Muốn duy trỡ dao động điều hũa trong mạch với điện ỏp cực đại trờn tụ là 6V thỡ phải bổ sung cho mạch một năng lượng cú cụng suất bằng bao nhiờu?. Khi một vật dao động điều hoà thì vận t
Trang 1Sở gd&đt bắc giang đề thi thử đại học, cao đẳng năm 2010
Trờng thpt yên dung 1 Môn thi: VậT Lí, Khối A
(Đề thi gồm 4 trang) Thời gian làm bài: 90 phút.
Câu1: Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc lò xo.
A Không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài mà chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động
B Phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài mà không phụ thuộc vào đặc tính của hệ
C Phụ thuộc vào cả điều kiện bên ngoài và đặc tính của hệ
D Phụ thuộc vào phơng dao động của vật
Cõu 2: Mạch dao động gồm một tụ điện cú điện dung C = 50àF và một cuộn dõy cú độ tự cảm L = 5mH, điện trở thuần
r = 0,1Ω Muốn duy trỡ dao động điều hũa trong mạch với điện ỏp cực đại trờn tụ là 6V thỡ phải bổ sung cho mạch một năng lượng cú cụng suất bằng bao nhiờu? Chọn đỏp ỏn đỳng
A P ≈ 3,6.10-2W; B P ≈ 3,6.10-3W; C P ≈ 1,8.10-3W; D P ≈ 1,8.10-2W.
Câu3: Con lắc đơn có khối lợng m=200g, dao động nhỏ tại một nơi có g = π2 =10(m/s2) với biên độ A=5 (cm) và chu kỳ T=2(s) Cơ năng của con lắc là:
A 25.10-3J B 25.10-5J C 25.10-4J D 5.10-5J
Câu 4: Các phát biểu sau đây câu nào là đúng đối với dao động điều hoà?
A Khi một vật dao động điều hoà thì vận tốc và gia tốc của vật cũng biến thiên điều hoà với cùng tần số dao
động của vật
B Khi vật dao động điều hoà thì vận tốc biến thiên điều hoà còn gia tốc không đổi
C Khi vật dao động điều hoà thì vận tốc của vật không đổi còn gia tốc biến thiên điều hoà
D Khi một vật dao động điều hoà thì cả vận tốc và gia tốc đều không đổi
Câu 5: Con lắc lo xo treo thẳng đứng, tại nơi có gia tốc trọng trờng g=9,89m/s2 Khi quả cầu cân bằng, lo xo giãn một đoạn ∆l 4= cm Cho con lắc dao động điều hoà thì chu kỳ dao động là:
Câu6 Khi một vật dao động điều hoà thì:
A Có sự biến đổi qua lại giữa động năng và thế năng nhng cơ năng của vật đợc bảo toàn
B Không có sự biến đổi qua lại của động năng và thế năng nhng cơ năng của vật bảo toàn
C Có sự biến đổi qua lại giữa động năng và thế năng nhng cơ năng không bảo toàn
D Không có sự biến đổi qua lại của động năng và thế năng nhng cơ năng không bảo toàn
Câu7: Một sợi dây dài 1,5m đợc căng ngang Kích thích cho dây dao động theo phơng thẳng đứng với tần số 40Hz;
trên dây thấy có sóng dừng với 5 bụng sóng và hai đầu dây là hai nút sóng Vận tốc lan truyền sóng trên dây là:
Câu8: Một con lắc lo xo treo thẳng đứng gồm một vật nặng có khối lợng m=250 gam và một lo xo có độ cứng
