1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LTĐH-2010-khó và hay-có đáp án

3 318 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 107,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho các chuỗi phản ứng hóa học sau đây: Chuỗi nào có phản ứng hóa học không thể thực hiện được.. Lấy dd sau phản ứng :Ở bình 1: định lượng xác định thấy nồng độ NaOH sau điện phân là 0,9

Trang 1

ĐỀ SỐ 20

Câu 1 Ion nào sau đây có 4 electron độc thân ?A.Fe2+ B.Fe3+ C.Cu2+ D.Cr3+

Câu 2.Hòa tan hết 24 gam MxOy thấy cần 450ml dd H2SO4 1M CTPT Oxit là: A Cr2O3 B Fe2O3 C FeO D CuO Câu 3 Cho phương trình phản ứng hóa học sau đây: aAl + bHNO3 → cAl(NO3)3 + dN2O + eNO +fNH4NO3 + gH2O

Tỉ lệ mol N2O : NO : NH4NO3 là 1:1:1 Sau khi cân bằng Tổng hệ số nguyên nhỏ nhất (e,d,c,d,e,f,g) của pthh trên là:

Câu 4.Tìm nhận xét đúng:A Khi thêm chất xt vào pư tổng hợp NH3: N2 +3 H2 2 NH3 sẽ làm tăng H của pư.B Khi hệ 2SO2 + O2 2SO3 ở ttcb Thêm vào SO2, ở ttcb mới, chỉ có SO3 là có nồng độ cao hơn so với ở ttcb cũ.C Trong tất các các cbhh: Nếu ta chỉ cần thay đổi 1 trong 3 yếu tố sau đây: áp suất, nhiệt độ, nồng độ: thì hệ pư sẽ chuyển dịch sang một ttcb mới.D Trong bình kín đựng hỗn hợp NO2 và O2 tồn tại cân bằng: 2NO2 N2O4 Nếu ngâm bình trên vào nước đá thấy màu của bình nhạt dần, do đó: chiều nghịch của phản ứng là chiều thu nhiệt

Câu 5.Cho 0,3 mol hh gồm Fe,Cu tác dụng với 500 ml dd AgN03 1M Phản ứng xong thu được m gam Ag.Tính m ?

Câu 6 Cho các ion và các phân tử sau: HPO32- ; CH3COO-, NO3-, PO43-, HCO3-, Na+, C6H5O-, Al(OH)3, S2-, NH4, Al3+, SO42-, HSO4-, Cl-, (NH4)2CO3, Na2CO3, Ba2+, ZnO, NaHCO3.Tìm nhận xét không đúng trong các nhận xét cho dưới đây:

A Có 5 ion là trung tính.B có 5 chất và ion là lưỡng tính.C.Có 5 ion là bazơ.D.có 5 chất hoặc ion có tính axit Câu 7 Cho các chuỗi phản ứng hóa học sau đây: Chuỗi nào có phản ứng hóa học không thể thực hiện được

A. Cl2 → KCl → KOH → KClO3 → O2 → O3 → KOH → CaCO3 → CaO → CaCl2 → Ca

B. S → H2S → SO2 → HBr → HCl → Cl2 → H2SO4 → H2S → PbS → H2S → NaHS → Na2S

C. NH3 → N2→ NO → NO2 → NaNO3 → NaNO2 → N2 → Na3N → NH3 → NH4Cl → HCl

D. P → P2O5 → H3PO4 → CaHPO4 → Ca3(PO4)2 → CaCl2 → Ca(OH)2 → CaOCl2

Câu 8.Hòa tan 55,68 gam Fe3O4 bằng dd H2SO4 loãng (dư) , thu được dd X Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dung

Câu 9 Có hai bình điện phân (1) và (2) nối tiếp nhau Trong đó bình 1 đựng 38ml dd NaOH 0,5M; bình 2 chứa dd gồm 2 muối Cu(NO3)2 và NaCl tổng khối lượng chất tan 258,2 gam Đphân cho đến khi bình (2) vừa có khí thoát ra ở cả hai điện cực thì dừng lại Lấy dd sau phản ứng :Ở bình (1): định lượng xác định thấy nồng độ NaOH sau điện phân là 0,95M Ở bình (2) đem phản ứng với lượng dư bột Fe Hỏi sau phản ứng khối lượng bột Fe bị tan ra là m gam, và thoát ra một khí duy nhất

là NO có thể tích x (lít) được đo ở đktc.Giá trị của m và x lần lượt là:

