Thông số của robot và quỹ đạo chuyển động Các thông số danh định của robot được sử dụng để thiết kế, tính toán và mô phỏng như sau: Bảng 4.1: Các thông số của tay máy... Đặc tính của
Trang 1Chương 12:
Kết quả mô phỏng hệ thống trên
Matlab-Simulink
4.4.1 Thông số của robot và quỹ đạo chuyển động
Các thông số danh định của robot được sử dụng để thiết kế, tính toán và mô phỏng như sau:
Bảng 4.1: Các thông số của tay máy.
Tham số
Khâu l (m) l g (m) m (kg)
J (kg.m 2 )
Robot được thiết kế chuyển động theo một quỹ đạo ban đầu
có tọa độ (x 0 , y 0 ) đến vị trí cuối (x c , y c ) trong thời gian chuyển động t d với t a là thời gian gia tốc (hoặc giảm tốc).
Tải định mức: m t = 2(kg ) và mômen quán tính của tải J t = 0.0004 (kg.m 2 )
Đáp ứng nhanh: t d = 1.2(s), t a = 0.15(s)
Đáp ứng chậm: t d = 4(s), t a = 0.5(s).
Trang 2Bảng 4.2: Các tham số đặt.
x 0 (m) 0 x c (m) 0.25
y 0 (m) 0.3 y c (m) 0
4.4.2 Đặc tính của hệ thống khi robot làm việc với tải khác nhau
Trong phần này dùng bộ tham số [K P , K I , K D ] của bộ điều khiển PID trong Matlab- Simulink là: Khớp 1: PID1 = [100, 0, 15]
Khớp 2: PID2 = [95, 0, 14]
Khớp 4: PID4 = [90, 0, 12]
a Khảo sát hệ thống trong trường hợp thời gian đặt t d nhỏ, đáp ứng nhanh (t d = 1.2(s), t a = 0.15(s))
Đặc tính của hệ thống khi làm việc không tải:
Trang 30 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2 -1
-0.5
0
0.5
1
1.5
2
Time (s)
Quy dao dat
quy dao khop 1 quy dao khop 2 quy dao khop 4
Hình 4.12: Quỹ đạo đặt các khớp khi làm việc không tải.
0 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2 -1
-0.5
0
0.5
1
1.5
2
Time (s)
Quy dao thuc
quy dao khop 1 quy dao khop 2 quy dao khop 4
Trang 4Hình 4.13: Quỹ đạo thực các khớp khi làm việc không tải.
0 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2
-0.02
-0.015
-0.01
-0.005
0
0.005
0.01
0.015
0.02
0.025
Time (s)
Sai so goc quay
sai so khop 1 sai so khop 2 sai so khop 4
Hình 4.14: Sai số về góc quay các khớp khi làm việc không tải.
Trang 50 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2 -2
-1.5
-1
-0.5
0
0.5
Time (s)
Van toc goc dat
van toc khop 1 van toc khop 2 van toc khop 4
Hình 4.15: Vận tốc góc đặt các khớp khi làm việc không tải.
0 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2 -2
-1.5
-1
-0.5
0
0.5
Time (s)
Van toc goc thuc
van toc khop 1 van toc khop 2 van toc khop 4
Trang 6Hình 4.16: Vận tốc góc thực các khớp khi làm việc không tải.
0 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2
-0.2
-0.15
-0.1
-0.05
0
0.05
0.1
0.15
Time (s)
Sai so van toc goc
sai so khop 1 sai so khop 2 sai so khop 4
Hình 4.17: Sai số về vận tốc góc các khớp khi làm việc không tải.
Đặc tính của hệ thống khi làm việc với 1/2 tải định mức:
Trang 70 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2 -1
-0.5
0
0.5
1
1.5
2
Time (s)
Quy dao dat
quy dao khop 1 quy dao khop 2 quy dao khop 4
Hình 4.18: Quỹ đạo đặt các khớp khi làm việc với 1/2 tải định
mức.
Trang 80 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2
-1
-0.5
0
0.5
1
1.5
2
Time (s)
Quy dao thuc
quy dao khop 1 quy dao khop 2 quy dao khop 4
Hình 4.19: Quỹ đạo thực các khớp khi làm việc với 1/2 tải định
mức.
Trang 90 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2
-0.03
-0.02
-0.01
0
0.01
0.02
0.03
Time(s)
Sai so goc quay
sai so khop 1 sai so khop 2 sai so khop 4
Hình 4.20: Sai số về góc quay các khớp khi làm việc với 1/2 tải
định mức.
Trang 100 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2
-2
-1.5
-1
-0.5
0
0.5
Time (s)
Van toc goc dat
van toc khop 1 van toc khop 2 van toc khop 4
Hình 4.21: Vận tốc góc đặt các khớp khi làm việc với 1/2 tải định
mức.
Trang 110 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2
-2
-1.5
-1
-0.5
0
0.5
Time (s)
Van toc goc thuc
van toc khop 1 van toc khop 2 van toc khop 4
Hình 4.22: Vận tốc góc thực các khớp khi làm việc với 1/2 tải
định mức.
Trang 120 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2
-0.15
-0.1
-0.05
0
0.05
0.1
0.15
0.2
Time (s)
Sai so van toc goc
sai so khop 1 sai so khop 2 sai so khop 4
Hình 4.23: Sai số về vận tốc góc các khớp khi làm việc với 1/2 tải
định mức
Đặc tính của hệ thống khi làm việc với tải định mức:
Trang 130 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2
-1
-0.5
0
0.5
1
1.5
2
Time (s)
Quy dao dat
quy dao khop 1 quy dao khop 2 quy dao khop 4
Hình 4.24: Quỹ đạo đặt các khớp khi làm việc với tải định mức.
0 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2
-1
-0.5
0
0.5
1
1.5
2
Time (s)
Quy dao thuc
quy dao khop 1 quy dao khop 2 quy dao khop 4
Trang 14Hình 4.25: Quỹ đạo thực các khớp khi làm việc với tải định mức.
0 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2
-0.03
-0.02
-0.01
0
0.01
0.02
0.03
Time (s)
Sai so goc quay
sai so khop 1 sai so khop 2 sai so khop 4
Hình 4.26: Sai số về góc quay các khớp khi làm việc với tải định
mức.
Trang 150 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2
-2
-1.5
-1
-0.5
0
0.5
Time (s)
Van toc goc dat
van toc khop 1 van toc khop 2 van toc khop 4
Hình 4.27: Vận tốc góc đặt các khớp khi làm việc với tải định
mức.
Trang 160 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2
-2
-1.5
-1
-0.5
0
0.5
Time (s)
Van toc goc thuc
van toc khop 1 van toc khop 2 van toc khop 4
Hình 4.28: Vận tốc góc thực các khớp khi làm việc với tải định
mức.
Trang 170 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2
-0.2
-0.15
-0.1
-0.05
0
0.05
0.1
0.15
0.2
Time (s)
Sai so van toc goc
sai so khop 1 sai so khop 2 sai so khop 4
Hình 4.29: Sai số về vận tốc góc các khớp khi làm việc với tải
định mức