1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Toán lớp 2 - ÔN TẬP VỀ ĐO LƯỜNG docx

19 2,9K 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 198,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Xem lịch để biết số ngày trong mỗi tháng và các ngày trong tuần lễ.. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : Có thể chuẩn bị cân đồng hồ, tờ lịch của cả năm học hoặc một vài tháng, mô hình đồng hồ, đồn

Trang 1

I MỤC TIÊU :

Giúp HS cũng cố về :

 Xác định khối lượng của vật

 Xem lịch để biết số ngày trong mỗi tháng và các ngày trong tuần

lễ

 Xác định thời điểm ( xem giờ đúng trên đồng hồ )

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

Có thể chuẩn bị cân đồng hồ, tờ lịch của cả năm học hoặc một vài tháng,

mô hình đồng hồ, đồng hồ để bàn

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :

1 Giới thiệu bài :

GV giới thiệu ngắn gọn và ghi tên bài lên bảng

2 Ôn tập :

Bài 1 :

Trang 2

Bài 2,3 : Trò chơi hỏi – đáp :

- Treo tờ lịch như phần bài học trên bảng ( hoặc tờ lịch khác cũng được )

- Chia lớp thành 2 đội thi đua với nhau

- Lần lượt từng đội đưa ra câu hỏi ( ngoài các câu hỏi trong SGK, GV có thể soạn thêm các câu hỏi khác ) cho đội kia trả lời Nếu đội bạn trả lời đúng thì dành được quyền hỏi Nếu sai, đội hỏi giải đáp câu hỏi, nếu đúng thì được điểm đồng thời được hỏi tiếp, nếu sai thì hai đội oẳn tù tì để chọn quyền hỏi tiếp Mỗi câu trả lời đúng được 1 điểm Kết thúc cuộc chơi, đội nào được nhiều điểm hơn là đội thắng cuộc

Bài 4 :

- GV nên chuẩn bị một số vật thật sử

dụng cân đồng hồ hoặc quả cân thực

hiện thao tác cân một số vật và yêu cầu

HS đọc số đo

- Yêu cầu HS quan sát tranh, nêu số đo

của từng vật ( có giải thích )

- Đọc số đo các vật GV cân đồng thời tự cân và thông báo cân nặng của một số vật khác

a) Con vịt nặng 3 kg vì kim đồng

hồ chỉ đến số 3 b) Gói đường nặng 4 kg vì gói đường + 1 kg = 5kg Vậy gói đường 5kg–1kg bằng 4 kg c) Bạn gái nặng 30 kg vì kim đồng

hồ chỉ số 30 kg

Trang 3

- GV cho HS quan sát tranh, quan sát

đồng hồ và yêu cầu các em trả lời

- Có thể tổ chức cho HS chơi trò chơi :

Đồng hồ chỉ mấy giờ ?

- Các bạn chào cờ lúc 7 giờ sáng

3 Dặn dò :

- Nhận xét tiết học Khen ngợi các em học tốt Nhắc nhở các em học chưa tốt

- Dặn dò HS mỗi buổi sáng các em nên xem lịch 1 lần để biết hôm đó là thứ mấy, ngày bao nhiêu, tháng nào

IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT HỌC :

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 4

ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN

I MỤC TIÊU :

Giúp HS cũng cố về giải bài toán đơn bằng một phép tính cộng hoặc một phép tính trừ

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :

1 Giới thiệu bài :

GV giới thiệu ngắn gọn và ghi tên bài lên bảng

2 Ôn tập :

Bài 1 :

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Bài toán cho biết những gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- Muốn biết cả hai buổi bán được bao

nhiêu lít dầu ta làm thế nào ?

- Tại sao ?

- Yêu cầu HS làm bài, 1 HS lên bảng

làm bài Sau đó nhận xét và cho điểm

- Đọc đề

- Bài toán cho biết buổi sáng bán được 48l dầu, buổi chiều bán được 37l dầu

- Bài toán hỏi cả hai buổi cửa hàng bán được bao nhiêu lít dầu ?

- Ta thực hiện phép cộng 48 + 37

- Vì số lít dầu cả ngày bằng cả số lít dầu buổi sáng bán và số lít dầu buổi chiều bán gộp lại

- Làm bài

Tóm tắt

Trang 5

HS Buổi sáng : 48 l

Buổi chiều : 37 l Tất cả : l ?

Bài giải

Số lít dầu cả ngày bán được là :

48 + 37 = 85 ( l ) Đáp số : 85 l

Trang 6

Bài 2

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Bài toán cho biết những gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- Bài toán thuộc dạng gì ? Vì sao ?

- Yêu cầu HS tóm tắt bài toán bằng sơ đồ

rồi giải

- Đọc đề bài

- Bài toán cho biết Bình cân nặng 32kg An nhẹ hơn Bình 6 kg

- Hỏi An cân nặng bao nhiêu kg ?

