Tổng Công ty Cổ phan Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHÁT 'Qủy | năm 2014... KINH DOANH 1 | Lợi nhuận/ð trước thud Điễu chỉnh cho các khoản: Khdu h
Trang 1Tổng Công ty Cổ phan Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHÁT
'Qủy | năm 2014
Trang 2
MỤC LỤC
Trang
BAO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHÁT
HEE 8X0 cA TArcuinn nor nna quy vious
Trang 3Tổng Công ty Bảo hiểm BIDV
BANG CAN B01 KE TOAN HOP NHAT
Quy | nam 2014 Tại ngây 31 thang 3 năm 2014
Mã” T Thuyết | Tại ngày 31 tháng | Tại ngày 31 tháng
TÀI SẤN số | mình | ` 3nâm201⁄4 12 nâm 2013
A TÀI SÂN NGẮN HAN 100 2.116.822.708.175 | 2.053.509.486.998
1 Tiên và các khoản tương đương
tiền 1, Tiền 118 | vớt an 92.933.589.466 | 29.960.714.186 92.933.589.466 | 29.960.714.186
1I Đầu tư ngắn hạn 1 Đầu tư chững khoản ngắn hạn 121 120 | V02 | 1.023.965.598.936 | 1.059.287.738.000 1.024.349.320.368 | 1.080077.535.905
2 Dự phòng giảm giả đầu tư ngắn hạn | 129 (383.721.432) (789.797.905)
I, Các khoản phải thu 1 Phải thụ của khách hang 131) 130 349.924.486.387 | 285.628.251.503 274.457.138.877 | 223.268.091.729 1.1 Phải về hợp đông bảo hiểm 1314| V25.1 | 274333258880 223153273174
4, Cac khoản phải thu khác 5 Dự phòng các khoản phải thu khô đỏi | 139 188 | V03 (19.440.520.074) | (17.263.963.764) 93277.627.332 | 77626.116.207
IV Hàng tên kho 1 Hàng tôn kho 140 tải | V04 24.329.511 24.328.511 83.841.171 83641171
V Tài sản ngắn hạn khác 150 36.423.714.704 12.425.788.849
1 Chỉ phí trả trước ngắn hạn 16T | V253 | - 17878760484 916.941.672 1.1 Chỉ phí hoa hồng chưa phân bổ 1.2 Chỉ phi trả trước ngắn hạn khác 1618 151.4 17.021.509.728 857.250.758 915.941.672 b
2 Thuế GTGT được khấu trừ 152 4.469.129.864 4.919.220.101
3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà |
5 Tai sản ngắn hạn khác 158 14.075.824.356 6.590.627.076
VI Tài sản tái bảo hiểm 190 | v.2ss | 613.250.989.171 666.123.383.289
1 Dự phòng phí nhượng tái bảo hiểm 191 54.482 462.182 44.194.493.221
2 Dự phòng bồi thường nhượng tải bảo
hiểm B TÀI SÂN DÀI HẠN 19 2 307.097.197.708 | 291.620.877.026 558.768.527.019 | 621.928.860.068
1 Các khoản phải thu dài hạn 1 Phai thu di han của khách hang 210 6.000.000.000 | = 8.000.000.000 :
4 Phải thu dãi hạn khác 218 | V07 6.000.000.000 | 6000.000000
Il Cac khoản đâu tư tài chính dài hạn | 250 1, ĐẦu tư vào công ty con 251 275.973.950.481 | 259.549.762.981 : :
3, Đầu tư dài hạn khác 254 | v.13 | 293.256.954.537 | 276.892.767.037
4 Dy phong gidm giá đầu tư đài hạn | 259 I Tai sin dai han khác 260 (17.283,004.086) | (17.283.004.088) 6.469.420.066 | 6.599.138.017
1 Chi phi tra truéc dài hạn 281 | V.14 1.102.110.105 1.231.828.088
2 Tài sản thuế thụ nhập hoãn lại 3 Tải sản đãi hạn khác 288 284 | V21 4.648.630.646 | 418770416 4.948.530.5485, 418.770.416
BE 840 cA TArcutsarnign sna Quy vais
Trang 4
TT Thuyết [ Tại ngày 31 tháng 3 | Tại ngày 31 thang
