1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TIẾT 48. CÁC TRƯỜNG HƠPF ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG

6 294 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 251,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU: 1/ Kiến thức: Học sinh nắm chắc các dấu hiệu đồng dạng của tam giác vuông, nhất là dấu hiệu đặc biệt dấu hiệu về cạnh huyền và cạnh góc vuông.. 2/ Kỹ năng: Vận dụng định lí về

Trang 1

Ngày soạn : 24/ 02/ 2010 Ngày dạy 19/ 03/ 2010

Tuần 26

Tiết 48: §8 CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG

I MỤC TIÊU:

1/ Kiến thức: Học sinh nắm chắc các dấu hiệu đồng dạng của tam giác vuông, nhất là

dấu hiệu đặc biệt (dấu hiệu về cạnh huyền và cạnh góc vuông)

2/ Kỹ năng: Vận dụng định lí về hai tam giác đồng dạng để tính tỉ số các đường cao, tỉ

số diện tích, tính độ dài các cạnh

3/ Thái độ: Có thái độ học tập tích cực, hợp tác làm việc nhưng cũng độc lập, tự tin và

sáng tạo

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, eke, máy tính bỏ túi, máy tính xách

tay, máy chiếu, mô hình tam giác, tam giác vuông

Học sinh: Ôn lại các kiến thức đã học (các trường hợp đồng dạng của hai tam giác), thước thẳng, eke, bảng nhóm Đọc trước bài học và soạn các bài ? trong SGK.

III DỰ KIẾN VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp, gợi mở, hoạt động nhóm

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Ổn định lớp (2’): Kiểm tra sĩ số, kiểm tra đồ dùng học tập và phân nhóm hoạt động.

2/ Kiểm tra bài cũ (4’): HS làm vào bảng phụ (Đề: Slide 2)

- Phát biểu 3 trường hợp đồng dạng của hai tam giác ?

- Điền vào chỗ trống (…) để được khẳng định đúng ?

∆ABC và ∆A’B’C’ có:

µ

a / B' ; C A 'B'C' ABC(g.g)

A 'B'

b / ; A A 'B'C' ABC(c.g.c)

AB AC

A 'B'

AB AC

- HS: Nhận xét

- GV: Nhận xét, chiếu đáp án hoàn chỉnh (Đáp án: Slide 3) :

a / B' B; C' C A 'B'C' ABC(g.g)

A 'B' A 'C'

b / ; A ' A A 'B'C' ABC(c.g.c)

AB AC

A 'B' A 'C' B'C'

AB AC BC

- GV: Đánh giá, cho điểm

B

A

A’

Trang 2

3/ Giảng bài mới:

* ĐVĐ: Chúng ta vừa ôn lại ba trường hợp đồng dạng của tam giác Còn tam giác vuông có

các trường hợp đồng dạng như thế nào? Chúng ta sẽ cùng tìm hiểu trong tiết học này

=> Vào bài (Tiết 48: §8 Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông)

* TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

HĐ1(6’): Áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam

giác vào tam giác vuông (Slide 4) 1 Áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào

tam giác vuông (SGK / 81 GV: Trở lại phần bài cũ,

cho thêm GT µ µ 0

A ' A= =90 (ĐVĐ Slide 4, 5 )

H Qua bài tập trên hãy

cho biết hai tam giác

vuông đồng dạng với nhau

khi nào?

(Slide 6)

HS: Hai tam giác vuông đồng

dạng với nhau nếu:

a/ Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng góc nhọn của tam giác vuông kia

b/ Tam giác vuông này có hai cạnh góc vuông tỉ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia

∆ABC và ∆A’B’C (

A ' A 90= = ) : a) B ' B (hoÆc C ' C)$ =$ µ =µ

=> ∆A’B’C’ ∆ABC b) A 'B' A 'C'

AB = AC => ∆A’B’C’ ∆ABC

HĐ2 (14’): Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác

vuông đồng dạng (Slide 7)

2 Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng

GV: Yêu cầu HS làm bài

tập ?1

Đề bài (Slide 7)

Đáp án (Slide 8, 9)

HS: Hoạt động nhóm:

* ∆D’E’F’ ∆DEF vì:

D' D 90 D'E ' D'F' 5 10

2

DE DF 2,5 5

= =

*∆A’B’C’ và ∆ABC : A'B' B'C' 1

AB = BC 2= A’C’2 = B’C’2 – A’B’2

AC2 = BC2 – AB2

(Suy ra từ định lí Pytago)

=> A’C’2 = 52 – 22 = 21

AC2 = 102 – 42 = 84

?1

* ∆D’E’F’ ∆DEF

*∆A’B’C’ ∆ABC

A

A’

Trang 3

H Từ hoạt động giải ?1 c/

d/ hình 47, yêu cầu HS dự

đoán cho trường hợp tổng

quát? (Slide 10)

GV: Chính xác lại nội

dung phát biểu của học

sinh và nêu thành nội dung

của định lí 1 (Slide 11)

Định lí 1.

