Đun nóng 20g một loại chất béo trung tính với dung dịch chứa 0,25 mol NaOH.. Khối lượng xà phòng chứa 72% theo khối lượng muối natri của axit béo sinh ra từ một tấn chất béo này là : A..
Trang 1CHƯƠNG 1: ESTE – LIPITCâu 1 Đun nóng 20g một loại chất béo trung tính với dung dịch chứa 0,25 mol
NaOH Khi phản ứng xà phòng hóa đã xong phải dùng 0,18mol HCl để trung hòa NaOH dư Khối lượng xà phòng chứa 72% (theo khối lượng) muối natri của axit béo sinh ra từ một tấn chất béo này là :
A 1032,667 kg B 1434260kg C 1140,000kg D 1344,259kg
Câu 2 Để trung hòa 5,6g một chất béo cần 6ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ số axit của
chất béo bằng bao nhiêu
Câu 3 Khi xà phòng hóa 3,78g chất béo có chỉ số xà phòng hóa là 210 thu được
0,3975g glixerol Chỉ số axit của chất béo đó là ban nhiêu
Câu 5 Cho este X có CTPT C4H8O2, X thuộc dãy đồng đẳng của este
A no, đơn chức, mạch hở B không no, đơn chức, mạch hở
C no, đơn chức, mạch vòng D no, đơn chức
Câu 6 Xà phòng hóa 22,2g hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 đã dùng hết 200nl dung dịch NaOH Nồng độ mol của dung dịch NaOH là :
Câu 7 Để trung hòa 3,5g một chất béo cần 5ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ số axit của
chất béo đó là bao nhiêu
Câu 8 Khi xà phòng hóa hoàn toàn 2,52g chất béo cần 90ml dung dịch KOH 0,1M
Chỉ só xà pgonh2 hóa của chất bào đó là bao nhiêu
Câu 9 X là chất hữu cơ không làm đổi màu quì tím, tham gia phản ứng tráng bạc, tác
dụng được với NaOH CTCT của X là :
A HCHO B CH3COOH C.HCOOCH3 D HCOOH
Câu 10 Dùng thuốc thử nào sau đây có thể tách được metyl acrilat ra khỏi hỗn hợp
với ancol etylic và axit axetic
Câu 11 Đốt cháy hoàn toàn 7,4g este X thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 5,4g H2O vậy CTPT của X là :
A C3H6O2 B C3H4O C C2H4O2 D C3H2O2
Câu 12 Để trung hòa 8,96g một chất béo cần 7,2 ml dd KOH 0.2M Chỉ số axit của
axit béo đó là bao nhiêu ?
Trang 2Câu 13 Khi xà phòng hóa 2,52g chất béo có chỉ số xà phòng hóa là 200 thu được
0,265g glixerol Chỉ số axit béo đó là bao nhiêu?
Câu 14 Có bao nhiêu phản ứng có thể xảy ra khi cho các đồng phân đơn chức, mạch
hở cùa C2H4O2 tác dụng lần lượt với Na, NaOH, Na2CO3 ?
Câu 15 Vai trò của H2SO4 đặc trong phản ứng hóa este là :
A hút nước làm chuyển dịch cân bằng theo chiều thuận
B xúc tác làm tốc độ phản ứng thuận tăng
C xúc tác làm tốc độ phản ứng nghịch tăng
D cả 3 vai trò trên
Câu 16 Một loại mỡ chứa 50% olein, 30% panmitin và 20% stearin Khối lượng xà
phòng thu được từ 100kg loại mỡ trên là
A 82,63 kg B 10.68 kg C 102,24 kg D 103,24 kg
Câu 17 Để trung hòa 4g chất béo có chỉ số axit là 7 thì khối lượng KOH cần là
Câu 18 Muốn xà phòng hóa hoàn toàn 100g chất béo chỉ có số axit là 7 cần 320ml
dung dịch KOH 1M Khối lượng glixerol thu được là
A 9,43g B 9,43mg C 28,29mg D 28,29g
Câu 19 Cho các chất : C2H5OH, CH3COOH, C2H2, NaOH, CH3COOCH3 Số cặp chất
có thể tác dụng được với nhau là :
Câu 20 Có bao nhiêu đồng phân mạch hở C2H4O2 cho phản ứng tráng bạc?