2.1 Phải trả về hợp đồng bảo hiểm | 3121 | V.25.2 | — 319.066.292.598| 271.148.671.964
4 Thuế và các khoản phải nộp NN | 314 | V.16 37.685.208.944 | 31.830708785
12 Giao dịch mua bán lại trái phiếu
13 Dự phòng nghiệp vụ 329 | V.254 | 1.124836469619 | 1.148.382.987403 13.1 Dự phòng phí bảo hiếm gốc
18.2 Dự phòng bôi thưởng bảo
hiểm gốc và nhận tái bảo hiểm 3292 695.734.272.623 | 739.773.284.750
Trang 5Tổng Công ty Bảo hiểm BIDV
CAC CHÍ TIÊU NGOÀI BÁNG CÂN ĐÓI KÉ roi
Thuyết | Tại ngày 31 tháng 3 | Tại ngày 31 thang
2 Hợp đồng bảo hiểm go chưa phát 68.481202901| 48.608.496.929
sinh trách nhiệm (đồng Việt Nam) 3 Ngoại tệ các loại = 1
= Lao Kip (LAK) 3.839.619.646 35,659,699
Hà Nội, Việt Nam
Ngày 25 thang 04 năm 2014
Ez BAO CAO TAICHINH HOP NHAT QUY 12014
Trang 6BÁO CÁO KÉT QUÁ KINH DOANH HỢP NHÁT |
im nay Năm rước "Mâm nay âm trước
'1 Doanh thụ thuần hoạt động kinh |
6 Tég chip hoại động Kênh:
anh bảo hiểm 20 | (01047695166 | (88891632200) |_ (110478951616) | (8868169220) }
.6 Giả vốn bắt động sản đầu tư 2
12 Chị phí thuế TNON hoãn lại 52 |
ir đoanh nghiệp (60280-8152) 13, Lợi nhuận sau thuế thu nhập, co | 28404898401 | 29738433610 | - 28304896401| 23238432610
i 14 Lợlích của cổ đồng thu số '4688.106440 | '1680.165440
A wm 16 Lợi nhuận sau thuế của Công 24805709461 | 28238132610 | — 24605708981 | 2323843 |
16,Lãicợ bản rên cổ phẩu() | 70 ys 358 3m 258
Trang 7
Tổng Công ty Bảo hiểm BIDV
BAO CAO KET QUA KINH DOANH (tiép theo)
Pn ibm on2 829870151 | 12743089477 | 8288670181 1asaoeArr Tang (giảm dự phông ân gắcvà nhữnà bác hàm | 01.3 pN bàn (18904887632) | (06861858683) |_ (15888887632) | (85967829689)
| PhÍ nhượng ả bảo hiểm —_ | 02 | vi262 | 67839316789 | (66701620423) | (40763931678) | (8618838488) Trọn s6
“Tổng phí nhượng tải bảohiễm _ | 02.1 (117821.285684) | (83.182.082.246) | (117.927.285684) | (83.182.082.246)
Tân (idm) dự phông phí
nhượng tải bảo hiểm 022 10.287.968.930 18.480.462 123 10.287.968.930 16.480.462 123 Doanh thu phi bảo hiểm thuần |_ 03 140.673.013.674 | 105474.351.378 | 140.673.013.674 | 105.474.351.378
Hoa hồng nhượng bo hm
Xã anh nụ thác hoi động 874738189 | - 24204704868 Đ874738109|- 24204704388
Kn dont bdo tin Tem độ “
'Hoa hằng nhượng tải bảo hiểm | 04.1 | VLZ7.1 7744981638 22488.827.301 T-744.991.838 22.488.827.301
Doanh tụ khác ho động TR» anh bắp hữm q2 | v202 | tưệMTAĐ860| t778867867| 1320740080 1775957557
'Đoanh thu thuần hoạt động |
Tình doanh bảo êm 10 sstr.rasasa | sznreeszease | vussurasesa | 1297384389788 hitỗihường " (8118k 7m | (66160018849 | (611848888 | (6818098886) Tro
"Tổng chỉ bỗi thưởng „4 (84.408.450.975) | (58.130935.649) | (81.409.450.975) | (58.130.935.649)
Cảelon giàn từ Thu đi Tười bử 3B hoàn tụ hàng
Ñ tô nường 180000 7 [t2 244485098 24488808 : Thụ bà thường nhượng lã bảo
tên 2 43886709703 | 21530840146 | 43808103789 | _ 21430840145
‘Tang (gidm) dy phông bôi
thong bao Nik gb và nhận
{ilvaohdm 2 rrryraczore | 5044480384 17777448016 - 584448038