- Bài toán thuộc dạng bài toán về

ít hơn Vì nhẹ hơn có nghĩa là ít hơn

- Làm bài

Tóm tắt

32 kg Bình

An 6 kg ? kg

Bài giải Bạn An cân nặng là :

32 – 6 = 26 ( kg ) Đáp số : 26 kg

Bài 3 :

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Bài toán cho biết những gì ?

- Đọc đề bài

- Lan hái được 24 bông hoa Liên

Trang 7

- Bài toán hỏi gì ?

- Bài toán thuộc dạng toán gì ?

- Yêu cầu HS tóm tắt bài toán bằng số

đo và giải bài toán

hái được nhiều hơn Lan 16 bông hoa

- Liên hái được mấy bông hoa ?

- Bài toán về nhiều hơn

- Làm bài

Tóm tắt

24 bông Lan 16 bông Liên

? bông

Bài giải Liên hái được số hoa là :

24 + 16 = 40 ( bông ) Đáp số : 40 bông

Bài 4 :

GV tổ chức cho HS thi điền số nhanh giữa các tổ Tổ nào có nhiều bạn điền đúng, nhanh là đội thắng cuộc

ĐÁP ÁN :

Trang 8

III RÚT KINH NGHIỆM TIẾT HỌC :

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 9

LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU :

Giúp HS cũng cố về :

 Cộng trừ nhẩm, viết các số trong phạm vi 100

 Tìm thành phần chưa biết trong phép cộng, phép trừ khi biết các

thành phần còn lại

 Giải bài toán về ít hơn

 Vẽ hình theo yêu cầu Biểu tượng vẽ hình chữ nhật, hình tứ giác

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :

1 Giới thiệu bài :

GV giới thiệu ngắn gọn tên bài và ghi lên bảng

2 Ôn tập :

Bài 1 :

- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả vào

Vở bài tập

- Gọi HS báo cáo kết quả

- Nhận xét

- Thực hành tính nhẩm

- Nối tiếp nhau báo cáo kết quả Mỗi HS chỉ báo cáo kết quả của 1 phép tính

Bài 2 :

Trang 10

Bài 3 :

- Cho HS nêu cách tìm số hạng chưa

biết trong một tổng khi biết tổng và số

hạng còn lại Tìm số bị trừ chưa biết khi

biết hiệu và số trừ Tìm số trừ chưa biết

khi biết hiệu và số bị trừ rồi làm bài

- Có thể nêu và thực hiện giải từng ý

hoặc nêu tất cả rồi giải cả bài

x + 18 = 62 x – 27 = 37

x = 62 – 18 x = 37 + 27

x = 44 x = 64

40 – x = 8

x = 40 – 8

x = 32

Bài 4 :

- Cho HS đọc đề bài, xác định dạng bài

rồi giải bài toán

- Bài toán thuộc dạng bài toán về ít hơn

- Yêu cầu HS tự làm bài Gọi 4 HS lên

bảng làm bài

- Yêu cầu HS nói rõ cách đặt tính và

thực hiện tính của từng phép tính

- Nhận xét và cho điểm HS

- 4 HS lần lượt trả lời

- Nhận xét bạn cả bài làm và phần trả lời

28

19

47

35

38

47

100

42

48

-

Trang 11

Tóm tắt

92 kg Lợn to

Lợn bé 16 kg ? kg

Bài giải Con lợn bé cân nặng là :

92 – 16 = 76 ( kg ) Đáp số : 76 kg

Bài 5 :

- Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì ?

- Cho HS thảo luận theo cặp để tìm cách

nối Sau đó gọi một cặp lên bảng Thực

hành vẽ

- Hỏi thêm : Cách vẽ đoạn thẳng qua 2

điểm cho trước

- Nối các điểm trong hình để được hình chữ nhật (a); hình tứ giác (b)

- Thảo luận và vẽ hình

III RÚT KINH NGHIỆM TIẾT HỌC :

………

………

Trang 12

LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU :

Giúp HS cũng cố, khắc sâu về :

 Cộng, trừ các số trong phạm vi 100

 Tính giá trị biểu thức có đến 2 dấu tính

 Tên gọi thành phần và kết quả trong phép cộng, phép trừ

 Tìm thành phần chưa biết trong phép cộng, phép trừ khi biết các

thành phần còn lại

 Giải bài toán có lời văn ( toán đơn )

 Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :

1 Giới thiệu bài :

GV giới thiệu ngắn gọn tên bài và ghi đầu bài lên bảng

2 Ôn tập :

Bài 1 :

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Nhận xét và cho điểm HS

- Tự làm bài và chữa miệng

- 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở

để kiểm tra bài nhau

Trang 13

Bài 2 :

Bài 3 :

- Cho HS nêu cách tìm tổng, tìm số hạng

trong phép cộng và làm phần a 1 HS

làm bài trên bảng lớp

- Tiếp tục cho HS nêu cách tìm số bị trừ,

số trừ, hiệu trong phép trừ Sau đó yêu

cầu làm tiếp phần b

- Gọi 1 HS làm bài trên bảng lớp

Số hạng 32 12 25 50

Số hạng 8 50 25 35 Tổng 40 62 50 85

Số bị trừ 44 63 64 90

Số trừ 18 36 30 38 Hiệu 26 27 34 52

Bài 4 :

- Yêu cầu HS đọc đề bài

- Muốn vẽ 1 đoạn thẳng có độ dài 5 cm

- Đọc đề bài

- Chấn 1 điểm trên giấy vẽ, đặt

- Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì ?