A 16,8 và 4,48 B 11,2 và 4,48 C 7,47 và 2,99 D 11,2 và 6,72

Câu 10 Cho 8,64g hh gồm Mg và Fe, chia thành 2 phần bằng nhau:Phần 1 hoàn tan hoàn toàn vào dd HNO3 loãng, dư thoát

ra 555 ml hh khí NO và N2O đo ở 27,3oC và 2atm v à có tỉ khối hơi đối với H2 bằng 18,889.Phần 2 đem hòa tan vào 400 ml

dd chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 Sau phản ứng thu được 7,68g chất rắn gồm 3 kim loại Hòa tan chất rắn này trong dd HCl dư thấy khối lượng chất rắn đã giảm đi 21,88% Nồng độ của dung dịch AgNO3 và Cu(NO3)2 trong dung dịch lần lượt là:

A 0,125M và 0,215M B 0,1M và 0,1M C 0,15M và 0,1M D 0,05M và 0,15M

Câu 11: Hòa tan hoàn toàn hh A gồm Cr, Fe bằng dd H2SO4 loãng,dư thu được 2,24 lít khí (đktc).Nếu hòa tan cùng lượng

hh A trong dd H2SO4 đặc, nóng dư thu được khí SO2 có thể tích tối đa ở đktc là:

Câu 12 Hh gồm Na và Ba hòa tan vào V lít H2O được dd A có pH = 12.Hòa tan hh gồm Al và Fe trong 1,2 lít dd B gồm HCl

và H2SO4 loãng thoát ra 1344 ml khí H2 ( đktc).Hỏi phải trộn nhiêu lít dd A và 600 ml dd B để tạo được dd C Và dd C này

có khả năng hòa tan được tối đa 0,51 gam Al2O3.A 3 hay 5 B 7 hay 5 C 12 hoặc 3 D 7 hoặc 3

Câu 13 Sục 2,016 lít khí CO2 (đktc) vào 100 ml dd NaOH 1M được dd A Rót thêm 200 ml dd gồm BaCl2 0,15M và

Ba(OH)2 x M thu được 5,91 g kết tủa Tiếp tục nung nóng thì thu tiếp m gam kết tủa nữa Giá trị của x và m là:

A 0,1M và 3,94gam B 0,05M và 1,97 gam C 0,05M và 3,94 gam D 0,1M và 1,97 gam

Câu 14 Hh gồm Al2O3,FeO,Fe3O4,Fe, Al Hóa chất nào sau đây có thể tách được Fe ra khỏi hh mà ko làm thay đổi klg củaFe trong hh ban đầu: A.NaOHvàkhí CO2 B.HNO3đặc,nguộivà NaOH đặc C.H2SO4 lg,NaOHđặc D.H2SO4đặc,và dd NH3 Câu 15 Hh X gồm Fe(NO3)2; BaCl2, NH4NO3 được hòa tan vào nước được dd A Chia dd A thành 2 phần bằng nhau.Phần 1: Cho HCl ( rất dư) vào và đun nóng thoát ra 448 ml khí NO Tiếp tục thêm Cu dư vào và đun nóng thấy thoát ra tiếp 3136ml khí NO Các khí đo ở đktc.Phần 2: Cho Na2CO3 (rất dư) vào tạo ra 12,87 gam kết tủa.% m của 3 muối trong hh ban đầu là:

A.Fe(NO 3 ) 2 :30,35% ;BaCl 2 :31,48% ;NH 4 NO 3 :38,17%.B.Fe(NO 3 ) 2 :35,27% ;BaCl 2 :20,38% ;NH 4 NO 3 :44,35%