Nếu cạnh huyền và một

cạnh góc vuông của tam

giác vuông này tỉ lệ với

cạnh huyền và cạnh góc

vuông của tam giác vuông

kia thì hai tam giác vuông

đó đồng dạng

GV:Yêu cầu HS đọc định

lí 1 tr 82 SGK

GV: Vẽ hình

H Nêu GT, KL của đ/lí?

H Hãy điền vào chỗ trống

(…) để c/m định lí?

(slide 12)

- Từ TG (1), bình phương

2 vế ta được:

=

- Theo tính chất dãy tỉ số

bằng nhau, ta có:

B'C ' B'C ' A 'B'

- Ta lại có:

B’C’2 – A’B’2 = …

… = AC2

(Suy ra từ định lí Pytago)

- Do đó:

2 2

A 'C'

= = AC

B'C '

BC

Vậy ……

Sau đó GV giới thiệu phần,

c/m có trong SGK/82,83 yêu

cầu HS về nhà tự xem lại

định lí

=>

2 2

A'C' 1 A'C' 1

4 AC 2

⇒A'B' A'C' B'C'= = (= 1)

Vậy ∆A’B’C’ ∆ABC(c.c.c)

HS: Nhận xét, dự đoán

Nếu hai tam giác vuông có cặp cạnh huyền và một cặp cạnh góc vuông tương ứng tỉ lệ thì hai tam giác vuông đó đồng dạng

HS: đọc định lí 1

HS: Nêu GT & KL của định lí

HS trả lời:

+B'C '22 A 'B'22

+B'C '22 A 'B'22 B'C '22 A 'B'2 2

+ B’C’2 – A’B’2 = A’C’2

BC2 – AB2 = AC2

+ B'C '22 A 'B'22 A 'C'22

B'C ' A 'B' A 'C '

Vậy ∆A’B’C’ ∆ABC(c.c.c)

Định lí 1 (SGK/82)

∆ ABC, ∆ A 'B'C ',

GT

A ' A 90 B'C ' A 'B'

(1)

= =

=

KL ∆A’B’C’ ∆ ABC

Chứng minh ( SGK/82, 83)

A

A’

Trang 4

GV quay lại BT 1 (?1) giải

quyết ∆A’B’C’ ∆ABC

theo trường hợp cạnh

huyền – cạch góc vuông

như định lí 1 (Slide 13)

H ∆A’B’C’ ∆ ABC

theo tỉ số đồng dạng k

bằng bao nhiêu?

Xét ∆ ABC và ∆ A’B’C’ có:

A ' A 90= =

4 10

A 'B' B'C'

AB = BC =

Vậy ∆A’B’C’ ∆ABC ( cạnh huyền – cgv)

HS: Tỷ số đồng dạng k = 1

2)

HĐ3 (8’): Tỉ số hai đường cao, tỉ số diên tích của hai tam

giác đồng dạng

3 Tỉ số hai đường cao, tỉ số diên tích của hai tam giác đồng dạng

ĐVĐ: Ở tiết trước ta biết

∆A’B’C’ ∆ABC theo tỷ

số đồng dạng k, thì tỉ số hai

đường phân giác, hai đường

trung tuyến tương ứng bằng

k Thế đối với hai đường

cao, diện tích thì tỉ số là

bao nhiêu?

⇒ Bài toán (Slide 14)

GV yêu cầu HS đọc đề bài

GV: Vẽ hình

H Nêu GT, KL của bài

toán?

GV hướng dẫn c/m định lí

theo sơ đồ phân tích đi lên:

( Slide 15)

∆A’B’C’ ∆ABC

Ý

H′ = =H 90 ; Bµ′ =Bµ

Ý

A’B’H’ ∆ABH

Ý

A H A B

A B

k AB

A H

k AH

=

′ ′

′ ′=

H Qua bài toán này, em rút

ra kết luận gì?