Câu 21 Tên gọi nào sau đây không phải là tên của hợp chất hữu cơ este?
A metyl fomiat B etyl axetat C etyl fomiat D metyl etylat
Câu 22 Thủy phân hoàn toàn 1mol este thuần chức sinh ra 1mol axit và 3mol một
ancol Este đó có công thức dạng
A R(COOR’)3 B RCOOR’ C R(COO)3R’ D (RCOO)3R’
Câu 23 Đốt cháy một este no đơn chức thu được 1,8g H2O Thể tích khí CO2 (đktc) thu được là :
A 2,24 lít B 4,48 lít C 3,36 lít D 1,12 lít
Câu 24 Thủy phân este etyl axetat thu được ancol Tách nước khỏi ancol thu được
etilen Đốt cháy lượng etilen này thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc) Khối lược H2O thu được là :
Câu 25 Este nào sau đây tác dụng với xút dư cho 2 muối
A etyl metyl oxalat B phenol axetat
Câu 26 Trộn 13,6g phenyl axetat với 250ml dung dịch NaOH 1M Sau phản ứng xảy
ra hoán toán cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được mg chất rắn khan Giá trị m là :
Trang 3Câu 27 Đốt cháy 6g este X thu được 4,48 lít CO2 và 3,6g H2O CTPT của X là :
A C5H10O2 B C4H8O2 C C3H6O2 D C2H4O2
Trang 4CHƯƠNG 2:
Câu 1: Thủy phân 1kg saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 76% Khối
lượng các sản phẩm thu được là:
A 0,5 kg glucozơ và 0,5 kg frutozơ B 0,4 kg glucozơ và 0,4 kg frutozơ
C 0,6 kg glucozơ và 0,6 kg frutozơ D Các kết quả khác
Câu 2: Frutozơ không phản ứng với chất nào sau đây?
Câu 5: Thuốc thử để phân biệt saccarozơ và mantozơ là:
A dd AgNO3/NH3 B Ca(OH)2/CO2
Câu 6: Đun 10ml dung dịch glucozơ với một lượng dư dd AgNO3/NH3 thu được lượng Ag đúng bằng với lượng Ag sinh ra khi cho 6,4g Cu tác dụng hết với dung dịch AgNO3 Nồng độ mol của glucozơ là:
Câu 7: Thuốc thử để phân biệt saccarozơ và glucozơ là:
A dd AgNO3/NH3 B Ca(OH)2/CO2
Câu 8: Lên men rượu từ glucozơ sinh ra 2,24 lít CO2 ở đktc Lượng Na cần lấy để tác dụng hết với lượng rượu sinh ra là:
Câu 9: Phản ứng nào chứng tỏ glucozơ có mạch vòng?
A Phản ứng este hóa với (CH3CO)2O B Phản ứng với Cu(OH)2
A Cho axit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
B Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
C Cho anđêhit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
D Cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
Câu 13: Cho các chất:
Trang 5(1) metyl fomiat (3) axit fomic (5)glucozơ
Dãy những chất có phản ứng tráng bạc là:
Câu 14: Chất nào sau đây là đồng phân của saccarozơ ?
A Xenlulozơ B Glucozơ C Frutozơ D Mantozơ
Câu 15: Từ xenlulozơ ta có thể sản xuất được:
A Tơ axetat B Tơ capron C Tơ enang D Nilon-6,6
Câu 17: Một nhà máy đường mỗi ngày ép 30 tấn mía Biết một tạ mía cho 63 lít nước
mía với nồng độ đường 7,5% và khối lượng riêng là 1,103g/ml Khối lượng đường thu được là:
A 1631,1 kg B 1361,1 kg C 1563,5 kg D 1163,1 kg
Câu 18: Hàm lượng glucozơ trong máu người không đổi và bằng bao nhiêu phần
trăm?
