Kết luận: thỏa yêu cầu 16 – Kiểm tra độ rọi trung bình trên bề mặt làm việc: Sd U N E tb boden.cacbong/1bo.. Do cách bố trí của mặt bằng xây dựng nên khu vực hành lang chia ra làm nhiều
Trang 1
Chương 3: TÍNH TOÁN CHIẾU SÁNG
TẦNG 2 Khu vệ sinh
1 – Kích thước: chiều dài a = 6 (m); chiều rộng b= 6 (m)
chiều cao H = 2.8 (m); diện tích S= 36 (m2)
2 – trần: vàng creme Hệ số phản xạ trần ρtr= 0.7
tường: vàng nhạt Hệ số phản xạ tường ρtg= 0.5
sàn: gạch Hệ số phản xạ sàn ρlv= 0.2
3 – Độ rọi yêu cầu: Etc= 150 (lx)
4 – Chọn hệ chiếu sáng: chung đều
5– Chọn khoảng nhiệt độ màu:Tm= 2700 (0K) theo đồ thị đường cong Kruithof
6 – Chọn bóng đèn: loại: compact
Ra= 85 Pđm=18 (w) Фđ=1300 (lm) Tm=
4000 (0K)
7 – Chọn bộ đèn: Số đèn /1 bộ:1 quang thông các bóng/1bộ:1300 (lm)
8 – Phân bố các bộ đèn: cách trần h’= 0 (m); bề mặt làm việc: 0.8 (m)
Chiều cao treo đèn so với bề mặt làm việc: htt=
2 (m)
9 – Chỉ số địa điểm:
) (a b h
ab K
tt
Trang 2
10 – Hệ số bù: d =1.25
11 – Tỷ số treo:
tt
h h
h j
'
12 – Hệ số sử dụng: U=0.65
13 – Quang thông tổng :
U
Sd
E tc
tong
14 – Xác định số bộ đèn:
bo cacbong
tong boden
N
1 /
Chọn số bộ đèn: Nboden= 8
15 – Kiểm tra sai số quang thông:
% 100
.
tong
tong bo
cacbong boden
N
Kết luận: thỏa yêu cầu
16 – Kiểm tra độ rọi trung bình trên bề mặt làm việc:
Sd
U N
E tb boden.cacbong/1bo.
TÍNH TOÁN CHIẾU SÁNG TẦNG 2
Khu vực hành lang
1 – Kích thước: chiều dài a = 21 (m); chiều rộng b= 4.5 (m)
chiều cao H = 2.8 (m); diện tích S= 94.5 (m2)
2 – trần: vàng creme Hệ số phản xạ trần ρtr= 0.7
tường: vàng nhạt Hệ số phản xạ tường ρtg= 0.5
sàn: gạch Hệ số phản xạ sàn ρlv= 0.2
3 – Độ rọi yêu cầu: Etc= 150 (lx)
Trang 3
4 – Chọn hệ chiếu sáng: chung đều
5– Chọn khoảng nhiệt độ màu:Tm= 2700 (0K) theo đồ thị đường cong Kruithof
6 – Chọn bóng đèn: loại: compact
Ra= 85 Pđm=18 (w) Фđ=1300 (lm) Tm=
4000 (0K)
7 – Chọn bộ đèn: Số đèn /1 bộ:1 quang thông các bóng/1bộ:1300 (lm)
8 – Phân bố các bộ đèn: cách trần h’= 0 (m); bề mặt làm việc: 0.8 (m)
Chiều cao treo đèn so với bề mặt làm việc: htt=
2 (m)
9 – Chỉ số địa điểm:
) (a b h
ab K
tt
10 – Hệ số bù: d =1.25
11 – Tỷ số treo:
tt
h h
h j
'
12 – Hệ số sử dụng: U=0.71
13 – Quang thông tổng :
U
Sd
E tc
tong
14 – Xác định số bộ đèn:
bo cacbong
tong boden
N
1 /
Chọn số bộ đèn: Nboden= 20
15 – Kiểm tra sai số quang thông:
% 100
.
tong
tong bo
cacbong boden
N
Trang 4
Kết luận: thỏa yêu cầu
16 – Kiểm tra độ rọi trung bình trên bề mặt làm việc:
Sd
U N
E tb boden.cacbong/1bo.
