1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề thi thử đại học môn sinh học 2014 (m09) có lời giải

5 543 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử đại học – cao đẳng lần I
Người hướng dẫn GV. Lờ Đức Triển
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2014
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 376,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

một hoặc một số hoặc tất cả các cặp NST khơng phân li trong phân bào B.. Trong các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, dạng ĐB thường gây hậu quả lớn nhất thuộc Câu 17.. Biến đổi đồ

Trang 1

Luyện thi ĐH-CĐ 13-14 Đề số I Gv: Lê Đức Triển

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC – CAO ĐẲNG LẦN I

Câu 1 Trong việc giải thích nguồn gốc chung của các lồi, nhân tố nào sau đây đĩng vai trị chủ đạo?

Câu 2 Để xác định tính chất trội lặn của một ĐBG, chúng ta căn cứ vào quá trình nào?

A sự biểu hiện kiểu hình của đột biến ở thế hệ tiếp theo B nguồn gốc sinh ra đột biến

C hướng của đột biến thuận hay nghịch D sự biểu hiện của đột biến cĩ lợi hay cĩ hại

Câu 3 Giả sử trong quần thể người, cứ trong 100 người da bình thường thì cĩ một người mang gen lặn gây bệnh

bạch tạng Một cặp vợ chồng cĩ da bình thường, xác suất sinh đứa con đầu lịng là trai bị bạch tạng là bao nhiêu?

Câu 4 Cho các thành tựu:

(1): Tạo chủng vi khuẩn E.coli sản xuất insulin của người

(2): Tạo giống dâu tằm tam bội cĩ năng xuất tăng cao hơn so với dạng lưỡng bội bình thường

(3): Tạo ra giống bơng và giống đậu tương mang gen kháng thuốc diệt cỏ của thuốc lá cảnh Petunia

(4): Tạo ra giống dưa hấu tam bội khơng cĩ hạt,hàm lượng đường cao

(5): Tạo giống cừu mà trong sữa cĩ chứa prơtêin của người

(6): Tạo giống cây Pomato từ cây cà chua và khoai tây?

Cĩ bao nhiêu thành tựu đạt được do ứng dụng của kĩ thuật di truyền?

Câu 5 Mục đích chính của kĩ thuật di truyền là

A tạo ra SV biến đổi gen phục vụ lợi ích con người hoặc tạo ra các sản phẩm sinh học trên quy mơ cơng nghiệp

B gây ra các đột biến gen hoặc đột biến nhiễm sắc thể từ đĩ những thể đột biến cĩ lợi cho con người

C tạo ra các biến dị tổ hợp cĩ giá trị, làm xuất hiện các cá thể cĩ nhiều gen quý

D tạo ra các cá thể cĩ các gen mới hoặc nhiễm sắc thể mới chưa cĩ trong tự nhiên

B ĐBG   C Lai hữu tính   D Lai tế bào, lai xa, công nghe ägen

Câu 6 Ở một lồi thực vật, gen A quy định hạt đỏ trội hồn tồn so với gen a quy định hạt trắng nằm trên NST

thường Quần thể 1 đang ở trạng thái cân bằng di truyền, cĩ tỷ lệ cây mọc lên từ hạt trắng là 16% Quần thể 2 cĩ cấu trúc di truyền: 0,2AA + 0,4Aa + 0,4aa Do thời tiết thay đổi, nên tồn bộ hạt phấn của quần thể 2 bay sang thụ phấn cho quần thể 1 Các hạt phấn của quần thể 1 khơng cĩ khả năng sinh sản Sau đĩ người ta thu lấy tồn bộ hạt ở quần thể 1 Hãy xác định tỷ lệ hạt đỏ thu được?

Câu 7 Cơ chế phát sinh đột biến số lượng nhiễm sắc thể là:

A một hoặc một số hoặc tất cả các cặp NST khơng phân li trong phân bào

B một hoặc tất cả các NST khơng phân li trong giảm phân

C tất cả các cặp NST khơng phân li trong phân bào

D tất cả các cặp NST khơng phân li trong nguyên phân

Câu 8 Với một gen cĩ 2 alen nằm trên đoạn tương đồng của NST X và Y, số kiểu gen tối đa trong quần thể lưỡng

bội về gen này là:

Câu 9 Đề cập đến Định luật Hacdi-Vanbec, nội dung nào sau đây đề cập đến bản chất của định luật này?