“Tăng (giảm) dự phông bôi
tường mượn li bo hiểm - | 14 (38940840366) |_ (6861809690) | (G8910648386) |_ (6801609837)
| Tổng di bà bường báo hiếm | 1s | V/287 | (66841467570 | (39511216663 | (66691467470 | (35311216850 ] Tăng tiềm) dự phông dao
đăng lên 6 aadr.srosss) | (9449851489 | 4381510383) |_ @448881468, hip and nat ag nn m (48121 584880) | (43483904469 |_ (48721484800)
cđoanh bảo hm VI282 |_ (49483.964.469) |
tát
BE? 860 cho Tar cutsninige ued Quy taovs
Trang 8BAO CAO KET QUA KINH DOANH HOP NHAT tiếp theo)
(CN hóa hồng báo ride 171 (7603202833) | (23532826513 | (7603202833) | (23532826513) Chịphíkhác hoại động nh
.đoanh bảo hiểm 12 (41.884.761.626) | (23.188.738.167) | (41.880.761.626) | (23.188.738.167)
“Tổng chỉ phi hoạt động kinh
Lợi nhuận gộp hoạt động,
inh doanh bao ham 19 38010784446 | - 410857506036 | - 39070784248 | - 41081404036 Doanh thụ knh doanh bắt động
Giá vận bắtđộng sản đầu tư | 2ị
Lợi nhuận từ hoạt động đầu tư |
Doanh tu hoạt độn tải dính | 23 | vize | 40008395074 | soaszesasse | 40005385074 | 3084268932
Chí phí hoạt động tải chỉnh 24 | vigo | (010765301)| 2902306086| (1010765309 | - 2602308086
Lợi nhuận gộp hoạt động tải chính 25 38991580689 | - 33744998389 |- 38994489683 - 33744995388 |
'Chỉ phí quản lý doanh nghiệp _ | 26 | VI334 | (44343865.809) | (44.464236.188) | (44.345.865909) | _ (44.464236.183)
Lợi nhuận thản tử hoạt động
Eng lo nhận kế ân tước
'Chi phí thuê TNDN hiện hành st | vist (7404827908) | (72704325781) | (7404827908) (7.210.325.781)
Lợi nhuận sau thud thụ nhập
LLợlÍchcủa cổ đông tiều sẽ 189.186.440
Lợi nhuận sau thuế của Công
bly
Ing Nguyén Xuân Đông Ba Lai Ngan Giang
Chuyên viên Ban Tải chính kế toán Giảm đốc Ban Tài chính Kế lồ 1g Glam đóc
Hà Nội, Việt Nam
Ngày 25 tháng 04 năm 2014
BE 2X0 Ao TArcrisninige suar uy va
Trang 9Tổng Công ty Bảo hiểm BIDV
BẢO CÁO LƯU CHUYÊN TIÊN TE
(Phương pháp giản tiếp)
Qúy nam 2014
CHI TIEU Thuyết
‘minh Lay ké từ đầu năm đắn cuối quý này,
Nam nay Năm trước
1 LƯU CHUYÊN TIÊN TỪ HOẠT ĐỘNG
KINH DOANH
1 | Lợi nhuận/(ð) trước thud
Điễu chỉnh cho các khoản:
Khdu hao tai sản cố định
Các khoản dự phòng,
(Lã)/Lỗ do chênh lệch tỷ giả chưa thực hiện
(Lãš)/Lỗ từ các hoạt động đầu tư
Chỉ phí lãi vay
Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước
thay đổi vốn lưu động
9 | (Tăng)/Giảm các khoản phải thụ
10 | Tangi(gidm) hàng tồn kho
11 | Tăng/(giảm) các khoản phải trả
12 | (Tăng)/Giảm chỉ phi trả trước
13 | Chỉ phi lãi vay đã trả
14 | Thuế thu nhập doanh nghigp dnp |
16 | Phải thu từ các hoạt động khác:
16 | Tiền chỉ khác từ các hoạt động kinh doanh |
Lưu chuyển tiền thuẫn từ hoạt động kinh
26 | Tiền chí đầu tư vốn vào đơn vị khác
-28 | Tiền thu hồi đầu tư vốn vào đơn vị khác
27 | Thu lãi cho vay, cổ tức va lợi nhuận được chia
30 | Lưu chuyển tiền thuận từ hoạt động đầu tư
Ill, LU'U CHUYÊN TIÊN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI
CHÍNH
