điểm )

- Trước hết, ta có:

a b 2  0 a2 b2  2ab Đẳng thức xảy ra (ĐTXR)  a b

Tương tự: b2 c2  2bc ĐTXR  b c

c2 a2  2ca ĐTXR  c a

Do đó: a2 b2 c2 ab bc ca  , a b c R, ,  ĐTXR  a b c  (1)… 0,5đ

- Ta lại có: a 12  0  a2   1 2a (2) ĐTXR  a 1

Tương tự: 2

1 2 b   b (3) ĐTXR  b 1 c2   1 2c (4) ĐTXR  c 1 Theo (1), ta có:  2 2 2   2 abc  2 ab bc ca  (5) ………0,5đ Cộng (2), (3), (4), (5) theo vế, ta được:  2 2 2  3 abc  1  2 a b c ab bc ca       ……… 0,25đ ĐTXR  a b c   1……….0,25đ Bài 4: ( 1,5 điểm ) Xét hệ: ax by  1 (1)

ax2 by2  5 (2)

ax3 by3  7 (3)

ax4 by4  17 (4)

Nhân (2) với x y , ta có: ax3 by3 xy ax by    5x y  Thay (1) và (3) vào đẳng thức trên, ta có: 7 xy 5x y  (5)

Nhân (3) với x y , ta có: ax4by4xy ax 2by2 7x y  Thay (2) và (4) vào đẳng thức trên, ta có: 17 5  xy 7x y  (6)

Trang 4

Vậy x y, thỏa mãn hệ:

 

xy x y

xy x y

Giải hệ này, ta được:

1

2

x y xy



x y

Với x 1,y 2, hệ đã cho có dạng:

16 17

a b

a b

a b

a b

a b  1

Trường hợp x 2,y 1, tương tự ta cũng thu được a b  1………… 0,5đ Vậy: B ax 2007 by2007 x2007 y2007  2 2007  1……… 0,5đ

Bài 5: ( 1,5 điểm )

( Giám khảo tự vẽ hình )

Xét a 0 ( với a 0, tương tự )

Giả sử: M x y ;   ( )P Thế thì: 2

y ax

Ta có: ; 1

4

H x

a

Do đó:

2

4

MF x y

a

2

4

x ax

a

2 4 2

2

1

2 16

x

a x

a

Và:

2

4

MH y

a

  

2

4

ax

a

2 4 2

2

1

2 16

x

a x

a

Từ (1) và (2) suy ra điều phải chứng minh……… 0,5đ

Bài 6: ( 2 điểm )

Trang 5

Ta có O I N, , thẳng hàng Suy ra MNI PNO

Ngoài ra, các tam giác MINPON lần lượt cân tại IO

Do đó: NMINPO

Suy ra: MI // PO hay POAB

Vậy: P là điểm chính giữa của cung AB (không chứa N)……….0,5đ Suy ra: PAB PNA   hay PAM  PNA

Do đó hai tam giác ANPMAP đồng dạng……… 0,5đ

2 2

2

PMPN

Ngày đăng: 02/07/2014, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w