Câu 10 Gen đa hiệu là gen

A điểu khiển sự hoạt động của các gen khác B tạo ra nhiều mARN

C cĩ sự tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau D tạo ra nhiều sản phẩm giống nhau Câu 11 Trong trường hợp các gen phân li độc lập, mỗi gen quy định mọt tính trạng và các gen trội là trội hồn tồn

Câu 12 Mức phản ứng là

A khả năng sinh vật cĩ thể cĩ thể phản ứng trước những điều kiện bật lợi của mơi trường

B mức độ biểu hiện kiểu hình trước những điều kiện mơi trường khác nhau

C khả năng biến đổi của sinh vật trước sự thay đổi của mơi trường

D tập hợp tất cả những kiểu hình khác nhau của cùng một kiểu gen tương ứng với các điều kiện MT khác nhau

Trang 2

Luyện thi ĐH-CĐ 13-14 Đề số I Gv: Lê Đức Triển

Câu 13 Dạng đột biến nào sau đây làm biến đổi nhiều nhất trật tự sắp xếp các axit amin trong chuỗi pôlipeptit

A Mất một cặp nuclêôtit ở bộ ba thứ nhất B Mất ba cặp nuclêôtit ở phía trước bộ ba kết thúc

C Thay thế một cặp nuclêôtit ở đầu gen D Mất ba cặp nuclêôtit ngay sau bộ ba mở đầu

Câu 14 Bệnh máu khó đông do gen lặn a trên NST X quy định, gen A quy định máu đông bình thường, NST Y

không mang gen tương ứng Trong 1 gia đình bố mẹ bình thường sinh con trai đầu lòng bị bệnh, xác suất để cặp vợ

chồng sinh tiếp một đứa con trai không bị bệnh là bao nhiêu?

Câu 15 Hiện tượng hoán vị gen và phân li độc lập có đặc điểm chung là:

A Mỗi cặp gen nằm trên một cặp NST B Các gen phân li ngẫu nhiên và tổ hợp tự do

Câu 16 Trong các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, dạng ĐB thường gây hậu quả lớn nhất thuộc

Câu 17 Loại đại phân tử nào có tính đa dạng sinh học cao nhất nếu xét cùng số lượng đơn phân trong phân tử?

A ARN B Gluxit C ADN D Protein

Câu 18 Sự giống nhau nào trong các bằng chứng tiến hoá sau không được quy định bởi sự giống nhau về kiểu gen?

C Sự giống nhau của các cơ quan tương tự D Hiện tượng lại tổ

Câu 19 Phân tích thành phần của các axit nuclêic tách chiết từ 1 chủng vi rút, thu được kết quả như sau G = 20%, X

= 20%, A = 30% Vật chất di truyền của chủng virut này là gì?

Câu 20 Trong một gia đình, mẹ có kiểu gen XBXb, bố có kiểu gen XbY, sinh được con có kiểu gen XBXbY Biết rằng trong quá trình giảm phân của bố và mẹ không xảy ra đột biến gen và đột biết cấu trúc NST Đã có các giải thích

về nguyên nhân hình thành đứa con do sự kết hợp các giao tử của bố và mẹ, như sau:

(I): Bố giảm phân I bất thường Mẹ giảm phân bình thường

(II): Bố giảm phân II bất thường Mẹ giảm phân bình thường

(III): Mẹ giảm phân I bất thường Bố giảm phân bình thường

(IV): Mẹ giảm phân II bất thường Bố giảm phân bình thường

(V): Cả bố và mẹ giảm phân bình thường

(VI): Cả bố và mẹ giảm phân bất thường I

(VII): Cả bố và mẹ giảm phân bất thường II

Có bao nhiêu giải thích đúng?

Câu 21 Đặc điểm nào dưới đây không phải là dấu hiệu của thường biến?

A Biến đổi ở đời con theo những quy luật nhất định ít hoặc không phụ thuộc vào môi trường

B Biến đổi trong đời cá thể không di truyền

C Biến đổi trong đời cá thể theo hướng xác định tương ứng với điều kiện môi trường

D Biến đổi đồng loạt của các cá thể có kiểu gen giống nhau trong cùng một môi trường

Câu 22 Trong mô hình của Opêron Lac sau đây Vùng (I) là vùng gì?

