1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

thi ban ki II mon toan khoi 11-12 thpt

4 419 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 89,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Lập phơng trình mặt phẳng ABC.. b Tính thể tích khối chóp O.ABC.. a Lập phơng trình mặt phẳng ABC.. b Tính thể tích khối chóp O.ABC.. a Lập phơng trình mặt phẳng ABC.. b Tính thể tích

Trang 1

Đề THI BáN Kì II MÔN toán KhốI 12 NĂM HọC 09-10

Thời gian làm bài: 60 phút

Câu 1(3đ): Cho hàm số:

y =

1

1

x

x

( có đồ thị là (C)) a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C).

b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) ,trục Ox, hai đờng thẳng x=2, x=3.

Câu 2 (4,5đ): Tìm nguyên hàm và tính các tích phân sau:

x

x x

 523

2

b) I2 = ( xxe2x)dx

c) I3 =  

3

0

1dx x

Câu 3 (2,5đ) : Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho ba điểm A( 0;3;0), B( 2;0;0), C( 0;0;1).

a) Lập phơng trình mặt phẳng (ABC).

b) Tính thể tích khối chóp O.ABC

Đề THI BáN Kì II MÔN toán KhốI 12 NĂM HọC 09-10

Thời gian làm bài: 60 phút

Câu 1(3đ): Cho hàm số:

y =

1

1

x

x

( có đồ thị là (C)) a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C).

b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) ,trục Ox, hai đờng thẳng x=2, x=3.

Câu 2 (4,5đ): Tìm nguyên hàm và tính các tích phân sau:

x

x x

 523

2

b) I2 = ( xxe2x)dx

c) I3 =  

3

0

1dx x

Câu 3 (2,5đ) : Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho ba điểm A( 0;3;0), B( 2;0;0), C( 0;0;1).

a) Lập phơng trình mặt phẳng (ABC).

b) Tính thể tích khối chóp O.ABC

Đề THI BáN Kì II MÔN toán KhốI 12 NĂM HọC 09-10

Thời gian làm bài: 60 phút

Câu 1(3đ): Cho hàm số:

y =

1

1

x

x

( có đồ thị là (C)) a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C).

b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) ,trục Ox, hai đờng thẳng x=2, x=3.

Câu 2 (4,5đ): Tìm nguyên hàm và tính các tích phân sau:

x

x x

 523

2

b) I2 = ( xxe2x)dx

c) I3 =  

3

0

1dx x

Câu 3 (2,5đ) : Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho ba điểm A( 0;3;0), B( 2;0;0), C( 0;0;1).

a) Lập phơng trình mặt phẳng (ABC).

b) Tính thể tích khối chóp O.ABC

Đề THI BáN Kì II MÔN toán KhốI 11 NĂM HọC 09-10

Thời gian làm bài: 60 phút

Câu 1(2.5đ): Giải các phơng trình sau:

a) 2cosx - 3 = 0 b) 3 tan2x - 5tanx + 2 = 0

Câu 2( 2đ): Tìm các giới hạn sau:

a)

 

2 1

2 lim

1

x

x x

x b) xlim ( x1 x2)

Câu 3 (3đ)

a) Xột tớnh liờn tục của hàm số sau trờn tập xỏc định của nú

Trang 2

  



2 3 2 , khi x 2

3 , khi x = -2

b)Chứng minh rằng phương trình sau có ít nhất hai nghiệm : 2x3 5x2  x 1 0

C©u 4 (2,5®) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với đáy , SA = a 2

a)Chứng minh rằng các mặt bên SBC,SCD cña hình chóp là những tam giác vuông

b) CMR BD  (SAC)

§Ò THI B¸N K× II M¤N to¸n KhèI 11 N¡M HäC 09-10

Thêi gian lµm bµi: 60 phót

C©u 1(2.5®): Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau:

a) 2cosx - 3 = 0 b) 3 tan2x - 5tanx + 2 = 0

C©u 2( 2®): T×m c¸c giíi h¹n sau:

a)

 

2 1

2 lim

1

x

x x

x b) xlim ( x1 x2)