Câu 19: Bệnh nhân phải tiếp đường( tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh
mạch) đó là loại đường nào?
A Saccarozơ B Glucozơ C Frutozơ D Loại nào cũng được
Câu 20: Từ glucozơ điều chế caosu buna theo sơ đồ sau:
Glucozơ → ancol etylic → butadien-1,3 → caosu buna
Hiệu suất của quá trình điều chế là 75% , muốn thu được 32,4 kg cao su thì khối lượng glucozơ cần dùng là:
Câu 21: Có các chất: axit axetic, glixerol, ancol etylic, glucozơ Chỉ dùng một thuốc
thử nào sau đây để nhận biết?
A Dung dịch AgNO3/NH3 B Kim loại Na
Câu 22: Dùng mùn cưa chứa 50% xenlulozơ để sản xuất ancol etylic với hiệu suất của
toàn bộ quá trình là 70% Khối lượng mùn cưa cần dùng để sản xuất 1 tấn ancol etylic là:
Câu 23: Cho 5 nhóm chất hữu cơ sau:
1 – Glucozơ và anđêhit axetic 4 – Glucozơ và axit nitric
2 – Glucozơ và etanol 5 – Glucozơ và anđêhit fomic
3 – Glucozơ và glixerol
Thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt tất cả các chất trên trong mỗi nhóm?
Câu 24: Tinh bột tan có phân tử khối khoảng 4000 đvC Số mắc xích -(-C6H10O5-)-n
trong phân tử tinh bột tan là:
Câu 25: Phân tử khối trung bình của xenlulozơ là 1620000 đvC Giá trị n trong công
thức -(-C6H10O5-)-n là:
Trang 6A 7.000 B 9.000 C 10.000 D 8.000
Câu 26: Cho các chất sau:
Glucozơ (1), Frutozơ (2), Saccarozơ (3)
Dãy sắp xếp các chất trên theo thứ tự giảm dần độ ngọt là:
A (1)<(2)<(3) B (2)<(3)<(1) C (3)<(1)<(2) D (3)<(2)<(1)
Câu 27: Dãy chất nào sau đây có phản ứng thủy phân trong môi trường axit?
A Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ , chất béo
B Tinh bột, xenlulozơ, protein, polivinyl axetat
C Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ , thủy tinh hữu cơ
D Cả A, B, C
Câu 28: Thuốc thử để phân biệt saccarozơ và glixdrol là:
A Dung dịch AgNO3/NH3 B Cu(OH)2
Câu 29: Cho 5 kg glucozơ (chứa 20% tạp chất) lên men Hãy tính thể tích rượu 40o
thu được Biết rằng khối lượng rượu bị hao hụt là 10% và khối lượng riêng của rượu nguyên chất là 0,8(g/ml)
A 2,3(l) B 5,75(l) C 63,88(l) D 4,68(l)
Trang 7CHƯƠNG 3:
Câu 1: Cho các chất sau: Ancol etylic(1), etyl amin(2), metyl amin(3), axit axetic Sắp
xếp theo chiều có nhiệt độ sôi tăng dần
A (2)<(3)<(4)<(1) B (3)<(2)<(1)<(4)
C (2)<(3)<(1)<(4) D (1)<(3)<(2)<(4)
Câu 2: Chọn câu đúng khi nói về sự đổi màu của các chất khi gặp quỳ tím:
A Etyl amin trong nước làm cho quỳ tím chuyển thành màu xanh
B Anilin trong nước làm quỳ tím hóa xanh
C Dung dịch natri phenolat không làm quỳ tím đổi màu
D Phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ
Câu 3: Cho 12,55 gam muối CH3CH(NH3Cl)COOH tác dụng với 150ml dung dịch Ba(OH)2 1M Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:
Câu 4: Có hai mảnh lụa bề ngoài giống nhau, một mảnh làm bằng tơ tằm và một
mảnh được chế tạo từ gỗ bạch đàn Chọn cách đơn giản để phân biệt chúng trong các cách sau:
A Giặt rồi phơi, mảnh nào mau khô hơn mảnh đó làm bằng tơ tằm
B Ngâm vào nước xem mảnh nào ngấm nước nhanh hơn là làm từ gỗ
C Đốt một mẫu có mùi khét là làm bằng tơ tằm
D Không thể phân biệt được
Câu 5: Nhóm amin trong phân tử anilin ảnh hưởng đến vòng benzen thể hiện:
A làm thẩm màu benzen
B Làm giảm khả năng phản ứng thế ở nhân benzen
C Làm tăng khả năng phản ứng thế ở nhân benzen
D Làm nhạt màu benzen
Câu 6: Cho các chất sau: CH3CH2NHCH3(1), CH3CH2CH2NH2(2), (CH3)3N(3)
Tính bazơ tăng dần theo dãy:
A (2)<(3)<(1) B (3)<(2)<(1) C (3)<(1)<(2) D (1)<(2)<(3)
Câu 7: Hợp chất có công thức phân tử C4H9NO2 có số đồng phân amino axit là:
Câu 8: Để phân biệt lòng trắng trứng và hồ tinh bột, ta có thể dùng cách nào sau đây?
I/ Đun nóng hai mẫu thử II/ Dùng dung dịch iot
A I, II đều sai B I đúng, II sai C I sai, II đúng D I, II đều đúng
Câu 9: Hãy chỉ rõ chất nào là amin béo?
Trang 8A Cacbonyl và amino B Hydroxyl và amino
C Cacboxyl và amino D Cacboxyl và hidroxyl
Câu 11: Cho 500 gam benzen phản ứng với hỗn hợp gồm HNO3 đặc và H2SO4 đặc Lượng nitro benzen tạo thành được khử thành anilin Hỏi khối lượng anilin thu được
là bao nhiêu?(hiệu suất mỗi phản ứng là 76%)
(3)dung dịch NaOH (4)dung dịch brom
(5)dung dịch CH3 – CH2 – OH (6)dung dịch CH3COOC2H5
A (1),(2),(3) B.(4),(5),(6) C.(3),(4),(5) D.(1),(2),(4)
Câu 14: Phát biểu nào sau đây sai?
A Anilin là bazơ yếu hơn NH3 vì ảnh hưởng hút electron của nhân benzen lên nhóm –NH2 bằng hiệ ứng liên hợp
B Anilin không làm thay đổi giấy quỳ tím ẩm
C Anilin ít tan trong nước vì gốc C6H5 – kị nước
D Nhờ có tính bazơ anilin tác dụng được với brom
Câu 15:Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?
Câu 17: Trong thành phần chất protein ngoài các nguyên tố C, H, O thì nhất thiết phải
có nguyên tố nào dưới đây?
Câu 18: Đậu xanh chứa khoảng 30% protein, protein của đậu xanh chứa khoảng 40%
axit glutamic:
Trang 9Câu 20: X là một amino axit Khi cho 0,01mol X tác dụng với HCl thì dùng hết 80ml
dung dịch HCl 0,125M và thu được 1,835gam muối khan Còn khi cho 0,01mol X tác dụng với dd NaOH thì cần 25gam dd NaOH 3,2% Công thức nào sau đây là của X?
A (1)<(2)<(4)<(3) B (4)<(3)<(2)<(1)
C (4)<(2)<(1)<(3) D (4)<(3)<(1)<(2)
Câu 25: Có bao nhiêu đồng phân amin ứng với CTPT C4H11N.?