C.Fe(NO 3 ) 2 :53,36% ;BaCl 2 :30,83% ;NH 4 NO 3 :15,81%.D.Fe(NO 3 ) 2 :35,13% ;BaCl 2 :42,24% ; NH 4 NO 3 : 22,53% Câu 16 Nhiệt phân hoàn toàn hh gồm m1 gam Fe(NO3)2 và m2 gam Al(NO3)3 thu được hh khí X Trộn hh khí X với 112 ml khí O2 (đktc) được hh khí Y Hấp thụ hoàn toàn hh khí Y vào 3,5 lít H2O ( không thấy có khí thoát ra) được dd có pH = 1,7 Giá trị m1 và m2 lần lượt là: A 2,700 và 3,195 B 4,5 và 6,39 C 3,60 và 2,130 D 1,80 và 0,260 Câu 17 Cho các hiđrocacbon có ctpt: C4H8, C4H6 và C5H12 Số đồng phân mạch hở tương ứng của chúng lần lượt là:

Câu 18 Đốt cháy hoàn toàn 0,04 mol hchc X cần vừa đủ 24,64 lít kk đo ở đktc Hấp thụ hoàn toàn sp cháy qua bình đựng nước vôi trong thu được 8 g kết tủa và bình đựng tăng thêm 10,64 gam so với dd Ca(OH)2 ban đầu, thoát ra 20,608 lít khí ở đktc Thêm tiếp dd NaOH dư vào bình sau phản ứng thấy tạo thêm 4 gam kết tủa Công thức phân tử của hợp chất hữu cơ :

A C3H9O2N B C4H10O2N2 C C4H10O2N D C3H10O2N

Câu 19 Hh gồm các ancol đều no đơn chức và M đều ≤ 60 Khi tách nước ở 170oC với xúc tác H2SO4 đặc thì trong sp có 2 anken là đồng đẳng liên tiếp nhau: Vậy trong hh đầu có thể chứa tối đa bao nhiêu ancol A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 20 Tìm nhận xét đúng:A.Trong CN, để sản xuất phênol người ta oxi hóa Cumen với O2 kk, với xt thích hợp.B.Do ảh của nhóm OH, nên phênol có khả năng thể hiện tính axit yếu, dễ dàng phản ứng với dd NaOH.C.Nhựa Bêkalit là h/c cao phân tử, là spcủa pư trùng hợp giữa phênol và HCHO.C.Ko thể nhận biết được phênol và anilin bằngddHCl, hoặc NaOH Câu 21 Oxi hóa 4,64 g một ancol đơn chức A bằng CuO thấy khối lượng chất rắn đã giảm đi 1,12 gam và thu được hh gồm một anđêhit, ancol dư ,nước ( Biết ancol A có tỉ khối hơi so với hidro lớn hơn 23,1) Hiệu suất của phản ứng là:

Câu 22 Cho sơ đồ : C2H6O2 C2H2O2 (X): C2H4O2.Chất X không có tính chất nào sau đây:

A td được với Na, B td được với dd AgNO3/NH3.C.td được với dd CH3COOH.D td được với Na2CO3 và NaOH

Trang 2

Câu 23.Hồ tan 6,96 gam Fe3O4 vào dung dịch HNO3 dư thu được 0,224 lít khí X ở đktc (sản phẩm khử duy nhất).Khí X cĩ

Câu 24 Hh gồm 2 anđêhit đơn chức A và B được chia thành 2 phần bằng nhau: Phần 1 đun nĩng với dd AgNO3/NH3 dư thì tạo ra 10,8 gam Ag.Phần 2 oxi hĩa tạo thành 2 axit tương ứng, sau đĩ cho hai axit này phản ứng với 250 ml dd NaOH 0,26M được dd A Để trung hịa lượng NaOH dư trong dd A cần dùng đúng 100 ml dd HCl 0,25M Cơ cạn dd A, đem đốt cháy chất rắn cơ cạn tạo được 3,52 gam CO2 và 0,9 gam H2O.CTPT của hai anđêhit A và B là:

A HCHO và C2H5CHO B HCHO và C2H3CHO C HCHO và CH3CHO D CH3CHO và C2H5CHO

Câu 25 Xà phịng hố một triglyxerit cần 0.3 mol NaOH, thu được 2 mụối R1COONa và R2COONa với R2 = R1 + 28 và số mol R1COONa bằng 2 lần số mol R2COONa Biết rằng khối lượng chung của 2 muối này là 86.2 g

Xác định R1,R2(đều là gốc no) và khối lượng mỗi muối

A 55,6g C15H31-COONa, 30.6g C17H35-COONa B 44.8g C15H31-COONa, 41,4g C17H35-COONa