k=100N/m Kéo vật xuống dới vị trí cân bằng đến vị trí lo xo giản 7,5(cm) rồi thả không vận tốc ban đầu Chọn gốc toạ độ ở vị trí cân bằng chiều dơng hớng lên gốc thời gian lúc thả, lấy g=10m/s2 vật sẽ dao động điều hoà với phơng trình
A x=7,5 cos20t (cm) B x= 5sin20t (cm)
C x= 5cos(20t +π) (cm) D x= 7,5 cos(20t - 2π ) (cm)
Câu9: Năng lợng trong dao động điều hoà của một vật:
A Tỷ lệ với khối lợng m của vật B Tỷ lệ với ω2
C Tỷ lệ với bình phơng biên độ dao động D Cả 3 phơng án A, B, C
Câu10: Phơng trình dao động của một vật là ( )
6
5 3
10 sin
= π π Số dao động toàn phần mà vật thực hiện đợc trong một phút là:
A 10 B 60 C 30 D 100
Câu 11: Cho dao động tổng hợp x t )cm
4
3 10 cos(
2
2 10 cos(
5 1
π
π −
động thành phần còn lại là
A.x2 =5cos(10π +t π)cm B.x t )cm
4 10 cos(
5 2
π
π −
4
5 10 cos(
6 5
2
3 10 cos(
3 5
Câu12: Con lắc lo xo dao động điều hoà với biên độ 4 2 cm Tại thời điểm mà động năng và thế năng của con lắc
bằng nhau thì con lắc có li độ là:
Câu13: Một vật dao động điều hoà giữa 2 điểm M và N với chu kỳ T=1 (s) vị trí cân bằng tại O P là trung điểm
của OM, Q là trung điểm của ON biên độ giao động A=10cm (hình vẽ)
thì vận tốc trung bình trên đoạn thẳng từ P tới Q là
A 60 (cm/s) B 40 (cm/s) C 100 (cm/s) D 80 (cm/s)
Câu14: một sóng cơ học lan rộng trên mặt nớc Quan sát trên mặt nớc ta thấy 2 ngọn sóng liến tiếp cách nhau
2mm thì bớc sóng của sóng cơ học đó là:
A λ=5mm B λ =1mm C λ=2,5mm D λ=2mm
Câu15: Dòng điện xoay chiều là :
A Dòng điện có chiều biến thiên liên tục
B Dòng điện có chiều và cờng độ biến thiên liên tục
C.Dòng điện biến thiên điều hoà theo thời gian có biểu thức i = I0 Sin (ωt +ϕ )
D.Dòng điện có cờng độ không đổi còn chiều thay đổi bất kỳ
Câu 16: Một vật dao động điều hoà với tần số f = 0,25Hz quanh điểm xo = o Vào lúc t= 0 nó có độ dời lớn nhất
M P O Q N
Trang 20,37 m Độ dời và vận tốc của nó lúc t= 15(s) là :
A x = 0,37(m); v = 0,185π(m/s) B x = 0 (m); v = 0,185π(m/s)
C x = 0,37(m); v = 0 (m/s) D x = 0 (m); v = 18,5π(m/s)
Câu17: Nguyên tắc tạo ra dòng điên xoay chiều dựa trên
A Hiện tợng cảm ứng điện từ B Hiện tợng giao thoa của sóng
C Hiện tợng cộng hởng D.Hiện tợng tự cảm
Câu18: Một hiệu điện thế xoay chiều u = U0 Sin (ωt +ϕ ) trong một chu kỳ dao động
A 3 lần hiệu điện thế đạt giá trị cực đại
B 2 lần hiệu điện thế đạt giá trị cực đại
C Không khi nào hiệu điện thế đạt giá trị cực đại vì hiệu điện thế biến thiên liên tục
D Số lần hiệu điện thế đạt giá trị cực đại Phụ thuộc vào chu kỳ của dòng điện
Câu19: Cho mạch nh hình vẽ: Gọi U1, U2, UAB lần lợt
là hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mỗi cuộn dây và hai
đầu AB Để UAB= U1+ U2 cần có điều kiện
A L1r1 = L2r2 B L1r2 = L2r1 D L1L1 = r2r2 D không thể xảy ra