Câu 26: Cho các chất sau:
Ancol etylic (1), etyl amin (2), metyl amin (3), axit axetic (4)
Sắp xếp theo chiều có nhiệt độ tăng dần:
A (2)<(3)<(4)<(1) B (2)<(3)<(1)<(4)
C (3)<(2)<(1)<(4) D (1<(3)<(2)<(4)
Trang 10Câu 27: Cho các chất sau:
p – NO2C6H4NH2 (1), p – ClC6H4NH2 (2), p – CH3C6H4NH2 (3)
Tính bazơ tăng dần theo dãy:
A (1)<(2)<(3) B (2)<(1)<(3) C.(1)<(3)<(2) D (3)<(2)<(1)
Câu 28: Hãy chọn thuốc thử thích hợp để phân biệt 3 chất khí sau:
Đimetyl amin, mêtyl amin, trimetyl amin
Câu 29: Hãy chọn thuốc thử thích hợp để phân biệt 3 chất lỏng sau:
Phênol, anilin, benzen
Câu 30: Để tái tạo lại anilin từ dung dịch phenyl amoni clorua phải dùng dung dịch
chất nào sau đây?
Câu 32: Cho 9 gam hỗn hợp X gồm 3 amin là n – propyl amin, etyl metyl amin,
trimetyl amin Tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là:
Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức kế tiếp nhau trong
dãy đồng đẳng, thu được 22 gam CO2 và 14,4 gam H2O CTCT của 2 amin là:
Câu 36: Khi đốt nóng một đồng đẳng của metyl amin người ta thấy tỉ lệ thể tích các
khí và hơi VCO2 : VH2O(hơi) sinh ra bazơằng 2:3 Công thức phân tử của amin là:
A C2H7N B C3H9N C C4H11N D Kết quả khác
Trang 11CHƯƠNG 4: POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIMECâu 1: Polime nào sao đây được tạo ra từ pư đồng trùng hợp?
A/ Cao su thiên nhiên B/ Cao su Buna-S
Câu 5: Polime nào được tạo ra từ pư đồng trùng ngưng?
A/ Tơ nilon-6 B/ Tơ nilon-6,6 C/ Tơ nilon-7 D/ Cao su Buna –S
Câu 6: PVA là polime được tạo ra từ pư trùng hợp monome nào ?
A/ CH2=CH-COOCH3 B/ CH2=CH-COOC2H5 C/ CH3-O-CH2-CH2CH3 D/ CH2=CH-OCOCH3
Câu 7: Trong các dãy sau dãy nào là polime?
A/ Tinh bột, xenluloz, cao su, tơ, nhựa tổng hợp
B/ Đường saccarozo, nhựa PE, tơ tằm, protein
C/ Xà phòng, protein, chất béo,xenlulozo,tơ nhân tạo
D/ Đá vôi, chất béo,dầu ăn,đường glucozo, đầu hỏa
Câu 8 : Quá trình polime hóa có kèm theo tạo thành các phân tử nhỏ gọi là :
A/ Đồng trùng hợp B/ Đề polime hóa
Câu 9: Chất dẻo nào là nhựa P.V.C?
Câu 11: Tơ nào thuộc loại tơ poliamit ?
A/ Tơ dacron B/ Tơ kevlaz C/ Tơ nilon 6,6 D/ Tơ visco
Câu 12 : Tơ axetat thuộc loại tơ nào sau đây ?
Trang 12A/ Tơ thiên nhiên B/ Tơ nhân tạo C/ Tơ tổng hợp D/ Cả B và C
Câu 13 : Đốt cháy polietilen thu được kí CO2 và hơi nước có tỉ lệ mol là :
Câu 14: Từ 280g polietilen đã được trùng hợp bao nhiêu phân tử etilen ?