Tiên thu từ phát hành cổ phiều, nhận vồn góp
của chủ sở hữu |
Tiên chỉ trả vốn góp cho các chủ sé hou, mua
lại cổ phiều của doanh nghiệp đã phát hành
31
32
133.709.723.309 863.904.025 5.298.019.516 (38.834.157.781)
1.037.489.088 (80.642.361.831) 59.311.680 61.290 409.164 (2.838.098.425)
(6.695.109.848)
24.229.688.498 (12.909.825.628)
(16.286.495.339)
(39.869.000)
(225.421.637.500)
233.107.350.000 (45.241.157.118) 56.859.472.655 26.987 611.583 146.251.770.620 33,000.000,000
30.808.468.391 681.404.157 13.280.399.308 (30.380.709.062) 96.581.436 14.185.134.228 (74.628.825.236) 107.898.774.648 147.878.666 (95.581.436) (4.988.020.322) (4.402.067.736) 38.137.292.813 (226.987.273) (380.000.000.000) 340.328.000.000 (630.000.000), 7.881.261.022 30.380.709.082 17.132.982.811
BAO CAO TAI CHINE HOI
Trang 10BẢO CÁO LƯU CHUYÊN TIÊN TẸ (iếp theo) (Phương pháp giã tiếp)
úy năm 2014
=
33 | Tiên vay ngắn hạn, dài hạn nhận được =
36 | Cổ túc, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu (12.400.000) (2.100.000)
4p | Luu chuyén tiền thuần từ hoạt động tải chính 32.887.600.000 (2.100.000)
50 | Luu chuyén tién thudn trong ky 62.972.876.280 | 55.868.176.624
sọ TIỀn và các khoản tương đương tiễn đầu kỳ 29.960.714.186 | 16192045761 ạ¡ | Ảnh hưởng của biến động tỷ giá hồi đoái
a | Tiền và các khoản tương đương tiễn cuối kỳ 4 `
ng Ton Lam Tung
Ống Nguyễn Xuân Đông Bà Lại Ngân Giang “Tổng Giám đắc
'Chuyên viên Ban Tải chính kế toán Giám đốc Ban Tải chỉnh Kế toi
Hà Nội, Việt Nam
Ngày 25 tháng 04 năm 2014
FREE 10 cho TAL cuts nige nnat Quy 12044
Trang 11Tổng Công ty Bảo hiểm BIDV
BAN THUYET MINH CAC BAO CAO TAI CHINH HOP NHAT Quy | nam 2014
+ THÔNG TINDOANH NGHIỆP
Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tự và Phát triển Việt Nam được thành lập vào ngày † tháng 10 năm 2010 theo Giậy phép Điều chỉnh số 11/GPDDC7IKDBH ngày 1
tháng 10 năm 2010 của Bộ Tải Chính
Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Ngân hang Đầu tư và Phát triển Việt Nam ('Tổng Công
1 ) được thành lập trên cơ sở thực hiện cổ phần hóa Công ty Bảo hiểm BIDV - công ty con cilia Ngân hàng TMCP Đâu tư và Phát tiên Việt Nam ~ một ngàn hàng thương mại cỗ phần được thành lập theo giấy phép số B4/GP-NHNN ngày 23 thang 4 năm 2012 của Thông đốc Ngân hàng nhà nước Việt Nam mà tiên thân là ngân hàng (hương mại quốc doanh được thành lập theo Giấy phép thành lập và hoạt động số 11GP/KOBH ngày 10 tháng 4 nam
2006 do Bộ Tài chỉnh cấp Ngày 5 tháng B năm 2010, Công ty đã thực hiện thảnh công việc chảo bản cẻ phần lần đầu ra công chúng Tại thời điểm chuyển đổi thành công ty cỗ phân, tổng số lượng cỗ phần phát hành cho cậc cỗ đông ngoài nhà nước là 11.682.491, chiếm
17,7% vốn điều lệ
Một số thông tin quan trọng của công ty cổ phần bao gdm Tên Công ty: Tông Công ty Cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Đầu lự và Phát triển
Việt Nam Bia chi: ‘Tang 18, tháp A, tòa nhà Vincom, 191 Bà Triệu, quan Hai Ba
