1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

đồ án thiết kế hệ thống cung cấp điện cho cao ốc, chương 11 ppt

34 308 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đồ Án Thiết Kế Hệ Thống Cung Cấp Điện Cho Cao Ốc
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Thể loại Đồ án
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 2,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 11: XÁC ĐỊNH ĐỘ SỤT ÁPta có bảng * sau [1]: Độ sụt áp lớn nhất cho phép từ điểm nối vào lưới tới nơi dùng điệnLoại tải Chiếu sáng Các loại tải khácTrạm khách hàng trung/hạ áp được

Trang 1

Chương 11: XÁC ĐỊNH ĐỘ SỤT ÁP

ta có bảng (*) sau [1]:

Độ sụt áp lớn nhất cho phép từ điểm nối vào lưới tới nơi

dùng điệnLoại tải Chiếu sáng

Các loại tải khácTrạm khách hàng trung/hạ

áp được nuôi từ lưới trung

Khi sụt áp vượt quá giá trị ở bảng trên thì cần phải sử dụng dây có tiết diện lớn hơn

* TÍNH TOÁN SỤT ÁP Ở ĐIỀU KIỆN ỔN ĐỊNH [1]:

Công thức tính sụt áp:

1 pha: pha/trung

tính

ΔU = 2IBL.(Rcosφ+

3 pha cân bằng: 3

pha (có hoặc

không có trung

Trong đó:

+ IB – dòng làm việc lớn nhất (A);

Trang 2

+ L – chiều dài dây (km);

+ R – điện trở của dây (Ω/km);

R =

) (

/ 5

22

2

2

mm S

km mm

 đối với dây đồng,Với S: tiết diện dây (mm2), R được bỏ qua khi tiết diện dây lớn hơn 500mm2

+ X – cảm kháng của dây (Ω/km);

X: được bỏ qua cho dây có tiết diện nhỏ hơn 50mm2 Nếu không có thông tin nào khác thì sẽ cho X = 0.08 Ω/km

+ φ – góc pha giữa điện áp và dòng trong dây, khi động cơ khởi động

cosφ = 0.35

+ Un – điện áp dây (V)

+ Vn – điện áp pha (V)

TÍNH TOÁN SỤT ÁP CHI TIẾT:

- Tính toán sụt áp cho tuyến dây chiếu sáng tầng Hầm L1:

+ đoạn dây từ Trạm biến áp (TBA) đến Tủ điện tổng (TĐT):

Trang 3

chiều dài dây L = 20 m.

tiết diện dây F = 800 mm2

dòng làm việc IB = 2127 A

cosφ = 0.87, sinφ = 0.49

điện trở của đoạn dây R = 0 vì tiết diện dây lớn hơn 500

mm2

cảm kháng của đoạn dây X = 0.08 Ω/km

 sụt áp trên đoạn dây TBA – TĐT :

ΔU1 = 3IBL.(Rcosφ+ Xsinφ) = 3.2127.20.10-3 (0 + 0.08x0.49)

= 2.888 V

+ Tương tự ta có đoạn dây từ TĐT đến Tủ điện tầng Hầm (TĐ – TH ):

chiều dài dây L = 40 m

tiết diện dây F = 50 mm2

dòng làm việc IB = 71.67 A

cosφ = 0.74, sinφ = 0.67

điện trở của đoạn dây R = 0 45

50

5

cảm kháng của đoạn dây X = 0.08 Ω/km

 sụt áp trên đoạn dây TĐT – TĐ - TH :

Trang 4

ΔU2 = 3IBL.(Rcosφ+ Xsinφ)

= 3x71.67x40x10-3x(0.45x0.74 + 0.08x0.67)

= 1.917 V

+ Tương tự ta có đoạn dây từ TĐ - TH đến tuyến dây chiếu sáng tầng Hầm L1:

chiều dài dây L = 42 m

tiết diện dây F = 1 mm2

dòng làm việc IB = 7.85 A

cosφ = 0.6, sinφ = 0.8

điện trở của đoạn dây R = 22 5

1

5

cảm kháng của đoạn dây X = 0, do tiết diện của dây nhỏ hơn 50 mm2

 sụt áp trên đoạn dây TĐ - TH – L1 :

ΔU3 = 2.IBL.(Rcosφ+ Xsinφ)

= 2x7.85x42x10-3x(22.5x0.6+ 0)

= 8.902 V

Như vậy tổng sụt áp trên đoạn dây từ TBA – L1 là

ΔU = ΔU1 + ΔU2 + ΔU3 = 2.888 + 1.917 + 8.902 = 13.7 V

Trang 5

 độ sụt áp phần trăm ΔU% =

100x  > 6%

 không thỏa điều kiện ở bảng (*), do đó tăng tiết diện dây dẫn F lên 1.5mm2

+ Ta có sụt áp trên đoạn dây TĐ - TH – L1:

chiều dài dây L = 42 m

tiết diện dây F = 1.5 mm2

dòng làm việc IB = 7.85 A

cosφ = 0.6, sinφ = 0.8

điện trở của đoạn dây R = 15

5 1

5

22  Ω/km.

cảm kháng của đoạn dây X = 0, do tiết diện của dây nhỏ hơn 50 mm2

 sụt áp trên đoạn dây TĐ - TH – L1 :

ΔU3 = 2.IBL.(Rcosφ+ Xsinφ)