A/ 5.6,02 1023 B/ 10.6,02 1023 C/ 15.6,02 1023 D/ không xác định được
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 1 lượng polietilen, cho sản phẩm đi qua lần lượt bình 1
(H2SO4) và bình 2 (Ca(OH)2) Nếu bình 1 tăng 18g thì bình 2 tăng bao nhiêu gam ? A/ 36g B/ 54g C/ 48g D/ 44g
Câu 16: Trùng hợp 1 mol etilen ở điều kiện thích hợp thì thu được bao nhiêu gam
Câu 19: Monome của polime ( PVC ) là chất nào sau đây?
A/ Etilen B/ Axetilen C/ Vinyl clorua D/ Benzen
Câu 20 : Cho sơ đồ chuyển đổi sau: A → B → C6H6Cl6
A là chất nào sau đây ?
A/ Cao su B/ Tơ nilon C/ Tơ capron D/ Tơ enang
Câu 25: PVA là polime được điều chế từ monome nào?
A/ CH2=CH-COOC2H5 B/ CH3-O-CH2CH2CH3
Trang 13Câu 26: Trong số các polime sau đây : (1) tơ tằm ; (2) sợi bông ; (3) len ; (4) tơ
enang; (5) tơ visco ; (6) nilon-6,6 ; (7) tơ axetat Loại tơ có nguồn gốc từ thin nhin là :
A (2), (3), (6) B (3), (5), (7) C (5), (6), (7) D (1), (2), (3)
Câu 27: Tìm khái niệm đúng trong các khái niệm sau ?
A Monome và mắc xích trong polime chỉ là một
B Sợi xenlulozơ có thể bị depolime hóa khi đun nóng
C Tất cả các polime đều có thể dùng làm tơ sợi
D Polime là hợp chất có phân tử khối lớn
Câu 28 : Chất không có khả năng tham gia pư trùng hợp là :
A/ Stiren B/ Toluen C/ Propen D/ Isopren
Câu 29 : Chất không có khả năng tham gia pư trùng ngưng là :
A/ Glixin B/ Axit axetic
C/ Etilen glicol D/ Axit ε- aminocaproic
Câu 30 : Polime nào được tổng hợp từ phản ứng trùng ngưng ?
A/ P.E B/ P.V.C C/ Nilon-6,6 D/ P.V.A
Câu 31: Điều kiện để có phản ứng trùng hợp là gì?
A/ Có liên kết đôi B/ Có ít nhất 2 nhóm chức có khả năng phản ứng.C/ Có vòng kém bền D/ Cả A và C đúng
Câu 32: Một loại cao su tổng hợp ( cao su buna ) có cấu tạo mạch như sau:
…–CH2–CH=CH–CH2–CH2–CH=CH–CH2–CH2–CH=CH2–…
Monome của hợp cất này là :
A/ CH2=CH2 B/ CH2–CH=CH2
Trang 14CHƯƠNG 5: ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI
Câu 1: Những tính chất vật lí chung của kim loại như tính dẻo, tính dẫn điện, tính
dẫn nhiệt, ánh kim được xác định bởi yếu tố nào sau đây ?
A Mạng tinh thể kim loại B Các electron tự do
C Các ion dương kim loại D Bán kính nguyên tử kim loại
Câu 2:Tính chất hĩa học đặc trưng của kim loại là tính:
A/ khử B/ oxi hĩa C/ bazo D/ axit
Câu 3: Trường hợp nào kơng tạo ra kim loại:
A/ Na + dd Cu(NO3)2 B/ Mg + dd Pb(NO3)2
C/ Fe + dd CuCl2 D/ Cu + dd AgNO3
Câu 4: Cho 1 lá Fe nhỏ vào các dd sau : FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl,
HNO3, H2SO4(đ , t0), NH4NO3 tổng số trường hợp tạo ra muối Fe (II) là :
A/ 3 B/ 4 C/ 5 D/ 6
Câu 5: Cùng nhúng 2 thanh Cu, Zn được nối với nhau bằng 1 dây dẫn vào bình thủy
tinh cĩ chứa dd HCl thì :
A/ Khơng cĩ hiện tượng gì?