Câu 23 Nói về đoạn ARN mồi trong tổng hợp AND ARN mồi có đặc điểm:

A gắn vào đầu 5’ của mạch mới, và không di chuyển

B trượt dài theo chiều phát triển của mạch mới

C là một thành phần của phân tử ADN con được tổng hợp

D là một đoạn poly riNu nằm cuối mạch mới đang tổng hợp

Câu 24 Khi nói về chuỗi và lưới thức ăn, phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Tất cả các chuỗi thức ăn đều được bắt đầu từ sinh vật sản xuất

B Trong một lưới thức ăn, mỗi bậc dinh dưỡng chỉ có một loài

C Khi thành phần loài trong quần xã thay đổi thì cấu trúc lưới thức ăn cũng bị thay đổi

D Trong một quần xã, mỗi loài sinh vật chỉ tham gia vào một chuỗi thức ăn

Trang 3

Luyện thi ĐH-CĐ 13-14 Đề số I Gv: Lê Đức Triển

Câu 25 Việc làm nào sau đây là một bước trong phương pháp nghiên cứu di truyền của Menđen?

A tiến hành phép lai thuận nghịch để tìm ra quy luật di truyền

B nghiên cứu các tính trạng do các gen cùng nằm trên một nhiễm sắc thể quy định

C tiến hành lai phân tích để xác định gen nằm ở vị trí nào

D cho các cây tự thụ phấn qua nhiều thế hệ để tạo ra các dòng thuần chủng

Câu 26 Ở người, gen quy định dạng tóc nằm trên nhiễm sắc thể thường có 2 alen, alen A quy định tóc quăn trội hoàn

toàn so với alen a quy định tóc thẳng Bệnh mù màu đỏ - xanh

lục do alen lặn b nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm

sắc thể giới tính X quy định, alen trội B quy định mắt nhìn

màu bình thường Cho sơ đồ phả hệ sau Biết rằng không phát

sinh các đột biến mới ở tất cả các cá thể trong phả hệ Cặp vợ

đầu lòng không mang alen lặn về hai gen trên là

Câu 27 Trong quần thể lưỡng bội, xét 1 gen có r allen (r>=2) Số kiểu giao phối lớn nhất trong quần thể đạt được của

gen này khi gen nằm trên:

Câu 28 Bệnh nào sau đây chỉ có ở nam giới?

C Bệnh mù màu ở người D Bệnh Macphan

Câu 29

(1) Tảo giáp nở hoa gây độc cho cá, tôm sống trong cùng môi trường

(2) Cây tầm gửi ký sinh trên thân cây gỗ sống trong rừng

(3) Cây phong lan bám trên thân cây gỗ sống trong rừng

(4) Nấm, vi khuẩn lam cộng sinh trong địa y

(5) Cá ép sống bám theo cá lớn để di chuyển xa hơn

(6) Cỏ dại và lúa cùng mọc trên một mảnh ruộng

Có bao nhiêu ví dụ thể hiện mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài trong quần xã sinh vật là:

Câu 30 Để tạo ra giống cà chua có gen làm chín quả bị bất hoạt giúp vận chuyển đi xa hoặc bảo quản lâu dài mà

không bị hỏng, các nhà khoa học đã áp dụng phương pháp nào sau đây?

Câu 31 Phép lai có thể tạo ra F1 có ưu thế lai cao nhất là:

Câu 32 Vì sao tần số đột biến của 1 gen lại cao hơn rất nhiều so với tần số đột biến cấu trúc của 1 NST?

A Gen có số lượng lớn hơn rất nhiều so với NST B ĐBG có hậu quả ít nghiêm trọng hơn

Câu 33 Hiện tượng lặp đoạn nhiễm sắc thể sẽ dẫn đến

C không làm thay đổi số lượng tính trạng D không có đáp án đúng

Câu 34 Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- cây thấp; gen B quả đỏ, gen b- quả trắng, biết 2 gen này

giống nhau

Câu 35 Bản đồ di truyền là gì?

A sơ đồ phân bố các nhiễm sắc thể trong nhân của một loài

B sơ đồ về vị trí và khoảng cách giữa các gen trên từng nhiễm sắc thể trong bộ nhiễm sắc thể của một loài

C sơ đồ về trật tự sắp xếp axit amin trong phân tử protein của các loài

D trình tự sắp xếp các nuclêôtit trong ADN của một nhiễm sắc thể

Câu 36 Ở thỏ, A: lông xù, a: lông trơn, B: lông đen, b: lông trắng Đem giao phối một cặp thỏ đực và cái đều có kiểu

Trang 4

Luyện thi ĐH-CĐ 13-14 Đề số I Gv: Lê Đức Triển

Câu 37 Có 2 tế bào sinh tinh của một cá thể có kiểu gen AaBbDd tiến hành giảm phân bình thường hình thành tinh

trùng Trong thực tế, số loại tinh trùng tối đa thu được là bao nhiêu?