Trưng, thành phố Hà Nội Linh vực hoạt đông: Kinh doanh bảo hiểm phi nhân thọ, tái bảo hiểm, giảm định tốn thắt, hoạt động đầu tư tải chính và các hoạt động khác theo quy
#\WÀ Đầu tư và Phát triển Việt Nam
vow Ngày 2 tháng 8 năm 2013 Bộ Kế hoạch và Đầu tư chấp nhận đẻ nghị ings} vốn đầu tư ra
nước ngoài của Tổng Công ty theo Giấy chứng nhận đâu tư điều chỉnh số 148/ BKHĐT-
ĐTRNN-ĐC, từ đó tỷ lệ sở hữu tại Công ty Liên doanh Bảo hiểm Lào-Việt tăng lên 65%
tổng vốn điều lệ, tương đương 1.950.000)US0
Trang 12
Lĩnhvực [ Tỷ lệsở hoạt | hữu của STT |_ Tên công ty Địa chỉ Quyết định thành lập số ( gang Tông
chính Công ty
“Tăng 3 Thap LVB, | 077-08/BT ngay 09 thang Công tyliên _ |44Lanxane 8 năm 2008 do Bộ Kế
doanh bảo hiểm | Avenue, Thủ đô hoạch Đầu tư của nước
1 | Lào — Việt (LVI) | Viên Chăn, Lào —_ | CHDCND Lào cắp Bảo hiểm 65% |
2 CƠSỞTRÌNHBÀY
21 Cơ sở lập báo cáo tài chính hợp nhắt
'Báo cáo tải chính hợp nhất bao gồm báo cáo tải chính của Công ty mẹ - Tổng Công ty Bảo
hiểm BIDV và Công ty con ~ Công ty Liên doanh Bảo hiểm Lão Việt
Báo cáo tài chính hợp nhất được lập trên cơ sở giá gốc, ngoại trừ các tải sản và công nợ
tài chính được ghi nhận theo giá trị hợp lý
Cac bao cáo tài chính của công ty con sử dụng để hợp nhắt được lập cho cùng một kỳ kế
oán và được áp dụng các chỉnh sách kế loán một cách thẳng nhất
SỐ dư các tài khoản trên bảng cân đổi kế toán hợp nhất giữa các đơn vị trong cùng tập
đoàn, các khoản thu nhập và chỉ phí giao dịch nội bộ, bao gồm các khoản lợi nhuận chưa
thực hiện phát sinh tử các giao dịch này, được loại trừ hoàn toản
Công ty con được hợp nhất toản bộ và Kết quả hoạt động kính doanh của Công ty con sẽ
được đưa vào bão cáo tài chính hợp nhất của Tổng Công ty kể từ ngày quyền kiểm soát
được chuyển giao cho Tổng Công ty Kiểm soát là quyền chỉ phổi các chính sách tải chính
và hoạt động của doanh nghiệp nhằm thủ được lợi Ích kinh tế tử các hoạt động của doanh nghiệp đó Theo đó, thời điểm Tổng Công ty bắt đầu hợp nhất báo cáo công ty con - Công
ty Liên doanh Bảo hiểm Lảo - Việt là ngày 2 tháng 8 năm 2013
Lợi Ích của các cổ đông thiểu số là phần li ích trong lãi, hoặc l, và trong tài sản thuần của
Công ty con không được nắm giữ bởi Công ty mẹ, được trình bảy riêng biệt trên báo cáo
kết quả hoạt đông kinh doanh hợp nhất v trên Bảng cân đối kế toán hợp nhất
2.2 Niên độ kế toán
Niên đồ kế toản bắt đầu từ ngày 1 tháng † và kết thúc ngày 3† tháng 12 Bảo cáo tài chính
hợp nhất này được lập cho kỳ hoạt động tử ngày 01 tháng 01 năm 2014 đắn 31 thang 03
năm 2014
23° Đơnvjtiễntệ
“Tổng Công ty sử dụng don vị tiền tệ trong kế toán là VNĐ
3 CÁC CHÍNH SÁCH KÉ TOÁN CHỦ YÊU
3 Tiên và các khoản tương đương tiền
Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiễn mặt tại quỹ, tiên gửi ngân hàng, có tỉnh
thanh khoản cao, có kha nang chuyển đổi dễ dàng thành các lượng tiền xác định và không
có nhiều rùi ro trong chuyển đổi thành tiên,