C©u 3 (3®)

a) Xét tính liên tục của hàm số sau trên tập xác định của nó



2 3 2 , khi x 2

3 , khi x = -2

b)Chứng minh rằng phương trình sau có ít nhất hai nghiệm : 2x3 5x2  x 1 0

C©u 4 (2,5®) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với đáy , SA = a 2

a)Chứng minh rằng các mặt bên SBC,SCD cña hình chóp là những tam giác vuông

b) CMR BD  (SAC)

§Ò THI B¸N K× II M¤N to¸n KhèI 11 N¡M HäC 09-10

Thêi gian lµm bµi: 60 phót

C©u 1(2.5®): Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau:

a) 2cosx - 3 = 0 b) 3 tan2x - 5tanx + 2 = 0

C©u 2( 2®): T×m c¸c giíi h¹n sau:

a)

 

2 1

2 lim

1

x

x x

x b) xlim ( x1 x2)

C©u 3 (3®)

a) Xét tính liên tục của hàm số sau trên tập xác định của nó



2 3 2 , khi x 2

3 , khi x = -2

b)Chứng minh rằng phương trình sau có ít nhất hai nghiệm : 2x3 5x2  x 1 0

C©u 4 (2,5®) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với đáy , SA = a 2

a)Chứng minh rằng các mặt bên SBC,SCD cña hình chóp là những tam giác vuông

b) CMR BD  (SAC)

Trang 3

Đề THI BáN Kì II MÔN toán KhốI 10 NĂM HọC 09-10

Thời gian làm bài: 60 phút

Câu 1 (4 đ):

a) Xét dấu biểu thức sau: f(x) = (2-x)( x2

+ 2x - 3) b) Giải bất ph ơng trình : 4x2

- x < 2x +1

Câu 2 (3đ) Cho biểu thức : f(x) = x2 4 x m   5

a) Tìm m để phương trình f(x) = 0 có hai nghiệm trái dấu

b) Tìm m để f(x) > 0 với x R

Câu3 (3điểm)

Cho tam giác ABC có góc A = 600

; AC = 8cm ; AB = 5cm a) Tính cạnh BC

b) Tính diện tích tam giác ABC

c) Tính chiều cao AH của tam giác ABC

Đề THI BáN Kì II MÔN toán KhốI 10 NĂM HọC 09-10

Thời gian làm bài: 60 phút

Câu 1 (4 đ):

a) Xét dấu biểu thức sau: f(x) = (2-x)( x2

+ 2x - 3) b) Giải bất ph ơng trình : 4x2

- x < 2x +1

Câu 2 (3đ) Cho biểu thức : f(x) = x2 4 x m   5

a) Tìm m để phương trình f(x) = 0 có hai nghiệm trái dấu

b) Tìm m để f(x) > 0 với x R

Câu3 (3điểm)

Cho tam giác ABC có góc A = 600

; AC = 8cm ; AB = 5cm a) Tính cạnh BC

b) Tính diện tích tam giác ABC

c) Tính chiều cao AH của tam giác ABC

Đề THI BáN Kì II MÔN toán KhốI 10 NĂM HọC 09-10

Thời gian làm bài: 60 phút

Câu 1 (4 đ):

+ 2x - 3) b) Giải bất ph ơng trình : 4x2

- x < 2x +1

Câu 2 (3đ) Cho biểu thức : f(x) = x2 4 x m   5

a) Tìm m để phương trình f(x) = 0 có hai nghiệm trái dấu

b) Tìm m để f(x) > 0 với x R

Câu3 (3điểm)

Cho tam giác ABC có góc A = 600

; AC = 8cm ; AB = 5cm a) Tính cạnh BC

b) Tính diện tích tam giác ABC

c) Tính chiều cao AH của tam giác ABC

Đề THI BáN Kì II MÔN toán KhốI 10 NĂM HọC 09-10

Thời gian làm bài: 60 phút

Câu 1 (4 đ):

+ 2x - 3) b) Giải bất ph ơng trình : 4x2

- x < 2x +1

Câu 2 (3đ) Cho biểu thức : f(x) = x2 4 x m   5

a) Tìm m để phương trình f(x) = 0 có hai nghiệm trái dấu

b) Tìm m để f(x) > 0 với x R

Câu3 (3điểm)

Cho tam giác ABC có góc A = 600

; AC = 8cm ; AB = 5cm a) Tính cạnh BC

b) Tính diện tích tam giác ABC

c) Tính chiều cao AH của tam giác ABC

Ngày đăng: 02/07/2014, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w