Chương 13: Xác định giao điểm khoan lỗ Khoan lỗ trên đường tròn vừa tạo ra Chọn COORDINATE SYSTEM Nhấp vào phối hợp hệ thống sau đó vào khuôn mặt của các tấm che... Nhấp chuột phải chấp
Trang 1Chương 13: Xác định giao điểm
khoan lỗ
Khoan lỗ trên đường tròn vừa tạo ra
Chọn COORDINATE SYSTEM
Nhấp vào phối hợp hệ thống sau đó vào khuôn mặt của các tấm che
Trang 2Hình 3.15 Khoan lỗ đầu tiên
Chọn PROPAGATE
Chọn CIRCULAR
Chọn Z+
Trang 3Nhấp chuột phải chấp nhận 360 °
Nhập số lỗ
Esc để thoát ra lệnh
Hình 3.16 Khoan 2 lỗ còn lại Chamfer
Chọn biểu tượng chamfer chamfer 1mm x 45 ° quanh cạnh hàng đầu
Trang 4Hình 3.17 Vát mép chi tiết Khối đặc tính
Hình 3.18 Bảng đặc tính quản lý các thông số
Trang 5Để mở tính năng bấm vào khối ở phía bên tay trái của cửa
sổ đồ họa, sau đó lên hình dạng
Hoặc nhấp chuột trái và kéo về phía bên tay trái của cửa
sổ đồ họa, để mở nó, sau đó click chuột phải vào khu vực này
và chọn Edit sau đó bấm vào hình
Thay đổi chamfer 1.5mm
Thay đổi số lỗ
Thay đổi đường kính của lỗ
Bây giờ tất cả thay đổi chúng trở lại giá trị ban đầu
Lưu chương trình
Lập bản vẽ chi tiết
Mở một tài liệu Tạo ra một mặt nhìn chính
Trang 6Hình 3.19 Tạo bản vẽ 2D
Trục tọa độ
Chọn PROJECTED AXIS
Chọn view
Chọn AUTOMATIC
Nhấn OK
Hình 3.20 Bản vẽ 2D của chi tiết
Trang 7Chọn phần đầy đủ biểu tượng
Chọn CUTTING CURVE DEFINED IN DRAFT
Nhấn OK
Nhấn OK
Hình 3.21 Tạo mặt cắt từ bản vẽ 2D
Trang 8Thay đổi vị trí của mặt cắt A-A
Nhấp vào công cụ chỉnh sửa sau đó nhấp vào A-A
Chọn FREE POSITION để đặt văn bản bất cứ nơi nào bạn muốn
Kích thước
Kích thước lỗ
Kích thước mép vát
Hình 3.22 Ghi kích thước cho bản vẽ
Đối với chamfers mà không phải là lúc 45 ° bạn phải sử dụng START AND TERMINATE SEGMENTS
Trang 9Chọn những dòng ở hai bên chamfer để thiết lập các góc độ
và kích cỡ
Đặt kích thước khác vào bản vẽ bằng và lựa chọn những dòng có liên quan và vòng cung