Câu 38 Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

A Tất cả các loài động vật, giới tính được quy định bởi các gen nằm trên NST X và Y

B Gà mái có kiểu NST giới tính XX C Môi trường không có vai trò trong việc hình thành giới tính của sinh vật

D Ở hầu hết loài giao phối, giới tính được hình thành trong quá trình phát sinh cá thể

Câu 39 Chu trình sinh địa hoá thuộc nhóm chu trình các chất lắng đọng, là chu trình sinh địa hoá của:

Câu 40 Loài ưu thế là:

A Loài có tần suất xuất hiện và độ phong phú cao, sinh khối lớn, quyết định chiều hướng phát triển của quần xã

B Loài chỉ có mặt ở quần xã đó mà không có ở quần xã khác

C Loài ăn thịt có vai trò kiểm soát và khống chế sự phát triển của loài khác

D Loài mà kích thước của từng cá thể đơn lẻ lớn nhất

Câu 41 Nếu P dị hợp cặp gen, hoạt động của các NST trong giảm phân là như nhau thì trong số các quy luật di

truyền sau đây, quy luật nào cho số loại kiểu gen nhiều nhất ở thế hệ lai ?

Câu 42 Trong một quần thể thực vật lưỡng bội, lôcut 1 có 4 alen, lôcut 2 có 3 alen, lôcut 3 có 2 alen đều nằm trên

Nhiễm sắc thể thường Quá trình ngẫu phối đã tạo ra số kiểu gen lớn nhất về 3 gen trên là bao nhiêu?

Câu 43 Hiện nay, tất cả các cơ thể sinh vật từ đơn bào đến đa bào đều được cấu tạo từ tế bào Đây là một trong

những bằng chứng chứng tỏ

A quá trình tiến hoá đồng quy của sinh giới (tiến hoá hội tụ)

D vai trò của các yếu tố ngẫu nhiên đối với quá trình tiến hoá

Câu 44 Các loài sâu ăn lá thường có màu xanh lục lẫn với màu xanh của lá, nhờ đó mà khó bị chim ăn sâu phát hiện

và tiêu diệt Theo Đacuyn, đặc điểm thích nghi này được hình thành do

A chọn lọc tự nhiên tích luỹ các biến dị cá thể màu xanh lục qua nhiều thế hệ

B khi chuyển sang ăn lá, sâu tự biến đổi màu cơ thể để thích nghi với môi trường

C ảnh hưởng trực tiếp của thức ăn là lá cây có màu xanh làm biến đổi màu sắc cơ thể sâu

D chọn lọc tự nhiên tích luỹ các đột biến màu xanh lục xuất hiện ngẫu nhiên trong quần thể sâu

Câu 45 U ác tính khác với u lành như thế nào?

A Các tế bào của khối u không có khả năng tách khỏi mô ban đầu di chuyển đến các nơi khác tạo nên nhiều khối u

khác nhau

B Tăng sinh không kiểm soát được của một số loại tế bào

C Tăng sinh có giới hạn của một số loại tế bào

D Các tế bào của khối u có khả năng tách khỏi mô ban đầu di chuyển đến các nơi khác tạo nên nhiều khối u khác

Câu 46 Bệnh phênilkêtô niệu ở người xuất hiện do:

A Chuỗi β hêmôglôbin bị biến đổi 1 axit amin B Thiếu enzim chuyển hoá phênilalanin thành tirôzin

C Thiếu enzim chuyển hoá tirôzin thành phênilalanin D Chuỗi α hêmôglôbin bị biến đổi 1 axit amin

Câu 47 Sự trao đổi chéo không cân giữa các crômatit trong một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể kép tương đồng ở kì

đầu giảm phân I thường là nguyên nhân dẫn đến kết quả

A đột biến thể lệch bội B đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể

C Đột biến lặp đọan và mất đoạn nhiễm sắc thể D hoán vị gen

Câu 48 Một gen có tổng số 2128 liên kết hiđrô Trên mạch mã gốc của gen có số nuclêôtit loại A bằng số nuclêôtit

loại T; số nuclêôtit loại G gấp 2 lần số nuclêôtit loại A; số nuclêôtit loại X gấp 3 lần số nuclêôtit loại T Số

ribonuclêôtit từng loại của phân tử mARN do gen này làm khuôn tổng hợp nên là:

Câu 49 Guanin dạng hiếm (G*) khi có mặt trong tế bào gây đột biến thay thế cặp G–X thành cặp A–T Quá trình

thay thế được mô tả theo sơ đồ:

C G-X  G*-X  G*-T A-T D G-X  G*-G  G*-A A-T

Câu 50 Những cơ quan nào sau đây không phải là cơ quan thoái hóa ở người ?