- Viết lên bảng : 14 – 8 + 9 và yêu cầu

HS nêu cách tính

- Yêu cầu HS làm bài vào Vở bài tập

- Nhận xét và cho điểm HS

- Tính

- Tính từ trái sang phải 14 trừ 8 bằng 6, 6 cộng 9 bằng 15

- Làm bài Sau đó 1 HS đọc chữa bài Các HS khác tự kiểm tra bài mình

Trang 14

ta làm như thế nào ?

- Yêu cầu HS thực hành vẽ

- Yêu cầu HS thảo luận tìm cách kéo dài

đoạn thẳng để được đoạn thẳng 1 dm

vạch 0 của thước trùng với điểm vừa chấm Tìm độ dài 5cm trên thước và chấm điểm thứ hai ở vạch chỉ 5cm trên thước Nối hai điểm ta được đoạn thẳng cần vẽ

- Vẽ hình

A . .B - 1 dm = 10 cm - Muốn có đoạn thẳng 10 cm ta phải vẽ thêm 5cm nữa vào đoạn thẳng vừa vẽ - Có nhiều cách vẽ thêm nhưng trước hết phải kéo dài AB thành đường thẳng AB sau đó mới xác định độ dài theo yêu cầu III RÚT KINH NGHIỆM TIẾT HỌC : ………

………

………

………

5 cm

Trang 15

LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU :

Giúp HS cũng cố, khắc sâu về :

 Cộng, trừ các số trong phạm vi 100

 Tính giá trị biểu thức có đến 2 dấu tính

 Giải bài toán về kém hơn

 Tính chất giao hoán của phép cộng

 Ngày trong tuần, ngày trong tháng

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :

1 Giới thiệu bài :

GV giới thiệu ngắn gọn tên bài và ghi đầu bài lên bảng

2 Ôn tập :

Bài 1 :

- Yêu cầu HS đặt tính rồi thực hiện phép

tính 3 HS lên bảng làm bài

- Yêu cầu nêu cách thực hiện các phép

tính : 38 + 27; 70 – 32; 83 – 8

- Nhận xét và cho điểm HS

- Đặt tính rồi tính

- 3 HS trả lời

Bài 2 :

Trang 16

Bài 3 :

- Yêu cầu HS đọc đề bài

- Bài toán thuộc dạng toán gì ?

- Yêu cầu HS tóm tắt và làm bài

- Đọc đề bài

- Bài toán về ít hơn Vì kém có nghĩa là ít hơn

- Giải bài toán

Tóm tắt

70 tuổi Ông

Bố 32 tuổi ? tuổi

Bài giải

Số tuổi của bố là :

- Yêu cầu HS nêu cách thực hiện tính

giá trị biểu thức có đến 2 dấu phép tính

rồi giải

12 + 8 + 6 = 20 + 6

= 26

36 + 19 – 19 = 55 – 19

= 36

- Nhận xét và cho điểm HS

- Trả lời : thực hành tính từ trái sang phải

- Làm bài

25 + 15 – 30 = 40 – 30 = 10

51 – 19 – 18 = 32 – 18 = 14

Trang 17

70 – 32 = 38 ( tuổi ) Đáp số : 38 tuổi

Trang 18

Bài 4 :

- Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì ?

- Viết lên bảng : 75 + 18 = 18 +

- Điền số nào vào ô trống ?

- Vì sao ?

- Yêu cầu HS làm tiếp bài

- Điền số thích hợp vào ô trống

- Quan sát

- Điền số 75

- Vì 75 + 18 = 18 + 75 Vì khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng không thay đổi

44 + = 36 + 44

37 + 26 = + 37

+ 9 = 9 + 65

Bài 5 :

- Cho HS tự trả lời Nếu còn thời gian GV cho HS trả lời thêm các câu hỏi :

+ Hôm qua là thứ mấy ? Ngày bao nhiêu và của tháng nào ?

+ Ngày mai là thứ mấy ? Ngày bao nhiêu và của tháng nào ?

+ Ngày kia là thứ mấy ? Ngày bao nhiêu và của tháng nào ?

III RÚT KINH NGHIỆM TIẾT HỌC :

………

………

36

26

65

Trang 19

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 02/07/2014, 21:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm bài . - Giáo án Toán lớp 2 - ÔN TẬP VỀ ĐO LƯỜNG docx
Bảng l àm bài (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w