Do cách bố trí của mặt bằng xây dựng nên khu vực hành lang chia ra làm nhiều khu nhỏ Nhưng yêu cầu về chiếu sáng và cách bố trí của các phần hoàn toàn tương tự nhau nên tính gần đúng ta có kết quả ở các khu vực nhỏ của hành lang như sau:
1 – Kích thước: chiều dài a = 9 (m); chiều rộng b= 1.6 (m)
chiều cao H = 2.8 (m); diện tích S= 14.4 (m2)
= > Số bộ đèn cần bố trí cho khu vực này là : Nbộ đèn= 5
1 – Kích thước: chiều dài a = 8 (m); chiều rộng b= 1.6 (m)
chiều cao H = 2.8 (m); diện tích S= 12.8 (m2)
= > Số bộ đèn cần bố trí cho khu vực này là : Nbộ đèn= 5
Tổng số bộ đèn chiếu sáng cho khu vực hành lang là N∑bộđèn = 30
TÍNH TOÁN CHIẾU SÁNG TẦNG 2
Khu Lobby, cầu thang
1 – Kích thước: chiều dài a =11 (m); chiều rộng b= 4.5 (m)
chiều cao H = 2.8 (m); diện tích S= 49.5 (m2)
Trang 5
2 – trần: vàng creme Hệ số phản xạ trần ρtr= 0.7
tường: vàng nhạt Hệ số phản xạ tường ρtg= 0.5
sàn: gạch Hệ số phản xạ sàn ρlv= 0.2
3 – Độ rọi yêu cầu: Etc= 150 (lx)
4 – Chọn hệ chiếu sáng: chung đều
5– Chọn khoảng nhiệt độ màu:Tm= 2700 (0K) theo đồ thị đường cong Kruithof
6 – Chọn bóng đèn: loại: compact
Ra= 85 Pđm=18 (w) Фđ=1300 (lm) Tm=
4000 (0K)
7 – Chọn bộ đèn: Số đèn /1 bộ:1 quang thông các bóng/1bộ:1300 (lm)
8 – Phân bố các bộ đèn: cách trần h’= 0 (m); bề mặt làm việc: 0.8 (m)
Chiều cao treo đèn so với bề mặt làm việc: htt=
2 (m)
9 – Chỉ số địa điểm:
) (a b h
ab K
tt
10 – Hệ số bù: d =1.25
11 – Tỷ số treo:
tt
h h
h j
'
12 – Hệ số sử dụng: U=0.65
13 – Quang thông tổng :
U
Sd
E tc
tong
14 – Xác định số bộ đèn:
bo cacbong
tong boden
N
1 /
Trang 6
Chọn số bộ đèn: Nboden= 11
15 – Kiểm tra sai số quang thông:
% 100
.
tong
tong bo
cacbong boden
N
Kết luận: thỏa yêu cầu
16 – Kiểm tra độ rọi trung bình trên bề mặt làm việc:
Sd
U N
E tb boden.cacbong/1bo.
Tính toán tương tự cho các tầng hầm, tầng 1 và tầng mái Ta có bảng kết quả sau:
Trang 7Chương 1 Thiết kế chiếu sáng
THÔNG SỐ KỸ THUẬT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CHO CÁC KHÔNG GIAN
1/ CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ
Bóng đèn Tầng
Vị trí chiếu sáng
Diện tích (m 2 )
Độ rọi Yêu cầu
E rc (lux )
T m ( 0 K )
Loại bóng đèn
R a Ф đ (lm
)
Loại mán
g đèn
Mã hiệu sản phẩm
Số bộ đè n
Tổng công suất (KW )
Phòng
Huỳnh quang
2
Phòng
Huỳnh quang
2
Phòng đặt
Huỳnh quang 36w
HẦM
Phòng tủ
Huỳnh quang 36w
Trang 8Chương 1 Thiết kế chiếu sáng
36w
Emergenc
Tổng công suất chiếu sáng tầng Hầm P ∑ 4.356
Khu thương
mại
36w
Khu
Compac t 18w
O1
36w
Tổng công suất chiếu sáng tầng 01 P ∑ 6.527
Văn
Huỳnh quang
3 bóng
CFR34
Trang 9Chương 1 Thiết kế chiếu sáng
Khu
Lobby,
Compac
1 bóng
CFR34
Thang
Huỳnh quang 36w
02
Emergenc
Tổng công suất chiếu sáng tầng 02 P ∑ 7.006 Ghi chú: từ tầng 03 đến tầng 14 thì chiếu sáng tương tự như tầng 02.
Phòng
gen kỹ
thuật
36w
TẦN
G
MÁI
Phòng kỹ
thuật thang máy
36w
Tổng công suất chiếu sáng tầng Mái P ∑ 0.518 Tổng công suất chiếu sáng trong nhà của tòa nhà P ∑ 102.5
Trang 10Chương 1 Thiết kế chiếu sáng
Trang 11Chương 1
Chú thích:
Cột (3) – diện tích không gian chiếu sáng: được đo trên mặt bằng
liệu [2]
Cột (5) – chọn nhiệt độ màu: dựa vào độ rọi yêu cầu, tra tài liệu [2]
Cột (6), (7), (8) – tra tài liệu [2]
Cột (9), (10) – dựa vào catalogue Lighting của Comet [10] Cột (12) = cột (6) x cột (9) x cột (11)