B/ Cĩ hiện tượng ăn mịn điện hĩa xảy ra, H2 thốt ra từ thanh Cu
C/ Cĩ hiện tượng ăn mịn hĩa học xảy ra
D/ Cĩ hiện tượng ăn mịn điện hĩa xảy ra, H2 thốt ra từ thanh Zn
Câu 6: Vật liệu bằng nhơm bền trong kk hơn vật liệu bằng sắt vì:
A/ Nhơm nhẹ hơn sắt
B/ Nhơm dẫn điện tốt hơn sắt
C/ Nhơm cĩ tính khử mạnh hơn sắt
D/ Nhơm cĩ lớp oxit bảo vệ cách li nhơm với mơi trường bên ngồi
Câu 7: Người ta tráng kẽm lên sắt để bảo vệ sắt vì :
A/ Kẽm hoạt động hĩa học kém hơn sắt
B/ Kẽm là kim loại khơng bị gỉ vì bị thụ động
C/ Khi tiếp xúc với khơng khí ẩm thì kẽm bị oxi hĩa trước
D/ Cả A,B,C
Câu 8: Để bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép bằng pp điện hĩa người ta dùng kim loại nào?
A/ Cu B/ Zn C/ Pb D/ Sn
Câu 9: Một sợi dây phơi quần áo bằng đồng được mắc nối tiếp với một dây bằng sắt
Cĩ hiện tượng gì xảy ra ở chỗ nối 2 kim loại khi để lâu ngày?
B/ Cả 2 dây đều bị mịn D/ Cả 2 dây đều khơng bị ăn mịn Câu 10: Để khử hồn tồnh 16g một oxit kim loại cần dùng 6,72 lit H2 (đktc) Kim loại đĩ là :
A/ Mg B/ Cu C/ Fe D/ Cr
Câu 11: Cho 9,6g bột kim loại M vào 400 ml HCl 1M , pư kết thúc thu được 5,376 lit H2 (đktc) M là :
A/ Mg B/ Ca C/ Fe D/ Ba
Trang 15Câu 12: Hòa tan hết 3,6 g Mg vào dd HNO3 thu được 1,12 lit hh khí X ( NO, NO2) Tỉ khối hơi của X so với H2 là :
A/ 19,2 B/ 28,8 C/ 9,6 D/ 38,4
Câu 13: Cho 9,65g hh Al, Fe trong dd HCl 0,5M thu được V lit khí H2 Mặt khác cũng lượng hh trên hòa tan trong dd NaOH thu được 5,04 lit H2 (đktc) Giá trị của V lit là:
A/ 7,28 lit B/ 3,36 lit C/ 4,48 lit D/ 5,6 lit
Câu 14: Hòa tan hoàn toàn 14,45 g hh X ( Mg, Fe, Al) bằng dd HNO3 loãng dư thu được 25,76 lit NO2 (đktc) và dd Y Cô cạn dd Y thu được m gam muối Giá trị của m gam:
A/ NaCl B/ KCl C/ BaCl2 D/ CaCl2
Câu 18: Kim loại nào có tính dẫn điện tốt nhất trong các kim loại sau ?
A/ Vàng B/ Bạc C/ Đồng D/ Nhôm
Câu 19: Kim loại nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong các kim loại sau ?
A/ Vonfam B/ Sắt C/ Đồng D/ Kẽm
Câu 20: Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất trong các kim loại sau ?
A/ Kali B/ Rubiđi C/ Xesi D/ Thủy ngân
Câu 21:Kim loại nào có độ cứng lớn nhất?
A/ Na + CuSO4 ; B/ Zn + MgCl2;
C/ Cu + NaCl; D/ Fe + CuSO4
Câu 25: Hai thanh sắt có khối lượng bằng nhau nhúng vào 2 dd có số mol muối bằng nhau
- Thanh số 1 nhúng vào dd AgNO3
- Thanh số 2 nhúng vào dd Cu(NO3)2
Khi pư kết thúc, lấy thanh sắt ra sấy khô cân lại sẽ cho kết quả nào sau đây ?