Trang 5

Luyện thi ĐH-CĐ 13-14 Đề số I Gv: Lê Đức Triển

Câu 51 Trong tạo giống bằng công nghệ tế bào, phương pháp tạo giống bằng tạo dòng tế bào xôma có biến dị được

sử dụng trong việc

A tạo ra các giống cây trồng mới, có các kiểu gen khác nhau của cùng một giống ban đầu

B tạo ra các đột biến ở tế bào sinh dưỡng và được nhân lên thành thể khảm

C tạo ra các giống cây trồng mới, có kiểu gen giống nhau của từ một số giống ban đầu

D tạo ra các dòng tế bào đơn bội, các dòng tế bào này có các kiểu gen khác nhau

Câu 52 Điều nhận định nào sau đây về biến động số lượng cá thể của quần thể là không đúng

A Biến động số lượng không phải là phản ứng thích nghi của quần thể với môi trường

B Có một vài yếu tố sinh thái có vai trò quyết định đến sự biến động số lượng

C Cạnh tranh cùng loài là nhân tố gây biến động số lượng cá thể quần thể

D Trong biến động số lượng theo chu kỳ, sự biến động của quần thể vật ăn thịt chậm pha hơn quần thể con mồi Câu 53 Khi nói về quá trình hình thành loài mới, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Cách li địa lí sẽ tạo ra các kiểu gen mới trong quần thể dẫn đến hình thành loài mới

B Hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hóa thường gặp ở động vật

C Cách li địa lí luôn dẫn đến hình thành loài mới

D Cách li tập tính và cách li sinh thái có thể dẫn đến hình thành loài mới

Câu 54 Ở Nga khi sử dụng DDT để diệt ruồi lần đầu tiên vào năm 1950 có 90% số ruồi bị diệt, vào năm 1953 chỉ

có 5% - 10% diệt Gen kháng thuốc ở quần thể ruồi xuất hiện:

A Ngay khi có tác động của thuốc B Trước khi có tác động của thuốc C Sau khi có tác động của thuốc

D Không có sự xuất hiện của đột biến gen, sâu bọ có được khả năng chống chịu do nó có khả năng luyện tập

Câu 55 Lai phân tích cơ thể dị hợp về các cặp gen có kiểu hình hoa màu đỏ được thế hệ con phân li theo tỉ lệ 3 trắng:

1 đỏ Quy luật di truyền chi phối phép lai nói trên là:

A Tác động đa hiệu của gen B Tương tác bổ trợ theo tỉ lệ 9:7

C Tương tác át chế theo tỉ lệ 13:3 D Định luật phân ly độc lập Men đen

Câu 56 So với các hệ sinh thái tự nhiên, các hệ sinh thái nhân tạo thường có số bậc dinh dưỡng ít hơn và lưới thức

ăn không phức tạp Sự khác biệt đó dẫn đến hệ quả:

A Tăng lượng sinh khối được hình thành B Tăng nhanh tuần hoàn vật chất, giảm tính ổn định của hệ

C Hệ thống bị mất nhiều năng lượng do hô hấp D Hệ có tính ổn định cao nhờ tận dụng tối đa nguồn năng lượng Câu 57 Chuỗi ADN xoắn kép dạng vòng được tìm thấy ở

A Một số vi rút, tất cả vi khuẩn, ti thể và lạp thể B Toàn bộ vi rút, tất cả vi khuẩn, ti thể và lạp thể

C Chỉ có ở vi khuẩn D Chỉ có trong ti thể và lạp thể

Câu 58 Một gen có chiều dài 0,51µm có G = 20% Trên mạch bổ sung có T = 20% Gen thực hiện phiên mã 2 lần

liên tiếp, số ribonucleotit loại A môi trường cung cấp là:

Câu 59 Cơ chế điều hòa hoạt động của gen đã được Mono - Jacob phát hiện ở

Câu 60 Giới hạn dưới về nhiệt độ của một loài sâu bướm là 5oC Chu kỳ sống của nó là 22 ngày nếu nhiệt độ trung

A 19 ngày B 21 ngày C 27 ngày D 32 ngày

Ngày đăng: 02/07/2014, 16:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w