C 42,8g C13H27-COONa, 41,4g C15H31-COONa D 41,5g C17H33-COONa, 41,0g C17H35-COONa

Câu 26 Đốt cháy 0.5 mol một este no A cho sản phẩm cháy qua bình đựng dd Ca(OH)2 thì cĩ 250g kết tủa TÍnh độ tăng khối lượng của bình Ca(OH)2, CTCT của A Biết rằng A bị phân huỷ cho ra rượu B cĩ tỉ khối hơi đối với H2bằng 30

A. 138g, CH3COOC2H5 B 124g, CH3COOC3H7 C 200g, CH3-COOC3H7 D 155g, C2H5COOC2H5

Câu 27.Cho các chất :Al(0H)3 , Al , Cr, Fe(0H)3 ,Cr(0H)3 ,Cr2O3 , Al203.Số chất lưỡng tính làA.4 B.5 C.6 D.7

Câu 28 42.8g một hh X gồm 2 amin no A, B, đơn chức đđkt Chia X làm 2 phần bằng nhauP1: tác dụng vừa đủ với 0.3 lit

dd H2SO4 1 M.P2: đốt cháy cho ra V lít N2.Xác định CTPT, số mol mỗi amin và V

A. 0.4 mol CH3-NH2, 0.2 mol C2H5-NH2, 3.36l N2 B 0.8 mol C2H5-NH2, 0.4 mol C3H7- NH2, 11.2 l N2

C 0.6 mol C2H5-NH2 0.3 mol C3H7-NH2, 8.96 l N2 D 0.8 mol CH3-NH2, 0.4 mol C2H5-NH2, 6,72 l N2

Câu 29 Cĩ 4 kl riêng biệt là Al,Fe,Mg,Cu.Chỉ dùng thêm dd H2S04 lỗng(bằng pphh) thì nhận biết được A.1 B.2 C.3 D.4 Câu 30 10 kg glucozơ cĩ chứa 2% tạp chất ,lên men thành ancol etylic Quá trình lên men hao hụt 10% thì lượng ancol được

Câu 31.Saccarozo cĩ thể td với chất nào sau đây?(1) Cu(OH)2;(2) AgNO3/NH3 (3);H2/Ni, to;(4) H2SO4 lỗng,nĩg

Câu 32 Polietylen được đ/c etylen Hỏi đ/c 280 gam polietylen thì trùng hợp từ bao nhiêu phân tử etylen:

A 30,1.1023 B 60,2.1023 C 90,3.1023 D kq khác

Câu 33.Cho các dd:Na2CO3,NaHCO3, BaCl2, Ca(OH)2, NH4Cl, (NH4)2SO4 thuốc thử duy nhất để nhận biết tất cả các dd trên

Cách 1: Dùng HCl Cách 2: Dùng ddNaOH Cách 3: Dùng Na2CO3 Cách 4: Quỳ tím

A Chỉ dùng cách 4 B Chỉ dùng cách 2 và cách 4 C Chỉ dùng cách (1) và cách (3).D Cả 4 cách trên Câu 34.Cho m1 gam K2O vào m2 gam dd KOH 30% được dung dịch mới cĩ nồng độ 45% Biếu thức nào sau đây là đúng:

A m1 : m2 = 14,1 : 69,7 B.m1 : m2 = 15:55 C m2 – m1 = 2730 D m1 – m2 = 45/30

Câu 35 Để m g bột Fe trong ko khí một thời gian thu được chất rắn X nặng 7,52 gam gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 Hịa tan

X trong H2SO4 đặc, nĩng thu được 0,672 lít khí SO2 (dktc) và dd Y m cĩ gía trị là:A 4,48 B 8,4 C 5,6 D 5,04 Câu 36 Cĩ 4 cốc X,Y,Z ,Tmỗi cốc đựng 100 ml dd HCl 0,1M.Thêm 50 ml dd NaOH 0.1M vào Cốc X.Thêm 0.53 g Na2CO3

vào cốc Y.Thêm 0.54 g Al vào cốc Z.Thêm 0.098g Cu(OH)2 vào cốc T.Sau khi kết thúc pư lượng HCl cịn dư nhiều nhất ở

