L 3Đèn chiếu sáng khẩn cấp.
Trang 1Chương 5: TÍNH TOÁN PHỤ TẢI
TÍNH TOÁN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ TRUNG TÂM
(các số liệu diện tích đo được trên mặt bằng)
MÁY LẠNH: cosK sd = 0.7
Điều hòa không khí trung tâm Tần
g
Vị trí
điều hòa
Diện tích (m 2 )
Chiều cao (m)
Tiêu chuẩn điều hòa
Công suất (Hp)
Tổng công suất (Hp)
Hp
Văn
Hành
Khu vệ
02
Khu
14.504
∑=96.88 Hp
Văn
Hành
Khu vệ
03
Khu
9.67
∑=64.59 Hp
Ghi chú: điều hòa không khí các tầng khác, từ tầng 4 đến tầng 14
đều tương tự như tầng 3.
Tổng công suất điều hòa không khí trung tâm của tòa nhà: 151.584 + 96.88 + 64.59 x 12 = 1023.544 Hp = 767.658 KW
Trang 2Thông số điện Hệ số Tầng Nhó m Tuyến dây Chức năng V ph
a
cosφ P(kw
)
K s
d
K sdnh
óm
L 1 Chiếu sáng
L 2 Chiếu sáng tầng hầm 220 1 0.6 1.037 0.9
L 3 Chiếu sáng tầng hầm 220 1 0.6 1.037 0.9
L 4 Chiếu sáng
1
L 5 Chiếu sáng
0.95
P 1
Cấp nguồn cho hệ thống âm thanh
P 2
Cấp nguồn cho hệ thống điện thoại
P 3
Cấp nguồn cho hệ thống mạng
HẦM
2
P 4
Cấp nguồn cho hệ
0.72
Trang 3báo cháy
0.6 5
Ổ cắm đôi P.điều khiển
Thông số điện Hệ số
m
Tuyến dây
Chức năng V ph a cosφ P(kw ) K s
d
K sdnh
óm
S 2
ổ cắm đôi phòng tổng
S 3
ổ cắm đôi phòng quản lý 1&2
S 4 ổ cắm đơn
0.8
L 1
Đèn chiếu sáng khu vực Lobby
L 2
Đèn chiếu sáng khu vực tráitrước
01
1
L 3
Đèn chiếu
0.95
Trang 4vực trái
sau
L 4
Đèn chiếu
sáng khu
vực phải trước
L 5
Đèn chiếu
sáng khu
vực phải sau
L 6
Đèn chiếu
sáng khu
vực phụ trợ
L 7
Đèn chiếu
sáng khẩn
cấp
Trang 5Thông số điện Hệ số Tầng Nhó m Tuyến dây Chức năng V ph
a
cosφ P(kw
)
K s
d
K sdnhó
ổ cắm điện khu vực Lobby
S 2
ổ cắm điện khu vực
S 3
ổ cắm điện khu vực trái sau
S 4
ổ cắm điện khu vực phải trước
S 5
ổ cắm điện khu vực
01
S 6
ổ cắm điện khu vực phụ trợ
0.8
L 1
Đèn chiếu sáng khu vực Lobby
L 2
Đèn chiếu sáng khu vực hành lang
0.95
Trang 6L 3
Đèn chiếu
sáng khẩn
cấp
Trang 7Thông số điện Hệ số Tầng Nhó m Tuyến dây Chức năng V ph
a
cosφ P(k
w)
K s
d
K sdnh
óm
L 4
Đèn chiếu sáng khu vực vệ sinh nữ
1
L 5
Đèn chiếu sáng khu vực vệ sinh nam
0.95
P 1
Đèn chiếu sáng
1.03
P 2
Đèn chiếu sáng văn phòng
P 3
Đèn chiếu sáng văn phòng
P 4
Đèn chiếu sáng
1.16
2
P 5
Đèn chiếu sáng văn phòng
0.95
02
3
S 1
ổ cắm điện
Trang 8trung tâm
S 2
ổ cắm điện khu vực
Thông số điện Hệ số Tầng Nhó m Tuyến dây Chức năng V ph
a
cosφ P(k
w)
K s d
K sdnh óm
S 3
ổ cắm điện khu vực trái sau
S 4
ổ cắm điện khu vực phải trước
S 5
ổ cắm điện khu vực
S 6
ổ cắm điện khu vực phụ trợ
0.8
L 1
Chiếu sáng phòng kỹ thuật tầng mái
L 2
Chiếu sáng phòng kỹ thuật tầng mái
TẦNG
MÁI
1
L 3
Chiếu sáng phòng kỹ thuật tầng 220 1 0.6 0.129 0.9
0.95
Trang 9P 1
Cấp nguồn cho thiết bị
2.81
2
P 2
Cấp nguồn cho máy lạnh phòng kỹ thuật tầng mái
0.8
Trang 10Thông số điện Hệ số Tầng Nhó m Tuyến dây Chức năng V ph
a
cos
w)
K sd K sdnh
óm
S 1
ổ cắm điện phòng kỹ thuật tầng mái
22
S 2
ổ cắm điện phòng kỹ thuật tầng mái
22
TẦNG
S 3
ổ cắm điện phòng kỹ thuật tầng mái
22
0.8