= 2x7.85x42x10-3x(15x0.6+ 0) = 5.935 V

Như vậy tổng sụt áp trên đoạn dây từ TBA – L1 là

ΔU = ΔU1 + ΔU2 + ΔU3 = 2.888 + 1.917 + 5.935 = 10.74 V

 độ sụt áp phần trăm ΔU% =

100x  <6%

Trang 6

 thỏa điều kiện ở bảng (*)

Khi kiểm tra điều kiện sụt áp, nếu đoạn dây nào không

thỏa điều kiện ở bảng (*) thì tăng tiết diện dây dẫn lên

và kiểm tra lại điều kiện trên Với cách tính tương tự như

trên, ta có được bảng kết quả sau:

- CHỌN DÂY DẪN CHO CÁC TẦNG CỦA TÒA

NHÀ:

Tủ

Điện

Đoạn Dây

Chiều Dài Dây

L (m)

Tiết Diện DâyF(mm2)

Điện Trở

R (Ω/km)

TBA -TĐ-

T-TĐ-TH

TĐTH L1

TĐTH L2

TẦNG

HẦM

Trang 7

TH L3

T1-

T1-S2

T1-S3

T1-S4

TẦNG

1

T1-S5

Trang 8

TBA

- T

T-TĐ-T2

T2 -

P1

T2 -P2

P2

T2 -

P3

T2 -P4

P4

T2 -

Trang 9

T2 S1TĐ-T2 -S2

T2 -

T2 -S4

T2 -

T3 -P1

P1

T3 -

Trang 10

P3P3 -

T3 -P4

Chiều Dài Dây

L (m)

Tiết Diện DâyF(mm2)

Điện Trở

R (Ω/km)

T3 -

P5

T3 -

T3 -S2

T3 -

T3 -S4

TẦNG

3

Trang 11

T3 S5

-TBA

- T

T-TĐ-T4

T4 -P1

P1

T4 -

P2

T4 -P3

P3

T4 -

P4

T4 -P5

TẦNG

4

Trang 12

T4 -

T4 -S2

T4 -

T4 -S4

T4 -S5

T5 -

P1

T5 -P2

TẦNG

5

Trang 14

Tủ

Điện

Đoạn Dây

Chiều Dài Dây

L (m)

Tiết Diện DâyF(mm2)

Điện Trở

R (Ω/km)

TBA

- T

T-TĐ-T6

T6 -

P1

T6 -P2

P2

T6 -

P3

T6 -P4

Trang 15

T6 -P5

P5

T6 -

T6 -S2

T6 -S3

T6 -

T6 -S5

TBA

- T

T-TĐ-T7

T7 -

Trang 17

T7 S5

-TBA

- T

T-TĐ-T8

T8 -P1

P1

T8 -

P2

T8 -P3

Tủ

Điện

Đoạn Dây

Chiều Dài Dây

L (m)

Tiết Diện DâyF(mm2)

Điện Trở

R (Ω/km)

Trang 18

P4

T8 -P5

P5

T8 -

T8 -S2

T8 -

T8 -S4

TẦNG

8

T8 -S5

TẦNG

9

Trang 20

T9 -S4

T9 -

TBA

- T

T-TĐT10

T10 -P1

P1

T10 -

P2

T10 -P3

P3

T10 -

Trang 21

T10 -P5

P5

T10 -

T10 -S2

T10 -S3

T10 -

T10 -S5

Tủ

Chiều Dài Dây

L (m)

Tiết Diện DâyF(mm2)

Điện Trở

R (Ω/km)

TBA

- T

TẦNG

11

T-TĐT

Trang 23

T11 S3TĐ-T11 -S4

T11 -

TBA

- T

T-TĐT12

T12 -P1

P1

T12 -

P2

T12 -P3

Trang 24

P4

T12 -P5

P5

T12 -

T12 -S2

T12 -S3

T12 -S4

T12 -S5

TBA

- T

T-TĐT13

TẦNG

13

T13 -

Trang 25

P1

T13 -P2

P2

T13 -P3

P3

T13 -P4

Tủ

Chiều Dài Dây

L (m)

Tiết Diện DâyF(mm2)

Điện Trở

R (Ω/km)

P4

T13 -P5

P5

T13 -S1

TẦNG

13

Trang 26

T13 S2TĐ-T13 -S3

T13 -

T13 -S5

TBA

- T

T-TĐT14

T14 -

P1

T14 -P2

P2

T14 -

Trang 27

T14 -P4

P4

T14 -

P5

T14 -S1

T14 -S2

T14 -S3

T14 -S4

T14 -

L (m)

Tiết Diện DâyF(mm2)

Điện Trở

R (Ω/km)

Cảm Kháng

X (Ω/k

Trang 28

m)TBA

Trang 29

L (m)

Tiết Diện DâyF(mm2)

ĐiệnTrở

R (Ω/km)

Cảm Kháng

X (Ω/km)TBA

Trang 31

L (m)

Tiết Diện DâyF(mm2)

Điện Trở

R (Ω/km)

Cảm Kháng

X (Ω/km)TBA

Trang 33

L (m)

Tiết Diện DâyF(mm2)

Điện Trở

R (Ω/km)

Cảm Kháng

X (Ω/km)TBA

Ngày đăng: 02/07/2014, 22:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w