Câu 37.Hịa tan hết 16 gam MxOy thấy cần 300ml dd H2SO4 1M CTPT Oxit là: A Cr2O3 B Fe2O3 C FeO D CuO Câu 38 Hồ tan hồn tồn m gam hh X gồm Cu,Ag,Fe trong dd HNO3 đặc nĩng ,dư thu được dd Y và 0,3 mol khí N02 (sản phẩm khử duy nhất).Khối lượng muối trong dd Y bằng A.(m+18,6)g B.(m+6,2)g C.(m+12,4)g D.(m+24,8)g Câu 39.Kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag,sau đĩ đến A.Cu,Au,Fe,Al…B.Au,Fe,Al,Cu… C.Au,Cu,Fe,Al…D.Cu,Au,Al,Fe… Câu 40 Cho 0,1 mol ancol X td với Na thu được 3,36 lít khí ( dktc), Mặc khác nếu đốt cháy hồn tồn một một ít ancol X thu được CO2 và hơi nước theo tỉ lệ mol CO2 : mol H2O = 3:4 Cơng thức phân tử của X là:

A C3H6(OH)2 B C4H6(OH)2 C C3H5(OH)3 D C4H7(OH)3

Câu 41 Hồ tan hồn tồn 16,8 gam Fe bằng dd HNO3 0,5M chỉ thu được dd X cĩ chứa 54,0 g muối và a mol khí NO (sản

Câu 42.Người ta cĩ thể điều chế clo bằng cách cho muối kali đicromat tác dụng với axit HCl Tổng các hệ số(tối giản ) trong

Câu 43 Dẫn CO dư qua ống sứ chứa m gam hh gồm CuO, Fe3O4 Dẫn hết khí sau phản ứng đi qua bình đựng dd Ba(OH)2

dư; thu được 35,46 gam kết tủa Cho rắn trong ống sứ lúc sau phản ứng với H2S04 lỗng dư, thu được 1,344 lit H2(ĐKC) Giá trị m là: A 12,64 B 11,64 C 13,64 D 14,64

Câu 44 Các cặp o-k được sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxihố ?

A.Ni2+/ Ni, Sn2+/Sn, Zn2+/Zn B Zn2+/Zn, Ni2+/Ni, Sn2+/ Sn C.Sn2+/ Sn, Ni2+/ Ni, Zn2+/Zn D Zn2+/Zn, Sn2+/Sn, Ni2+/Ni Câu 45.hh gồm a mol Na và b mol Al hịa tan vào nước dư được dd A, nhỏ tiếp dd chứa d mol HCl vào dd A tạo ra c mol kết tủa Giá trị lớn nhất của d được tính: A d = a + 3b – c B d = a + 3b – 3c C d = 3a + 3b – c D d = 2a + 3b –c Câu 46 Quặng sắt nào sau đây cĩ chứa Fe203.nH20 ? A.quặng pirit B.manhetit C.quặng hematit đỏ D.quặng hematit nâu Câu 47 Hòa tan m gam hh gồm Fe và Ag bằng 500 ml dd HCl Sau phản ứng thu được 1.68 lít khí H2 và còn lại 11,64 g chất rắn X Để X trong ko khí sau một thời gian cân lại nặng 11,96 gam Tính nồng độ mol/lít của dd HCl và % khối lượng Ag trong hỗn hợp ban đầu:A 0,3M và 31,82% B 0,3M và 54,2%C 0,3M và 68,18% D 0,15M và 68,18%

Câu 48 Một bình cĩ V = 8,96l chứa đầy C2H2 ở đktc Nung bình 1 thời gian, ta cĩ pư : 3C2H2 C6H6 Khi trở về OoC thì thấy áp suất trong bình là 0,25 atm (áp suất hơi của benzen ở 0oC là khơng đáng kể) Tính hiệu suất pư

Câu 49 1) Nước Brom 2) CH3COOH 3) HNO3 4) KMnO4.Phenol td được với chất nào? A.1,2 B.2,3 C.1,4 D.1,3 Câu 50 Kiểu lai hĩa nào đúng cho cacbon của hợp chất sau :

A sp2CH2 = sp2C = sp2CH2 B spCH2 = spC = spCH2 C sp2CH2 = spC = sp2CH2 D sp2CH2 = sp2C = spCH2

Trang 3

Đáp án đề 20:

Ngày đăng: 02/07/2014, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w