3⁄2 Đầu tư chứng khoản và các khoản đầu tư tài chính khác
Trang 13
Tổng Công ty Bảo hiểm BIDV
'Đầu tự chứng khoán bao gồm các khoản đầu tư chứng khoán nợ và chứng khoán vén, Bau
tự chứng khoản được phân loại thành đầu tư ngắn hạn và đầu tư dài hạn như sau:
+ _ Đầu từ ngắn han bao gồm các khoản đầu tư cỗ phiểu niêm yết, cổ phiều chưa niêm yẾt, trái phiếu chính phủ và trái phiều cộng ty đáo hạn trong vòng 12 tháng hoặc dự định nam gi dưới một năm
+ _ Đầu tu dai han bao gdm các khoản đầu tư trái phiếu chính phủ và trái phiều công ty dự định nắm giữ trên một năm
Đâu lư dài hạn khác
'Các khoản đầu tư góp vồn dài hạn khác thể hiện các khoản đầu tư vốn vào các đơn vị khác
mà Tổng Công ty có dưới 20% quyền biêu quyết và đồng thời Tổng Công ty là cổ đông
Sên lập; hoặc là đổ ác dhắn lược: hoặt a kh năng ch phi nhất nh vào qua tn ep,
“quyết định các chính sách tải chinh và hoạt động của doanh nghiệp nhận đầu tư thông qua văn bản thỏa thuận cử nhân sự tham gia Hội đồng Quản tr/Ban Điều hành
"Dự phòng giảm giá các khoản đâu tư
+ _ Dự phòng giảm giá các khoản đầu tư được tính toán dựa trên thông tư 228/2009/TT- BTC do Bộ Tai Chính ban hành ngày 07 tháng 12 năm 2009
3.3 Các khoản phải thư
Các khoản phải thu, bao gồm các Khoản phải thu tử khách hang và các khoản phải thu
khác, được ghi nhận ban đầu theo giá gốc và luôn được phản ảnh theo giá gốc trong thời
gian iếp theo
Các khoản phải thu được xem xét trích lập dự phòng rủi ro theo tuổi nợ quá hạn của khoản
nợ hoặc theo dự kiến tổn thất có thể xảy ta trong trường hợp khoản nợ chưa đến hạn thanh
toán nhưng tổ chức kinh tế lâm vao tinh trang pha san hoặc dang lam thủ tục giải thể; người nợ mắt ích, bỏ trốn, đang bị các cơ quan phát luật truy 16, xét xử hoặc dang thi hành
án hoặc đã chết Chỉ phí dự phòng phat sinh được hạch toan vào chi phi quản lý doanh nghiệp trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh giữa riên độ
Đổi với các khoản nợ phải thu quá hạn thanh toán thì mức trích lập dự phòng theo hướng dẫn của Thông tư số 228/2009/TT-BTC do Bộ Tải chính ban hành ngày 7 thang 12 năm
2008 như sau
Thời gian quá hạn Mức trích dự phòng
Từ trên sâu (06) tháng đến dưới một (01) năm 30%
Tử một (01) năm đến dưới hãi (02) năm 50%
Từ hai (02) năm đến dưới ba (03) năm 70% Trên ba (03) năm 100%
3.4 Sử dụng các ước tính
Việc trình bảy các báo cáo tải chính hợp nhất yêu cầu Ban Tổng Giám đốc phải thực hiện các ước tĩnh và giả định ảnh hưởng đắn số liệu bảo cáo của tải sản, nợ phải trả cũng như việc trình bày những khoản công nợ tiềm tảng Các ước tinh và giả định này cũng ảnh
hưởng đến thu nhập, chi phi va ket quả lập dự phòng Các ước tính này chủ yếu được dựa
trên định tính và rủi ro chưa xác định nên kết quả thực tế có thế sẽ rắt khác dẫn tới việc dự phòng cô thể phải sửa đổi
3.5 Ghi nhận tải sản cố định
“Tải sản cổ định được thể hiện theo nguyên giá trừ đi giá trị hao mòn lũy kế
BE ssoconionnnonnrorian: