Trêng ớÓi hảc VinhKhoa kinh tỏ Céng hoÌ xỈ héi chĐ nghườ Viơt Namớéc lẹp - Tù do - HÓnh phóc ------ợĨp Ĩn Ngờn hÌng cờu hái Lẹp vÌ phờn tÝch dù Ĩn ợđu t Dĩng cho hơ: cö nhờn Khoa Kinh
Trang 1Trêng ớÓi hảc Vinh
Khoa kinh tỏ Céng hoÌ xỈ héi chĐ nghườ Viơt Namớéc lẹp - Tù do - HÓnh phóc
- -ợĨp Ĩn Ngờn hÌng cờu hái
Lẹp vÌ phờn tÝch dù Ĩn ợđu t
Dĩng cho hơ: cö nhờn Khoa Kinh tỏ
Sè ớVHT : 4 Thêi gian lÌm bÌi: 120 phót
A - Phđn lý thuyỏt:
Cờu 2: Phờn tÝch cĨc nguạn vèn ợđu t cŨ bộn cĐa nồn kinh tỏ? Theo anh (chẺ) nguạn vèn nÌo lÌ quan trảng nhÊt?
* KhĨi niơm (0.25 ợ)
- Theo nguạn hÈnh thÌnh vÌ môc tiởu sö dông thÈ vèn ợđu t lÌ tiồn tÝch lòy cĐa xỈ héi, cĐa cĨc cŨ sẽ sộn xuÊt, kinh doanh dẺch vô, lÌ tiỏt kiơm cĐa dờn vÌ vèn huy
ợéng tõ cĨc nguạn khĨc ợîc ợa vÌo sö dông trong quĨ trÈnh tĨi sộn xuÊt xỈ héi nhữm duy trÈ tiồm lùc sỎn cã vÌ tÓo tiồm lùc mắi cho xỈ héi
- ớẺnh nghưa mét cĨch ng¾n gản thÈ: vèn ợđu t lÌ toÌn bé chi phÝ cho hoÓt ợéng
ợđu t, nhữm ợa dù Ĩn vÌo khai thĨc vÌ sö dông
* Nguạn vèn ợđu t bao gạm nguạn vèn ợđu t trong nắc vÌ nguạn vèn ợđu t nắc ngoÌi
- Vèn ợđu t trong nắc: (1 ợ)
+ Vèn tõ ngờn sĨch nhÌ nắc
+ Vèn tiỏt kiơm cĐa dờn c (göi tiỏt kiơm, huy ợéng thỡng qua phĨt hÌnh trĨi phiỏu CP,Ẩ))
+ ThẺ trêng vèn: cèt lâi lÌ thẺ trêng chụng khoĨn, bững viơc phĨt hÌnh vÌ mua bĨn chụng khoĨn, cĨc khoộn vèn manh món, rội rĨc trong dờn c vÌ cĨc tă chục kinh tỏ
sỹ ợîc huy ợéng nhữm ợĨp ụng nhƠng nhu cđu vồ ợđu t vÌ phĨt triốn trong sộn xuÊt kinh doanh
- Vèn huy ợéng tõ nắc ngoÌi:
+ Vèn ợđu t giĨn tiỏp (0.5 ợ)
+ ớđu t trùc tiỏp (FDI) (0.5 ợ)
+ u, nhîc ợiốm cĐa tõng nguạn vèn (0.25ợ)
* XƯt vồ lờu dÌi thÈ nguạn vèn ợộm bộo cho sù tÙng trẽng kinh tỏ mét cĨch liởn tôc, ợa
ợÊt nắc ợỏn sù phạn vinh mét cĨch ch¾c ch¾n vÌ khỡng phô thuéc phội lÌ nguạn vèn
ợđu t trong nắc (0.5 ợ)
Cờu 4: Dù Ĩn ợđu t? Phờn tÝch quĨ trÈnh hÈnh thÌnh vÌ thùc hiơn mét dù Ĩn ợđu
t-?
* KhĨi niơm dù Ĩn ợđu t (0,5 ợ)
- XƯt vồ mật hÈnh thục
- Trởn gãc ợé quộn lý
- Trởn gãc ợé Kỏ hoÓch hãa
- Vồ mật néi dung
* NhƠng ợậc trng (0,5 ợ)
- Môc tiởu cĐa dù Ĩn
- Thêi gian
- CĨc hoÓt ợéng
- CĨc nguạn lùc
- CĨc kỏt quộ
* QuĨ trÈnh hÈnh thÌnh vÌ thục hiơn mét dù Ĩn ợđu t:
- Giai ợoÓn chuẻn bẺ ợđu t: (1.0 ợ)
- Nghiởn cụu phĨt hiơn cĨc cŨ héi ợđu t
- Nghiởn cụu tiồn khộ thi sŨ bé lùa chản dù Ĩn
Trang 2- Nghiên cứu khả thi
- Đánh giá và quyết định (thẩm định dự án)
- Giai đoạn thực hiện đầu t (0.5 đ)
- Hoàn tất các thủ tục để triển khai thực hiện đầu t
- Thiết kế và lập dự toán thi công xây lắp công trình
- Thi công xây lắp công trình
- Chạy thử và nghiệm thu sử dụng
- Giai đoạn vận hành các kết quả đầu t (Giai đoạn SX, KD, DV) (0.5 đ)
- Sử dụng cha hết công suất:
- Sử dụng công suất ở mức cao nhất:
- Công suất giảm dần và thanh lý
Trang 3C©u 5: H·y tr×nh bµy vÞ trÝ, yªu cÇu cña ph©n tÝch kü thuËt dù ¸n ®Çu t.
* VÞ trÝ cña ph©n tÝch kü thuËt dù ¸n ®Çu t:
ChÊp nhËn B¸c bá
Ph©n tÝch kinh tÕ tµi chÝnh
Bá mÊt
c¬ héi
thu
nguån
lîi
ThÊt
b¹i
Ph©n tÝch kü thuËt
Th«ng sè
kinh tÕ
Kh¶ thi Kh«ng kh¶ thi
L·ng phÝ nguån lùc
TiÕt kiÖm nguån lùc
B¸c
bá ChÊp nhËn B¸c bá ChÊp nhËn
Bá mÊt nguån lîi
Thu ®
îc lîi Ých
TiÕt kiÖm nguån lùc
Tæn thÊt nguån lùc
ThÊt
c«ng
Thµnh c«ng
Trang 4- Sơ đồ biểu hiện vị trí của phân tích kỹ thuật, mối quan hệ của phân tích kỹ thuật và
phân tích kinh tế - tài chính (Hình trên) (1,5 đ)
- Giải thích sơ đồ (0,5 đ)
* Yêu cầu của phân tích kỹ thuật
- Là công việc phức tạp, đòi hỏi phải có các chuyên gia kỹ thuật chuyên sâu về từng
khía cạnh kỹ thuật của dự án (0,25 đ)
- Nội dung và phạm vi nghiên cứu phải đủ rộng và chắc chắn để đảm bảo lại số liệu là
đáng tin cậy phục vụ cho đánh giá dự án (0,25 đ)
- Phân tích kỹ thuật phải đảm bảo đủ chi tiết để có độ chính xác cao trong dự tính chi
phí của dự án (0,25 đ)
- Chi phí cho phân tích kỹ thuật: khoảng 80% cho chi phí nghiên cứu khả thi (dự án
lớn là 60%, dự án nhỏ là 80%) và từ 1 -5 % tổng chi phí đầu t cho dự án (0,25 đ)