GV: Chính xác hóa lại

thành nội dung định lí 2

(Slide 16)

HS: Đọc nội dung bài toán

HS: đọc đề bài toán HS: vẽ hình vào vở HS: Nêu GT & KL bài toán HS: làm bài

1HS lên bảng

∆A’H’B’ và ∆ABH có

H′ = =H 90

µ µ

B′ =B (∆ A B C ′ ′ ′ ∆ ABC )

⇒ ∆A’B’H’ ∆ABH

′ ′= ′ ′

mà A 'B' k (GT)

AB = Vậy A'H' k

AH =

HS phát biểu:

Định lí 2 ( SGK / 83)

∆A’B’C’ ∆ABC

GT theo tỉ số đồng dạng k (k A 'B'

AB

A’H’ ⊥ B’C’; AH ⊥ BC

KL A'H' k

AH =

B

A

C H

B'

A'

C' H'

Trang 5

Định lí 2 Tỉ số hai đường

cao tương ứng của hai tam

giác đồng dạng bằng tỉ số

đồng dạng.

GV: Từ định lí 2 ta suy ra

định lí 3 (Slide 17)

Định lí 3 Tỉ số diện tích của

hai tam giác đồng dạng bằng

bình phương tỉ số đồng

dạng.

H Đọc định lí 3 và cho biết

GT, KL của định lí ?

GV: Dựa vào công thức

tính diện tích tam giác , tự

chứng minh định lí

HS đọc định lí 3

HS nêu GT, KL của định lí

HS về nhà c/m định lí

Định lí 3 ( SGK / 83)

∆A’B’C’ ∆ABC

GT theo tỉ số đồng dạng k

KL

A'B'C'

k S

ABC

=

HĐ4 (8’): Luyện tập, củng cố

Củng cố (Slide 18)

1 Nêu các trường hợp đồng

dạng của hai tam giác

vuông ?

2 Nêu tính chất của tỉ số

hai đường cao, tỉ số diện

tích của hai tam giác đồng

dạng?

HS trả lời:

1 Hai tam giác vuông đồng dạng nếu có:

- một cặp góc nhọn bằng nhau; hoặc

- hai cặp cạnh góc vuông tương ứng tỉ lệ; hoặc

- cặp cạnh huyền và một cặp cạnh góc vuông tương ứng tỉ lệ

2 Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng

tỉ số đồng dạng

Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỉ số

đồng dạng

Luyện tập (Slide 19 -21)

Bài tập Chọn một trong

các ô sau và cho biết khẳng

định trong mỗi ô đúng hay

sai?

d/

a/ Hai tam giác vuông thì

đồng dạng?

b/ Hai tam giác vuông cân thì đồng dạng?

c/ Hai tam giác có một cặp góc nhọn bằng nhau thì đồng dạng?

d/ ∆ A B C ′ ′ ′ ∆ ABC theo

Bài 1.

a/ Sai

b/ Đúng c/ Sai

d/ Sai B

A

C H

A'

Trang 6

e/ (Slide 22)

tỉ số k thỡ A ' H ' k2

AH

=

e/ Trờn hỡnh vẽ cú 6 cặp tam giỏc đồng dạng? e/ Đỳng

Trong hỡnh cú 4 tam giỏc vuụng là:

∆BAE, ∆DAC, ∆DFE, ∆BFC

∆BAE ∆DAC à(A chung) (1)

∆BAE ∆DFE à(E chung) (2)

∆DAC ∆BFC à(Cchung) (3)

∆DFE ∆BFC $(F1 =F ủủ$2 )(4)

∆BAE ∆BFC à(E CcuứngphuùA= à à)

∆DAC ∆DFE à(C E cuứngphuùA= à à)

V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 3’) (Slide 23)

1 Học thuộc cỏc trường hợp đồng dạng của hai tam giỏc vuụng và cỏc định lý.

2 Chứng minh định lý 3.

3 Làm bài: 47; 48; 50 trang 84 SGK

4 Chuẩn bị bài Luyện tập

HƯỚNG DẪN BÀI 48/84 SGK: (Slide 24)

Búng cột điện trờn mặt đất: AC = 4,5m; Thanh sắt: A’B’ = 2,1m;

Búng thanh sắt: A’C’ = 0,6m Tớnh chiều cao AB của cột điện?

- Cùng thời điểm thì tia nắng mặt trời chiếu song song với nhau

Nờn BC // B’C’ => $B' B=$ (hai gúc đồng vị)

- Từ đó ta có:

∆A’B’C’ ∆ABC

W W

( Lưu ý khi sử dụng GA: Cỏc Slide trong giỏo ỏn Word được sắp xếp theo GA PowerPoint in

GA PowerPoint giảng soạn Slide Hyperlink )

D

E

F

B

A

B’

A’ C’

C

Ngày đăng: 02/07/2014, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w