Trang 16A/ Khối lượng 2 thanh vẫn như ban đầu.
B/ Khối lượng thanh 1 lớn hơn
C/ Khối lượng thanh 2 lớn hơn
D/ Khối lượng 2 thanh bằng nhau nhưng khác ban đầu
Câu 26:Cho 14,5g hh bột Mg, Zn, Fe tác dụng với dd HCl thấy thoát ra 6,72 lit H2
(đktc) Khối lượng muối thu được là :
A/ 35,8g B/ 36,8g C/ 37,2g D/ 37,5g
Câu 27: Ngâm 1 lá sắt sạch vào dd đồng (II) sunfat Hiện tượng nào xảy ra ?
A/ Không có hiện tượng gì xảy ra
B/ Đồng được giải phóng nhưng sắt không thay đổi
C/ Sắt bị hòa tan 1 phần và đồng được giải phóng
D/ Không có chất nào mới được sinh ra, chỉ có sắt bị hòa tan
Câu 28: Dung dịch FeSO4 có lẫn CuSO4, Để loại bỏ CuSO4 ta dùng kim loại nào ?
A/ Fe B/ Al C/ Zn D/ Pb
Câu 29: Ngâm 1 vật bằng đồng có khối lượng là 10g trong dd AgNO3, khi lấy vật ra
thì có 0,01 mol AgNO3 tham gia pư Khối lượng của vật sau khi lấy ra khỏi dd là : A/ 10,25g B/ 10,35g C/ 10,67g D/ 10,76g
Câu 30: Để làm sạch kim loại thủy ngân có lẫn các tạp chất là các kim loại : Zn , Sn,
Pb Cần dùng dd nào để làm sạch thủy ngân ?
A/ Dd ZnSO4 B/ Dd SnSO4 C/ Dd PbSO4 D/ Dd HgSO4
Câu 31: Kim loại M có hóa trị I Cho 5,85g kim loại này tác dụng hết với nước sinh
ra 1,68 lit H2 ( đktc) Nguyên tử khối của kim loại là :
A/ 7 B/ 23 C/ 39 D/ 85,5
Câu 32: Cho 12,1 g h Zn và Fe tác dụng vừa đủ với m gam dd HCl 10 % Cô cạn dd
thu được 26,3g muối khan Giá trị của m gam là:
A/ 116g B/ 126g C/ 146g D/ 156g
Câu 33: Hòa tan m gam h Zn và Fe cần vừa đủ 1 lit dd HCl 3,65M ( d = 1,19 g/ml )
thấy thoát ra 1 chất khí va thu được 1250g dd A m có giá trị là :
A/ 60,1g B/ 60g C/ 63,65g D/ kết quả khác
Câu 34: Hai mẫu Zn có khối lượng bằng nhau Cho 1 mẫu hòa tan hoàn toàn vào dd
HCl tạo ra 6,8g muối Cho mẫu còn lại hòa tan hoàn toàn trong dd H2SO4 loãng thì thu được bao nhiêu gam muối ?
A/ 16,1g B/ 8,05g C/ 13,6g D/ 7,42g
Câu 35: Tổng số hạt proton, nơtron,electron của 1 nguyên tử là 155 Trong đó số hạt
mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 Sô khối ( A) của nguyên tử đó là: A/ 108 B/ 188 C/ 148 D/ 56
Câu 36:Nguyên tử có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 40 Đó là nguyên tử của
nguyên tố nào ?
A/ Ca B/ Ba C/ Al D/ Fe
Câu 37: Dùng kim loại có tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại trong dd muối thì
đó là công đoạn của pp nào?
A/ Nhiệt luyện B/ Thủy luyện C/ Điện phân D/ Thủy phân