Câu20: Mạch dao động gồm tụ C=10-5F và cuộn dây thuần cảm L= 0,2H Dao động điện từ trong khung là dao
động điều hoà duy trì ở thời điểm hiệu điện thế giữa hai bản tụ là u= 1V thì cờng độ dòng điện trong khung là i=0,01A Cờng độ dòng điện cực đại trong khung nhận giá trị:
A 2,45.10-2(A) B 1,22.10-2(A) C 2,34.10-2(A) D 2.10-2(A)
Câu21: Dòng điện xoay chiều có tẫn số ω càng lớn thì
A Khó đi qua đợc tụ điện B Càng đi qua tụ dễ dàng
C Không đi qua đợc tụ điện D Cả 3 câu A,B,C không câu nào đúng với dòng điện xoay chiều
Câu22: 2 dao động cùng pha là hai dao động có hiệu số pha
A ∆φ = 2kп Với k = 0, ± 1, ± 2, B ∆ φ = ( 2k + 1 )п Với k = 0, ± 1, ± 2,
C ∆ φ = ( 2k + 1 )п/2 Với k = 0, ± 1, ± 2, D Cả phơng án A và B
Câu23: Phơng trình dao động của một vật là:
=
3
2 3
10 cos
x (cm) gốc thời gian t = 0 đợc chọn là lúc:
A Vật có li độ -2,5cm, đang chuyển động về phía biên
B Vật có li độ -2,5cm, đang chuyển động về phía vị trí cân bằng
C Vật có li độ +2,5cm, đang chuyển động về phía vị trí cân bằng
D Vật có li độ +2,5cm, đang chuyển động về phía biên
Câu24: Dao động của con lắc đơn là dao động điều hoà khi.
A Bỏ qua mọi sức cản và góc lệch α ≤100 B Chỉ cần góc lệch α ≤100
C Chỉ cần bỏ qua mọi sức cản còn góc lệch α bất kỳ D Không cần bât cứ điều kiện gì
Câu 25 Trong dao động điều hoà thì pha ban đâù.
A Không phụ thuộc vào các điều kiện ban đầu B Phụ thuộc vào các điều kiên ban đầu
C Chỉ phụ thuộc vào việc chọn gốc toạ độ D Cả A và B đều đúng
Câu 26: khi một vật thực hiện một giao động đều hoà thì biên độ và chu kỳ giao động
A không phụ thuộc vào việc chọn gốc toạ độ và mốc thời gian
B phụ thuộc vào việc chọn gốc toạ độ và mốc thời gian
C chỉ phụ thuộc vào việc chọn gốc toạ độ mà không phụ thuộc vào việc chọn mốc thời gian
D chỉ phụ thuộc vào việc chọn mốc thơì gian mà không phụ thuộc vào việc chọn gốc toạ độ
Câu27: Con lắc đơn có vật nặng làm bằng quả cầu có khối lợng riêng D dao động trong chân không với chu kì T0.
ở ngoài không khí nó dao động với chu kì T Biết không khí có khối lợng riêng D0 (D0 << D) Chu kì T là
A T = T0 0
1
D
D
+
B T = T0 D
D0
1 +
C T = T0 D
D0
D T = T0 D0
D
Câu28: Một nguồn âm đợc coi nh một nguồn điểm, phát một công suất âm thanh 0,5W Cờng độ âm chuẩn Io=10
-12(W/m2) Mức cờng độ âm tại một điểm cách nguồn 10 m là:
A 86 dB B 86 dB C 200 dB D 96 dB
Câu29: Dao động tắt dần là dao động có
A biên độ giảm dần theo thời gian B biên độ không đổi theo thời gian
C có biên độ tăng dần theo thời gian D chu kỳ giảm dần theo thời gian
Câu 30: Chọn câu trả lời không đúng :
Tính chất của sóng điện từ:
A Truyền đợc trong mọi môi trờng vật chất, kể cả trong chân không
B Vận tốc truyền trong chân không bằng vận tốc ánh sáng c=3.108m/s
C Là sóng ngang Tại mỗi điểm của phơng truyền sóng cá véc tơ E⊥B⊥v và theo thứ tự tạo thành một tam
điện thuận
D Sóng điện từ mang năng lợng Năng lợng sóng tỉ lệ với bình phơng của tần số sóng
Câu 31 : Đặt hiệu điện thế xoay chiều vào 2 đầu đoạn mạch MN gồm hai phần tử R và C mắc nối tiếp thì hiệu điện
thế hiệu dụng hai đầu R và C lần lợt là 75V và 100V Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu MN là
A) 100V B) 115V C) 125V D) 130V
Câu 32: Để so sánh các độ mạnh hay yếu của dòng điện xoay chiều ta phải dựa vào:
A Giá trị tức thời của cờng độ dòng điện B Chu kỳ và tần số của dòng điện
C Giá trị là hiệu dụng của cờng độ dòng điện D Cả A và B
Câu33: Một đoạn mạch xoay chiều gồm một điện trở nắc nối tiếp với một tụ điện Trong một giờ điện năng mà
đoạn mạch tiêu thụ là 0,12kWh Biết hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là 100V, giữa hai bản tụ là 80V Giá trị của R là:
A 90Ω B 60Ω C 30 Ω D 20Ω
L 2 ,r 2
L 1 , r 1
Trang 3Câu 34: Trong một mạch điện xoay chiều mà quan hệ giữa cờng độ dòng điện và hiệu điện thế đợc biểu diển trên
giãn đồ vec tơ (hình vẽ) ta có thể kết luận rằng:
A Mạch chỉ có điện trở thuần
B Mạch đó là mạch R, L, C nối tiếp
C Mạch đó là mạch chỉ chứa C hoặc L,C nối tiếp nhng Zc > Zl
D Cả 2 phơng án B và C
Câu35: Chọn câu trả lời không đúng:
Trong đoạn mạch xoay chiều gồm R,L,C (L thuần cảm) mắc nối tiếp khi hiện tợng cộng hởng xảy ra thì:
A U = UR B ZL= ZC C UL= UC= 0 D Công suất tiêu thụ trong đoạn mạch lớn nhất
Câu36: Một cuộn dây thuần cảm L 0,4(H)
π
= Đặt vào hai đầu cuộn cảm hiệu điện thế u=U0sinωt (v) ở thời
điểm t1 giá trị tức thời u và i là u1=100(v), i1=−2,5 3 (A) ở thời điểm t2 tơng ứng là u2 =100 3(v) i2 =−2,5 (A)
thì U0 và ωcó giá trị là:
A 200 (v), 100π (rad/s) B 100(v), 100π (rad/s)
C 200 2(v) , 100π (rad/s) D 200 2(v), 50π (rad/s)
Câu37: Đồ thị nào dới đây
diễn tả quanhệ giữa dung kháng
của một tụ điện đối với tần số
của dòng điện:
Câu38: Trong một mạch điện xoay chiều mà quan hệ giữa cờng độ dòng điện và hiệu điện thế đợc biểu diển trên
giản đồ vec tơ (hình vẽ) ta có thể kết luận rằng:
A Mạch có R,L,C nối tiếp B Mạch có R,C nối tiếp hoặc R,L,C nối tiếp nhng ZC>ZL
C Mạch có R,L nối tiếp D Mạch có L, C nối tiếp
Cõu 39: Trong động cơ không đồng bộ ba pha, khi một cuộn dây tạo ra giữa tâm Stato cảm ứng từ cực đại B0 thì cảm
ứng từ tổng hợp do ba cuộn dây tại đó là
Cõu 40: Vật nặng treo con lắc đơn có khối lợng 1g đợc nhiễm điện +2,5.10-7C rồi đặt vào điện trờng đều có cờng độ
điện trờng 2.104 V/m hớng theo phơng thẳng đứng hớng lên trên Lấy g = 10m/s2 Tần số dao động nhỏ của con lắc sẽ thay đổi ra sao khi không có điện trờng ?
Cõu 41: Cho mạch gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn dõy thuần cảm L mắc nối tiếp Khi chỉ nối R,C vào nguồn
điện xoay chiều thỡ thấy dũng điện i sớm pha π/4 so với điện ỏp đặt vào mạch Khi mắc cả R, L, C vào mạch thỡ thấy
dũng điện i chậm pha π/4 so với điện ỏp hai đầu đoạn mạch Mối liờn hệ nào sau đõy là đỳng:
Cõu 42: Một mạch dao động gồm tụ điện cú điện dung C và cuộn dõy cú độ tự cảm L Điện trở dõy nối khụng đỏng kể.
Biết biểu thức của cường độ dũng diện qua mạch là i = 0,4sin(2.106t) (A) Điện tớch lớn nhất của tụ (tớnh theo culụng)
là:
Cõu 43: Vật dao động điều hũa theo phương trỡnh: x A= cos(ω ϕt+ ) Vận tốc cực đại của vật là vmax = 8π cm/s và gia
tốc cực đại amax = 16π2 cm/s 2 Trong thời gian một chu kỳ dao động, vật đi được quóng đường là:
Cõu 44: Một mạch dao động L, C Khi L tăng 5 lần thỡ C phải tăng hay giảm bao nhiờu lần để chu kỡ dao động của
mạch giảm đi 5 lần?
A tăng 125 lần; B giảm 125 lần; C giảm 25 lần; D tăng 25 lần.
Câu 45: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn sóng S1,S2 dao động theo phơng trình u1 = 4cos100πt(mm) và
U2 = - 4cos100 (mm), vận tốc truyền sóng trên bề mặt chất lỏng là 1m/s, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi Tạiπt
điểm M cách S1, S2 lần lợt là d1= 20cm; d2 = 26cm Biên độ sóng tại M là
Câu 46: Cho mạch xoay chiều AB mắc theo thứ tự L,R,C ( L thuần cảm), tụ C có điện dung thay đổi đợc Đặt vào hai đầu
AB hiệu điện thế xoay chiều ổn định có biểu thức
4 100 cos 2
10 πt π V Thay đổi C để hiệu điện thế hai đầu tụ cực đại
khi đó hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu L và R là 10 2V Biểu thức hiệu điện thế hai đầu tụ là
A.u c= 20 cos(100 πt)V B.
=
2 100 cos
−
=
2 100 cos 2
10 πt π
+
=
4 100 cos 2
10 πt π
Cõu 47: Cho mạch gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn dõy thuần cảm L mắc nối tiếp và hai đầu mắc với điện ỏp
xoay chiều cú điện ỏp hiệu dụng U = 40V Biết điện ỏp giữa hai đầu phần tử là UR = 40V Nhận định nào sau đõy là đỳng?
A UC đạt cực đại; B UL đạt giỏ trị cực đại; C UR đạt cực đại; D khụng cú gỡ đặc biệt cả Câu 48: Với cùng một công suất truyền tải, nếu tăng hiệu điện thế hiệu dụng ở nơi truyền đi 20 lần thì công suất hao phí
trên đờng dây
0
I
0
U
Z C
ZCmax
f0
B
ϕ
Trang 4A tăng 20 lần B giảm 400 lần C.tăng 400 lần D giảm 20 lần
Cõu 49: Li độ của một chất điểm chuyển động trờn trục Ox phụ thuộc vào thời gian theo phương trỡnh: x = A1cosωt +A2sinωt, trong đú A1, A2, ω là cỏc hằng số đó biết Nhận xột nào sau đõy về chuyển động của chất điểm là đỳng:
A Chất điểm dao động điều hũa với tần số gúc ω, biờn độ A2 = A12+A22, pha ban đầu ϕ với tan ϕ = −A A1 2;
B Chất điểm khụng dao động điều hoà, chỉ chuyển động tuần hoàn với chu kỳ T = 2π/ω;
C Chất điểm dao động điều hoà với tần số gúc ω, biờn độ A2 = A12+A22, pha ban đầu ϕ với tanϕ =−A2 /A1;
D Chất điểm dao động điều hũa nhưng khụng xỏc định được tần số, biờn độ và pha ban đầu.
Cõu 50: Vật dao động điều hoà theo phơng trình x = Acos(2π T+ϕ)cm Quãng đờng lớn nhất vật có thể đi đợc trong thời gian T/6 là
A Phần dành cho thí sinh phân ban
Câu 51 Một bánh xe đang quay với vận tốc góc 36 rad/s thì bị hãm lại với một gia tốc không đổi có độ lớn 3
rad/s2 Góc mà bánh xe quay đợc kể từ lúc hãm đến lúc dừng là
Câu 52 Chọn câu phát biểu không đúng?
A Mômen quán tính của vật rắn đối với một trục quay lớn thì sức ì của vật trong chuyển động quay quanh trục đó lớn
B Mômen quán tính của vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay và sự phân bố khối lợng đối với trục quay
C Mômen lực khác không tác dụng vào vật rắn làm thay đổi tốc độ quay của vật
D Mômen lực dơng tác dụng vào vật rắn làm cho vật quay nhanh dần
Câu 53 Tác dụng một ngẫu lực không đổi vào một ròng rọc đợc treo cố định (Mặt phẳng ngẫu lực vuông góc với
trục quay) thì đại lợng nào của ròng rọc thay đổi?
A gia tốc góc B vận tốc góc C mômen quán tính D khối lợng
Câu 54 Một vận động viên trợt băng đang thực hiện động tác quay tại chỗ trên một chân, khi ngời ấy dang hai tay
ra thì
A tốc độ quay tăng lên do mômen quán tính tăng và mômen động lợng tăng
B tốc độ quay giảm đi do mômen quán tính tăng và mômen động lợng không đổi
C tốc độ quay tăng lên do mômen quán tính giảm và mômen động lợng giảm
D tốc độ quay giảm đi do mômen quán tính giảm và mômen động lợng không đổi
Câu 55 Một đĩa đặc có thể quay xung quanh trục đối xứng đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa Đĩa chịu
tác dụng của một mômen lực không đổi M = 6Nm Sau 15s kể từ lúc đĩa bắt đầu quay vận tốc góc của đĩa là 24 rad/s Mômen quán tính của đĩa là
Câu 56 Một thanh đồng chất tiết diện đều, trọng lợng P = 100N, dài L = 2,4m Thanh đợc đỡ nằm ngang trên 2
điểm tựa A,B A nằm ở đầu bên trái, B cách đầu bên trái 1,6m áp lực của thanh lên điểm tựa A là
Câu 57 Một thanh OA đồng chất tiết diện đều có trọng lợng 60N, thanh có thể quay tự do xung quanh một trục
nằm ngang đi qua O gắn vào tờng thẳng đứng Buộc vào đầu A của thanh một sợi dây, đầu kia của dây gắn cố định vào tờng Cả thanh và dây đều hợp với tờng góc α = 600 Lực căng của sợi dây là
Câu 58 Một vật rắn có khối lợng 2kg có thể quay xung quanh một trục nằm ngang dới tác dụng của trọng lực Vật
dao động nhỏ với chu kỳ T = 1s Khoảng cách từ khối tâm của vật đến trục quay là d = 10cm, cho g = 10m/s2 Mômen quán tính của vật đối với trục quay là
Câu 59 Một chiếc ôtô đang chuyển động với vận tốc 72km/h về phía ngời quan sát Tiếng còi xe có tần số 1000Hz,
vận tốc âm trong không khí là 330m/s thì ngời quan sát nghe đợc âm có tần số bao nhiêu?
A f = 924,86Hz B f = 970,59Hz C f = 1030,30Hz D f = 1064,50Hz
Cõu 60 Một con dơi bay lại gần và vuụng gúc với một bức tường phỏt ra một súng siờu õm cú tần số f = 45kHz
Con dơi nghe được hai õm thanh cú tần số f1 và f2 là bao nhiờu? Biết vận tốc truyền õm trong khụng khớ là 340m/s
và vận tốc của dơi là 6m/s
A 45kHz; 46,6kHz B. 25kHz; 36,6kHz C. 45kHz; 36,6kHz D. 25kHz; 46,6kHz
- HẾT